wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Điện Trường

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm tích điểm q1 = - q2 = 6 μC, đặt tại A vàB cách nhau 15 cm trong chân không. Lực tương tác giữa chúng làlực

a)

 hút có độ lớn 2,16 N

b)

hút có độ lớn 14,40 N        

c)

đẩy có độ lớn 2,16 N.

d)

đẩy có độ lớn 14,40 N.

2.

Hai điện tích điểm q1 = -5 nC và q2 = 10 nC đặt cách nhau một đoạn r trong chân không. Điện tích điểm q1 tác dụng lên q2 một lực có độ lớn bằng 15 mN và hướng lên. Lực tĩnh điện mà q2 tác dụng lên q1 có:

a)

độ lớn bằng 7,5 mN và hướng lên 

b)

độ lớn bằng 7,5 mN và hướng xuống

c)

độ lớn bằng 15 mN và hướng xuống

d)

độ lớn 30 mN và hướng xuống

3.

Hai điện tích điểm q1 = 2nC đặt tại gốc tọa độ, q2 = - 6nC đặt tại điểm A(0;3cm) trong chân không. Lực tĩnh điện do q1 tác dụng lên q2 bằng:

a)
-120 μN
b)

120  N

c)

12 N

d)

–12  N

4.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm q1 = 3 μC vàq2 = 12 μC đặt cách nhau 30 cm trong chân không là

a)
3,6 N
b)

0,36 N   

c)

0,036 N  

d)

36 N 

5.

Điện tích q = 5 μC đặt trong điện trường có độ lớn E = 3000 V/m. Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn bằng

a)
15.10-3 N
b)

15.103 N.    

c)

 600 N

d)

6.10-3 N

6.

Điện tích điểm q = -8nC đặt trong điện trường đều hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn E = 3000 V/m. Lực điện do điện trường tác dụng lên điện tích có hướng và độ lớn là:

a)

hướng xuống và F =2,4.10-6 N 

b)

hướng xuống và F = 24.10-6N

c)

. hướng lên và F = 2,4.10-6N

d)

hướng lên và F = 24.10-6N

7.

Điện tích điểm q = -4nC đặt trong điện trường đều có độ lớn E = 8000 V/m. Hướng của đường sức điện trường hợp với trục Ox góc 600. Thành phần của lực điện do điện trường tác dụng lên điện tích trên trục x là:

a)
Fx = -16.10-6N
b)

Fx =16 \sqrt[]{} 3 .10-6 N

c)

Fx =-16    \sqrt[]{} 3 .10-6N 

d)

. Fx =16.10-6N

8.

Điện tích điểm q = 5 nC đặt tại O trong chân không. Tại điểm P cách O một khoảng 15 cm, véc tơ điện trường có độ lớn bằng

a)
2000 V/m
b)

300 V/m.    

c)

150 V/m

d)

600 V/m.    

9.

Hai điểm M vàN đều cách điện tích điểm q = 10 nC một khoảng r. Độ lớn véctơ cường độ điện trường do q gây ra tại M là 200 V/m. Khi đó độ lớn véctơ cường độ điện trường do q gây ra tại N là:

a)
200 V/m
b)

100 V/m.

c)

300 V/m

d)

. 400 V/m

10.

Điện tích điểm q = - 8 nC đặt tại gốc tọa độ trong chân không. Véc tơ cường độ điện trường do q gây ra tại một điểm P (0;3dm)

a)

- 800 V/m 

b)

800 V/m

c)

8000 V/m

d)

-8000 V/m

11.

Hai điện tích điểm âm bằng nhau q = -10nC được đặt tại hai điểm A(-3cm; 0) vàB(3cm;0). Véc tơ cường độ điện trường do hệ hai điện tích điểm gây ra tại M(0;4cm) hướng:

a)

Theo chiều dương trục x

b)

Theo chiều âm trục x

c)

Theo chiều dương trục y

d)

Theo chiều âm trục y

12.

Hai điện tích điểm q1 = 4 nC, q2 = -4 nC đặt hai điểm A(0; - 4cm) vàB(0;4cm). Véc tơ cường độ điện trường do hệ hai điện tích điểm gây ra tại M ( 3cm;0) hướng:

a)

Theo chiều dương trục y

b)

Theo chiều âm trục y

c)

Theo chiều dương trục x

d)

. Theo chiều âm trục x

13.

Điện tích điểm q1 = - 2,5nC được đặt tại hai điểm A(-3cm;0) và điện tích q2 = 2,5nC đặt tại B(3cm;0). Điểm M nằm trên trục Oy sao cho tam giác MAB là tam giác đều. Véc tơ cường độ điện trường do hệ hai điện tích điểm gây ra tại M hướng:

a)

Theo chiều dương trục x

b)

Theo chiều âm trục x

c)

Theo chiều dương trục y

d)

Theo chiều âm trục y

14.

Một đoạn dây thẳng cóchiều dài a được đặt trên trục Ox (như hình vẽ). Điện tích Q âm phân bố đều trên đoạn dây. Véc tơ cường độ điện trường do dây gây ra tại điểm P nằm trên trục x và cách đầu gần nhất của dây một đoạn l sẽ:

a)

. hướng theo chiều âm trục x

b)

. hướng theo chiều dương trục x

c)

vuông góc với dây và hướng lên

d)

Vuông góc với dây và hướng xuống

15.

