wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài KT ĐỌC 1

Total questions: 35

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Khỏi chắng dự đảy ........... pjạ nâng sle pằm nựa

a)

mác

b)

bâư

c)

mạc

d)

ăn

2.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Áo Nam chắng khai đảy slam pác ......... mò, áo au chèn mà sle dự đin hết lườn.

a)

nựa

b)

mác

c)

bâư

d)

tua

3.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

..... phải nẩy màu kheo, đây vạ chăn lé.

a)

Piếng

b)

Nghé

c)

Mạc

d)

Ăn

4.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

......... lịch l thình đặc sản nâng cúa Trùng Khánh, Cao Bằng khẩu mùa thu.

a)

Mạc

b)

Co

c)

Mác

d)

Mạy

5.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

 ... hài nẩy, noọng dự hẩư chài nè!

a)

Ăn

b)

Tối

c)

Mạc

d)

Kha

6.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Mưa cón, cần Tày luôn liệng tua ……sle thư nà.

a)

mu

b)

ma

c)

cáy

d)

vài

7.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Mưa cón, cần Tày luôn liệng tua ……sle chướng lườn.

a)

mu

b)

ma

c)

cáy

d)

vài

8.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Mưa cón, cần Tày luôn liệng tua ……sle hết phjắc.

a)

mu

b)

nu

c)

ngù

d)

lình

9.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Ăn pi, mưa ái thâng nèn l .......... tào phông khóp bại t.

a)

mác

b)

co

c)

bjoóc

d)

phjắc

10.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Lúc cón, cần Tày pây khẩu đông luôn thư nèm…..pjạ.

a)

nghé

b)

bâư

c)

mạc

d)

ăn

11.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

.....chèn nẩy khát dá, bấu dung đảy dá, tọ au oóc ngân hàng tối le đảy.

a)

Ăn

b)

Bâư

c)

Muối

d)

Mạc

12.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Pú khỏi đăm co….... mị nẩy đẩy hả pi dá.

a)

bjoóc

b)

bâư

c)

mác

d)

mạy

13.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Mjề cúa pi chài lầu le lầu xẹ loọng hết ........ ......

a)

me oóc

b)

pi lùa

c)

pi nhình

d)

a lùa

14.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

...... nuốc le xẹ mí tnh đẩy tiểng cảng.

a)

Đăng

b)

Xu

c)

Pác

d)

Tha

15.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Noọng nhình cúa me oóc lầu le lầu loọng hết……

a)

na

b)

a

c)

pả

d)

mử

16.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Vằn ngòa khỏi tầư lộm, lúc lăng pây khảm le slấy da cạ men tắc ...... dú cáng kha, rèo poọc le chắng đây đẩy.

a)

nu

b)

đúc

c)

tin

d)

lệp

17.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

……vằn, khỏi luôn pây slon lúc chất giờ

a)

Nghé

b)

Bươn

c)

Nâng

d)

Ăn

18.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

........ pi ....., khỏi đạ........ chồm phuông dú Đà Lạt

a)

Slam/ bươn/ thâng

b)

Sloong/ cón/ pây

c)

Sloong/ them/ pây

d)

Nâng/ lăng/ mừa

19.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Khỏi mì ….. chỉa màu. ….. nâng

a)

ăn/ khao

b)

mạc/ đăm

c)

theo/ kheo

d)

bâư/ đeng

20.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Cần hâư chin lai lao bâư le ...... xẹ tầư ảnh hưởng xo tàu.

a)

pút

b)

slẩy

c)

dìn

d)

lượt

21.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

.........cúa  noọng nhình lầu le lầu loọng hết noọng khươi.

a)

Po oóc

b)

Phua

c)

Pi chài

d)

Áo

22.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Cần hâư pền khẩy le rèo chin ............... chắng đây đẩy.

a)

da

b)

lẩu

c)

kem

d)

nựa

23.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Tua cần mì cằm cạ “tai ết chếp….. tai nhi chếp……”

a)

pác – khẻo

b)

xu – đăng

c)

tha – khẻo

d)

tha – hua

24.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Vằn ngòa, khỏi pây ...... a Lan dú bệnh viện.

a)

liêu

b)

slon

c)

dương

d)

hết

25.

Lược từ ch tèn khẩu búng nhằng pjấu chang cằm lăng:

Cần ké mì cằm cạ “pây slam ké, ......... lườn slam ón”.

a)

mừa

b)

c)

d)

đâng

26.

Tèn từ khẩu búng nhằng pjấu chang cằm tẩư nẩy:

Khỏi chắng men chài Hùng táp hẩư……… nâng.

(a)  

27.

Tèn từ khẩu búng nhằng pjấu chang cằm tẩư nẩy:

Khỏi nắt kin ….. bủng lai.

(a)  

28.

Tèn từ khẩu búng nhằng pjấu chang cằm tẩư nẩy:

Pây tứ Sơn Động thâng Hà Nội ...... ...... cái hin?

(a)  

29.

Tèn từ khẩu búng nhằng pjấu chang cằm tẩư nẩy:

Pí Lan mì slam ……. slỉn màu lương.

(a)  

30.

Tèn từ khẩu búng nhằng pjấu chang cằm tẩư nẩy:

Khỏi mì slíp ………..bjoóc nam coi.

(a)  

31.

Xa t mí chư chang cằm tẩư nẩy:

Đâng lườn, lục đếch le cần eng nhất, xằng chắc ăn lăng, ăn lăng tố ch  slon.

                             

a)

Đâng

b)

eng

c)

chắc

d)

ch

32.

Xa t mí chư chang cằm tẩư nẩy:

Vằn chục, khỏi đạ tầư lộm xe, ca này men kha chếp.

                             

a)

chục

b)

tầư

c)

ca này

d)

chếp

33.

Xa t mí chư chang cằm tẩư nẩy:

Pả Hoa đang nựa cáy sle hết phjắc tỏn khéc.

                             

a)

Pả

b)

nựa

c)

sle

d)

phjắc

34.

Xa t mí chư chang cằm tẩư nẩy:

               Noọng Đào pây hết fiệc dú Vũng Tàu hâng dá, slam pi dá xằng mừa lườn slắc pày.

a)

hết

b)

hâng

c)

mừa

d)

pày

35.

Xa t mí chư chang cằm tẩư nẩy:

               Vằn ngòa, nhoòng toọng chếp pền khỏi mo chin đảy ăn lăng.

a)

ngoà

b)

pền

c)

mo

d)

lăng