wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi giao thông đường bộ

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Tại nơi có biển báo hiệu cố định lại có biển báo hiệu tạm thời thì người tham gia giao thông phải chấp hành hiệu lệnh của biển nào?

a)

Biển cố định.

b)

Biển báo tạm thời.

2.

Trường hợp nào xe được phép vượt phải?

a)

Khi xe phía trước có tín hiệu rẽ trái hoặc đang rẽ trái.

b)

Khi xe chuyên dùng đang làm việc trên đường mà không thể vượt bên trái được.

c)

Câu a, b đúng.

3.

Tại nơi đường giao nhau có báo hiệu đi theo vòng xuyến phải nhường đường cho xe đi từ bên nào?

a)

Xe đi bên trái.

b)

Xe đi bên phải.

c)

Cứ đi bình thường, xe nào đến trước đi trước.

4.

Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo vòng xuyến phải nhường đường cho xe đi đến từ?

a)

Bên phải.

b)

Bên trái.

c)

Cứ đi bình thường, xe nào đến trước đi trước.

5.

Người điều khiển phương tiện trong hầm đường bộ ngoài việc tuân thủ các quy tắc giao thông quy định tại Luật GTĐB còn phải thực hiện điều gì?

a)

Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn.

b)

Xe thô sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo hiệu.

c)

Chỉ được dừng, đỗ xe ở nơi quy định.

d)

Câu a, c đúng.

e)

Câu a, b, c đúng.

6.

Độ tuổi của người lái xe môtô 2 bánh có dung tích xilanh từ 50 cm3 trở lên?

a)

16 tuổi.

b)

18 tuổi.

c)

20 tuổi.

d)

22 tuổi.

7.

Khi đang điều khiển xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy có được sử dụng điện thoại di động không?

a)

Được nghe trực tiếp điện thoại.

b)

Chỉ được nghe điện thoại bằng tai nghe.

c)

Tuyệt đối cấm.

8.

Khi dừng xe, đỗ xe ô tô trên đường phố, bánh xe gần nhất không được cách xa lề đường, hè phố quá bao nhiêu mét?

a)

0,25 mét;

b)

0,50 mét;

c)

1 mét.

9.

Khi tham gia giao thông đường bộ bằng xe mô tô, gắn máy thì người điều khiển phương tiện phải mang theo các loại giấy tờ gì?

a)

Đăng ký xe mô tô, gắn máy

b)

Giấy phép lái xe (đối với xe trên 50cc)

c)

Giấy chứng nhận bảo hiểm

d)

Tất cả các loại giấy trên

10.

Biển báo tốc độ trên các tuyến quốc lộ do cơ quan nào thực hiện?

a)

Bộ Giao thông vận tải.

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh.

c)

Bộ công an.

11.

Biển báo hiệu hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ bên trong màu đen thuộc nhóm nào trong hệ thống biển báo hiệu GTĐB?

a)

Biển báo cấm.

b)

Biển nguy hiểm.

c)

Biển hiệu lệnh.

d)

Biển chỉ dẫn.

12.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô chạy quá tốc độ cho phép từ 5km/h đến dưới 10km/h bao nhiêu?

a)

600.000 - 800.000đ

b)

800.000 - 1.000.000đ

c)

1.200.000 - 1.500.000đ

d)

1.500.000 - 2.000.000đ

13.

Nghị định 123/2021/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô chạy quá tốc độ cho phép từ 10km/h đến dưới 20km/h bao nhiêu?

a)

2.000.000 - 4.000.000đ

b)

3.000.000 - 5.000.000đ

c)

4.000.000 - 6.000.000đ

d)

5.000.000 - 7.000.000đ

14.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô chạy quá tốc độ cho phép trên 20km/h đến dưới 35km/h bao nhiêu?

a)

3.000.000 - 5.000.000đ

b)

4.000.000 - 6.000.000đ

c)

5.000.000 - 7.000.000đ

d)

6.000.000 - 8.000.000đ

15.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô chạy quá tốc độ cho phép trên 35km/h bao nhiêu?

a)

7.000.000 - 9.000.000đ

b)

8.000.000 - 10.000.000đ

c)

9.000.000 - 11.000.000đ

d)

10.000.000 - 12.000.000đ

16.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô mà trong máu có nồng độ cồn dưới 50miligam/100mililit máu bao nhiêu?

a)

3.000.000 - 5.000.000đ

b)

4.000.000 - 6.000.000đ

c)

5.000.000 - 7.000.000đ

d)

6.000.000 - 8.000.000đ

17.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô mà trong hơi thở có nồng độ cồn dưới 0,25miligam/1lít khí thở bao nhiêu?

a)

3.000.000 - 5.000.000đ

b)

4.000.000 - 6.000.000đ

c)

5.000.000 - 7.000.000đ

d)

6.000.000 - 8.000.000đ

18.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô mà trong máu có nồng độ cồn trên 50miligam đến 80miligam/100mililit máu bao nhiêu?

