wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Chương 1: Lượng Chất

Total questions: 122

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất mạng tinh thể của chất rắn?

a)

Chất rắn kết kinh có cấu trúc mạng tinh thể xác định.

b)

Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau thì có tính chất của chất kết tinh khác nhau.

c)

Các chất khác nhau có mạng tinh thể khác nhau.

d)

Cùng một chất mạng tinh thể phải giống nhau.

2.

Chuyển động nhiệt ở chất rắn kết tinh không có đặc điểm là

a)

các phân tử chuyển động hỗn độn tự do.

b)

các phân tử luôn dao động hỗn độn xung quanh vị trí cân bằng xác định.

c)

nhiệt độ càng cao phân tử dao động càng mạnh.

d)

ở phân tử vẫn dao động.

3.

Chất rắn vô định hình

a)

không có cấu trúc mạng tinh thể.

b)

chuyển động nhiệt của các phân tử vật rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của vật rắn kết tinh.

c)

có cấu trúc mạng tinh thể.

d)

có nhiệt độ nóng chảy xác định.

4.

Chất rắn kết tinh thể bao gồm

a)

muối, thạch anh, kim cương.

b)

muối thạch anh, cao su.

c)

kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.

d)

chì, kim cương, thủy tinh.

5.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?

a)

Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.

b)

Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.

c)

Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.

d)

Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất rắn?

a)

Vật rắn chỉ ở trạng thái kết tinh.

b)

Vật rắn chỉ ở trạng thái vô định hình.

c)

Vật rắn là vật có hình dạng và thể tích riêng xác định.

d)

Các phân tử của vật rắn luôn cố định.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?

a)

Các vật rắn gồm hai loại chất kết tinh và chất vô định hình.

b)

Các v

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?

a)

Các vật rắn gồm hai loại chất kết tinh và chất vô định hình.

b)

Các vật rắn có thể tích xác định.

c)

Các vật rắn có hình dạng riêng xác định.

d)

Các vật rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

9.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn kết tinh?

a)

Chất rắn kết tinh là chất rắn có cấu tạo từ một tinh thể.

b)

Chất rắn có cấu tạo từ những tinh thể rất nhỏ liên kết hỗn độn thuộc chất rắn kết tinh.

c)

Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định và có tính dị hướng.

d)

Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy xác định, chất rắn đó thuộc chất rắn kết tinh.

10.

Chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh

a)

khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không.

b)

giống nhau ở điểm là cả hai lọai chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

giống nhau ở điểm đều có tính đẳng hướng.

d)

giống nhau ở điểm cả hai đều có hình dạng xác định.

11.

Khi nói về chất rắn kết tinh, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phân tử chất rắn kết tinh chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng cố định được gọi là nút mạng.

b)

Chất rắn có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau, nghĩa là các phân tử khác nhau, thì có tính vật lý khác nhau.

c)

Tính chất vật lý của chất kết tinh bị thay đổi nhiều là do mạng tinh thể có một vài chỗ bị sai lệch.

d)

Tính chất dị hướng hay đẳng hướng của chất kết tinh là do mạng tinh thể có một vài chỗ bị sai lệch gọi lỗ hỏng.

12.

Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy là

a)

thiếc.

b)

nước đá.

c)

chì.

d)

nhôm.

13.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất?

4 lines
14.

êu chuẩn, chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy là

a)

thiếc.

b)

nước đá.

c)

chì.

d)

nhôm.

15.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

b)

Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi.

c)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.

16.

Ở trên núi cao người ta

a)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn

b)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn

c)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn

d)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn

17.

Ở áp suất chuẩn thì ta

a)

không thể đun nước nóng đến vì nước sôi ở và biến dần thành hơi.

b)

có thể đun nước nóng đến bằng cách ngăn cản nước biến thành hơi.

c)

không thể đun nước nóng đến vì nước sôi trên

d)

có thể đun nước nóng đến bằng cách làm hơi bão hòa.

18.

