wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thơ lục bát (phần 2)

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cặp câu thơ lục bát mỗi dòng có mấy tiếng?

a)

Một dòng 6 tiếng, một dòng 8 tiếng luân phiên.

b)

Một dòng 4 tiếng, một dòng 6 tiếng luân phiên.

c)

Một dòng 7 tiếng một dòng 8 tiếng luân phiên.

d)

Một dòng 5 tiếng, một dòng 7 tiếng luân phiên.

2.

Cách ngắt nhịp phổ biến của thể thơ lục bát là?

a)

Nhịp lẻ.

b)

Nhịp chẵn.

c)

Ngắt nhịp tự do.

d)

Cả nhịp chẵn và nhịp tự do.

3.

Các tiếng có dùng dấu huyền và thanh ngang (không dấu) được gọi là thanh Bằng (B). Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Tiếng có dùng

dấu sắc, dấu ngã, dấu hỏi, dấu nặng được gọi là thanh Trắc (T). Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Thơ lục bát yêu cầu đảm bảo thanh điệu B - T - B

tương ứng với các tiếng nào trong dòng lục?

a)

Tiếng thứ 2 - thứ 4 - và thứ 6

b)

Tiếng thứ 3 - thứ 5 và thứ 6

c)

Tiếng thứ 1 - thứ 3 và thứ 5

6.

Với tính biểu cảm, bài thơ lục bát có khả năng gợi cho người đọc những cảm xúc vui, buồn, yêu ghét. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

"Truyện Kiều " được viết với thể thơ nào?

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Lục bát biến thể

d)

Song thất

8.

" Truyện Kiều" cùng thể thơ với tác phẩm nào sau đây?

a)

Phò giá về kinh

b)

Truyện Lục Vân Tiên

c)

Chinh phụ ngâm khúc

d)

Nam quốc sơn hà

9.

Vần được gieo trong câu ca dao là:

" Anh đi anh nhớ quê nhà

Nhớ canh rau muống, nhớ cà dầm tương"

a)

vần "a"

b)

nhà - cà

c)

nhà - tương

d)

nhà - dầm

10.

Nhịp thơ trong câu sau là:

" Con về thăm mẹ chiều đông

Bếp chưa lên khói, mẹ không có nhà"

a)

2/2/2 và 4/4

b)

2/4 và 2/2/2/2

c)

3/3 và 2/2/2/2

d)

2/2/2 và 3/3