a)

10.000.000 - 12.000.000đ

b)

12.000.000 - 14.000.000đ

c)

14.000.000 - 16.000.000đ

d)

16.000.000 - 18.000.000đ

19.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô mà trong hơi thở có nồng độ cồn trên 0,25miligam đến 0,4miligam/1lít khí thở bao nhiêu?

a)

12.000.000 - 14.000.000đ

b)

14.000.000 - 16.000.000đ

c)

16.000.000 - 18.000.000đ

d)

18.000.000 - 20.000.000đ

20.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô mà trong máu có nồng độ cồn trên 80miligam/100mililit máu bao nhiêu?

a)

30.000.000 - 40.000.000đ

b)

25.000.000 - 35.000.000đ

c)

20.000.000 - 30.000.000đ

d)

15.000.000 - 25.000.000đ

21.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô mà trong hơi thở có nồng độ cồn trên 0,4miligam/1lít khí thở bao nhiêu?

a)

10.000.000 - 20.000.000đ

b)

20.000.000 - 30.000.000đ

c)

30.000.000 - 40.000.000đ

d)

40.000.000 - 50.000.000đ

22.

Nghị định 100/2019/NĐ-CP xử phạt người điều khiển ô tô vượt đèn đỏ, vượt đèn vàng bao nhiêu?

a)

2.000.000 - 4.000.000đ

b)

3.000.000 - 5.000.000đ

c)

4.000.000 - 6.000.000đ

d)

5.000.000 - 7.000.000đ

23.

Nghị định 123/2021/NĐ-CP xử phạt người điều khiển xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm hoặc đội mũ nhưng cài quai đúng quy cách bao nhiêu?

a)

200.000 - 400.000đ

b)

300.000 - 500.000đ

c)

400.000 - 600.000đ

d)

500.000 - 700.000đ

24.

Nghị định 123/2021/NĐ-CP xử phạt người từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuối điều khiển xe gắn máy có dung tích trên 50cm3 bao nhiêu?

a)

200.000 - 400.000đ

b)

300.000 - 500.000đ

c)

400.000 - 600.000đ

d)

500.000 - 700.000đ

25.

Nghị định 123/2021/NĐ-CP xử phạt người điều khiển xe gắn máy chạy quá tốc độ cho phép từ 10km/h đến 20km/h bao nhiêu?

a)

200.000 - 400.000đ

b)

300.000 - 500.000đ

c)

400.000 - 600.000đ

d)

800.000 - 1.000.000đ

26.

Nghị định 123/2021/NĐ-CP xử phạt người điều khiển xe gắn máy đi ngược chiều của đường 1 chiều bao nhiêu?

a)

600.000 - 800.000đ

b)

800.000 - 1.000.000đ

c)

1.000.000 - 2.000.000đ

d)

2.000.000 - 3.000.000đ

27.

Nghị định 123/2021/NĐ-CP xử phạt người điều khiển xe gắn máy rẽ phải/trái mà không bật đèn xi - nhan báo hướng rẽ bao nhiêu?

a)

200.000 - 400.000đ

b)

300.000 - 500.000đ

c)

400.000 - 600.000đ

d)

500.000 - 700.000đ

28.

Bảo vệ môi trường, giữ gìn Cảng vệ sinh, sạch đẹp là trách nhiệm của ai?

a)

Cán bộ, công nhân viên, chiến sĩ.

b)

Những người thu gom rác tại cảng.

c)

Trung tâm y tế Cảng.

d)

Tất cả mọi người vào cảng làm việc

29.

Hãy cho biết nguy cơ nào gây ô nhiễm môi trường nước trong vùng nước của Cảng?

a)

Từ nguồn nước thải sinh hoạt, nước dằn tàu, vệ sinh phương tiện cơ giới;

b)

Từ các chất thải rắn, chất thải độc hại trong sinh hoạt;

c)

Từ sửa chữa phương tiện, vệ sinh phương tiện thủy;

d)

Câu a, b, c đúng.

30.

Chất thải rắn trong sinh hoạt tại Cảng do các nguồn nào thải ra?

a)

Từ sinh hoạt của CB, CNV, vệ sinh công nghiệp, vệ sinh container.

b)

Từ sinh hoạt trên phương tiện thủy;

c)

Từ các loại rác từ các hoạt động đóng/rút hàng hóa;

d)

Câu a, b, c đúng;

31.

Không khí bị ô nhiễm ảnh hưởng đến sức khỏe người lao động như thế nào?

a)

Gây khó thở, tức ngực, mệt mỏi; các bệnh về đường hô hấp;

b)

Gây ra các bệnh ngoài da;

c)

Nguy cơ dẫn đến bệnh ung thư;

d)

Câu a, b, c đúng;

32.

