Worksheetsbài 24
Total questions: 45
Worksheet time: 8mins
つれてきます
dẫn đi
đến
đi
dẫn đến
人( )おくります
から
を
で
に
chuẩn bị
じゅんび
いみ
ぜんぶ
おべんとう
おべんとう
おてら
おいのり
おかし
pha cà phê
コーヒーをいります
コーヒーがくれます
コーヒーをいれます
コーヒーがいります
あんないします
くれます
おくります
じゅんびします
じぶんで
ý nghĩa
tự (mình)
ngoài ra
toàn bộ
giải thích
しょうかいします
しります
もってきます
せつめいします
đưa, tiễn
おります
のります
おくります
じゅんびします
おじいさん
bà
ông
cô
dì
dẫn đến
もってきます
つれてきます
つれていきます
もっていきます
しょうかいします
giới thiệu
giải thích
dẫn đi
cho, tặng
おにいさん
おとうさん
おじいさん
おばあさん
toàn bộ
きっと
たぶん
じぶん
ぜんぶ
いみ
ý kiến
ý nghĩa
ý tưởng
ý đồ
Hình ảnh
ホームステイ
Homework
Housework
Homestay
Homepage
マイクさんは わたしに えいごの じしょを _____。
あげました
くれました
これは 何ですか。
タブレット
インターネット
スマートフォン
パソコン
Cho mượn
かきます
きります
かります
かします
Dạy
(a)
Dạy
(a)
きります
cắt
gửi
nhận
mua
ならいます
Học tập
Nhận
Gọi
Mượn
これはなんですか?
(a)
にもつ
Máy tính
Máy đánh chữ
Fax
hành lí, đồ đạc
おくります
vận chuyển
chuyển phát
gửi đi
vứt đi
これはなんですか?
けしごん
けしごむ
けしゴム
ケシごむ
セロテープ
シャツ
áo sơ mi
sách
quần
bảng
Quà tặng
ホッチキス
ワープロ
プレゼント
ナイフ
kéo
muỗng, thìa
dao
đũa
おかあさん
Xưng hô với mẹ của mình
Mẹ của người khác
Xưng hô với Mẹ của mình , mẹ của người khác
Mẹ
かけます
にもつをかけます
きってをかけます
でんわをかけます
おかねをかけます
はし…たべます(Ăn bằng đũa)
Bằng 1 công cụ hay phương tiện nào đó sẽ dùng trợ từ..
で
に
を
と
スプーン
cái muỗng
cái nĩa
cái dao
cái kéo