Nước sôi hay nước lạnh, nước nào dập tắt lửa nhanh hơn?

a)

Nước sôi dập tắt lửa nhanh hơn, vì nhiệt hóa hơi lớn hơn nhiều so với nhiệt lượng làm nóng nước.

b)

Nước sôi dập tắt lửa nhanh hơn, vì nhiệt hóa hơi nhỏ hơn nhiều so với nhiệt lượng làm nóng nước.

c)

Nước lạnh dập tắt lửa nhanh hơn, vì nó nhận nhiệt nhiều hơn.

d)

Nước lạnh dập tắt lửa nhanh hơn, vì nó nhận nhiệt ít hơn.

19.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang t

4 lines
20.

Nước lạnh dập tắt lửa nhanh hơn, vì nó nhận nhiệt nhiều hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình

a)

thăng hoa.

b)

nóng chảy.

c)

ngưng tụ.

d)

đông đặc.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

b)

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

Sự ngưng tụ là quá trinh chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

d)

Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

23.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ sôi của nước vào độ cao so với mặt biển, căn cứ vào số liệu trên hình vẽ, hãy chọn câu trả lời đúng?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ sôi của nước càng tăng.

b)

Ở độ cao 3000 m thì nhiệt độ sôi của nước là 90oC.

c)

Ở độ cao mặt nước biển, nhiệt độ sôi của nước là 80oC.

d)

Ở độ cao 6000 m, nhiệt độ sôi của nước là 100oC.

24.

Nước sôi ở

a)

100oC.

b)

1000oC.

c)

99oC.

d)

0oC.

25.

Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào không phải là của sự sôi?

a)

Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.

b)

Xảy ra ở cả trong lòng lẫn mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

d)

Trong suốt quá trình diễn ra hiện tượng này, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.

26.

Sự nóng chảy, sự đông đặc,và sự sôi có đặc điểm nào giống nhau?

a)

Nhiệt độ không thay đổi và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

b)

Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ không xác định.

c)

Nhiệt độ giảm dần và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

d)

Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ xác định.

27.

Câu 22: Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun và để nguội. Các đoạn AB và BC ứng với những quá trình nào? Đặc điểm của những quá trình đó? Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất.

a)

Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi, nước sôi ở 100oC, thời gian sôi từ phút thứ 0 đến phút thứ 10. Đoạn BC ứng với quá trình nước bay hơi sau khi sôi, nước nguội dần từ 100oC xuống 40oC trong khoảng thời gian từ phút thứ 10 đến phút thứ 30.

b)

Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.

c)

Đoạn AB ứng với quá trình nước bay hơi ở nhiệt độ 80oC. Đoạn BC ứng với quá trình bay hơi, nguội dần.

d)

Đoạn AB ứng với quá trình nước chưa sôi, không bay hơi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.

28.

Câu 23: Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian. Nêu nhận định thiếu chính xác trong các nhận định sau đây?

a)

Đoạn AB ứng với quá trình bay hơi.

b)

Đoạn BC ứng với nước ở thể lỏng.

c)

Đoạn CD ứng với quá trình đông đặc.

d)

Đoạn DE ứng với nước ở thể rắn.

29.

Câu 1: Người ta thả miếng đồng có khối lượng 2 kg vào 2 lít nước. Miếng đồng nguội đi từ 80°C đến 10°C. Lấy cCu = 380 J/kg.K, cH2O = 4200 J/kg.K.

a)

Nhiệt lượng tỏa ra của đồng là 53200 J.

b)

Nhiệt lượng mà nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng toả ra và bằng 53200 J.

c)

Khi bỏ miếng đồng vào nước thì nước nóng thêm 63,33oC.

d)

Tỉ số giữa nhiệt lượng tỏa ra của đồng và nhiệt lượng mà nước thu vào bằng.

30.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

31.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.

b)

Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.

c)

Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.

d)

Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.

32.

Nhiệt dung riêng của chất làm miếng kim loại là

4 lines
33.

Nhiệt lượng của ấm nhôm thu vào có phương trình là

4 lines
34.

Nhiệt lượng của nước thu vào có phương trình là

4 lines
35.