Các điều nào bị cấm trong quy định bảo vệ môi trường và điều kiện làm việc của TCT Tân cảng Sài Gòn?

a)

Mang các chất gây ô nhiễm môi trường, độc hại vào cảng sai quy định.

b)

Xả rác bừa bãi; thải các chất thải độc hại, gây ô nhiễm môi trường trong cảng;

c)

Sử dụng các máy, thiết bị, phương tiện gây ô nhiễm trường;

d)

Vận chuyển, chôn lấp chất độc, chất phóng xạ, chất thải và chất nguy hại khác không đúng quy trình kỹ thuật về bảo vệ môi trường

e)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

33.

Cảng xanh là gì?

a)

Cảng xanh là cảng khai thác tập trung phát triển dựa trên tiêu chí về tăng trưởng kinh tế xanh theo một kế hoạch dài hạn, đáp ứng được những nhu cầu hiện tại và tương lai.

b)

Cảng xanh là cảng có trang thiết bị, công nghệ hiện đại giúp làm giảm thời gian xếp dõ hàng hóa, neo đậu.

c)

Cảng xanh là cảng có nguồn nhân lực cao, nhiều chuyên gia về hàng hải, thích nghi nhanh với thời đại công nghệ số, đáp ứng yêu cầu phát triển cảng biển bền vững.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

34.

Những hành động nào sau đây để thực hiện cảng xanh?

a)

Thu gom, xử lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động của cảng

b)

Giảm phát thải khí nhà kính ra môi trường

c)

Áp dụng công nghệ tiên tiến vào quá trình sản xuất.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

35.

Theo TCCS 02:2022/CHHVN (Tiêu chuẩn cơ sở) của Cục Hàng hải Việt Nam, các tiêu chí chính để đánh giá cảng xanh là:

a)

Cam kết và hành động, thực hiện và hiệu lực.

b)

Cam kết và sẵn sàng hành động và thực hiện, hiệu lực và hiệu quả.

c)

Cam kết và thực thiện, hành động sẵn sàng, hiệu lực và hiệu quả.

36.

Cảng nào sau đây đã đạt được danh hiệu Cảng xanh.

a)

Cảng Tân Cảng Cát Lái

b)

Cảng Tân Cảng Cái Mép

c)

Cảng Tân Cảng Quốc Tế Hải Phòng

d)

Đáp án a và b đúng

37.

Mục tiêu chính của cảng xanh là gì?

a)

Tăng cường giao thông hàng hải

b)

Bảo vệ môi trường biển

c)

Tăng cường quá trình xếp dỡ hàng hóa

d)

Mở rộng diện tích cảng

38.

Các biện pháp nào giúp cảng xanh giảm lượng khí thải?

a)

Sử dụng năng lượng tái tạo

b)

Tăng cường sử dụng xăng dầu

c)

Mở rộng cảng

d)

Xây thêm những công trình lớn

39.

Tại sao cảng xanh quan trọng trong bối cảnh bảo vệ môi trường?

a)

Giảm rủi ro tai nạn giao thông

b)

Giảm ô nhiễm và tác động độc hại lên môi trường biển

c)

Tăng cường tải trọng hàng hóa

d)

Phát triển ngành công nghiệp xăng dầu

40.

Điều gì đặc biệt về hệ thống chiếu sáng tại các cảng xanh?

a)

Sử dụng đèn halogen

b)

Sử dụng đèn LED tiết kiệm năng lượng

c)

Không cần hệ thống chiếu sáng

d)

Sử dụng đèn natri cao áp

41.

Nội dung nào sau đây, không đúng với 4 phương châm chữa cháy tại chỗ?

a)

Lực lượng tại chỗ.

b)

Chỉ huy tại chỗ.

c)

Trang bị tại chỗ.

d)

Huấn luyện tại chỗ.

e)

Hậu cần tại chỗ.

42.

Khi sử dụng các loại bình chữa cháy bột để dập tắt dám cháy nên đứng ở vị trí nào giữa đám cháy với hướng gió?

a)

Đứng đầu gió.

b)

Đứng cuối gió.

c)

Câu a và b đúng.

43.

Các dụng cụ chữa cháy phải được lắp đặt hoặc để ở nơi?

a)

Dễ thấy, dễ lấy.

b)

Để tránh xa nơi có axit và kiềm ăn mòn van và vỏ bình.

c)

Kín đáo và có khóa cẩn thận.

d)

Câu a, b đúng.

e)

Cả a, b, c đều đúng.

44.

Khi thực hiện các hoạt động, công việc có sử dụng lửa, phát sinh lửa, nhiệt phải có các biện pháp an toàn nào?

a)

Cách ly lửa, nguồn nhiệt với các chất cháy xung quanh;

b)

Trang bị các dụng cụ chữa cháy thường trực.

c)

Cả a, b đúng.

45.

Khi sử dụng bình chữa cháy để dập tắt đám cháy nhỏ, hướng loa của bình chữa cháy vào vị trí nào của đám cháy là hiệu quả nhất?

a)

Trên đám cháy.

b)

Bất kỳ vị trí nào.

c)

Gốc lửa.

d)

Cả ba ý trên đều đúng.

46.

