wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÁNH THỨC TIỀM NĂNG TA 2-LẦN 3 THÁNG 11

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

eleven

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

2.

twelve

a)

10

b)

11

c)

12

d)

20

3.

thirteen

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

4.

fourteen

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

5.

fifteen

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

6.

sixteen

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

7.

seventeen

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

8.

eighteen

a)

8

b)

16

c)

18

d)

19

9.

nineteen

a)

9

b)

15

c)

18

d)

19

10.

10 + 3 =

a)

thirteen

b)

fourteen

c)

twelve

d)

fifteen

11.

10 + 4 =

a)

thirteen

b)

fourteen

c)

fifteen

d)

sixteen

12.

10 + 8 =

a)

eighteen

b)

sixteen

c)

eight

d)

nineteen

13.

10 + 5 =

a)

fifteen

b)

sixteen

c)

seventeen

d)

five

14.

10 + 10 =

a)

ten

b)

twelve

c)

twenty

d)

fifteen

15.

10 + 6 =

a)

sixteen

b)

seventeen

c)

eighteen

d)

nineteen

16.

Viết số 13 trong tiếng anh

(a)  

17.

Viết số 12 trong tiếng Anh

(a)  

18.

Viết số 20 trong tiếng Anh

(a)  

19.

Bạn Linh thèm ăn bánh mì nên đã ra tiệm bánh và mua 30 nghìn đồng bánh mì. Bạn Linh đưa cho người bán hàng 50 nghìn đồng. Hỏi người bán hàng cần trả lại bạn Linh bao nhiêu nghìn đồng? (Viết đáp án bằng tiếng Anh, ví dụ: ten)

(a)  

20.

15 viết như thế nào các bạn?

(a)