Font size
Worksheetsgradein2-numbers
Total questions: 102
Worksheet time: 53mins
What is this number?
(a)
Look at the sample word: twelve
Which letter is missing here? twel_e
(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)
(a)
Look at the sample word: eleven
Which letter is missing here? el_ven
(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)
e
v
l
n
Look at the sample word: thirteen
Which letters are missing here? th_rtee_
(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)
(a)
Re-order these letters to make the meaningful word
(Sắp xếp lại các chữ cái sau để được từ đúng)
NTE --> ?
TEN
ONE
TWO
twenty
fourty
ninety
ELEVEN
21
11
30
54
Which number is between ten and twelve?
Số nào năm giữa 10 và 12?
11 - Eleven
17 - Seventeen
3 - Three
20 - Twenty
Which number is between thirteen and fifteen?
Số nào nằm giữa 13 và 15?
8 - Eight
18 - Eighteen
14 - Fourteen
4 - Four
How do we write the following number:16?
Số 16 được đọc như thế nào?
Nineteen
Eleven
Twenty
Sixteen
How many masks are in the picture?
Trong hình có bao nhiêu chiếc khẩu trang?
Five
Seven
Six
Eight
How may ducks are in the picture?
Có bao nhiêu chú vịt?
Twelve
Ten
Fifteen
Twenty
How may apples are in the picture?
Có bao nhiêu quả táo?
Twelve
Ten
Eighteen
Twenty
How may hearts are in the picture?
Có bao nhiêu trái tim?
12 - Twelve
10 - Ten
18 - Eighteen
20 - Twenty
The number form of "fourteen" is (a) .
Fourteen là số mấy?
The number form of "eleven" is (a) .
Eleven là số mấy?
The number 13 is spelled as _____.
Số 13 được đọc như thế nào?
thirteen
fifteen
What's the missing number in this sequence?
7, 8, __, 10
Số nào đang bị thiếu?
nine
eight
eleven
six
What's the missing number in this sequence?
11, 12, __, 14
Số nào đang bị thiếu?
three
three ten
thirteen
HOW MANY FINGERS ARE THERE?
Có bao nhiêu ngón tay?
ONE
SIX
SEVEN
FIVE
COUNT
Hãy đếm số bút chì
FIVE
THIRTEEN
SEVEN
SIX
COUNT THE DOTS
Hãy đếm số chấm tròn
FIFTEEN
NINE
SIXTEEN
THIRTEEN
What is this number?
(a)
What is this number?
(a)
What is this number?
(a)
What is this number?
(a)
What is this number?
(a)
What is this number?
(a)
What is this number?
(a)
What is this number?
(a)
Re-order the letters to make a meaningful word
(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)
VFIE --> ?
FIVE
THREE
FOUR
Re-order the letters to make a meaningful word
(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)
INNE --> ?
(a)
th _ rteen
(a)
từ nào viết đúng của số 14
fuorteen
fourteen
teenfour
từ nào viết đúng của số 20
twenty
twety
tewnty
Re-order the letters to make a meaningful word
(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)
VFIE --> ?
FIVE
THREE
FOUR
Re-order the letters to make a meaningful word
(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)
EERTH
(a)
Re-order the letters to make a meaningful word
(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)
EVESN --> ?
(a)
Look at the sample word: twelve
Which letter is missing here? twel_e
(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)
(a)
Look at the sample word: eleven
Which letter is missing here? el_ven
(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)
e
v
l
n
Look at the sample word: thirteen
Which letters are missing here? th_rtee_
(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)
(a)
Look at the sample word: fifteen
Which letter is missing here? (a) teen
(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)
Look at the sample word: eighteen
Which letter is missing here? ____teen
(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)
eight
eig
eght
Look at the sample word: twenty
Which letter is missing here? tw (a)
(Nhìn vào từ mẫu bên trên và đoán xem chữ cái nào còn thiếu ở dưới?)
Re-order the letters to make a meaningful word
(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)
INNE --> ?
(a)
Re-order the letters to make a meaningful word
(Sắp xếp lại các chữ sau để được từ đúng)
IXS --> ?
(a)
Re-order these letters to make the meaningful word
(Sắp xếp lại các chữ cái sau để được từ đúng)
NTE --> ?
TEN
ONE
TWO
e _ even
(a)
t _ elve
(a)
th _ rteen
(a)
từ nào viết đúng của số 14
fuorteen
fourteen
teenfour
fif _ een
(a)
từ nào viết đúng của số 16
sixteen
sisteen
testsen
Write the number 17 in English.
(Em hãy viết số 17 bằng tiếng Anh.)
(a)
từ nào viết đúng của số 18
ieteght
ghteeni
eighteen
nin_teen
(a)
từ nào viết đúng của số 20
twenty
twety
tewnty
1 + 9 = ?
nine
ten
zero
four
three
four
five
two
2 .... 3 = 5
plus
minus
equals
minus
plus
equals
one plus five equals ........
six
seven
nine
2,4,6
two, five, six
two, four, six
one, two, three
Bạn khoẻ không?
Bạn tên gì?
Bạn ở đâu?
twenty
fourty
ninety
Số này trong Tiếng Anh là gì ?
(a)
... balls
two
tin
eight
ten
three
(a)
seven
(a)
Fi_e
v
h
u
l
How many apples?
Có bao nhiêu quả táo ?
Four
Eight
For
Five
TWENTY
20
21
30
40
ELEVEN
21
11
30
54
EIGHT
18
80
81
8
FIFTY
15
50
55
80
SIXTEEN
16
6
36
26
SEVEN
7
17
27
37
NINE TO TWENTY-ONE
9-21
9-20
9-28
9-33
Cái này có đúng không
ONE-TEN LÀ 11
Sai
Đúng
Thiếu
Cũng khá đúng
cái này có đúng không
Eighteen là 18
Đúng
Sai
Sai chính tả
Thiếu chữ
fity là số 50 có đúng không
đúng
sai
sai thứ tự sắp xếp
thiếu chữ
28 - 8=?
(a)
z_ro
(a)
ei_ht
(a)
sev_n
(a)
three
3
5
7
6
How many apples?
Có bao nhiêu quả táo?
4 - Four
5 - Five
2 - Two
3 - Three
How many flowers?
Có bao nhiêu bông hoa?
1 - One
3 - Three
2 - Two
5 - Five
How many candies?
Có bao nhiêu cái kẹo?
3 - Three
1 - One
4 - Four
5 - Five
The number THREE?
The number TWO?
How many chickens?
Có bao nhiêu con gà?
Which number is between 3 and 5?
Số nào đứng giữa số 3 và số 5?
4 - Four
3 - Three
2 - Two
1 - One
Which number is after number ONE?
Số nào đứng sau số 1?
2 - Two
3 - Three
5 - Five
Fill in the blank
Điền vào chỗ trống
1 - One
2 - Two
3 - Three
4 - Four
Which letter is missing: 5 - FIV_
Điền chữ cái còn thiếu
A
B
E
F
How many crayons do you see?