Hai điện tích điểm q và- q đặt lần lượt tại A vàB. Gọi O là trung điểm của AB, M làmột điểm nằm trên đường trung trực của AB. Véc tơ cường độ điện trường tại điểm M gây bởi hai điện tích có phương song song với AB và hướng từ phía A về B.

a)

trùng với đường trung trực của AB và hướng về O.

b)

  trùng với đường trung trực của AB và hướng ra xa O.

c)

  song song với AB và hướng từ phía B về A.

d)

song song với AB và hướng từ phía A về B.

16.

Hai điện tích điểm q1 = 8 nC, q2 = - 8 nC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10 cm trong chân không. Độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại trung điểm M của đoạn AB là

a)
5,76.104 V/m
b)

7,2.104 V/m

c)

8,85.105 V/m 

d)

0 V/m

17.

Khi giữ một mẩu giấy vuông góc với đường sức của một điện trường đều thì điện thông qua nó là25 Nm2 /C. Khi mẩu giấy được quay 25◦ so với hướng của vectơ cường độ điện trường thì điện thông qua nó là:

a)
23N·m2/C
b)

25N·m2/C

c)

12N·m2/C  

d)

21N·m2/C  

18.

Cho một tấm phẳng hình chữ nhật có độ dài các cạnh là0,40 m và0,30 m. Tấm được đặt trong một điện trường đều có độ lớn 77,00 N/C vàhợp với bề mặt của tấm một góc 30o. Độ lớn của điện thông qua tấm này là:

a)
4,62 Nm2/C
b)

8,00 Nm2/C. 

c)

77,00 Nm2/C.

d)

12,6 Nm2/C.

19.

Điện tích 63 nC được phân bố đều trong một khối cầu điện môi, bán kính 2,7 cm. Mật độ điện khối trong khối cầu bằng

a)
0,76 mC/m³
b)

0,37 μC/m3 

c)

6,9 μC/m3  

d)

0,25 mC/m3

20.

Điện tích phân bố đều trên bề mặt của một quả cầu vật dẫn côlập bán kính 2,7 cm. Mật độ điện mặt là6,9.10−6 C/m² . Tổng điện tích trên quả cầu là:

a)

6,3.10−8 C 

b)

5,6.10−10 C 

c)

2,1.10−8 C  

d)

4,7.10−8 C  

21.

Một vỏ cầu cóbán kính trong 3,7 cm vàbán kính ngoài 4,5 cm. Nếu điện tích được phân bố đều qua vỏ cầu với mật độ điện khối 6,1.10−4 C/m3 thìtổng điện tích của vỏ cầu là:

a)
1,0.10−7 C
b)

1,3.10−7 C

c)

2,0.10−7C

d)

2,3.10−7 C

22.

Một khối trụ cóbán kính 2,1 cm vàcóchiều dài 8,8 cm. Điện tích tổng cộng 6,1.10−7 C được phân bố đều trên toàn bộ thể tích của khối trụ. Mật độ điện khối là:

a)
5,0.10−3 C/m3
b)

5,3.10−5 C/m3 

c)

. 5,3.10−5 C/m2 

d)

8,5.10−4 C/m3 

23.

Một vật dẫn hình cầu có bán kính 0,3 m tích điện đều với mật độ điện mặt 9.10-7 C/m2. Độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hình cầu tích điện này gây ra tại điểm cách tâm của nómột khoảng 0,5 m là:

a)
36568,8 V/m
b)

1455,0 V/m 

c)

60948,1 V/m

d)

16167,0 V/m

24.

Biết rằng nguyên tử Hydro gồm cómột proton trong hạt nhân vàmột electron chuyển động trênlớp vỏ hình cầu cách hạt nhân một khoảng 2.10-10m. Thế năng điện của nguyên tử Hydro (mốc tính thế năng chọn tại vôcực) là:

a)
-1,16.10-18J.
b)

1,16.10-18J. 

c)

-5,78.10-9J. 

d)

5,78.10-9J.

25.

Thế năng điện trường U của cặp điện tích điểm và là-0,4J. Lấy U = 0 khi hai điện tích cách xa nhau vôcùng. Khoảng cách giữa hai điện tích điểm này là:

a)
37,2 cm.
b)

32,7 cm.

c)

27,3 cm.

d)

72,3 cm.

26.

Điện tích điểm q = 3 μC đặt tại điểm P trong điện trường thìthế năng của nóbằng 15 mJ. Điện thế tại điểm P bằng

a)

5 V.

b)

5000 V.

c)

45 V.

d)

3.106 V

27.

Thế năng điện của electron đặt tại điểm P trong một điện trường là1,6.10-12J. Điện thế tại P là:

a)

-10 ^7 V.

b)

10^7 V

c)

10^6 V

d)

-10^6 V

28.

Cho hệ gồm hai điện tích điểm q1 = 1,2 nC vàq2 = - 1,2 nC đặt tại hai điểm A vàB cách nhau 10 cm trong chân không. Chọn mốc điện thế ở vô cực, điện thế gây bởi hệ tại điểm P nằm trên đường nối AB, cách A vàB lần lượt là 6 cm và 4 cm có độ lớn bằng

a)
- 90 V.
b)

450 V

c)

– 0,9 V

d)

 4,5 V

29.

Điện tích điểm q đặt tại điểm O trong chân không. Nếu chọn mốc điện thế tại vôcực thì điện thế tại điểm P cách O một khoảng r = 30 cm có độ lớn 60 V. Biết rằng véc tơ điện trường tại P có hướng về phía điểm O, giátrị của điện tích là

a)
- 2 nC.
b)

0,6 nC.

c)

-0,6 nC.

d)

2 nC.

30.