Khi sử dụng bình khí CO2 cần chú ý phòng tránh nguy cơ nào?

a)

Dễ bị bỏng lạnh.

b)

Tạo ra khí độc CO.

c)

Cả a, b đúng.

47.

Khi phát hiện có cháy ai là người báo động cháy?

a)

Tổ trưởng, An toàn vệ sinh viên.

b)

Bất cứ ai.

c)

Chỉ huy đơn vị.

d)

Trực ban đơn vị.

48.

Theo quy định về công tác an toàn PCCN của TCT Tân cảng Sài Gòn, thực hiện công tác PCCN là trách nhiệm và nghĩa vụ của ai?

a)

Của tất cả mọi người làm việc trong cảng

b)

Của Đội phòng chống cháy nổ - cứu hộ.

c)

Của Ban an toàn lao động.

d)

Câu b, c đúng.

49.

Khi đám cháy mới phát sinh thì lực lượng nào chịu trách nhiệm chữa cháy?

a)

Lực lượng chữa cháy tại chỗ.

b)

Đội PCCN - CH.

c)

Cảnh sát PCCN.

d)

Cả a, b, c đúng.

50.

Cuộc vận động 50 là gì:

a)

Cuộc vận động "Quản lý, khai thác vũ khí trang bị kỹ thuật tốt, bền, an toàn, tiết kiệm và an toàn giao thông

b)

Cuộc vận động chấp hành quy định về An toàn giao thông

c)

Cuộc vận động toàn dân giữ gìn vệ sinh môi trường

d)

Cuộc vận động quản lý tốt trang thiết bị

51.

Định kỳ sơ kết CVĐ 50 cấp TCSG được thực hiện như thế nào?

a)

1 năm 1 lần.

b)

2 năm 1 lần.

c)

5 năm 2 lần.

d)

5 năm 1 lần.

52.

Định kỳ sơ kết CVĐ 50 cấp Bộ Quốc phòng là?

a)

1 năm 1 lần

b)

2 năm 1 lần

c)

5 năm 1 lần

d)

5 năm 2 lần

53.

Định kỳ sơ kết CVĐ 50 cấp Quân chủng Hải quân là?

a)

1 năm 1 lần

b)

2 năm 1 lần

c)

5 năm 1 lần

d)

5 năm 2 lần

54.

Định kỳ sơ kết CVĐ 50 cấp Quân cảng Sài Gòn là?

a)

1 năm 1 lần

b)

2 năm 1 lần

c)

5 năm 1 lần

d)

5 năm 2 lần

55.

Theo Hướng dẫn số 12500/HD-BCĐ của Ban chỉ đạo 50, chủ thể thực hiện Cuộc vận động 50 là:

a)

Các ngành tham mưu, chính trị, hậu cần, kỹ thuật.

b)

Các cơ quan, đơn vị.

c)

Toàn thể quân nhân, CN, VCQP và người lao động thuộc đơn vị.

d)

Cả a,b,c.

56.

Theo Hướng dẫn số 12500/HD-BCĐ của Ban chỉ đạo 50 Quân chủng, đối tượng bảo đảm an toàn, an ninh mạng gồm:

a)

Mạng máy tính.

b)

Hệ thống tin, cơ sở dữ liệu.

c)

Các trang bị công nghệ thông tin và viễn thông.

d)

Bao gồm tất cả các nội dung trên.

57.

Cuộc vận động 50 do tổ chức nào phát động?

a)

Quân cảng Sài Gòn

b)

Quân chủng Hải quân

c)

Bộ Quốc phòng

d)

Chính phủ

58.

… Đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới nhằm từng bước hoàn thiện nội dung, quy trình, hợp lý hoá động tác và đạt mức kinh tế kỹ thuật tiên tiến cho mỗi loại VKTBKT là mục tiêu nào trong CVĐ 50:

a)

Quản lý tốt VKTBKT

b)

Khai thác VKTBKT tốt, bền

c)

Đảm bảo an toàn

d)

Thực hành tiết kiệm

59.

Biện pháp thực hiện các Quy định về bảo quản, bảo dưỡng và sửa chữa định kỳ VKTBKT nằm trong mục tiêu nào của CVĐ 50:

a)

Mục tiêu Khai thác VKTBKT

b)

Mục tiêu Quản lý VKTBKT

c)

Mục tiêu An toàn

d)

Mục tiêu Tiết kiệm

60.

…VKTBKT phải được quản lý chặt chẽ, chính xác trên cả ba mặt: số lượng, chất lượng và đồng bộ thông qua hệ thống sổ sách, mẫu biểu, phân cấp trách nhiệm rõ ràng nằm trong mục tiêu nào sau đây?

a)

Quản lý vũ khí trang bị kỹ thuật

b)

Khai thác VKTBKT tốt, bền

c)

Bảo đảm an toàn cho VKTBKT

d)

Thực hành tiết kiệm

61.

ng sổ sách, mẫu biểu, phân cấp trách nhiệm rõ ràng nằm trong mục tiêu nào sau đây?

a)

Quản lý vũ khí trang bị kỹ thuật

b)

Khai thác VKTBKT tốt, bền

c)

Bảo đảm an toàn cho VKTBKT

d)

Thực hành tiết kiệm

62.

