wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tài chính

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Khi NHTM cần vốn trong vài ngày đến, thông thường ngân hàng sẽ:

a)

Phát hành trái phiếu và sau đó mua lại

b)

Vay mượn từ thị trường vốn liên ngân hàng

c)

Phát hành NCDs

d)

Phát hành cổ phiếu và sau đó mua lại

2.

Giả sử cổ phiếu A và cổ phiếu B là hai cơ hội đầu tư thay thế nhau. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, rủi ro hoạt động của công ty A _____ sẽ làm giá cổ phiếu công ty A _____ và giá cổ phiếu công ty B ______ .

a)

Tăng, giảm, tăng

b)

Giảm, giảm, giảm

c)

Tăng, tăng, tăng

d)

Giảm, tăng,tăng

3.

Tỉ suất sinh lời của trái phiếu chính phủ lớn hơn trái phiếu chính quyền địa phương vì:

a)

Rủi ro vỡ nợ và rủi ro thanh khoản của trái phiếu chính phủ là cao hơn trái phiếu chính quyền địa phương

b)

Rủi ro vỡ nợ và rủi ro thanh khoản của trái phiếu chính phủ là thấp hơn trái phiếu chính quyền địa phương

c)

Xếp hạng tín dụng của trái phiếu chính phủ cao hơn trái phiếu chính quyền địa phương

d)

Tác động của chính sách thuế

4.

Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất phản ánh:

a)

Cấu trúc giải thích sự thay đổi lãi suất theo thời gian

b)

Mối quan hệ giữa kì hạn của các trái phiếu khác nhau

c)

Mối quan hệ giữa lãi suất của trái phiếu có kỳ hạn khác nhau

5.

Giả sử cổ phiếu A và cổ phiếu B là hai cơ hội đầu tư thay thế nhau. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, rủi ro hoạt động của công ty A _____ sẽ làm giá cổ phiếu công ty A _____ và giá cổ phiếu công ty B ______ .

a)

Tăng, giảm, tăng

b)

Giảm, giảm, giảm

c)

Tăng, tăng, tăng

d)

Giảm, tăng,tăng

6.

Tỉ suất sinh lời của trái phiếu chính phủ lớn hơn trái phiếu chính quyền địa phương vì:

a)

Rủi ro vỡ nợ và rủi ro thanh khoản của trái phiếu chính phủ là cao hơn trái phiếu chính quyền địa phương

b)

Rủi ro vỡ nợ và rủi ro thanh khoản của trái phiếu chính phủ là thấp hơn trái phiếu chính quyền địa phương

c)

Xếp hạng tín dụng của trái phiếu chính phủ cao hơn trái phiếu chính quyền địa phương

d)

Tác động của chính sách thuế

7.

__________ là nơi cung cấp thanh khoản cho chứng khoán đã phát hành

a)

Thị trường sơ cấp

b)

Thị trường vốn cổ phần

c)

Thị trường thứ cấp

d)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

8.

Khi lạm phát xảy ra, ngân hàng trung ương sẽ:

a)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu

b)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu

c)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, giảm lãi suất chiết khấu

d)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, tăng lãi suất chiết khấu

9.

Nếu cùng mệnh giá và kỳ hạn, công cụ nào sau đây có tỷ suất sinh lời thấp nhất?

a)

Chấp phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Hợp đồng mua lại

d)

Tín phiếu kho bạc

10.

Tỷ suất sinh lời của thương phiếu ______ tỷ suất sinh lời của tín phiếu kho bạc có cùng mệnh giá và thời gian đáo hạn. Sự khác biệt tỷ suất sinh lời giữa chúng sẽ rất lớn trong giai đoạn _______.

a)

Cao hơn; khủng hoảng

b)

Thấp hơn; kinh tế phát triển

c)

Cao hơn; kinh tế phát triển

d)

Thấp hơn; khủng hoảng

11.

Vốn ngân hàng được huy động thông qua ___________ và _____________.

a)

Phát hành hợp đồng mua lại; phát hành trái phiếu

b)

Phát hành CD dài hạn; phát hành trái phiếu

c)

Phát hành cổ phiếu; lợi nhuận giữ lại

d)

Phát hành cổ phiếu; chứng chỉ tiền gửi dài hạn

12.

Chức năng biến đổi lãi suất của các định chế tài chính trung gian có nghĩa là:

a)

Làm cho tài sản sinh lời

b)

Biến đổi về kỳ hạn, về quy mô và mức độ rủi ro của các khoản vốn huy động

c)

Biến đổi tài sản thành nợ

d)

Làm cho tài sản tăng lên

13.

Giao dịch nào sau đây thuộc tài chính gián tiếp: ( I ) doanh nghiệp vay nợ ngân hàng, ( II ) NĐT mua hợp đồng bảo hiểm từ công ty bảo hiểm nhân thọ; ( III ) NHTM mua trái phiếu doanh nghiệp mới phát hành

a)

( I ) và ( II ) đúng

b)

( I )

c)

( I ), ( II ) và ( III ) đều đúng

d)

( III )

e)

( II )

14.