Điện thế gây ra tại điểm P cách điện tích điểm q đoạn 30 cm là-60V (mốc tính điện thế chọn tại vôcực), độ lớn của điện tích q là:

a)
2 nC.
b)

0,2 μC.

c)

-0,2 μC.

d)

-2 nC.

31.

Cho bốn điện tích điểm q1 = q2 = q3 = q4 = 2nC đặt tại bốn đỉnh của hình vuông cạnh 20 cm. Điện thế do hệ điện tích điểm này gây ra tại tâm O của hình vuông biết mốc tính điện thế chọn tại vô cực là:

a)
509,0 V.
b)

5,09 V.

c)

127,3 V

d)

0 V

32.

Cho bốn điện tích điểm q1 = q2 = -q3 = -q4 = 5nC đặt lần lượt tại bốn đỉnh của hình chữ nhật ABCD, biết cạnh AB = 30 cm, BC = 40cm vàmốc tính điện thế chọn tại vôcực. Điện thế do hệ điện tích điểm này gây ra tại tâm O của hình chữ nhật là:

a)
0 V
b)

720 V

c)

 -360 V

d)

-180 V.

33.

Ba điện tích điểm giống nhau được đặt trong chân không, tại 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a = 30 cm. Điện thế tại điểm đặt của mỗi điện tích do các điện tích còn lại gây ra có độ lớn bằng 360 V. Độ lớn của mỗi điện tích bằng

a)
6 nC.
b)

4,0 nC.

c)

1,2 nC

d)

1,8 nC.

34.

Điện tích điểm q được đặt tại gốc tọa độ. Biết điện thế tại điểm M (20 cm, 0, 0) có độ lớn bằng 60 V, điện thế tại N (0, 30 cm, 40 cm) có độ lớn bằng

a)
24,0 V
b)

150,0 V

c)

4,8 V.

d)

375,0 V.

35.

Điện tích q0 = - 5 μC chuyển động trong điện trường từ a đến b. Biết công của điện trường thực hiện lên điện tích làWab = 20 mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm a vàb là

a)

Vab = - 4000 V

b)

Vab = - 4 V. 

c)

Vab = 100 V

d)

Vab = 4000 V.

36.

Một điện trường thực hiện một công W = 4 J lên hạt mang điện khi nóchuyển động từ điểm có điện thế 1 V đến điểm có điện thế 3 V. Điện tích của hạt mang điện là

a)
- 2 C
b)

– 8 C.  

c)

+8 C. 

d)

+2 C

37.

Cho hai điểm M vàN trong điện trường, có điện thế làVM = -140V vàVN = 260V. Công của lực điện trường chuyển dịch điện tích q = -12.10-6 C từ N đến M là:

a)
-4,8 mJ
b)

-1,44 mJ. 

c)

1,44 mJ.

d)

1,44 mJ.

38.

Một electron dịch chuyển được quãng đường s = 1,0 cm dọc theo đường sức điện trường đều có độ lớn E = 1,0 kV/m. Công của lực điện trường thực hiện lên electron trên quãng đường này là:

a)
-1,6.10-18J
b)

–1,6.10-16J.

c)

+1,6.10-16J. 

d)

+1,6.10-18J

39.

Điện tích Q = - 5µC đặt cố định trong không khí. Điện tích q = +8µC di chuyển trên đường thẳng xuyên qua Q, từ M cách Q một khoảng 50cm, lại gần Q thêm 30cm. Công của lực điện trường trong dịch chuyển đó là:

a)

1,08 J.

b)

0,48 J.

c)

-0,48 J.

d)

-1,08 J.

40.

Điện tích Q = - 5µC đặt cố định trong không khí. Điện tích q = +8µC di chuyển trên đường thẳng qua Q, từ M cách Q một khoảng 50cm, ra xa Q thêm 30cm. Công của lực điện trường trong dịch chuyển đó là:

a)

1,08 J.

b)

- 0,27 J.

c)

- 0,48 J.  

d)

0,27 J

41.

Một electron bay vào điện trường đều có độ lớn E = 2000 V/m, dọc theo hướng của đường sức điện trường. Công của lực điện trường tác dụng lên electron trên quãng đường dài 15 cm là:

a)

- 4,8.10-17 J

b)

4,8.10-15J

c)

-4,8.10-15J

d)

4,8.10-17 J

42.

Dòng điện không đổi có cường độ I = 1 A chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn được đặt trong chân không. Véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm cách dây dẫn 10 cm có độ lớn bằng

a)

2.10-6 T.

b)

1,26.10-4 T.

c)

4.10-7 T.

d)

 2.10-8 T

43.

Một dòng điện không đổi với cường độ I = 10 A chạy trong một vòng dây dẫn tròn bán kính 5 cm, đặt trong không khí. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại tâm vòng dây gần đúng bằng:

a)

3,14.10–5 T

b)

1,26.10-4 T.

c)

10–5 T

d)

6,28.10–5 T.

44.

Một dòng điện không đổi có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài vô hạn trong chân không. Véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 T, thì điểm M cách dây một khoảng là:

a)

2,5 cm.

b)

5,0 cm.

c)

25,0 cm. 

d)

10,0 cm.

45.

Một dòng điện không đổi với cường độ I = 10 A chạy trong một nửa vòng dây dẫn tròn bán kính R, đặt trong không khí. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại tâm vòng dây làB = 6,283.10-5 T. Bán kính của vòng dây dẫn tròn đó là:

a)

R = 5,0 cm.

b)

R= 2,5 cm.

c)

R = 50,0 cm

d)

R = 10,0 cm

46.

