Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN11B7

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Thóc, hạt ngô, tấm, cám, sắn là nhóm thức ăn giàu:

a)

Khoáng

b)

Vitamin

c)

Protein

d)

Năng lượng

2.

Các loại rau, cỏ, lá xanh, củ quả nhóm thức ăn giàu:

a)

Khoáng

b)

Vitamin

c)

Protein

d)

Năng lượng

3.

Vỏ tôm, vỏ cua, vỏ ốc, vỏ trưng, bột xương nhóm thức ăn giàu:

a)

Khoáng

b)

Vitamin

c)

Protein

d)

Năng lượng

4.

Đậu tương, vừng lạc, khô dầu, cá, bột cá nhóm thức ăn giàu:

a)

Khoáng

b)

Vitamin

c)

Protein

d)

Năng lượng

5.

Giun, mối là nhóm thức ăn giàu:

a)

Khoáng

b)

Vitamin

c)

Protein

d)

Năng lượng

6.

Đá liếm được sử dụng cho vật nuôi để dung cấp................................cho vật nuôi:

a)

Khoáng

b)

Vitamin

c)

Protein

d)

Năng lượng

7.

Điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể, tăng cường sức đề kháng là vai trò của nhóm thức ăn giàu:

a)

Khoáng

b)

Vitamin

c)

Protein

d)

Năng lượng

8.

Tham gia cấu trúc xương, răng, tham gia cấu tạo nên enzyme, hormoon để xúc tác và điều hòa quá trình trao đổi chất trong cơ thể vật nuôi là vai trò của nhóm thức ăn giàu:

a)

Khoáng

b)

Vitamin

c)

Protein

d)

Năng lượng

9.

Nguyên liệu để tổng hợp các protein đặc trưng cho cơ thể ... là vai trò của nhóm thức ăn giàu

a)

Khoáng

b)

Vitamin

c)

Protein

d)

Năng lượng

10.

Cung cấp năng lượng cho vật nuôi và tham gia tạo ra sản phẩm như thịt, trứng, sữa .... là vai trò của nhóm thức ăn giàu

a)

Khoáng

b)

Vitamin

c)

Protein

d)

Năng lượng

11.

Loại thức ăn có hàm lượng nước cao nhất là:

a)

Rau muống

b)

Cây ngô non

c)

Hạt gạo tẻ

d)

Hạt ngô tẻ

12.

Loại thức ăn cho vật nuôi, giàu protein nhất là:

a)

Rau muống

b)

Cây ngô non

c)

Hạt gạo tẻ

d)

Hạt ngô tẻ

13.

Mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong một ngày đêm để đáp ứng nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất là:

a)

Thức ăn chăn nuôi

b)

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi

c)

Khẩu phần ăn của vật nuôi

d)

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

14.

Tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng và tỉ lệ nhất định gọi là:

a)

Thức ăn chăn nuôi

b)

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi

c)

Khẩu phần ăn của vật nuôi

d)

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

15.

Lượng các chất dinh dưỡng cần cung cấp cho vật nuôi để duy trì sự sống và tạo sản phẩm gọi là:

a)

Thức ăn chăn nuôi

b)

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi

c)

Khẩu phần ăn của vật nuôi

d)

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

16.

Sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến gọi là :

a)

Thức ăn chăn nuôi

b)

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi

c)

Khẩu phần ăn của vật nuôi

d)

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

17.

Ý nào sau đây không nói về vai trò của thức ăn chăn nuôi?

a)

A. Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

b)

B. Cung cấp các chất dinh dưỡng cần thiết để sinh trưởng và phát triển

c)

C. Tạo ra các sản phẩm chăn nuôi

d)

D. Căn cứ quan trọng để xác định tiêu chuẩn ăn

18.

Trong số các chỉ số dinh dưỡng sau, chỉ số nào không biểu thị trong tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

a)

A. Năng lượng

b)

B. Lipit 

c)

C. Vitamin

d)

D. Prôtêin

19.

Lợn thịt, giai đoạn nuôi: từ 60Kg đến 90Kg cần:

Năng lượng: 7000Kcal.

Protein: 224g.

Ca: 16g; P: 13g; NaCl: 40g.

Thông tin trên gọi là:

a)

Khẩu phần ăn

b)

Tiêu chuẩn ăn

c)

Nhu cầu dinh dưỡng

d)

Thức ăn chăn nuôi

20.

Lợn thịt, giai đoạn nuôi: từ 60Kg đến 90Kg cần:

Gạo: 1,7Kg; Khô lạc: 0,3kg; rau xanh: 2,8kg; bột vỏ sò: 54g; NaCl: 40g.

Thông tin trên gọi là:

a)

Khẩu phần ăn

b)

Tiêu chuẩn ăn

c)

Nhu cầu dinh dưỡng

d)

Thức ăn chăn nuôi

21.

Xác định câu sai trong các câu sau:

a)

A. Các cá thể trong cùng một giống, cùng độ tuổi, cùng hướng sản xuất có khẩu phần ăn như nhau.

b)

B. Các loài vật nuôi khác nhau, có cùng hướng sản xuất thì có khẩu phần ăn như nhau.

c)

C. Các loài vật nuôi khác nhau có tiêu chuẩn ăn khác nhau.

d)

D. Các cá thể trong cùng giống, độ tuổi, nhưng có khả năng sản xuất khác nhau thì tiêu chuẩn ăn cũng khác nhau.

22.

Thức ăn có tỉ lệ  prôtêin, vitamin, khoáng  cao. Khi sử dụng phải bổ sung các thức ăn khác ( thường là thức ăn giàu năng lương), gọi là thức ăn:

a)

Hỗn hợp hoàn chỉnh

b)

Bổ sung

c)

Truyền thống

d)

Đậm đặc

23.

Thành phần có chứa đầy đủ và cân đối chất dinh dưỡng. Khi sử dụng không cần bổ sung thức ăn khác

a)

Hỗn hợp hoàn chỉnh

b)

Bổ sung

c)

Truyền thống

d)

Đậm đặc

24.

Lượng chất dinh dưỡng tối thiểu để vật nuôi tồn tại duy trì thân nhiệt và các hoạt động sinh lí trong trạng thái không tăng, không giảm khối lượng, không tạo sản phẩm gọi là

a)

Tiêu chuẩn ăn

b)

Khẩu phần ăn

c)

Nhu cầu duy trì

d)

Nhu cầu sản xuất

25.

Lượng chất dinh dưỡng để tăng khối lượng cơ thể và tạo ra sản phẩm như sữa, sức kéo, nuôi thai, để trứng ....gọi là

a)

Tiêu chuẩn ăn

b)

Khẩu phần ăn

c)

Nhu cầu duy trì

d)

Nhu cầu sản xuất