Nhiệt lượng của ấm nước thu vào (nhiệt lượng cần cung cấp để ấm đạt đến là

4 lines
36.

Nhiệt độ ban đầu của ấm là

4 lines
37.

Với quy ước dấu đúng trong câu trên thì công thức nào sau đây mô tả không đúng quá trình truyền nhiệt giữa các vật trong hệ cô lập?

a)

Qthu = Qtoả.

b)

Qthu + Qtoả = 0.

c)

Qthu = - Qtoả.

d)

|Qthu | = |Qtoả|.

38.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công?

a)

Không đổi.

b)

vừa giảm, vừa tăng.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

39.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công?

a)

Không đổi.

b)

vừa giảm, vừa tăng.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

40.

Định luật, nguyên lí vật lý nào cho phép giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh (ví dụ không khí bị nén trong chiếc bơm xe đạp)?

a)

Định luật bảo toàn cơ năng.

b)

Nguyên lí I nhiệt động lực học.

c)

Nguyên lí II nhiệt động lực học.

d)

Định luật bảo toàn động lượng.

41.

Biểu diễn một quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng. Hỏi trong quá trình này Q, A và ΔU phải có giá trị như thế nào?

a)

ΔU > 0, Q = 0, A > 0.

b)

ΔU = 0, Q > 0, A < 0.

c)

ΔU = 0, Q < 0, A > 0.

d)

ΔU < 0, Q > 0, A < 0.

42.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q < 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A < 0.

43.

Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

a)

Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

b)

Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

c)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

d)

Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

44.

Khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.

b)

Nhiệt lượng khí nhận đư

45.

Khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây?

a)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.

b)

Nhiệt lượng khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

c)

Nhiệt lượng khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí.

d)

Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn hoặc bằng độ tăng nội năng của khí.

46.

Người ta thực hiện công để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng

a)

Người ta thực hiện công lên khối khí nên khối khí nhận công.

b)

Do khối khí nhận công nên và có giá trị là

c)

Khối khí truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài nên và có giá trị là

d)

Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là

47.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng. Khí nở ra và thực hiện công đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

Khối khí trong xi lanh nhật nhiệt lượng là một lượng bằng

b)

Khối khí thực hiện công nên và có giá trị là

c)

Biểu thức nguyên lí I nhiệt động lực học trong trường hợp này là

d)

Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là

48.

Một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích và nội năng biến thiên một lượng. Biết quá trình trên áp suất không đổi và bằng

a)

Đun khí và thể tích của khí tăng lên chứng tỏ hệ nhận được nhiệt và sinh công.

b)

Công mà hệ sinh ra có giá trị là

c)

Nhiệt lượng hệ khí nhận được là

49.

Khi cung cấp nhiệt lượng cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều đi được. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là

a)

Quá trình trên hệ nhận nhiệt lượng nên

b)

Độ lớn của công chất khí thực hiện để pittông chuyển động đều là

c)

Quá trình trên khí thực hiện công nên

d)

Độ biến thiên nội năng của khí là

50.

Một động cơ của xe máy có hiệu suất là

4 lines
51.

Một khối khí được truyền một nhiệt lượng thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu J?

4 lines
52.

Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

4 lines
53.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

4 lines
54.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông chuyển động đều đi một đoạn Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

4 lines
55.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong 1 xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lên là 20 N. Độ biến thiên nội năng của chất khí là bao nhiêu J?

4 lines
56.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

4 lines
57.

Một lượng khí khi bị nung nó

4 lines
58.

Khí nở ra đẩy pittông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu J?

4 lines
59.

Một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02 m3 và nội năng biến thiên 1280 J. Biết quá trình trên áp suất với áp suất không đổi là 2.105 Pa. Nhiệt lượng đã truyền cho khí là bao nhiêu J?

4 lines
60.

Một động cơ nhiệt mỗi giây nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng đồng thời nhường cho nguồn lạnh. Hiệu suất của động cơ là bao nhiêu?

4 lines
61.