Một dòng điện không đổi với cường độ I =10 A, nằm dọc trên trục Ox, từ điểm O tới vô cực. Xét điểm P nằm trên trục Ox, cách gốc tọa độ một khoảng R = 20 cm. véc tơ từ trường do dòng điện gây ra tại P có độ lớn bằng

a)
5.10-6 T
b)

3,14.10-5 T

c)

1,57.10-5 T

d)

10-5 T.

47.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài vô hạn đặt trong không khí. Tại điểm cách dây 10 cm véctơ từ trường do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 T. Cường độ dòng điện chạy trên dây là:

a)
10 A
b)

20 A

c)

30 A

d)

50 A

48.

Dòng điện không đổi chạy trong dây dẫnthẳng dài vô hạn có cường độ I=0,5 A, đặt trong không khí. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm cách dòng điện một khoảng 4 cm bằng:

a)
0,25.10-5 T
b)

25,0.10-5T.

c)

0,125.10-5 T.

d)

2,5.10-5T

49.

Câu 2.3.0,25.60:

Dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có cường độ I = 5 A, đặt trong không khí. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm P là 1.67.10-5 T thì điểm P đó cách dòng điện một khoảng là

a)
6,0 cm
b)

60,0 cm.

c)

3,0 cm

d)

0,6 cm.

50.

Dòng điện không đổi có cường độ I chạy trong một dây dẫn thẳng, dài vô hạn đặt trong chân không gây ra từ trường tại điểm cách nó một khoảng 1 cm có độ lớn là 0,2 T. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm cách nó một khoảng 2 cm là

a)
0,1 T
b)

0,6 T

c)

0,2 T.

d)

0,4 T.

51.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài AB = 1,0 m, mang dòng điện I = 10 A. Xét điểm P nằm trên đường trung trực của AB, sao cho tam giác PAB là tam giác đều. Độ lớn của véc tơ từ trường tại P xấp xỉ bằng

a)
1,15 μT
b)

1,73 μT.

c)

2,31 μT.

d)

3,46 μT

52.

Câu 2.3.0,25.63:

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài AB = 1,2 m được đặt trong chân không. Gọi M là một điểm nằm trên đường trung trực của đoạn AB và cách đều A và B những khoảng 1,2 m. Cho dòng điện

I = 10 A chạy trong đoạn dây dẫn, véc tơ từ trường gây bởi đoạn dây tại M có độ lớn xấp xỉ bằng

a)
9,6.10-7 T
b)

            4,8.10-7 T 

c)

             1,9.10-6 T

d)

2,2.10-6 T

53.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài AB = 80 cm được đặt trong chân không. Gọi M làmột điểm nằm trên đường trung trực của đoạn AB, sao cho tam giác AMB vuông cân tại M. Cho dòng điện I = 12 A chạy trong đoạn dây dẫn, véc tơ từ trường gây bởi đoạn dây tại M có độ lớn xấp xỉ bằng

a)
4,24.10-6 T
b)

           6.10-6 T

c)

8,49.10-6 T

d)

2,67.10-5 T

54.

Tại tâm của một vòng dây dẫn tròn có dòng điện không đổi với cường độ 5 A chạy qua, đặt trong chân không thì độ lớn của véctơ từ trường đo được là 31,4.10-6 T. Đường kính của vòng dây dẫn tròn đó là:

a)
20 cm
b)

10 cm. 

c)

22 cm

d)

26 cm.

55.

Cho một dòng điện có cường độ I=1A chạy qua hai cạnh của một hình chữ nhật cócạnh a= 10cm và b=15cm đặt trong không khí. Cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại đỉnh M của hình chữ nhật là

a)
2,5.10-6 T
b)

3,5.10-6 T

c)

2,5.10-8 T

d)

3,5.10-8 T

56.

Cho một dòng điện thẳng dài vôhạn có cường độ không đổi I1 = 9,42A vàmột dòng điện tròn bán kính R = 80cm có cường độ không đổi I2 = 2A, cùng đặt trong không khívàcách nhau r = 40cm (H.vẽ). Cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại tâm 0 của dòng điện tròn

a)
2,22.10-6 T
b)

1,56.10-6 T     

c)

5,82.10-6 T 

d)

7,41.10-6 T

57.

Cho một dòng điện thẳng dài vôhạn có cường độ không đổi I1 = 3A vàmột dòng điện tròn bán kính R = 10cm có cường độ không đổi I2 = 4A, cùng đặt trong không khívàcách nhau r = 5cm (cả hai dòng điện đặt trong cùng một mặt phẳng vàcóchiều như h.vẽ). Cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại tâm 0 của dòng điện tròn.

a)
2,91.10-5 T
b)

8,48.10-5 T 

c)

3,78,91.10-5 T

d)

4,23.10-5 T 

58.

Hình vẽ biểu diễn tiết diện của hai dòng điện thẳng song song dài vôhạn có cường độ I1=1A; I2 = 2A, đi qua hai đỉnh của một tam giác đều cócạnh a = 40cm, trong không khí. Cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại đỉnh M của tam giác.

a)
8,66.10-7 T
b)

6,52.10-7 T 

c)

4,75.10-7 T 

d)

1,27.10-7 T  

59.

Một khung dây hình vuông cócạnh a = 50cm đặt trong từ trường đều cócảm ứng từ B = 4.10-4 T. Mặt phẳng của khung hợp với véctơ cảm ứng từ B một góc   300 . Từ thông gửi qua diện tích của khung dây là

a)

 3.10-5 Wb

b)

4.10-5 Wb

c)

5.10-5 Wb

d)

6.10-5 Wb

60.

