Font size
Worksheetssn lỳ
Total questions: 111
Worksheet time: 1hrs 6mins
Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?
Li độ.
Pha.
Pha ban đầu.
Độ lệch pha.
Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 giây gọi là
biên độ dao động.
tần số dao động.
pha dao động.
chu kỳ dao động.
Chu kì dao động là
số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một giây.
khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
thời gian để vật thực hiện được một dao động.
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động.
Pha ban đầu.
Li độ.
Biên độ.
Khoảng thời gian để vật thực hiện đươc một dao động toàn phần là
chu kì dao động.
tần số dao động.
biên độ dao động.
li độ dao động.
Biên độ dao động
là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động.
là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.
là li độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động.
là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là
tần số dao động.
chu kỳ dao động.
pha ban đầu.
tần số góc.
Đại lượng đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa là
biên độ.
vận tốc.
gia tốc.
tần số.
Dao động tự do là dao động có chu kì
Chỉ phụ thuộc yếu tố bên ngoài, không phụ thuộc đặc tính của hệ.
Chỉ phụ thuộc khối lượng vật dao động.
Chỉ phụ thuộc gia tốc trọng trường.
Chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc yếu tố bên ngoài
Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ.
Chuyển động đung đưa của lá cây.
Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước.
Chuyển động của ôtô trên đường.
Dao động tự do là
dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động.
dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
dao động của con lắc đơn có biên độ góc nhỏ ( 100).
dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực.
Pha của dao động được dùng để xác định
Biên độ dao động.
Tần số dao động.
Trạng thái dao động.
Chu kỳ dao động.
Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?
Li độ.
Pha.
Pha ban đầu.
Độ lệch pha.
Chọn phát biểu sai.
Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lập đi lập lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0.
Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Pha ban đầu của dao động điều hòa phụ thuộc
Cách chọn gốc tọa độ và gốc thời gian.
Năng lượng truyền cho vật để vật dao động.
Đặc tính của hệ dao động.
Cách kích thích vật dao động.
Trong 10 giây, vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động. Thông tin nào sau đây là sai?
A. Chu kì dao động của vật là 0,25 s.
B. Tần số dao động của vật là 4 Hz.
C. Chỉ sau 10 s quá trình dao động của vật mới lặp lại như cũ.
D. Sau 0,5 s, quãng đường vật đi được bằng 8 lần biên độ.
Đối với dao động cơ điều hòa, chu kì dao động là quãng thời gian ngắn nhất để một trạng thái của dao động lặp lại như cũ. Trạng thái cũ ở đây bao gồm những thông số nào?
A. Vị trí cũ.
B. Vận tốc cũ và gia tốc cũ.
C. Gia tốc cũ và vị trí cũ.
D. Vị trí cũ và vận tốc cũ.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo có chiều dài 10 cm. Biên độ của dao động là
A. 10 cm.
B. 5 cm.
C. 2,5 cm.
D. 1,125 cm.
Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?
A. Cách kích thích cho vật dao động.
B. Cách chọn trục tọa độ.
C. Cách chọn gốc thời gian.
D. Cấu tạo của hệ.
Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính
A. là một dao động điều hòa.
B. được xem là một dao động điều hòa.
C. là một dao động tuần hoàn.
D. không được xem là một dao động điều hòa.
Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là
A. một đường hình sin.
B. một đường thẳng.
C. một đường elip.
D. một đường parabol.
Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng
A. một lần.
B. bốn lần.
C. ba lần.
D. hai lần.
Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi?
A. Tần số và biên độ.
B. Pha ban đầu và biên độ.
C. Biên độ.
D. Tần số và pha ban đầu.
Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi?
Tần số và biên độ.
Pha ban đầu và biên độ.
Biên độ.
Tần số và pha ban đầu.
Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ0). Độ dài quỹ đạo của dao động là
A.
2A.
4A
A/2.
Một chất điểm dao động có phương trình x =6cos( t) cmω . Dao động của chất điểm có biên độ là:
2 cm.
6 cm.
3 cm.
