wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 4. Music and art e7

Total questions: 25

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quốc ca

a)

anthem (n)

b)

song (n)

c)

rock (n)

d)

opera (n)

2.

Soạn, biên soạn

a)

composer (n)

b)

songwriter (n)

c)

perform (v)

d)

compose (v)

3.

Điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

a)

puppet (n)

b)

rural (adj)

c)

sculpture (n)

d)

core subject (n)

4.

portrait (n)

a)

nhạc hiện đại

b)

nhạc cụ

c)

chân dung

d)

nhà thơ

5.

diễn viên múa rối nước

a)

puppet (n)

b)

water puppetry (n)

c)

puppeteer (n)

d)

sculpturer (n)

6.

trống

a)

cello

b)

saxophone

c)

crayon

d)

drum

7.

nhạc dân gian, nhạc truyền thống

a)

musical instruments (n)

b)

folk music (n)

c)

rock music

d)

country music

8.
compose (v)
a)
soạn, biên soạn
b)
chương trình học
c)
biểu diễn
d)
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
e)
múa rối nước
9.
composer (n)
a)
nhà soạn nhạc
b)
nhạc dân gian
c)
buổi biểu diễn
d)
hỗ trợ, nâng đỡ
e)
múa rối nước
10.
country music (n)
a)
không khí, môi trường
b)
nhạc đồng quê
c)
bắt nguồn
d)
thôn quê
e)
múa rối nước
11.
folk music (n)
a)
nhà soạn nhạc
b)
nhạc dân gian
c)
buổi biểu diễn
d)
hỗ trợ, nâng đỡ
e)
múa rối nước
12.
curriculum (n)
a)
soạn, biên soạn
b)
chương trình học
c)
biểu diễn
d)
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
e)
múa rối nước
13.
perform (n)
a)
soạn, biên soạn
b)
chương trình học
c)
biểu diễn
d)
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
e)
múa rối nước
14.
performance (n)
a)
nhà soạn nhạc
b)
nhạc dân gian
c)
buổi biểu diễn
d)
hỗ trợ, nâng đỡ
e)
múa rối nước
15.
photography (n)
a)
điều khiển
b)
không cô bản
c)
nhiếp ảnh
d)
cờ ca-rô
e)
múa rối nước
16.
puppet (n)
a)
quốc ca
b)
môn học cơ bản
c)
vở nhạc kịch
d)
con rối
e)
múa rối nước
17.
rural (adj)
a)
không khí, môi trường
b)
nhạc đồng quê
c)
bắt nguồn
d)
thôn quê
e)
múa rối nước
18.

"composer" means ................

/kəmˈpəʊzə(r)/

a)

(n.) sáp màu

b)

(n.) nhà soạn nhạc

c)

(n.) tác phẩm điêu khắc

19.

"paintbrush" means ..............

/ˈpeɪntbrʌʃ/

a)

(n.) con rối

b)

(n.) buổi triển lãm

c)

(n.) cọ vẽ

20.

The man who appears in a film.

a)

actor

b)

actress

c)

businessman

21.

The person who makes other people laugh.

a)

comedian

b)

singer

c)

mother

22.

a person who plays a musical instrument or writes music, especially as a job

a)

musician

b)

writer

c)

teacher

23.

The woman who appears in a film.

a)

actor

b)

actress

c)

businessman

24.

exhibition

a)

nhạc công

b)

quyết định

c)

ảnh chân dung

d)

Cuộc triển lãm

25.

musical instrument

a)

bầu không khí

b)

quyết định

c)

nhạc cụ âm nhạc

d)

nhạc công