Một vòngdây dẫn tròn, bán kính 10 cm có dòng điện không đổi với cường độ I chạy qua, đặt trong chân không thì độ lớn của véctơ từ trường đo được tại tâm của vòng dây tròn này là 31,4.10-6T. Khi đó cường độ dòng điện I chạy trongvòng dây dẫn tròn này là:

a)

2,0A.

b)

5,0 A

c)

2,5 A

d)

10,0 A

61.

Một dòng điện không đổi với cường độ I = 10A chạy trong 1/4 vòng dây dẫn tròn bán kính 5 cm, đặt trong không khí. Độ lớn của véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại tâm vòng dây đó là

a)
3.14.10-5 T
b)

1,256.10–4 T

c)

6,283.10–5 T.

d)

3.14.10-4 T

62.

Một dây dẫn rất dài, thẳng được đặt trong chân không, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R = 12 cm, được cách điện tại vị trítiếp xúc. Dòng điện không đổi chạy trên dây dẫn này có cường độ I = 6 A. Véctơ từ trường do dòng điện này gây ra tại tâm vòng tròn có độ lớn bằng

a)
4,14.10-5 T
b)

2,14.10-5 T

c)

1,07.10-5 T

d)

    1,31.10-5 T

63.

Dây dẫn thẳng dài vôhạn vàdây dẫn tròn được đặt trong chân không vàtrong cùng một mặt phẳng. Dòng điện chạy trong các dây có cùng cường độ I = 10 A vàcóchiều được biểu diễn như hình vẽ bên. Biết R = 20 cm, D = 30 cm, vectơ từ trường tại tâm O của vòng dây có độ lớn xấp xỉ bằng

a)
2,47.10-5 T
b)

3,81.10-5 T.

c)

  1,42.10-5 T.

d)

2,14.10-5 T.

64.

Dòng điện có cường độ I = 10 A chạy trong sợi dây được uốn như hình vẽ bên, trong đó vòng dây tròn có bán kính R = 20 cm. Hệ thống được đặt trong chân không. Tại tâm O của vòng dây tròn, véc tơ từ trường có độ lớn xấp xỉ bằng

a)
3,64.10-5 T
b)

2,64.10-5 T

c)

2,14.10-5 T

d)

4,14.10-5 T

65.

Một đoạn dây dẫn dài 60 cm mang dòng điện 10 A đặt trong từ trường đều có độ lớn 0,25 T sao cho chiều của dòng điện hợp với chiều của vectơ từ trường một góc 37o. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn bằng

a)
0,90 N
b)

1,5 N.

c)

1,20 N

d)

0,75 N.

66.

Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ từ trường. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn 3.102 N. Vectơ từ trường đó có độ lớn là:

a)
0,8 T
b)

 0,4 T.

c)

1,0 T

d)

1,2 T

67.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều với vectơ từ trường có độ lớn B = 0,5 T. Độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây làF = 7,5.10-2 N. Góc hợp bởi đoạn dây MN và đường sức từ là:

a)

30 °\degree

b)

0.5 °\degree

c)

60 °\degree

d)

90 °\degree

68.

Một thanh kim loại thẳng có chiều dài 1 m, mang dòng điện cường độ 50 A, đặt nằm ngang trong một từ trường đều. Biết vectơ từ trường có độ lớn 1,2 T và có hướng tạo một góc 45o so với thanh kim loại, độ lớn của lực từ tác dụng lên thanh là:

a)
42,4 N
b)

2,4 N. 

c)

4,18 N

d)

6,18 N

69.

Một electron bay vào vùng không gian có từ trường đều mà vectơ từ trường có độ lớn B = 0,2 T với tốc độ ban đầu v0 = 2.105 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên electron có độ lớn là:

a)
6,4.10-15 N
b)

3,2.10-14 N   

c)

3,2.10-15 N

d)

3,2.10-15 N   

70.

Một electron đang chuyển động trong mặt phẳng Oxy với vận tốc có các thành phần v  5.105 m/s và v  3.105 m/s trong từ trường 0,8T hướng theo chiều dương của trục Ox. Độ lớn lực từ tác dụng lên electron lÀ

a)

3,8.10-14 N.

b)

2,6.10-10 N.

c)

6,4.10-11 N

d)

8.10-13 N.

71.

Một electron bay vào trong từ trường đều B = 1,2 T. Lúc lọt vào trong từ trường, tốc độ của nó là v0 = 107 m/s và vectơ vận tốc hợp với vectơ từ trường một góc α = 300. Độ lớn lực từ tác dụng lên electron là

a)
0,96.10-12 N
b)

1,2.10-12 N 

c)

3.10-12 N

d)

7.10-12 N

72.

Một hạt tích điện q = 4.10-10 C chuyển động với tốc độ v = 2.105 m/s trong từ trường đều. Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với vectơ từ trường. Lực từ tác dụng lên hạt có độ lớn

F 4.105N. Độ lớn của vectơ từ trường là

a)
0,5 T
b)

2 T 

c)

4 T 

d)

1 T

73.

Một hạt proton chuyển động với tốc độ 2.106 m/s vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 T theo hướng hợp với vectơ từ trường một góc 300. Biết điện tích của proton là 1,6.10-19 C. Lực từ tác dụng lên proton có độ lớn là: 

a)
3,2.10-15 N
b)

3,2.10-14 N  

c)

6,4.10-14 N 

d)

6,4.10-15 N 

74.