Biện pháp tăng cường công tác kiểm tra việc sử dụng, bảo quản, bảo dưỡng niêm cất, sửa chữa, nhằm ngăn ngừa VKTBKT hư hỏng và xuống cấp nằm trong mục tiêu nào của CVĐ:

a)

Mục tiêu quản lý

b)

Mục tiêu Khai thác

c)

Mục tiêu thực hành tiết kiệm

d)

Mục tiêu An toàn

63.

Ngày thành lập Quân cảng Sài Gòn là ngày:

a)

15/3/1991

b)

15/3/1989

c)

13/5/1989

d)

29/3/1989

64.

Công ty Tân cảng Sài Gòn chuyển sang hoạt động theo hình thức Công ty mẹ công ty con từ năm:

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

65.

Công ty Tân cảng Sài Gòn chuyển thành Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn hoạt động theo hình thức Công ty mẹ công ty con từ năm:

a)

2008

b)

2009

c)

2010

d)

2011

66.

Tổng Công ty Tân cảng Sài Gòn là công ty:

a)

Công ty 100% vốn nhà nước

b)

Công ty TNHH Một thành viên

c)

Do Quân chủng Hải quân quản lý

d)

Cả a, b, c đều đúng.

67.

Tàu container đầu tiên (SAIGON VENTURE ) cập cảng Tân cảng vào năm:

a)

1990

b)

1991

c)

1992

d)

1993

68.

Ba trụ cốt kinh doanh chính của Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn là:

a)

Khai thác cảng

b)

Dịch vụ logictics

c)

Vận tải và các ngành kinh tế biển

d)

Cả a,b,c

69.

"3 trách nhiệm", trong phong trào thi đua học tập, lao động, rèn luyện, xung kích, sáng tạo góp phần đưa Tổng Công ty phát triển bền vững là?

a)

Trách nhiệm với bản thân; Trách nhiệm với cơ quan; Trách nhiệm với khách hàng.

b)

Trách nhiệm với bản thân; Trách nhiệm với khách hàng; Trách nhiệm với cộng đồng.

c)

Trách nhiệm với cơ quan; Trách nhiệm với khách hàng; Trách nhiệm với xã hội.

70.

Theo nội quy kỷ luật lao động của TCT TCSG, khi CB-CNV vi phạm hành vi nào dưới đây, sẽ bị buộc xuất ngũ hoặc buộc thôi việc?

a)

Thường xuyên không hoàn thành nhiệm vụ, chất lượng công tác kém, trình độ chuyên môn tay nghề yếu; Vi phạm kỷ luật nặng hoặc vi phạm có tính hệ thống, đã được giáo dục không sửa chữa;

b)

Mua bán, vận chuyển, tàng trữ ma túy (chất gây nghiện), văn hóa độc hại, chất nổ, vũ khí hoặc Sử dụng chất gây nghiện đã giáo dục nhiều lần nhưng cá nhân không sửa chữa;

c)

Đánh bài ăn tiền, số đề, cá độ và các hình thức ăn tiền khác trong mọi lúc, mọi nơi;

d)

Vòi vĩnh, gây phiền nhiễu cho khách hàng làm giảm uy tín của cảng; Mua bán, tiếp tay cho buôn lậu làm ảnh hưởng đến uy tín của cảng;

e)

Tất cả các hành vi trên.

71.

Theo nội quy kỷ luật lao động của Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn, thời hiệu xử lý vi phạm kỷ luật lao động là?

a)

02 tháng kể từ ngày vi phạm, trường hợp đặc biệt không quá 04 tháng;

b)

03 tháng kể từ ngày vi phạm, trường hợp đặc biệt không quá 06 tháng;

c)

04 tháng kể từ ngày vi phạm, trường hợp đặc biệt không quá 08 tháng.

72.

Nội quy kỷ luật lao động của TCT TCSG quy định trường hợp nào được xem đã đương nhiên được chấm dứt hiệu lực của Quyết định kỷ luật lao động?

a)

06 tháng kể từ ngày quyết định kỷ luật có hiệu lực mà không có vi phạm đến mức phải xử phạt;

b)

08 tháng kể từ ngày quyết định kỷ luật có hiệu lực mà không có vi phạm đến mức phải xử phạt;

c)

12 tháng kể từ ngày quyết định kỷ luật có hiệu lực mà không có vi phạm đến mức phải xử phạt;

73.

Trong thời gian người lao động tham gia tham quan - du lịch theo tiêu chuẩn trong năm, theo quy định của Cảng tiền lương được tính?

a)

Chỉ tính lương BHXH, không tính lương doanh nghiệp;

b)

Được tính lương BHXH và lương doanh nghiệp;

c)

Không được hưởn

74.

