wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 38. Nucleic acid và gene

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

RNA có cấu trúc như thế nào?

a)

Gồm 1 mạch đơn

b)

Gồm 2 mạch xoắn kép

c)

Gồm 3 mạch thẳng

d)

Gồm 1 mạch kép

2.

Loại nucleotide nào sau đây không có trong RNA?

a)

Adenine (A)

b)

Thymine (T)

c)

Uracil (U)

d)

Cytosine (C)

3.

Chức năng chính của mRNA là gì?

a)

Vận chuyển amino acid

b)

Tổng hợp protein

c)

Truyền thông tin di truyền từ DNA đến ribosome

d)

Tổng hợp RNA mới

4.

Loại RNA nào có vai trò vận chuyển amino acid đến ribosome trong quá trình dịch mã?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

5.

Thành phần cấu tạo chính của nucleic acid là gì?

a)

Axit amin

b)

Nucleotide

c)

Đường glucose

d)

Glycerol

6.

RNA có thể được tìm thấy chủ yếu ở đâu trong tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Lưới nội chất

c)

Tế bào chất

d)

Màng tế bào

7.

Một đoạn DNA có 40% Adenine (A). Tỷ lệ phần trăm của Thymine (T) trong đoạn này là bao nhiêu?

a)

10%

b)

20%

c)

40%

d)

60%

8.

Câu 2: Đường kính DNA và chiều dài của mỗi vòng xoắn của DNA lần lượt bằng

a)

A. 20 Å và 34 Å.

b)

B. 34 Å và 10 Å.

c)

C. 3,4 Å và 34 Å.

d)

D. 3,4 Å và 10 Å.

9.

Câu 3: Theo mô hình của J. Watson và F. Crick năm 1953 mô tả chiều xoắn của phân tử DNA là:

a)

A. chiều từ trái sang phải ( xoắn phải).

b)

B. chiều từ phải qua trái( xoắn phải).

c)

C. cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ.

d)

D. xoắn theo mọi chiều khác nhau.

10.

Câu 4: Trên mỗi mạch đơn polynucleotide của phân tử DNA các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị

b)

B. Liên kết hydrogen

c)

C. Liên kết Ion

11.

Câu 5. DNA có cấu trúc xoắn, mỗi chu kì xoắn gồm số cặp nucleotide là:

a)

A. 10

b)

B. 15

c)

C. 20

d)

D. 25

12.

Câu 6: Một đoạn phân tử DNA có 60 chu kì xoắn. Số nucleotide trên đoạn DNA đó là?

a)

A. 600 nucleotide

b)

B. 6000 nucleotide

c)

C. 1000 nucleotide

d)

D. 1200 nucleotide

13.

Chuỗi DNA được cấu tạo từ bao nhiêu sợi polynucleotide?

a)

A. 1 sợi

b)

B. 2 sợi

c)

C. 3 sợi

d)

D. 4 sợi

14.

Trong cấu trúc của ADN, nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở

a)

A. A liên kết với G, T liên kết với C.

b)

B. A liên kết với T, C liên kết với G

c)

C. A liên kết U, G liên kết với C.

d)

D. A liên kết C, G liên kết với T

15.

Giữa hai mạch đơn các nucleotide liên kết với nhau bằng loại liên kết nào ?

a)

A. Liên kết cộng hóa trị

b)

B. Liên kết hydrogen

c)

C. Liên kết ion

d)

D. Liên kết Van der Waals

16.

Chức năng của DNA là:

a)

A. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

b)

B. Lưu giữ, bảo quản và truyền thông tin di truyền

c)

C. Mang thông tin di truyền

d)

D. Vận chuyển các amino acid đến nơi tổng hợp protein

17.

Trong các hình dưới đây, hình nào mô tả cấu trúc của DNA?

a)

b)

c)

d)

18.

Có bao nhiêu loại RNA? Kể tên.

a)

2 loại: mRNA và tRNA.

b)

3 loại: mRNA, sRNA và rRNA.

c)

3 loại: mRNA, tRNA và rRNA.

d)

4 loại: mRNA, sRNA, tRNA và rRNA

19.

Chức năng của DNA là gì?

a)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền.

c)

Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

20.

Sự đa dạng của DNA được quy định bởi:

a)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các amino acid

b)

Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nucleotid.

c)

Số lượng, thành phần của DNA

d)

Do số lượng các base nitrogenous

21.

Phát biểu nào sau đây chưa chính xác khi nói về DNA?

a)

Là một đại phân tử hữu cơ được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

  Đơn phân của DNA  là các Nucleitit: A, T, G, C

c)

Mỗi phân tử DNA gồm hai mạch cùng chiều song song xoắn đều đặn theo từng chu kì gồm 10 Nu

d)

  NTBS là nguyên tắc cặp đôi giữa các baso trên hai mạch của DNA: A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng ba liên kết hidro

22.

Các loại đơn phân của DNA là:

a)

Ribonucleotid (A, T, G, C)

b)

Nucleotid (A, T, G, C)

c)

Ribonucleotid (A, U, G, C)

d)

Nucleotid (A, U, G, X)

23.

Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là :

a)

Đại phân tử, có cấu trúc đa phân

b)

Có liên kết hydrogen giữa các nucleotid ở 2 mạch

c)

Có cấu trúc một mạch

d)

Được cấu tạo từ nhiều đơn phân

24.

Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là :

a)

ADN và ARN đều là các đại phân tử hữu cơ được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

b)

Trong tế bào có 2 loại axit nuclêic là ADN và ARN

c)

Kích thước phân tử của ARN lớn hơn ADN

d)

Mỗi đơn phân của ADN và ARN đều gồm có đường , nhóm photphat, bazơ nitơ

25.

Tên gọi đầy đủ của phân tử DNA là

a)
deoxyribonucleic acid.
b)
ribonucleic acid.
c)
nucleotide.
d)
nucleic acid.