Một khung dây phẳng chuyển động vào vùng có từ trường đều. Véc tơ từ trường có phương vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn B = 0,15 T. Trong thời gian Δt = 0,20 s, phần diện tích của khung dây nằm trong từ trường tăng từ 100 cm2 lên đến 400 cm2. Trong thời gian quay, suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây bằng

a)
22,5 mV
b)

7,5 mV

c)

15 mV.

d)

45 mV

75.

Một vòng dây hình tròn có bán kính r = 30 cm đặt hoàn toàn trong vùng có từ trường đều. Véc tơ từ trường có độ lớn B = 0,25 T. Trong thời gian Δt = 0,05 s, vòng dây được quay từ vị trí vuông góc với véctơ từ trường đến vị trí song song với véc tơ từ trường. Suất điện động cảm ứng trung bình trong thời gian quay vòng dây xấp xỉ bằng

a)
1,41 V
b)

9,42 V

c)

0,45 V

d)

6,00 V

76.

Một khung dây hình vuông cócạnh a = 20 cm nằm hoàn toàn trong vùng cótừ trường hướng vuông góc với mặt phẳng khung dây. Trong thời gian Δt = 0,25 s, độ lớn của véc tơ từ trường tăng từ 0,12 T đến 0,36 T. Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng trung bình trong thời gian nói trên

a)
38,4 mV
b)

0,768 V

c)

384 V

d)

76,8 mV

77.

Một vòng dây dẫn tròn bán kính R = 10 cm, được đặt trong từ trường có hướng không đổi vàhợp với mặt phẳng vòng dây một góc làα, độ lớn véc tơ từ trường thay đổi với tốc độ là0,25 T/s. Suất điện động xuất hiện trên vòng dây dẫn có độ lớn bằng 3,92 mV. Góc α bằng

a)

30 °\degree

b)

90 °\degree

c)

60 °\degree

d)

0

78.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 10 cm, được đặt trong từ trường có hướng không đổi và hợp với mặt phẳng vòng dây một góc là300 nhưng độ lớn véc tơ từ trường biến thiên theo thời gian. Suất điện động trên khung dây dẫn có độ lớn bằng 3 mV. Tốc độ biến thiên của véc tơ từ trường là

a)
0,6 T/s
b)

0,3 T/s

c)

0,35 T/s

d)

1 T/s

79.

Một khung dây hình vuông cócạnh a = 40cm đặt trong từ trường đều cócảm ứng từ. Mặt phẳng của khung hợp với véctơ cảm ứng từ B một góc α = 30o Từ thông gửi qua diện tích của khung dây là:

a)
4.10-5 T
b)

3.10-5 T

c)

5.10-5 T

d)

6.10-5 T

80.

Một thanh dây dẫn thẳng dài l = 20cm chuyển động với vận tốc V = 1,5m/s trong một từ trường đều cócảm ứng từ B = 0,1T. Biết rằng: phương của thanh, phương đường sức từ trường và phương dịch chuyển luôn vuông góc với nhau từng đôi một. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trên thanh dây dẫn là.

a)
0,03 V
b)

0,01 V

c)

0,02 V

81.

Chiều dài một con tàu vũ trụ đo được đúng bằng 1/2 chiều dài tĩnh của nó. Hỏi vận tốc của con tàu vũ trụ đối với hệ quy chiếu của người quan sát.

a)

1,5.108 m/s 

b)

1,5.108 km/h

c)

 2,6.108 m/s  

d)

2,6.108 km/h

82.

Vật chuyển động phải có vận tốc bằng bao nhiêu để chiều dài của nó giảm đi 25%?

a)

1,98.105 km/s

b)

1,98.105 km/h

c)

1,98.108 km/s

d)

1,98.105 m/s

83.

Một vật hình lập phương có thể tích V= 1000 dm3 . Xác định thể tích của vật đối với hệ O chuyển động với vận tốc v = 0,6 c đối với hệ O mà vật đứng yên, theo phương song song với một trong các cạnh của vật.

a)
800 dm3
b)

400 dm3

c)

600 dm3

d)

1000 dm3

84.

Một elêctron tương đối tính có động năng bằng hai lần năng lượng nghỉ của nó. Hãy xác định động lượng elêctron đó.

a)

6,8.10-22 kg.m/s

b)

7,7.10-22 kg.m/s

c)

8,3.10-22 kg.m/s

d)

9,1.10-22 kg.m/s

85.

Một elêctron tương đối tính có động năng bằng hai lần năng lượng nghỉ của nó. Hãy xác định bước sóng ĐơBrơi ứng với elêctron đó.

a)
8,6.10-3 Å
b)

8,6.10-3 km 

c)

8,6.10-3 m 

d)

8,6.10-3 μm 

86.

Tính năng lượng toàn phần của một phôtôn mà động lượng của nó bằng động lượng của một êlêctron, khi êlêctron có năng lượng là 3Mev.

a)
4,73.10-13 J
b)

4,73.10-14 J

c)

4,73.10-15J

d)

4,73.10-16 J

87.

Tính bước sóng của phôtôn khi phôtôn có năng lượng bằng năng lượng nghỉ của êlêctron.

a)

2,43.10-12 m   

b)

1,23.10-12 m 

c)

1,89.10-12 m 

d)

3,27.10-12 m 

88.

Tính động lượng của phôtôn khi phôtôn có năng lượng bằng năng lượng nghỉ của êlêctron.

a)
511 KeV/c
b)

0,511 eV/c 

c)

511 MeV/c 

d)

0,511 KeV/c

89.

Tính năng lượng toàn phần của một photon mà năng lượng của nó bằng động năng của một êlêctron, khi êlêctron có năng lượng là 3MeV?

a)
2,489 MeV
b)

3,243 MeV 

c)

4,455 MeV 

d)

5,201 MeV

90.