Theo quy định về thời gian làm việc, chấm công và thanh toán lương của Tổng công ty, người lao động làm thêm giờ vào ngày Lễ, ngày nghỉ có hưởng lương, 1 giờ làm thêm được tính lương?

a)

100%;

b)

200%;

c)

300%.

75.

Theo quy định về thời gian làm việc, chấm công và thanh toán lương của Tổng công ty, thời gian người lao động tham gia hội họp, hoạt động phong trào của các tổ chức quần chúng cấp cơ sở được Tổng Giám đốc phê duyệt?

a)

Không được chấm công;

b)

Chấm như công làm việc bình thường;

c)

Được chấm công, bằng 50% thời gian làm việc.

76.

Theo quy định về thời gian làm việc, chấm công và thanh toán lương của Tổng công ty, người lao động tham gia trực vào ngày nghỉ hàng tuần?

a)

Không được chấm thêm công;

b)

Được nghỉ bù;

c)

Được chấm thêm công, bằng 50% thời gian làm việc.

77.

Ngày thành lập công ty CP ĐLGNVTXD Tân cảng là ngày nào?

a)

15/01/2006.

b)

11/5/2006.

c)

15/01/2005

d)

11/5/2005.

78.

Ngày công ty CP ĐLGNVTXD Tân cảng chính thức giao dịch trên sàn chứng khoán HOSE với mã TCL là ngày nào?

a)

12/04/2009

b)

24/12/2009

c)

12/04/2008

d)

24/12/2008

79.

Nhân kỷ niệm 15 năm thành lập, Công ty TCL đã nhận được danh hiệu gì?

a)

Huân chương Lao động hạng Nhất

b)

Huân chương Lao động hạng Nhì

c)

Huân chương Lao động hạng Ba

d)

Bằng khen của Thủ tướng.

80.

Tổ chức biên chế các đơn vị trong công ty được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.

b)

Năng lực của CB-CNV.

c)

Số lượng lao động cần có.

d)

Cả a,b,c.

81.

Tính tới thời điểm hiện nay (11/2024), công ty CP ĐLGNVTXD TC đang là chủ sở hữu những loại trang thiết bị nào?

a)

Cẩu khung; trạm phát điện.

b)

Cẩu bờ di động; xe nâng hàng; băng chuyền.

c)

Xe nâng rỗng; cẩu bờ cố định

82.

hời điểm hiện nay (11/2024), công ty CP ĐLGNVTXD TC đang là chủ sở hữu những loại trang thiết bị nào?

a)

Cẩu khung; trạm phát điện.

b)

Cẩu bờ di động; xe nâng hàng; băng chuyền.

c)

Xe nâng rỗng; cẩu bờ cố định.

d)

Tất cả các loại trên.

83.

Những lọai hình nào sau đây thuộc danh mục các dịch vụ mà công ty CP ĐLGNVTXD TC đang trực tiếp cung cấp cho khách hàng:

a)

Xếp dỡ; Vận tải bộ; Đóng rút hàng rời.

b)

Forwarder; Vận tải thủy; Depot.

c)

Depot; Xếp dỡ; Đóng rút hàng rời.

d)

Tất cả các dịch vụ trên.

84.

ICD TC - Nhơn Trạch khai trương vào thời điểm nào?

a)

18/12/2015.

b)

22/12/2015.

c)

31/12/2015.

d)

10/01/2016.

85.

Giá trị văn hóa của Tân cảng Sài Gòn?

a)

Kết nối lưu thông hàng hóa, phát triển kinh tế biển, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

Mái nhà chung- Đại Gia đình Tân cảng Gương mẫu, Hòa thuận, Hạnh phúc, Tiến bộ

c)

Trở thành tập đoàn kinh tế - quốc phòng hàng đầu trong lĩnh vực kinh tế biển và logistics

d)

Đoàn kết, năng động, sáng tạo, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quốc phòng, kinh tế

86.

Giá trị thương hiệu của Tân cảng Sài Gòn?

a)

Cách mạng, chính quy, hiện đại, văn minh, nghĩa tình

b)

3 trụ cột kinh doanh dựa trên 3 nền tảng quản trị doanh nghiệp

c)

Đoàn kết, năng động, sáng tạo, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quốc phòng, kinh tế

d)

Đến với Tân cảng Sài Gòn- Đến với chất lượng dịch vụ hàng đầu

87.

Tầm nhìn của Tân cảng Sài Gòn?

a)

Trở thành Tập đoàn kinh tế - quốc phòng hàng đầu trong lĩnh vực kinh tế biển và logistics

b)

Trở thành Tập đoàn kinh tế biển và logistics hàng đầu Việt Nam

c)

Trở thành Binh đoàn kinh biển và logistics hàng đầu Việt Nam

d)

Trở thành Tập đoàn kinh tế biển và logistics tầm cỡ trong khu vực

88.

