wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Sinh Học 11

Total questions: 86

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là?

a)

Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể

b)

Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng

c)

Thải các chất ra ngoài môi trường và điều hòa cơ thể

d)

Cả A, B và C đều đúng

2.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào và cơ thể.

c)

Loại bỏ các chất thải để duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Giúp cơ thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường.

3.

Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là?

a)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải; giai đoạn sử dụng

b)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải, giai đoạn huy động năng lượng

c)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn phân giải

d)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn sử dụng

4.

Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là?

a)

Tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Đồng hóa và dị hóa

c)

Đồng hóa và dị dưỡng

d)

Dị hóa và tự dưỡng

5.

Đồng hóa là?

a)

Phân hủy các chất

b)

Tổng hợp chất mới, tích lũy năng lượng

c)

Giải phòng năng lượng

d)

Biến đổi các chất

6.

Dị hóa là?

a)

Phân giải các chất hấp thụ

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Thải các chất ra ngoài môi trường

d)

A và B đúng

7.

Chất dinh dưỡng ở thực vật là:

a)

những chất hóa học tự nhiên do thực vật tạo ra.

b)

những chất do con người cung cấp cho thực vật.

c)

chất vô cơ trong cơ thể thực vật.

d)

những chất do thực vật hô hấp tạo ra.

8.

Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây là

a)

phân bón hóa học.

b)

đất và nước.

c)

khí quyển.

d)

xác sinh vật.

9.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Sắt.

b)

Lưu huỳnh.

c)

Mangan.

d)

Bo.

10.

Cây có biểu hiện lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chất là do thiếu?

a)

photpho.

b)

canxi.

c)

magie.

d)

nitơ.

11.

Dịch mạch rây có thành phần chủ yếu là?

a)

hormone thực vật.

b)

axit amin, vitamin và ion kali.

c)

saccarose.

d)

cả A, B và C.

12.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu?

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

qua mạch gỗ

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

từ mạch gỗ sang mạch rây

13.

Vai trò chung của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Cấu tạo các đại phân tử

b)

Hoạt hóa các enzim

c)

Cấu tạo axit nuclêic

d)

Cấu tạo protein

14.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có?

a)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơn có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.

15.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua?

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

16.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật?

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa e

17.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

cần tiêu tốn năng lượng.

c)

nhờ các bơm ion.

d)

chủ động.

18.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

a)

lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

b)

lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

c)

sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá.

d)

lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá.

19.

Khi cây bị vàng úa, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng loại nào sau đây lá cây sẽ xanh trở lại?

a)

Mg2+

b)

Ca2+

c)

Fe3+

d)

Na+

20.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

21.

Quá trình trao đổi nước trong cây bao gồm:

a)

sự hấp thụ nước ở rễ, sự vận chuyển nước ở thân và sự thoát hơi nước ở lá.

b)

sự hấp thụ nước qua lá, sự vận chuyển nước ở thân và sự thoát hơi nước ở lá.

c)

sự hấp thụ nước ở rễ, sự vận chuyển nước ở lá và sự thoát hơi nước ở thân.

d)

sự hấp thụ nước ở thân, sự vận chuyển nước ở rễ và sự thoát hơi nước ở lá.

22.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp, (1) và (2) lần lượt là

a)

O2, (CH2O).

b)

CO2, (CH2O).

c)

CO2, H2O.

d)

O2, CO2.

23.

Khi nói về vai trò của quang hợp,có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

24.

Thực vật C4 được phân bố

a)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

25.

Những cây nào được kể tên thuộc nhóm thực vật C3?

a)

Rau dền, kê, các loại rau.

b)

Lúa, khoai, sắn, đậu.

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

d)

Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

26.

Nhóm sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quá trình quang hợp?

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục b.

c)

Diệp lục a, b.

d)

Diệp lục a, b và carôtenôit

27.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

màng ngoài.

b)

màng trong.

c)

tilacôit.

d)

chất nền (strôma).

28.

Trong tế bào lá cây, bào quan nào thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh?

a)

Không bào

b)

Riboxom

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

29.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

30.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

4 lines
31.

Trong giai đoạn nào của con đường hô hấp hiếu khí sau đây ở thực vật, từ một phân tử glucose tạo ra được nhiều phân tử ATP nhất?

a)

Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân

c)

Chu trình Crep

d)

Phân giải kị khí

32.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.

b)

Trong điều kiện thiếu Oxy, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.

c)

Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.

d)

Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.

33.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Quả

34.

Khi nói về vấn đề hô hấp ở thực vật, nhân tố môi trường nào sau đây không tác động đến hô hấp?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ khí CO2.

c)

Nồng độ khí Nitơ (N2).

d)

Hàm lượng nước.

35.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep.

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

d)

Đường phân → Chu trình

36.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, Nhóm học sinh cho 1 bình đựng đầy hạt đậy kín nối với ống nghiệm có nước vôi trong. Nước vôi được sử dụng trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

hấp thụ nhiệt do hô hấp tỏa ra

b)

Cung cấp canxi cho hạt nảy mầm.

c)

Giúp hạt nảy mầm nhanh hơn

d)

chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO2

37.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân.