Một động cơ nhiệt mỗi giây nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 4,32.104 J đồng thời nhường cho nguồn lạnh 3,84.104 J. Hiệu suất của động cơ là bao nhiêu?

4 lines
62.

Nhiệt độ của nguồn nóng một động cơ là 520°C, của nguồn lạnh là 20°C. Coi động cơ là lí tưởng. Công mà động cơ thực hiện được khi nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 107 J là bao nhiêu J?

4 lines
63.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?

a)

98,6K

b)

37K

c)

310K

d)

236K

64.

Nhiệt độ của nước trong phòng theo nhiệt giai Celsius là 270C. Ứng với nhiệt giai Fahrenheit, nhiệt độ này là

a)

48,60F

b)

80,60F

c)

150F

d)

470F

65.

Số chỉ của nhiệt kế dưới đây là

a)

130C

b)

160C

c)

200C

d)

100C

66.

Nhiệt độ của nước đá đang tan theo nhiệt giai Celsius là

a)

1000C

b)

00C

c)

320F

d)

2120F

67.

Nhiệt độ của hơi nước đang sôi theo nhiệt giai Fahrenheit là

a)

2120F

b)

320F

c)

1000F

d)

00F

68.

Nhiệt độ mùa đông tại thành phố NewYork (Mĩ) là 230F. Ứng với nhiệt giai Celsius, nhiệt độ đó là

a)

100C

b)

50C

c)

-50C

d)

-100C

69.

Nhiệt độ là khái niệm dùng để xác định

a)

mức độ cứng, dẻo của một vật.

b)

mức độ nóng, lạnh của một vật.

c)

mức độ nhanh, chậm của một vật.

70.

Nhiệt độ đó là

a)

100C

b)

50C

c)

-50C

d)

-100C

71.

Nhiệt độ là khái niệm dùng để xác định

a)

mức độ cứng, dẻo của một vật.

b)

mức độ nóng, lạnh của một vật.

c)

mức độ nhanh, chậm của một vật.

d)

mức độ nặng, nhẹ của một vật.

72.

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhật của nhiệt kế như hình là

a)

500C và 10C.

b)

500C và 20C.

c)

từ 200C đến 500C và 10C.

d)

từ 200C đến 500C và 20C.

73.

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là

a)

cân đồng hồ.

b)

nhiệt kế.

c)

vôn kế.

d)

tốc kế.

74.

Độ không tuyệt đối là nhiệt độ ứng với

a)

0 K.

b)

0 0C.

c)

273 0C.

d)

273 K.

75.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chất lỏng co lại khi lạnh đi.

b)

Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau.

c)

Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi.

d)

Chất lỏng nở ra khi nóng lên.

76.

Khi sử dụng nhiệt kế thuỷ ngân ta không cần phải

a)

quan tâm tiới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế.

b)

không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ.

c)

hiệu chỉnh về vạch số 0.

d)

cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ.

77.

Lí do chính khiến người ta chỉ chế tạo nhiệt kế rượu mà không chế tạo nhiệt kế nước là vì

a)

nước dãn nở vì nhiệt kém rượu.

b)

nhiệt kế nước không đo được những nhiệt độ trên 100oC.

c)

nhiệt kế nước không đo được những nhiệt độ 100oC.

d)

nước dãn nở vì nhiệt một cách đặc biệt, không đều.

78.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

a)

rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 1000C.

b)

rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 1000C.

c)

rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 1000C.

d)

rượu đông đặc ở nhiệt độ cao hơn 1000C.

79.

Hình biểu diễn nhiệt kế dùng chất lỏng. Là

4 lines
80.

Hình biểu diễn nhiệt kế dùng chất lỏng. Làm thế nào để tăng độ nhạy của nhiệt kế này?

a)

Làm cho ống nhiệt kế hẹp lại.

b)

Khi đo phải hiệu chỉnh cẩn thận.

c)

Làm cho các vạch chia gần nhau hơn.

d)

Làm cho ống nhiệt kế dài hơn.

81.

Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất rắn khác nhau.

b)

Sự nở vì nhiệt của các chất khí khác nhau.

c)

Sự nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau.

d)

Cả 3 phương án đều đúng.

82.

Nội dung nào đúng khi nói nhiệt độ của một vật đang nóng so sánh với nhiệt độ của một vật đang lạnh?

a)

Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng.

b)

Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

c)

Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng.

d)

Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

83.

Thứ tự sắp xếp nhiệt độ của nước nóng, nước nguội, nước lạnh theo thứ tự tăng dần là

a)

nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nguội < nhiệt độ nước nóng.

b)

nhiệt độ nước nguội < nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nóng.

c)

nhiệt độ nước lạnh < nhiệt độ nước nóng < nhiệt độ nước nguội.

d)

nhiệt độ nước nóng < nhiệt độ nước nguội < nhiệt độ nước lạnh.

84.

Nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000C.

b)

1500C.

c)

00C.

d)

370C.

85.

Thân nhiệt bình thường của người là

a)

350C.

b)

370C.

c)

380C.

d)

300C.

86.

Dụng cụ không dùng đo nhiệt độ là

a)

đồng hồ.

b)

nhiệt kế rượu.

c)

nhiệt kế thuỷ ngân.

d)

nhiệt kế y tế.

87.

Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ 250C đến 290C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?

4 lines
88.

Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ 250C đến 290C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 302K đến 306K.

b)

Nhiệt độ từ 298K đến 302K.

c)

Nhiệt độ từ 295K đến 399K.

d)

Nhiệt độ từ 290K đến 294K.

89.

Nhiệt kế thủy ngân không thể đo

a)

nhiệt độ của nước đá.

b)

nhiệt độ khí quyển.

c)

nhiệt độ của một lò luyện kim.

d)

nhiệt độ cơ thể người.

90.

Khi đi khám bệnh, muốn biết bệnh nhân có sốt hay không thì bác sĩ dùng

a)

nhiệt kế y tế.

b)

nhiệt kế rượu.

c)

nhiệt kế thủy ngân.

d)

nhiệt kế kim loại.

91.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là

a)

Độ F (0F).

b)

Độ C (0C).

c)

Kelvin (K).

d)

Cả 3 đơn vị trên.

92.

Nhiệt nóng chảy được xác định theo công thức

4 lines
93.

Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Oát kế.

d)

Vôn kế.

94.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào

a)

bản chất của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

bản chất của vật rắn.

c)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài.

95.

Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy là

a)

thiếc.

b)

nước đá.

c)

chì.

d)

nhôm.

96.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

c)

Các chất có khối lượng bằng nhau thì nhiệt nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = m trong đó là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật.

97.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nón

4 lines
98.

Câu 6: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/kg)

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/độ)

99.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?

a)

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cung cấp để làm nóng chảy 1 kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam (J/kg).

c)

Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

100.

Câu 8: Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng để hóa lỏng.

d)

Mỗi kilôgam đồng tỏa ra nhiệt lượng khi hóa lỏng hoàn toàn.

101.

Câu 9: Nhiệt nóng chảy riêng của vàng là 2,8.103 J/kg. Phát biểu đúng là

a)

khối vàng sẽ toả ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

khối vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103J để hoá lỏng.

d)

mỗi kg vàng toả ra nhiệt lượng 62,8.103J khi hoá lỏng hoàn toàn.

102.

Câu 10: Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.

b)

bản chất của vật rắn

c)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài

103.

Câu 11: Nhiệt độ nóng chảy trên mặt thoáng tinh thể thay đổi như thế nào khi áp suất tăng?

a)

Luôn tăng đối với vật rắn

b)

Luôn giảm đối với vật rắn

c)

Luôn tăng đối với mọi vật rắn

104.

Nhiệt độ nóng chảy trên mặt thoáng tinh thể thay đổi như thế nào khi áp suất tăng?

a)

Luôn tăng đối với vật rắn

b)

Luôn giảm đối với vật rắn

c)

Luôn tăng đối với mọi vật rắn có thể tích giảm khi nóng chảy và luôn giảm đối với mọi vật rắn có thể tích tăng khi nóng chảy

d)

Luôn tăng đối với mọi vật rắn có thể tích tăng khi nóng chảy và luôn giảm đối với mọi vật rắn có thể tích giảm khi nóng chảy.