Sứ mệnh của Tân cảng Sài Gòn?

a)

Phát triển kinh tế biển bền vững, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

b)

Kết nối lưu thông hàng hóa, phát triển kinh tế biển, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Kết nối hàng hóa toàn cầu

89.

Giá trị cốt lõi của Tân cảng Sài Gòn?

a)

Đoàn kết, năng động, sáng tạo, hoàn thành xuất sắc nhiệm quốc phòng, kinh tế

b)

Đoàn kết, kỷ cương, chuyên nghiệp, nghĩa tình, quyết thắng

c)

Đoàn kết, đồng thuận, kỷ cương, chuyên nghiệp, nghĩa tình.

90.

Quy tắc văn hóa ứng xử cấp trên đối với cấp dưới?

a)

Gương mẫu, tôn trọng, gần gũi, khích lệ, đồng hành

b)

Gương mẫu, tôn trọng, gần gũi, khích lệ, động viên

c)

Gương mẫu, tôn trọng, gần gũi, khích lệ, khuyến khích.

91.

Quy tắc văn hóa ứng xử đối với người lao động?

a)

Là nguồn lực quý giá nhất

b)

Tôn trọng, bảo vệ, đảm bảo để người lao động cống hiến tốt và đãi ngộ xứng đáng

c)

Vừa là mục tiêu, vừa là động lực phát triển của doanh nghiệp

d)

Cả a,b,c

92.

Quy tắc văn hóa ứng xử đối cấp dưới với cấp trên?

a)

Kính trọng, phục tùng, trung thực, tự tin

b)

Kính trọng, phục tùng, mạnh dạn, tự tin

c)

Kính trọng, phục tùng, tự tin, quyết đoán

93.

Quy tắc văn hóa ứng xử đối với đồng chí, đồng nghiệp?

a)

Quan tâm, thương yêu, giúp đỡ, cùng tiến bộ

b)

Thương yêu, chia sẻ, giúp đỡ, cùng tiến bộ

c)

Đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ, cùng tiến bộ

94.

Quy tắc văn hóa làm việc?

a)

Tận tâm, tận lực, tâm huyết, trách nhiệm, hợp tác

b)

Tận tâm, tận lực, sáng tạo, trách nhiệm, hợp tác

c)

Có kế hoạch, đam mê, sáng tạo, trách nhiệm, hợp tác.

95.

Quy tắc văn hóa hội họp?

a)

Đi họp đúng giờ, đến trước ít nhất 5 phút.

b)

Nghiên cứu, chuẩn bị kỹ lưỡng nội dung trước khi họp

c)

Cả a,b,c,d,e

d)

Để điện thoại ở chế độ rung hoặc tắt máy; không nghe điện thoại trong khi họp

e)

Phát biểu, thảo luận nghiêm túc, đúng chủ đề, có trách nhiệm

96.

Quy tắc văn hóa học tập?

a)

Tự giác, học tập suốt đời

b)

Tự giác, kiên trì, là sự nghiệp suốt đời

c)

Tự giác, thường

97.

Quy tắc văn hóa học tập?

a)

Tự giác, học tập suốt đời

b)

Tự giác, kiên trì, là sự nghiệp suốt đời

c)

Tự giác, thường xuyên là sự nghiệp suốt đời

98.

Quy tắc văn hóa giữ trật tự, vệ sinh nơi làm việc và sinh hoạt chung?

a)

Không nói cười lớn gây mất trật tự

b)

Không quên xắp xếp, để lại đồ đạc về đúng vị trí sau khi sử dụng

c)

Không ăn uống trong giờ làm việc, tại nơi làm việc

d)

Không xả rác, khạc nhổ bừa bãi

e)

Không chen lấn xô đẩy

99.

Quy tắc văn hóa giao tiếp, sử dụng tin nhắn, thư điện tử và phương tiện truyền thông?

a)

Nhanh nhạy, kịp thời, an toàn

b)

Chính xác, kịp thời, an toàn

c)

Thông suốt, kịp thời, an toàn

100.

Quy tắc Văn hóa sử dụng tài sản chung?

a)

Hiệu quả, an toàn, tiết kiệm, đúng mục đích

b)

Hiệu quả, an toàn, tiết kiệm, trách nhiệm cao

c)

Hiệu quả, an toàn, tiết kiệm, không để hư hỏng

101.

Quy tắc văn hóa ứng xử khi bất đồng ý kiến?

a)

Bình tĩnh, thấu tình, không định kiến

b)

Bình tĩnh, chân thành, không định kiến

c)

Thấu tình, đạt lý, không định kiến

102.

Quy tắc văn hóa ứng xử với khách hàng?

a)

Văn minh, chuyên nghiệp, luôn nhớ khách hàng là trung tâm

b)

Văn minh, chuyên nghiệp, thân thiện, luôn nhớ khách hàng là trung tâm

c)

Văn minh, chuyên nghiệp, tôn trọng, luôn nhớ khách hàng là trung tâm

103.