Một hạt có năng lượng toàn phần 6000 MeV và có động lượng là 3000 MeV/C. Hãy tìm khối lượng nghỉ của hạt. Cho C = 3.108 m/s.

a)

5,77.10-14kg

b)

 2,77.10-14kg

c)

3,77.10-14kg

d)

4,77.10-14kg

91.

Xác định bước sóng Đơbrơi của hạt prôtôn không vận tốc ban đầu được gia tốc qua một hiệu điện thế 103 MV?

a)

7,32.10-16 m

b)

6,32.10-16 m

c)

5,32.10-16 m

d)

4,32.10-16 m

92.

Tính động lượng của một prôtôn có động năng là 200 MeV?

a)

645 Mev/c

b)

465  Mev/c

c)

465 c/Mev

d)

645 c/Mev

93.

Tính vận tốc của một prôtôn có động năng là 300 MeV?

a)
0,65c
b)

0,43c

c)

0,72c

d)

0,85c

94.

Hạt êlêctron không vận tốc ban đầu được gia tốc qua hiệu điện thế U. Tính hiệu điện thế, biết rằng sau khi gia tốc hạt êlêctron chuyển động ứng với bước sóng là 0,05 Ao.

a)
57,2 kV
b)

5,72 kV

c)

572 kV

d)

0,572 kV

95.

Một elêctron tương đối tính chuyển động với vận tốc v = 2,4.108m/s. Hãy xác định động lượng của elêctron đó?

a)

3,63.10-22

b)

1,27.10-22

c)

3,59.10-22          

d)

4,17.10-22

96.

Một elêctron tương đối tính chuyển động với vận tốc v = 2,4.108m/s. Hãy xác định năng lượng của elêctron đó?

a)
0,852 MeV
b)

0,852 J

c)

0,852 ev

d)

0,852 MJ

97.

Một elêctron tương đối tính chuyển động với vận tốc v = 2,4.108m/s. Hãy xác định bước sóng ĐơBrơi của elêctron đó?

a)
1,82 pm
b)

3,56 pm

c)

5,64 pm

d)

7,94 pm

98.

Tính diện tích của hình chữ nhật có cạnh 20cm và 50cm khi nó chuyển động với vận tốc V=0,8C đối với hệ quy chiếu của người quan sát theo phương song song với một trong các cạnh của hình đó?

a)
600 cm2
b)

400 cm2

c)

500 cm2

d)

700 cm2

99.

Một hình chữ nhật chuyển động theo một phương song song với một trong các cạnh của nó, khi đó người ta đo được diện tích bằng 4/5 diện tích tĩnh của nó. Tính vận tốc của hình chữ nhật đó đối với hệ quy chiếu của người quan sát?

a)

1,8.10-8 m/s

b)

1,2.10-8 m/s

c)

1,4.10-8 m/s

d)

2,3.10-8 m/s

100.

Hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 1,8.108 m/s. Tính bước sóng Đơbrơi của hạt prôtôn đó?

a)

1,76.10-15 m

b)

4,67.10-12 m 

c)

4,67.10-15 m

d)

1,76.10-12 m

101.

Hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 1,8.108 m/s. Tính động năng của hạt prôtôn đó?

a)
235 MeV
b)

325 Mev

c)

532 Mev

d)

352 Mev

102.

Hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 1,8.108 m/s. Tính động lượng của hạt prôtôn đó?

a)
705,4 MeV/c
b)

632,3 MeV/c

c)

345,6 MeV/c

d)

812,2 MeV/c

103.

Tính tần số của hạt phôtôn khi phôtôn có năng lượng 0,8KeV?

a)

1,93.1017 s-1

b)

1,93.1017 s 

c)

1,93.1017 kHz

d)

1,93.1017 MHz

104.

Độ co tương đối chiều dài của một tàu vũ trụ chuyển động với vận tốc v=0,6c dọc theo phương chuyển động với người quan sát đứng yên là:

a)
20%
b)

37%

c)

63%

d)

80%

105.

Người đứng yên quan sát đồng hồ được 50 phút, cũng thời gian đó người quan sát chuyển động với vận tốc v=0,8c sẽ thấy thời gian trên đồng hồ là bao nhiêu?

a)
30 phút
b)

20 phút

c)

40 phút

d)

50 phút

106.

Động lượng tương đối tính của photon ứng với bức xạ có bước sóng 66,25cm là:

a)
10-28 kg.m/s
b)

10-27 kg.m/s

c)

10-29 kg.m/s

d)

10-30 kg.m/s

107.

Kim loại dùng làm âm cực có giới hạn quang điện o = 0,3µm. Tìm công thoát  của kim loại đó: 

a)
6,625.10-19 (J)
b)

0,6625.10-19 (J)       

108.

.Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu vào catôt chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 3.10-7 m, thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là 1,2V. Suy ra công thoát của kim loại làm catôt của tế bào là:

a)

4,705. 10-19 J        

b)

8,545. 10-19 J         

c)

2,3525. 10-19 J         

d)

9,41. 10-19 J 

109.

Phôtôn có bước sóng trong chân không là0,5µm thìsẽ có năng lượng là:

a)

2,5. 10-19   J    

b)

3,975. 10-19  J

c)

3,975. 10-18J     

d)

4,42. 10-19 J 

110.

.Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là A = 3,3. 10-19J. Giới hạn quang điện của kim loại này là bao nhiêu? 

a)
0,6 µm
b)

6 µm

c)

60 µm

d)

600 µm

111.

