wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề: Liên kết hoá học

Total questions: 25

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

2.

Nguyên tử nào sau đây có lớp electron ngoài cùng bền vững?

a)

Na (Z=11).

b)

Cl (Z=17).

c)

Ne (Z=10).

d)

Al (Z=13).

3.

Nguyên tử oxygen (Z=8) có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron để đạt lớp vỏ thoả mãn quy tắc octet?

a)

Nhường 6 electron.

b)

Nhận 2 electron.

c)

Nhường 8 electron.

d)

Nhận 6 electron.

4.

Môhìnhmôtảquátrìnhtạoliênkếthoáhọcsauđâyphùhợpvớixuhướngtạoliênkếthoáhọccủanguyêntửnào?

a)

Aluminium (Z=13).

b)

Nitrogen (Z=7).

c)

Phosphorus (Z=15).

d)

Oxygen (Z=8).

5.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z=19) phải nhường đi

a)

2 electron.

b)

3 electron.

c)

1 electron.

d)

4 electron.

6.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg(Z=12) theo quy tắc octet?

a)

Mg - 2e → Mg2+.

b)

Mg + 2e → Mg2+.

c)

Mg + 6e → Mg6-.

d)

Mg + 2e → Mg2-.

7.

Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z=16) theo quy tắc octet?

a)

S - 2e → S2-.

b)

S + 2e → S2-.

c)

S - 6e → S6+.

d)

S + 6e → S6-.

8.

Mg có Z = 12, ion Mg2+ có cấu hình electron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?

a)

Helium (Z=2).

b)

Neon (Z=10).

c)

Argon (Z=18).

d)

Krypton (Z=36).

9.

Trong ion Na+

a)

số electron nhiều hơn số proton

b)

số proton nhiều hơn số electron.

c)

số electron bằng số proton.

d)

số electron bằng hai lần số proton.

10.

Một nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2. Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử X tạo thành

a)

A. cation X2+

b)

B. anion X2-

c)

C. anion X2+

d)

D. anion X6-

11.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phần tử.

12.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại và phi kim.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

13.

Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực

c)

Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể

d)

Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn

14.

Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một hay nhiều cặp electron dùng chung

b)

một hay nhiều cặp electron dùng chung nhưng chỉ do một nguyên tử đóng góp

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử

15.

Cho Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion

a)

Na+, Mg+, Al+

b)

Na+, Mg2+, Al4+

c)

Na2+, Mg2+, Al3+

d)

Na+, Mg2+, Al3+

16.

Hình nào dưới đây là cấu trúc đúng của ô mạng tinh thể sodium chloride (NaCl)?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

17.

Liên kết giữa hai nguyên tử được hình thành bởi một cặp electron chung được gọi là

a)

liên kết bội

b)

liên kết đơn

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

18.

Cho công thức Lewis của phân tử NH3 dưới đây. Số electron dùng chung của N là

a)

2 electron dùng chung

b)

3 electron dùng chung

c)

5 electron dùng chung

d)

6 electron dùng chung

19.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

A. một electron chung

b)

B. một cặp electron góp chung

c)

C. sự cho-nhận electron

d)

D. một hay nhiều cặp electron dùng chung.

20.

Sử dụng giá trị độ âm điện các nguyên tố trong bảng, liên kết nào dưới đây là liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

Na-O

b)

 O-H

c)

Na-C

d)

C-H

21.

Sử dụng giá trị độ âm điện các nguyên tố trong bảng, liên kết giữa nguyên tử H và Cl thuộc loại

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị có cực

c)

liên kết cộng hóa trị không cực

d)

liên kết đơn

22.

Công thức biểu diễn cấu tạo nguyên tử qua các liên kết và các electron hóa trị riêng

a)

công thức phân tử.

b)

công thức electron.

c)

công thức Lewis.

d)

công thức đơn giản nhất.

23.

Trong một phân tử CO2 có số cặp electron chung

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Công thức electron của phân tử H2O là

a)

b)

c)

d)

25.

Khẳng định sai

a)

Liên kết được tạo nên từ xen phủ trục của hai AO gọi là liên kết σ

b)

Liên kết được tạo nên từ xen phủ bên của hai AO gọi là liên kết pi π

c)

Liên kết đơn còn gọi là liên kết π

d)

Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kết π, liên kết ba gồm một liên kết σ và hai liên kết π