Nội dung nào là đúng trong giao tiếp trực tiếp với khách hàng?

a)

Tỏ thái độ bực dọc, cáu gắt khó chịu, cười chế giễu khi khách hàng thực hiện chưa đúng, điền biểu mẫu/chứng từ sai hoặc chưa hiểu vấn đề

b)

Nhìn chỗ khác hoặc nhìn màn hình vi tính, làm việc riêng khi đang lắng nghe hoặc nói chuyện với khách hàng

c)

Để khách hàng gọi mới quay lên hoặc không chào khách hàng. Đón tiếp khách hàng với vẻ mặt lạnh lùng

d)

Hướng về khách hàng tươi cười và nói lời chào ngay khi bắt đầu giao tiếp

e)

Phản ứng với khách hàng bằng xúc cảm cá nhân; cười đùa, lớn tiếng, tran

104.

Những điều cần tránh trong giao tiếp qua điện thoại?

a)

Cả a,b,c,d,e

b)

Cắt ngang/hối thúc khi khách hàng đang nói.

c)

Cung cấp thông tin không đúng, sai lời hứa hoặc cố tình không thực hiện lời hứa.

d)

Ăn uống, nhai, ngáp,... khi nói hoặc có lời lẽ không phù hợp thuần phong mỹ tục.

e)

Tranh cãi, tỏ ra nhàm chán khi khách hàng bất mãn.

105.

Những điều cần tránh trong giao tiếp qua Email?

a)

Sử dụng email cá nhân để giao tiếp khách hàng hoặc sử dụng email của Tân cảng Sài Gòn để giao tiếp phục vụ cho mục đích cá nhân.

b)

Câu từ thiếu chủ ngữ hoặc sử dụng các từ ngữ mang tính địa phương, ngôn ngữ hàn lâm gây khó hiểu, hiểu nhầm, hiểu sai.

c)

Sử dụng nhiều từ ngữ viết tắt mà không giải thích

d)

Cả a,b,c

106.

Những điều cần tránh trong kỹ năng phục vụ khách hàng?

a)

Tìm cách chứng minh khách hàng sai.

b)

Sử dụng ngôn từ quá gần gũi.

c)

Hỏi khách hàng những vấn đề riêng tư, nhạy cảm.

d)

Cả a,b,c

107.

Những điều cần tránh trong kỹ năng giải quyết vấn đề với khách hàng?

a)

Nói với khách hàng "Tôi không biết"

b)

Thách thức, tranh cãi với khách hàng

c)

Chê bai hoặc so sánh Tân cảng Sài Gòn với đối thủ

d)

Cả a,b,c

108.

Những điều nên tránh của khối sản xuất trong giao tiếp với khách hàng?

a)

Tranh luận đúng, sai với khách hàng.

b)

Kiêu căng, thờ ơ, vô cảm.

c)

Có lời nói hành động thiếu văn hóa

d)

Cả a,b,c

109.

Quy tắc văn hóa ứng xử với cấp ủy, chính quyền địa phương?

a)

Tôn trọng những giá trị văn hóa truyền thống, tập quán, quy định của từng địa phương.

b)

Thực hiện tốt mối quan hệ gắn bó đoàn kết quân dân.

c)

Tích cực tham gia đóng góp vào sự phát triển kinh tế,

110.

Quy tắc văn hóa ứng xử ở nơi cư trú?

a)

Gương mẫu, đoàn kết, xây dựng đời sống văn hóa

b)

Gương mẫu thực hiện tốt nghĩa vụ công dân nơi cư trú.

c)

Tích cực tham gia phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư

111.

Quy định thời gian làm việc?

a)

Đúng giờ, hiệu quả

b)

Đúng giờ và bảo đảm sử dụng hiệu quả

c)

Tuân thủ và bảo đảm sử dụng hiệu quả

112.

Quy định mang mặc quân phục, đồng phục?

a)

Chính quy, thống nhất, đúng quy định.

b)

Gọn gàng, thống nhất, đúng quy định.

c)

Sạch sẽ, thống nhất, đúng quy định.

113.

Quy định hình thức bên ngoài đối với người lao động?

a)

Không sử dụng màu sơn móng tay đậm, sơn trang trí nhiều màu, phản cảm.

b)

Không xăm hình ở các vị trí dễ nhận thấy và gây phản cảm.

c)

Không trang điểm trong giờ làm việc tại khu vực giao dịch với khách hàng.

114.

Nội dung nào không đúng trong giao tiếp?

a)

Tự tin, lịch thiệp.

b)

Dùng ngôn từ dễ hiểu, tốc độ, âm lượng vừa phải,

c)

Dùng 1 ngón tay chỉ vào khách hàng

115.

Nội dung cần tránh trong giao tiếp?

a)

Khoanh tay, chống nạnh, đút tay vào túi quần, tựa lưng vào bàn ghế

b)

Bắt tay bằng cả hai tay, bắt chéo tay, mắt nhìn hướng khác khi bắt tay

c)

Thiếu thân thiện, biểu hiện quá lố, ồn ào hoặc hài hước không phù hợp