38.

Hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử Amylase bị phân giải đến O2và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

b)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử cacbohidrat bị phân giải đến CO2và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

c)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử Glutamine bị phân giải đến CO2và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

d)

Quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống. Trong đó, các phân tử Lysine bị phân giải đến O2và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng và một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP.

39.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp ở trong khoảng

a)

35oC - 40oC.

b)

40oC - 45oC.

c)

30oC - 35oC.

d)

45oC - 50oC.

40.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là?

a)

rượu etylic + CO2+ năng lượng.

b)

axit lactic + CO2+ năng lượng.

41.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là?

a)

rượu etylic + CO2+ năng lượng.

b)

axit lactic + CO2+ năng lượng.

c)

rượu etylic + năng lượng.

d)

rượu etylic + CO2.

42.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là:

a)

Cung cấp năng lượng chống chịu

b)

Tăng khả năng chống chịu

c)

Tạo ra sản phẩm trung gian

d)

Miễn dịch cho cây

43.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

b)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

44.

Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hóa nào?

a)

Cơ học và hóa học

b)

Chỉ cơ học

c)

Ngoại bào

d)

Chỉ hóa học

45.

Tiêu hóa là gì?

a)

Là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

b)

Là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

c)

Là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

d)

Là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

46.

Trong chế độ ăn uống khoa học, thì cần những yếu tố nào?

a)

Cần ngon là được

b)

Đủ năng lượng, đủ chất dinh dưỡng, và khối lượng các chất dinh dưỡng phỉa cân bằng, có tính thẩm mỹ

c)

Cần thât nhiều đạm, các loại vitamin chứ không cần chất xơ

d)

Cả 3 đáp án đều sai

47.

Một số bệnh về đường tiêu hóa?

a)

Viên loét dạ dày, ung thư đại tràng,…

b)

Viêm thấp khớp, viên não,…

c)

Lupus ban đỏ, teo cơ gen-ta,…

d)

Đao, gút,…

48.

bệnh về đường tiêu hóa?

a)

Viên loét dạ dày, ung thư đại tràng,…

b)

Viêm thấp khớp, viên não,…

c)

Lupus ban đỏ, teo cơ gen-ta,…

d)

Đao, gút,…

49.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

50.

Đặc điểm nào không phát triển ở các loài động vật ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn.

b)

Ruột ngắn.

c)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

Manh tràng phát triển.

51.

Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là?

a)

Lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

c)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã

d)

Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã

52.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

c)

ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

d)

ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

53.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

54.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)
55.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

56.

Diều ở các loài động vật thuộc lớp chim được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?

a)

Diều được hình thành từ tuyến nước bọt.

b)

Diều được hình thành từ khoang miệng

c)

Diều được hình thành từ thực quản

d)

Diều được hình thành từ dạ dày.

57.

Động vật thủy sinh như cá,… thực hiện trao đổi khí qua?

a)

Ống khí

b)

Mang

c)

Phổi

d)

Da

58.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

phổi của chim

b)

phổi của bò sát

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

59.

Hô hấp ở động vật là?

a)

Quá trình lấy CO2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

b)

Quá trình lấy O2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài.

c)

Quá trình lấy O2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

d)

Quá trình lấy CO2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

60.

Ở người, phần bao quanh phế nang là?

a)

Hệ thống thần kinh

b)

Hệ thống động mạch

c)

Hệ thống tính mạch

d)

Hệ thống mao mạch

61.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của các chi

d)

sự vận động của toàn

62.

thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

sự vận động của các chi

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

63.

Côn trùng trao đổi khí qua?

a)

Phế nang

b)

Ống khí

c)

Mang

d)

Da

64.

Khi mô tả về cử động hô hấp ở cá, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang đóng

65.

Xét các loài sinh vật sau: (1) tôm (2) cua (3) châu chấu (4) trai (5) giun đất (6) ốc Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

(1), (2), (3) và (5)

b)

(4) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (6)

d)

(3), (4), (5) và (6)

66.

Những hình thức trao đổi khí?

a)

Qua phổi, ống khí, mang, bề mặt cơ thể

b)

Qua da, phổi, ống khí, mang, tua khí

c)

Qua da, phổi, ống khí, mang

d)

Qua da, phổi, ống khí, mang, lông

67.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở cấp độ tế bào và cơ thể?

a)

Các chất dinh dưỡng được cơ thể lấy vào và chuyển tới tế bào

b)

Tế bào đồng hoá các chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể

c)

Tế bào đồng hoá tổng hợp nên các chất hữu cơ xây dựng cơ thể và dự trữ năng lượng

d)

Chất thải sinh ra từ quá trình dị hoá tế bào được chuyển hoá thành các chất đơn giản, cơ thể sẽ hấp thu các chất này.

