wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Kỳ I

Total questions: 58

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn sử liệu nào sau đây là tư liệu chữ viết?

a)

Lăng mộ

b)

Di vật khảo cổ

c)

Sách, tài liệu

d)

Cổ vật.

2.

Truyền thuyết Thánh Gióng thuộc loại tư liệu nào?

a)

Truyền miệng

b)

Hiện vật

c)

Tư liệu gốc

d)

Chữ viết.

3.

Lịch chính thức của thế giới hiện nay được tính theo:

a)

Công lịch (Dương lịch)

b)

Âm lịch

c)

Âm dương lịch

d)

Tất cả các ý trên.

4.

Những chiếc răng của Người tối cổ được tìm thấy ở đâu trên đất nước ta?

a)

Thẩm Khuyên, Thẩm Hai ( Lạng Sơn)

b)

Núi Đọ (Thanh Hóa)

c)

Xuân Lộc (Đồng Nai)

d)

An Khê (Gia Lai).

5.

Người nguyên thủy đã làm gì để cải thiện đời sống tinh thần?

a)

Tổ chức lễ hội.

b)

Vẽ tranh trên hang động.

c)

Tổ chức các buổi ca hát.

d)

Khắc chữ trên đá.

6.

Việc phát hiện và sử dụng công cụ kim loại đã giúp con người:

a)

Khai hoang và mở rộng diện tích trồng trọt

b)

Tạo ra sản phẩm thủ công

c)

Luyện kim

d)

Tất cả các ý trên.

7.

Kim loại nào được con người phát hiện sớm nhất:

a)

Sắt.

b)

Đồng thau.

c)

Đồng đỏ.

d)

Thiếc.

8.

Tại sao sông Nin được xem là "Món quà của dòng sông" đối với người Ai Cập cổ đại?

a)

Cung cấp thực phẩm.

b)

Đất đai màu mỡ nhờ phù sa.

c)

Nguồn cung cấp vàng.

d)

Tạo điều kiện phát triển đô thị.

9.

Chữ viết của người Ai Cập cổ đại được gọi là gì?

a)

Chữ La-tinh.

b)

Chữ Hy Lạp.

c)

Chữ tượng hình.

d)

Chữ Ả Rập.

10.

Thành tựu văn hóa nào tiêu biểu của người Lưỡng Hà cổ đại?

a)

Kim tự tháp.

b)

Các ngôi đền, thần thoại.

c)

Chữ tượng hình.

d)

Luật Ham-mu-ra-bi.

11.

Công cụ lao động của Người tối cổ là gì?

a)

Công cụ đá, ghè đẽo thô sơ.

b)

Rìu đá mài tinh xảo.

c)

Lao, cung tên.

d)

12.

Công cụ lao động của Người tối cổ là gì?

a)

Công cụ đá, ghè đẽo thô sơ.

b)

Rìu đá mài tinh xảo.

c)

Lao, cung tên.

d)

Cày, cuốc.

13.

Mối quan hệ giữa xã hội trong thời nguyên thủy là:

a)

Quan hệ bất bình đẳng.

b)

Quan hệ bình đẳng, làm chung ăn chung, hưởng thụ bằng nhau.

c)

Có sự phân biệt kẻ giàu, người nghèo.

d)

Giai cấp thống trị bóc lột giai cấp bị trị.

14.

Kim tự tháp là công trình kiến trúc nổi tiếng của quốc gia nào?

a)

Hy Lạp cổ đại.

b)

Ấn Độ cổ đại.

c)

Ai Cập cổ đại.

d)

Trung Quốc.

15.

Công trình kiến trúc của người Lưỡng Hà được xem là một trong những kì quan của thế giới cổ đại:

a)

Vườn treo Ba-bi-lon.

b)

Cung điện Um-ma

c)

Cổng thành Ba-bi-lon.

d)

Hộp gỗ thành Ua.

16.

Câu nói trên là của ai?

a)

Phạm Văn Đồng

b)

Tôn Đức Thắng

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Hồ Chí Minh.

17.

Người nguyên thuỷ sống lệ thuộc vào môi trường sống nào?

a)

Tự nhiên

b)

Hiện đại

c)

Máy móc.

d)

Cổ đại.

18.

Công lịch bắt đầu khi nào?

a)

Lấy năm tương truyền chúa Giê-su ra đời

b)

Khi con người xuất hiện đầu tiên trên trái đất

c)

Lấy năm Đức Phật ra đời

d)

Khi con người bắt đầu biết sử dụng kim loại.

19.

Người tối cổ tạo ra lửa để làm gì?

a)

Sưởi ấm.

b)

Nướng thức ăn.

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.

20.

Ở Việt Nam, dấu tích của nền nông nghiệp sơ khai được tìm thấy tại di chỉ văn hóa nào dưới đây?

a)

Hòa Bình

b)

Sơn Vi

c)

Ngườm

d)

Núi Đọ.

21.

Người nguyên thuỷ biết mài vật gì để tạo ra công cụ lao động?

a)

Đá

b)

Sắt

c)

Thép

d)

Đồng.

