wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 21

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

17 dm2 23cm2 = …….... dm2

a)

12,73

b)

17,32

c)

17,23

d)

13,27

2.

d)15 ha = … km2

a)

0,105

b)

0,15

c)

0,51

d)

0,0015

3.

7,6256 ha = ………m 2

a)

7,6256

b)

76,256

c)

76256

d)

765,26

4.

Tính bằng cách thuận tiện:

15,56 + 25 + 14,44

(a)  

5.

Tính:

15,49 + 20,03 + 5,1 = ...

(a)  

6.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

7.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

8.

Kết quả của phép tính 3,5 x 4,8 là:

a)

1,68

b)

16,8

c)

16,08

d)

168

9.

20ha 3000m2 = ........ ha

a)

20,3

b)

20,003

c)

20,0003

10.

23dm 5cm = ......... dm

a)

235

b)

23,5

c)

23,05

d)

2350

11.

8,01 ha = ...... m2

a)

80,1

b)

8001

c)

8010

d)

80100

12.

Biết: 1,6 < ........ < 2,3. Số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1,8

13.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

0,75; 0,74; 1,13; 2,03

b)

6; 6,5; 6,12; 6,98

c)

7,08; 7,11; 7,5; 7,503

d)

9,03; 9,07; 9,13; 9,108

14.

Chữ số 7 trong số thập phân 2006,007 có giá trị là:

a)

7

b)

710\frac{7}{10}  

c)

7100\frac{7}{100}  

d)

71000\frac{7}{1000}  

15.

Số thập phân gồm có: bảy đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

7 20100\frac{20}{100}

b)

7,02

c)

7 2100\frac{2}{100}

d)

7,2

16.

Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40,392; 40,293 là:

a)

40,392

b)

39,204

c)

40,293

d)

39,402

17.

Một ô tô trong 2 giờ đi được 90 km. Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

100km

b)

180km

c)

240km

d)

320km

18.

Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng bằng 35\frac{3}{5} chiều dài. Tính chu vi mảnh ruộng đó.

a)

160m

b)

16m

c)

160m2160m^2

d)

1600m

19.

Chín đơn vị, hai phần nghìn được viết là:

a)

9.200

b)

9,2

c)

9.002

d)

9,02

20.

Trong các số đo độ dài dưới đây, số bằng 11,02 km:

a)

11,20 km

b)

11200m

c)

11km 20m

d)

1120m

21.

Xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:
 65;14;15;76\frac{6}{5};\frac{1}{4};\frac{1}{5};\frac{7}{6}  

a)

 14;15;65;76\frac{1}{4};\frac{1}{5};\frac{6}{5};\frac{7}{6}  

b)

 65;15;14;76\frac{6}{5};\frac{1}{5};\frac{1}{4};\frac{7}{6}  

c)

 15;14;76;65\frac{1}{5};\frac{1}{4};\frac{7}{6};\frac{6}{5}