68.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quá trình trao đổi chất:

a)

Trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường là điều kiện tồn tại và phát triển của cơ thể, là đặc tính cơ bản của sự sống.

b)

Uống đủ nước, thức khuya, ít luyện tập thể dục thể thao… sẽ thúc đẩy quá trình

69.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về con đường thoát hơi nước qua cutin

a)

ĐƯợc điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

b)

Vận tốc lớn

c)

Không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

d)

Vận tốc nhỏ

70.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về thực vật CAM

a)

Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long…

b)

Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…

c)

Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.

d)

Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày

71.

Những nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò của quang hợp

a)

Tích luỹ năng lượng

b)

Tạo ATP và nhiệt năng

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường

d)

ĐIều hoà không khí

72.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sự khác nhau cơ bản của quá trình tiêu hoá thức ăn của thú ăn thịt và thú ăn thực vật?

a)

Thú ăn thịt xé thịt và nuốt, thú ăn thực vật nhai, nghiền nát thức ăn, một số loài nhai lại thức ăn.

b)

Thú ăn thịt tiêu hóa chủ yếu ở dạ dày nhờ enzyme pepsin, thú ăn thực vật tiêu hóa chủ yếu ở ruột non nhờ enzyme cellulase.

73.

Có bao nhiêu bệnh về đường tiêu hóa trong số các bệnh sau: Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng, viêm thấp khớp, viên não, lupus ban đỏ, teo cơ gen-ta, gút, ung thư máu?

4 lines
74.

Có mấy kiểu lấy thức ăn của động vật?

4 lines
75.

Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận được bao nhiêu chất trong số các chất sau: Oxygen, Carbon dioxide, chất dinh dưỡng, nước uống, năng lượng nhiệt, chất thải?

4 lines
76.

Có bao nhiêu nhận định sau đúng khi nói về vai trò của trao đổi chất?

4 lines
77.

Trong hô hấp ở thực vật (sơ đồ tóm tắt các kiểu của hô hấp) sau đây: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sơ đồ này?

a)

Nguyên liệu khởi đầu là glucose.

b)

Trong tế bào thực vật chỉ có hai kiểu hô hấp này.

c)

Nếu không có oxygen thì pyruvic acid có thể chuyển hóa thành ethanol.

d)

Nếu không có oxygen thì pyruvate được chuyển hóa thành lactate.

78.

Dựa vào sơ đồ tóm tắt mối liên quan giữa quang hợp và hô hấp: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sơ đồ này?

a)

Hô hấp và quang hợp là 2 quá trình độc lập với nhau.

b)

Hô hấp cung cấp năng lượng và nguyên liệu cho quang hợp ngược lại quang hợp cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.

c)

Mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ảnh hưởng đến lượng chất hữu cơ tích luỹ trong cây và quyết định đến năng suất cây trồng.

d)

Nếu quang hợp sinh ra lượng chất hưu cơ lớn hơn chất cần cho quá trình hô hấp thì các bộ phận sinh dưỡng sẽ được tăng sinh.

79.

ao nhiêu chất trong số các chất sau: Oxygen, Carbon dioxide, chất dinh dưỡng, nước uống, năng lượng nhiệt, chất thải.

4 lines
80.

Có bao nhiêu nhận định sau đúng khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cơ thể.

b)

Làm phát sinh các cơ quan và chức năng mới trong cơ thể.

c)

Xây dựng cơ thể.

d)

Loại bỏ các chất thải ra khỏi cơ thể.

e)

Tạo ra các cơ thể mới.

81.

Xét các loài thực vật: ngô; xương rồng; cao lương. Khi nói về quá trình quang hợp ở các loài cây đó, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Ở cùng một nồng độ CO2 giống nhau thì cả 3 loài cây này đều có cưởng độ quang hợp giống nhau.

b)

Ở cùng một cưởng độ ánh sáng như nhau thì cả 3 loài cây này đều có cưởng độ quang hợp như nhau.

c)

Pha tối của cả 3 loài cây này đều có chu trình Canvin.

d)

Cả 3 loài này đều có pha tối diễn ra ở lục lạp của tế bào bao quanh bó mạch.

82.

Cho các động vật sau: bướm, giun đũa, bọ xít, ốc, muỗi, hà mã, sò, ngao, ve, đỉa, lươn, rận… Có bao nhiêu động vật lấy thức ăn kiểu hút?

4 lines
83.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình vận chuyển và hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

đai Caspary ngăn cản các chất qua gian bào để đi qua tế bào chất vào mạch gỗ của rễ.

b)

Lớp tế bào nội bì.

c)

con đường vận chuyển nước và khoáng đi qua gian bào.

d)

con đường vận chuyển nước và khoáng đi qua tế bào chất.

e)

Mạch gỗ của rễ.

84.

Hô hấp ở thực vật theo con đường lên men tạo ra bao nhiêu ATP?

4 lines
85.

Đối với cơ thể thực vật, số nguyên tố khoáng thiết yếu cần cho chúng là bao nhiêu?

4 lines
86.

Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây là

a)

phân bón hóa học.

b)

đất và nước.