105.

Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy là 283K?

a)

Thiếc.

b)

Nước đá.

c)

Chì.

d)

Nhôm.

106.

Hãy cho biết dụng cụ số (3) là

a)

Biến thế nguồn.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Nhiệt kế điện tử.

107.

Hãy cho biết dụng cụ số (1) là

a)

Biến thế nguồn.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Nhiệt kế

108.

Hãy cho biết dụng cụ số (5) là

a)

Biến thế nguồn.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt lượng kế.

d)

Nhiệt kế

109.

Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

a)
b)
c)
d)
110.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

111.

Nước sôi ở

a)

1000C.

b)

10000C.

c)

990C.

d)

00C.

112.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ).

b)

Jun trên kilôgam (J/ kg).

c)

Jun (J).

d)

Jun trên độ (J/ độ).

113.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi?

a)
b)
c)
d)
114.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi?

a)

Nhệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun.

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = Lm trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lượng của chất lỏng.

115.

Để xác định nhiệt hoá hơi riêng của của một chất lỏng bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

Cân điện tử.

b)

Nhiệt kế.

c)

Oát kế.

d)

Vôn kế.

116.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước là Câu nào dưới đây là đúng?

a)

Một lượng nước bất kỳ cần thu một nhiệt lượng là để bay hơi hoàn toàn.

b)

Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là để bay hơi hoàn toàn.

c)

Mỗi kilôgam nước sẽ tỏa ra một lượng nhiệt là khi bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.

d)

Mỗi kilôgam nước cần thu một lượng nhiệt là để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn.

117.

Biết nhiệt độ sôi, nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi của nước là và Nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn nước ở là

4 lines
118.

Biết nhiệt dung riêng của nước là và nhiệt hóa hơi của nước là Để làm cho nước lấy ở sôi ở và khối lượng của nó đã hóa hơi khi sôi thì cần cung cấp một nhiệt lượng gần giá trị nào nhất sau đây?

4 lines
119.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Phát biểu nào sai?

4 lines
120.

Câu 1:Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? Phát biểu nào sai? a. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi ở nhiệt độ không đổi không phụ thuộc vào khối lượng và bản chất của chất lỏng. b. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần để làm cho 1 kg chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. c. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất tăng khi nhiệt độ tăng. d. Ứng dụng của nhiệt hoá hơi như: trong các thiết bị làm lạnh (như máy điều hoà nhiệt độ, dàn lạnh, dàn bay hơi,…), nồi hấp tiệt trùng trong y học, thiết bị xử lí rác thải ứng dựng công nghệ hoá hơi,…

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Câu 2:Cho hình vẽ sau gồm các dụng cụ xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước: a. Biến thế nguồn là dụng cụ số (1). b. Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian là dụng cụ số (3). c. Nhiệt kế điện tử là dụng cụ số (2). d. Nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp là dụng cụ số (4).

a)

Dụng cụ số (1)

b)

Dụng cụ số (2)

c)

Dụng cụ số (3)

d)

Dụng cụ số (4)

122.

Câu 3:Người ta đun sôi nước có nhiệt độ ban đầu chứa trong chiếc ấm bằng đồng khối lượng m2 = 0,4 kg. Sau khi sôi được một lúc đã có 0,1 lít nước biến thành hơi. Hãy xác định nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm. Biết nhiệt hóa hơi của nước là 2,3.106 J/kg, nhiệt dung riêng của nước và của đồng tương ứng là a. Nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ nhiệt độ đến nhiệt độ sôi là b. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,1 lít nước hóa hơi là c. Độ chênh lệch giữa nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,1 lít nước hóa hơi và nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ nhiệt độ đến nhiệt độ sôi là d. Tổng nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm nước để hoá hơi là

4 lines