22.

Các vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu, song song với xích đạo là?

a)

Đường vĩ tuyến.

b)

Đường kinh tuyến.

c)

Đường xích đạo.

23.

Vật gì để tạo ra công cụ lao động?

a)

Đá

b)

Sắt

c)

Thép

d)

Đồng

24.

Các vòng tròn bao quanh quả Địa Cầu, song song với xích đạo là?

a)

Đường vĩ tuyến.

b)

Đường kinh tuyến.

c)

Đường xích đạo.

d)

Cả A,B,C đều sai.

25.

Thế nào là kinh tuyến Đông?

a)

Kinh tuyến Đông là những kinh tuyền nằm ở khu vực phía Đông kinh tuyến gốc đến kinh tuyến 180 độ.

b)

Kinh tuyến Đông là những kinh tuyến nằm ở khu vực phía Tây kinh tuyến gốc đến kinh tuyến 180 độ.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Câu A và B đều đúng.

26.

Kinh tuyến đối diện kinh tuyến gốc 0° là?

a)

Kinh tuyến 0°

b)

Kinh tuyến 60°

c)

Kinh tuyến 90°

d)

Kinh tuyến 180°

27.

Độ dài các đường vĩ tuyến trên quả Địa Cầu?

a)

Đều bằng nhau.

b)

Nhỏ dần từ xích đạo về 2 cực.

c)

Tất cả đều sai.

d)

Lớn dần từ xích đạo về 2 cực.

28.

Để thể hiện tỉ lệ bản đồ người ta dùng?

a)

Tỉ lệ số và tỉ lệ thước.

b)

Tỉ lệ thước

c)

Tỉ lệ số.

d)

Tỉ lệ thuận

29.

Bản đồ có tỉ lệ 1: 300.000 có nghĩa là?

a)

1 cm trên bản đồ bằng 300.000 km ngoài thực tế.

b)

1 cm trên bản đồ bằng 300.000 m và bằng 3 km ngoài thực tế.

c)

1 cm trên bản đồ bằng 300.000 cm và bằng 3 km ngoài thực tế.

d)

1cm trên bản đồ bằng 300.000 cm và bằng 30 km ngoài thực tế.

30.

Bản đồ có tỉ lệ 1: 200.000, cho biết 2cm trên bản đồ tương ứng với?

a)

400.000 cm trên thực địa.

b)

40.000 cm trên thực địa.

c)

4.000.000 cm trên thực địa

d)

400 cm trên thực địa.

31.

Một điểm G nằm trên kinh tuyến 110° thuộc nửa cầu Tây và vĩ tuyến 20° ở phía dưới đường xích đạo, cách viết tọa độ của điểm đó là?

a)

20°B và 110°Đ

b)

20°N và 110°T

c)

110°T và 20°B.

d)

110°Đ và 20°B.

32.

Diện tích bề mặt Trái Đất là bao nhiêu?

a)

6.370 km.

b)

510 triệu km

33.

Tọa độ của điểm đó là?

a)

20°B và 110°Đ

b)

20°N và 110°T

c)

110°T và 20°B.

d)

110°Đ và 20°B.

34.

Diện tích bề mặt Trái Đất là bao nhiêu?

a)

6.370 km.

b)

40.070 km.

c)

510 triệu km².

d)

6.378km.

35.

Chọn các cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống trong câu sau: "Vị trí đó cùng với............đã giúp Trái Đất nhận được............và............phù hợp cho sự sống"

a)

Sự tự quay, lượng nhiệt, nguồn nước.

b)

Ánh sáng, lượng nhiệt, sự tự quay.

c)

Sự tự quay, lượng nhiệt, ánh sáng.

d)

Lượng nhiệt, sự tự quay, ánh sáng.

36.

Hành tinh được ví như " Quả bóng xanh bay giữa trời xanh" là?

a)

Mộc tinh.

b)

Trái Đất.

c)

Thủy tinh.

d)

Kim tinh.

37.

Đâu KHÔNG phải là hệ quả của Sự vận động quay quanh trục của Trái Đất?

a)

Ngày đêm luân phiên.

b)

Mùa trên Trái Đất.

c)

Giờ trên Trái Đất.

d)

Sự lệch hướng chuyền động của vật thể.

38.

Tọa độ địa lí của một điểm là?

a)

Kinh độ và vĩ độ tại một điểm.

b)

Vĩ độ tại một điểm.

c)

Kinh độ tại một điểm.

d)

Vĩ độ tại đường vĩ tuyến gốc

39.

Một điểm C nằm trên kinh tuyến 120° thuộc nửa cầu Đông và vĩ tuyến 10° ở phía trên đường xích đạo, cách viết tọa độ của điểm đó là?

a)

10°B và 120°Đ.

b)

10°N và 120°Đ.

c)

120°Đ và 10N.

d)

120°Đ và 10°B

40.

