wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOÁN GKI - ĐỀ 6

Total questions: 10

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Viết số thập phân sau biết:

Bốn trăm sáu mươi sáu phẩy lẻ ba

(a)  

2.

Câu 2: Phân số 35\frac{3}{5} bằng phân số nào dưới đây?

a)

420\frac{4}{20}

b)

915\frac{9}{15}

c)

815\frac{8}{15}

d)

109\frac{10}{9}

3.

Câu 3: Số 4 trong số 215,384 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần ngàn

4.

Câu 4: Tú chơi Valorant liên tục 12 trận. Trong đó Tú thắng 3 trận, hòa 5 trận. Hỏi tỉ số của trận thua và tổng số trận là bao nhiêu?

a)

14\frac{1}{4}

b)

512\frac{5}{12}

c)

13\frac{1}{3}

d)

23\frac{2}{3}

5.

Câu 5: Đổi đơn vị

43 000 mm = ... m

a)

0,43

b)

43

c)

4,3

d)

430

6.

Câu 6: Tính

425 846 - 241 695

(a)  

7.

Câu 7: Tính

6426÷426426\div42

(a)  

8.

Câu 8: Tính

23+97\frac{2}{3}+\frac{9}{7}

a)

4121\frac{41}{21}

b)

1421\frac{14}{21}

c)

2721\frac{27}{21}

d)

327\frac{3}{27}

9.

Câu 9: Tính

916×3627\frac{9}{16}\times\frac{36}{27}

a)

3

b)

94\frac{9}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

1211\frac{12}{11}

10.

Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện

786×67+786×33786\times67+786\times33

(a)