Công thoát của kim loại Cs là 1,88eV. Bước sóng dài nhất của ánh sáng có thể bứt điện tử ra khỏi bề mặt kim loại Cs là: 

a)

6,6.10-7 m 

b)

1,057.10-25 m           

c)

2,114.10-25

d)

3,008.10-19 m      

112.

Chiếu một bức xạ có bước sóng λ = 0,18μm vào bản âm cực của một tế bào quang điện. Biết giới hạn quang điện của một kim loại là 0,36μm. Tính công thoát electron: 

a)

5,52. 10-19 (J)            

b)

0,552. 10-19 (J)            

c)

55,2. 10-19 (J)            

d)

552. 10-19 (J)            

113.

Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hidro có thể phát ra là tia tử ngoại có bước sóng 0,0913μm. Hãy tính năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử hidro:

a)

2,18. 10-18 J 

b)

2,8. 10-20 J         

c)

13,6. 10-19 J          

d)

 6,625.10-19

114.

Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,33μm vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λo = 0,66μm. Tính động năng ban đầu cực đại của êlectron bứt khỏi catôt.

a)
3. 10-19 J
b)

6. 10-19 J

c)

3. 10-20 J

d)

6. 10-20 J

115.

Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 = 0,54μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 0,35μm thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện lần lượt là v1 và v2 với v2 = 2v1. Công thoát của kim loại làm catod là: 

a)
1,88eV
b)

5eV

c)

10eV

d)

1,6eV

116.

Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 = 0,26μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 1,2 λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2 = 34v1. Giới hạn quang điện λo của kim loại làm catốt này là: 

a)
0,42 μm
b)

1,00 μm

c)

1,45 μm

d)

0,90 μm

117.

. Một nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc bước sóng λ = 0,50 μm. Số photon mà nguồn phát ra trong 1 phút là N=2,5.1018. Công suất phát xạ của nguồn là:

a)
16,6 mW
b)

8,9 mW

c)

5,72 mW

d)

0,28 mW

118.

Chiếu ánh sáng có bước sóng λ = 0,542 μm vào catôt của một tế bào quang điện thì có hiện tượng quang điện. Công suất của chùm sáng chiếu tới là 0,625 W, biết rằng cứ 100 photon tới catôt thì có 1 êlectron bứt ra khỏi catôt. Khi đó cường độ dòng quang điện bão hòa có giá trị là:

a)
2,72 mA
b)

2,04 mA

c)

4,26 m A

d)

2,57 mA

119.

. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s ; tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108 m/s. Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,51 μm. Công suất bức xạ của nguồn là 2,65 W. Số photon mà nguồn phát ra trong 1 giây là:

a)

6,8.1018                     

b)

1,33.1025             

c)

2,57.1017

d)

2,04.10 19

120.

Động năng ban đầu cực đại của quang êlectron khi bứt ra khỏi catôt của tế bào quang điện có giá trị 1,72eV. Biết tốc độ cực đại của quang electron khi tới anôt là 4,66.106m/s.

Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện là

a)

60V

b)

-60V

c)

-45V

d)

45V

121.

Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát electron A = 2,2eV. Chiếu vào catôt một bức xạ có bước sóng λ. Muốn triệt tiêu dòng quang điện, người ta phải đặt vào anôt và catôt một hiệu điện thế hãm Uh = 0,4V.

Bước sóng của bức xạ là

a)

λ = 0,678μm.            

b)

λ = 0,478μm.       

c)

λ = 0,278μm

d)

Một giá trị khác

122.

Giới hạn quang điện của rubi là λ0 = 0,81μm. Chiếu đồng thời hai ánh sáng có bước sóng λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5 μm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng rubi. Hiệu điện thế hãm để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện là

a)

1,57V

b)

0,62V

c)

0,95V

d)

1,26V

123.

Chiếu ánh sáng có tần số thích hợp vào catôt tế bào quang điện thì số êlectron bị bứt ra khỏi catôt của tế bào quang điện trong mỗi giây là 5.1014 (êlectron/s). Cho ε = 1,6.10-

19C. Cường độ dòng quang điện bão hòa là

a)

80μA

b)

2,5.10-6A

c)

8.10-6A

d)

5μA

124.

Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,45μm chiếu vào bề mặt của một kim loại. Công thoát của kim loại làm catod là A = 2,25eV. Tính vận tốc cực đại của các electron quang điện bị bật ra khỏi bề mặt của kim loại đó

a)

0,421.105 m/s              

b)

42,1.105 m/s              

c)

4,21.105 m/s              

d)

421.105 m/s              

125.

Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có tần số 2.1014Hz với công suất 0,1W thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Hỏi trong mỗi giây có bao nhiêu electron bật ra khỏi catôt nếu hiệu suất quang điện bằng 0,1%?

a)

3,65.1015

b)

3,65.1014

c)

7,55.1015

d)

7,55.1014

126.

Trong thí nghiệm về tế bào quang điện, cường độ dòng quang điện bão hòa là

64μA. Hiệu suất lượng tử là 2%. Số phôtôn phát ra trong mỗi giây là

a)

2.1016.                

b)

4.1017

c)

4.1018

d)

4.1019.

127.

Một tia X có bước sóng =0,3.10-10 ( m) tán xạ theo một góc tán xạ    600 do hiệu ứng Compton. Tìm bước sóng của photon sau tán xạ ?

a)

λ = 0,312.10-10  m     

b)

λ = 0,5.10-10  m    

c)

λ = 0,41.10-10  m 

d)

λ = 0,63.10-10  m