Đâu là hệ quả của chuyển động quanh mặt trời của trái đất?

a)

Hiện tượng ngày đêm luân phiên.

b)

Giờ trên Trái Đất.

c)

Hiện tượng mùa.

d)

Sự lệch hướng chuyển động của vật thể.

41.

Nội dung nào sau đây KHÔNG đúng với vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời?

a)

Nằm ở vị trí thứ ba từ ngoài vào Mặt Trời.

b)

Nằm ở vị trí thứ ba từ Mặt Trời trở ra.

c)

Khoảng cách đến Mặt Trời gần 150 triệu km.

d)

Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời phù hợp cho sự sốn

42.

Trời?

a)

Nằm ở vị trí thứ ba từ ngoài vào Mặt Trời.

b)

Nằm ở vị trí thứ ba từ Mặt Trời trở ra.

c)

Khoảng cách đến Mặt Trời gần 150 triệu km.

d)

Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời phù hợp cho sự sống.

43.

Trái Đất có dạng hình gì?

a)

Hình tròn.

b)

Hình elip.

c)

Hình cầu.

d)

Hình vuông.

44.

Nhận định nào dưới đây không đúng về lực Côriôlit?

a)

Ở bán cầu Bắc, vật thể chuyền động bị lệch về bên phải.

b)

Các con sông ở bán cầu Nam thường bị lở ở bờ trái.

c)

Lực Côriôlit ở bán cầu Nam yếu hơn bán cầu Bắc.

d)

Lực Côriôlit tác động đến mọi vật thể chuyển động trên Trái Đất.

45.

Mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm kế tiếp nhau do?

a)

Ánh sáng mặt trời và các hành tinh chiếu vào.

b)

Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục.

c)

Lực hút của không khí làm trái đất quay.

d)

Trục Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo.

46.

Bản đồ là?

a)

Hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

b)

Hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

c)

Hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

d)

Hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất.

47.

Hệ quả vận động tự quay quanh trục của Trái Đất:

4 lines
48.

Hiện tượng mùa là gì?. Nguyên nhân và đặc điểm của hiện tượng mùa?

4 lines
49.

Quay quanh trục thì có sự luân phiên ngày đêm hay không? Tại sao?

4 lines
50.

Hiện tượng mùa là gì?. Nguyên nhân và đặc điểm của hiện tượng mùa?

4 lines
51.

Hiện tượng ngày đêm ở hai bán cầu khác nhau như thế nào?

4 lines
52.

Tính khoảng cách trên thực địa giữa 2 điểm A và B: Em hãy tính khoảng cách trên thực địa giữa A và B với tỉ lệ bản đồ là 1: 300.000, độ dài đo được giữa A và B trên bản đồ là 5cm. Vậy khoảng cách trên thực địa giữa A và B là bao nhiêu km?

4 lines
53.

Vì sao phải học lịch sử?

4 lines
54.

Căn cứ vào đâu để biết và dựng lại lịch sử ? Tại sao tư liệu gốc lại có giá trị lịch sử xác thực nhất?

4 lines
55.

Quá trình tiến hoá từ vượn thành người?

4 lines
56.

Quá trình tiến hoá từ vượn thành người?

a)

Khoảng từ 5 triệu đến 6 triệu năm cách ngày nay, xuất hiện loài Vượn người. Dáng cong có thể đi bằng 2 chi sau.

b)

Khoảng 4 triệu năm cách ngày nay, Người tối cổ xuất hiện. Dáng thẳng, hoàn toàn đi đứng bằng 2 chân. Sử dụng hòn đá, cành cây làm công cụ lao động.

c)

Khoảng 150.000 năm trước, Người tinh khôn xuất hiện. Dáng đi thẳng như người ngày nay. Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động.

57.

Nêu chuyển biến trong xã hội cuối thời nguyên thủy? Phát minh quan trọng nào của người nguyên thủy tạo nên bước chuyển biến này?

a)

Nhờ có công cụ lao động bằng kim loại nên sản xuất phát triển tạo ra sản phẩm dư thừa.

b)

Tình trạng tư hữu xuất hiện xã hội có sự phân hóa giàu- nghèo xã hội nguyên thủy tan rã.

c)

Quá trình phân hóa và tan rã của xã hội nguyên thủy ở các nơi trên thế giới không giống nhau (Ở phương Đông phân hóa không triệt để).

58.

Nêu cách tính lịch chính thức của thế giới hiện nay? Vận dụng cách tính thế kỉ và thiên niên kỉ?

a)

Lịch chính thức của thế giới hiện nay dựa theo cách tính thời gian của Dương lịch, gọi là Công lịch.

b)

Công lịch lấy năm tương truyền Chúa Giê-xu (người sáng lập ra đạo Thiên Chúa) ra đời làm năm 1 của công nguyên. Trước năm đó là trước Công nguyên (TCN).

c)

Theo Công lịch, một năm có 12 tháng hay 365 ngày (năm nhuận thêm 1 ngày).

d)

Một thập kỉ là 10 năm. Một thế kỉ là 100 năm. Một thiên niên kỉ là 1000 năm.