Tín phiếu kho bạc và thương phiếu là hai loại hình công cụ vốn điển hình

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Ngân hàng trung ương hiện đại

a)

Chịu trách nhiệm quản lý vĩ mô về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hàng

b)

Cung cấp vốn kinh doanh ban đầu cho các ngân hàng

c)

Nhận tiền vay của dân cư

d)

Cung cấp dịch vụ thanh toán cho doanh nghiệp

16.

Dịch vụ nào không phải là dịch vụ của công ty chứng khoán?

a)

Môi giới chứng khoán

b)

Bảo lãnh phát hành chứng khoán mới

c)

Tư vấn đầu tư

d)

Cho vay kinh doanh

17.

Quỹ tương hỗ thị trường tiền tệ đầu tư tập trung vào:

a)

Bất động sản

b)

Cổ phiếu

c)

Công cụ nợ ngắn hạn

d)

Trái phiếu dài hạn

18.

Nếu tồn tại phần bù thanh khoản, thì đường cong lãi suất nằm ngang hàm ý răng thị trường kỳ vọng lãi suất có xu hướng

a)

Tăng nhẹ

b)

Giảm nhẹ

c)

Không thay đổi

d)

Tăng mạnh

19.

Nếu một trái phiếu dễ dàng chuyển đổi thành tiền mặt mà không bị mất giá trị, hàm ý là:

a)

Trái phiếu có tính thanh khoản cao

b)

Trái phiếu có suất sinh lời sau thuế cao

c)

Trái phiếu có tính thanh khoản thấp

d)

Trái phiếu có rủi ro vỡ nợ cao

20.

Trung gian tài chính nào sau đây là định chế đầu tư

a)

Quỹ hưu trí

b)

Công ty tài chính

c)

Liên hiệp tín dụng

d)

Công ty bảo hiểm

21.

Lợi ích của việc nắm giữ trái phiếu công ty so với cổ phiếu là người nắm giữ sẽ được hưởng lợi từ việc gia tăng lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh hay tổng giá trị tài sản công ty

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch

a)

Công cụ vốn cổ phần

b)

Công cụ nợ ngắn hạn

c)

Công cụ nợ dài hạn

d)

Công cụ nợ ngắn hạn và công cụ vốn cổ phần

23.

Nguyên tắc xác định khớp lệnh được thực hiện trước là: ( I ) lênh mua ưu tiên giá cao nhất; ( II ) lệnh bán ưu tiên giá thấp nhất; ( III ) các lệnh cùng giá thì ưu tiên lệnh nhập vào hệ thống sớm hơn.

a)

( II )

b)

( I )

c)

( I ), ( II ) và ( III )

d)

( I ) và ( II )

24.

Đổi thủ cạnh tranh chủ yếu đối với công ty tài chính trong hoạt động cho vay tiêu dùng đến từ

a)

Quỹ tương hỗ

b)

Công ty bảo hiểm

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Quỹ trợ cấp hưu trí

25.

Nhận định nào sau đây đúng nhất trong số các nhận định sau: ( I ) TCPH không chịu áp lực khi trả lãi phát hành cổ phiếu, ( II ) phát hành trái phiếu không làm tăng hệ số nợ của TCPH, ( III ) chính phủ có thể phát hành cổ phiếu để huy động vốn.

a)

( III )

b)

( II )

c)

( I )

d)

( I ), ( II ) và ( III ) đều đúng

26.

Công cụ thị trường vốn được phát hành để tài trợ hoạt động mua sắm tài sản cổ định như máy móc, thiết bị, nhà xưởng

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Cổ phiếu xác nhận quyền CSH của người nắm giữ cổ phiếu đối với một phần vốn của công ty cổ phần

b)

Tương tự như công cụ nợ, cổ phiếu được phát hành nhằm tăng nguồn vốn dài hạn của công ty cổ phần

c)

Thị trường cổ phiếu thứ cấp hỗ trợ nhà đầu tư bán những cổ phiếu đang nắm giữ

d)

Cổ phiếu được phát hành nhằm tăng nguồn vốn ngắn hạn của công ty cổ phần

28.

Nguồn vốn nào sau đây không phải là nguồn vốn chính của công ty bảo hiểm nhân thọ.

a)

Các quỹ trợ cấp hưu trí do công ty quản lý dưới dạng ủy thác

b)

Tiền gửi tiết kiệm

c)

Hợp đồng đầu tư bảo lãnh

d)

Phí bảo hiểm

29.

Quỹ tương hỗ nào sau đây không đầu tư vào công cụ nợ ngắn hạn?

a)

Quỹ tương hỗ cổ phiếu

b)

Quỹ tương hỗ trái phiếu

c)

Quỹ tương hỗ thị trường tiền tệ

d)

Quỹ tương hỗ hỗn hợp

30.

Khi nền kinh tế rơi vào suy thoái, ngân hàng trung ương thường sẽ:

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Giảm lãi suất chiết khấu

c)

Tăng lãi suất chiết khấu

d)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

31.

Nhận định nào sau đây là đúng về trái phiếu doanh nghiệp?

a)

Trái phiếu doanh nghiệp có rủi ro vỡ nợ cao hơn trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu doanh nghiệp không có lãi suất cố định

c)

Trái phiếu doanh nghiệp luôn được bảo đảm bởi tài sản của công ty

d)

Trái phiếu doanh nghiệp không thể chuyển nhượng