12 cm.
Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng tần số góc.
cùng pha ban đầu.
Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cosin.
Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Khi một vật dao động điều hòa thì
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
li độ có độ lớn cực đại.
gia tốc có độ lớn cực đại.
li độ bằng không.
pha cực đại.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ0) (A > 0). Biên độ dao động của vật là
A.
φ0.
ω.
x.
Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
vmax = ωA.
vmax = ω2A.
vmax = - ωA.
v max = - ω2A.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình: 𝑥 = 𝐴𝑐os(𝜔𝑡 + 𝜑0). Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức ?
𝑎 = 𝐴𝜔𝑐os(𝜔𝑡 + 𝜋).
𝑎 = −𝐴𝜔2𝑐os(𝜔𝑡 + 𝜑0).
𝑎 = 𝐴𝜔 𝑠𝑖𝑛 𝜔 𝑡.
𝑎 = −𝐴𝜔2 𝑠𝑖𝑛 𝜔 𝑡.
Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà
cùng pha so với li độ.
ngược pha so với li độ.
sớm pha π/2 so với li độ.
chậm pha π/2 so với li độ.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
cùng pha so với li độ.
ngược pha so với li độ.
sớm pha π/2 so với li độ.
chậm pha π/2 so với li độ.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
cùng pha so với vận tốc.
ngược pha so với vận tốc.
sớm pha π/2 so với vận tốc.
chậm pha π/2 so với vận tốc.
Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực đại.
gia tốc của vật đạt cực đại.
vật ở vị trí có li độ bằng không.
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn
vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.
gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.
gia tốc cực đại, vận tốc khác không.
gia tốc và vận tốc cực đại.
Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
vật ở vị trí có li độ cực đại.
vận tốc của vật đạt cực tiểu.
vật ở vị trí có li độ bằng không.
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
vật ở vị trí có li độ cực đại.
vận tốc của vật đạt cực tiểu.
vật ở vị trí có li độ bằng không.
vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi
thế năng của vật cực đại.
vật ở hai biên.
vật ở vị trí có tốc độ bằng 0.
hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = Acos(ωt) cm. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Xét một dao động điều hòa trên trục Ox. Trong trường hợp nào dưới đây hợp lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều với chiều chuyển động? Vật đi từ vị trí
cân bằng ra vị trí biên.
biên về vị trí cân bằng.
biên dương sang vị trí biên âm.
biên âm sang vị trí biên dương.
Vật dao động điều hòa theo phương trình x = -Acos(ωt + φ0) (A > 0). Pha ban đầu của vật là.
φ0 + π.
φ0.
- φ0.
φ0 + π/2.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (x.v < 0), khi đó vật đang chuyển động
nhanh dần đều theo chiều dương.
nhanh dần về vị trí cân bằng.
Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (x.v < 0), khi đó vật đang chuyển động
nhanh dần đều theo chiều dương.
nhanh dần về vị trí cân bằng.
chậm dần theo chiều âm.
chậm dần về biên.
Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính
là một dao động điều hòa.
được xem là một dao động điều hòa.
là một dao động tuần hoàn.
không được xem là một dao động điều hòa
Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà?
Gia tốc của dao động điều hoà biến thiên cùng tần số với li độ x.
Gia tốc của dao động điều hoà luôn luôn cùng chiều với chuyển động.
Gia tốc của dao động điều hoà bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.
Gia tốc của dao động điều hoà là một hàm sin theo thời gian.
Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
vật chuyển động nhanh dần đều.
vật chuyển động chậm dần đều.
gia tốc cùng hướng với chuyển động.
gia tốc có độ lớn tăng dần.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
nhanh dần đều.
chậm dần đều.
nhanh dần.
chậm dần.
t vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12cm. Dao động này có biên độ là
12 cm.
24 cm.
6 cm.
3 cm.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa, trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động. Chu kỳ dao động của con lắc là
T = 4 s.
T = 0,4 s.
T = 25 s.
T = 5π s.
Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
tăng khi độ lớn vận tốc tăng.
không thay đổi.
giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
bằng 0 khi vận tốc
Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
tăng khi độ lớn vận tốc tăng.
không thay đổi.
giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
cùng pha với vận tốc.
sớm pha /2 so với vận tốc.
ngược pha với vận tốc.
trễ pha /2 so với vận tốc.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
cùng pha với li độ.
sớm pha /2 so với li độ.
ngược pha với li độ.
trễ pha /2 so với li độ.
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5 s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
0 cm/s.
5 cm/s.
-20 cm/s.
20 cm/s.
Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
Wđ = mv2.
Wđ = 𝑚𝑣2.
Wđ = vm2.
Wđ = 𝑣𝑚2.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là
Wt = 2kx2.
Wt = 𝑘𝑥2.
Wt = 𝑘𝑥.
Wt = 2kx.
Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
chu kì dao động.
biên độ dao động.
bình phương biên độ dao động.
bình phương chu kì dao động.
Động năng của vật dao động điều hòa với chu kì T biến đổi điều hoà theo thời gian
với chu kì T.
theo hàm dạng sin.
không đổi.
với chu kì T/2.
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là
Wđ = 2mω2A2sin2ωt.
Wđ = 1mω2A2sin2ωt.
Wđ = mω2A2sin2ωt.
Wđ = mω2A2cos2ωt.
Chọn câu sai. Năng lượng của một vật dao động điều hòa
luôn luôn là một hằng số.
bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình 𝑥 = 𝐴 𝑐𝑜𝑠( 𝜔𝑡 + 𝜑0) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số
𝜔′ = 𝜔.
𝜔′ = 2𝜔.
𝜔′ = 𝜔.
𝜔′ = 4𝜔.
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +0). Cơ năng của vật dao động này là
W = m2A2.
W = m2A.
W = mA2.
W = m2A.
Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì
động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa.
động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.
động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T.
Cơ năng của một vật dao động điều hòa
tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Một con lắc đơn dao động điều hoà từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có
thế năng tăng dần.
động năng tăng dần.
vận tốc giảm dần.
vận tốc không đổi.
Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà?
Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà sớm pha hơn li độ một góc π/2.
Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà trễ pha hơn gia tốc một góc π/2.
Chất điểm chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên thì thế năng của chất điểm tăng.
Chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì động năng của chất điểm tăng.
Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
động năng của chất điểm giảm.
độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
độ lớn li độ của chất điểm tăng.
Một vật dao động đều hoà trên trục Ox.Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
Cơ năng của con lắc là hằng số
Chu kì dao động của con lắc là 0,5T
Thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với chu kì T
Tần số góc của dao động là w= 4bi/T
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
Mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số biến thiên của li độ.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động tắt dần của một vật.
Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.
Trong dao động tắt dần đại lượng luôn giảm dần theo thời gian là
li độ.
biên độ.
độ lớn vận tốc.
độ lớn gia tốc.
Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
trọng lực tác dụng lên vật.
lực căng dây treo.
lực cản của môi trường.
dây treo có khối lượng đáng kể.
on lắc đơn trong không khí là do
trọng lực tác dụng lên vật.
lực căng dây treo.
lực cản của môi trường.
dây treo có khối lượng đáng kể.
Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm là
biên độ không đổi.
cơ năng của dao động không đổi.
cơ năng của dao động giảm dần.
động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không đổi.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?
Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng.
tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
với tần số bằng tần số dao động riêng.
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là
1/(2πf).
1/f.
2π/f.
2f.
Ích lợi của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?
(a)
Chu kì dao động của vật là
1/(2πf)
1/f
2π/f
2f
Ích lợi của hiện tượng cộng hưởng được ứng dụng trong trường hợp nào sau đây?
Ứng dụng chế tạo buồng cộng hưởng của hộp đàn guitar, hộp vĩ cầm.
Ứng dụng chế tạo bộ phận giảm xóc của ô tô, xe máy.
Ứng dụng lắp đặt các động cơ điện trong nhà xưởng.
Ứng dụng thiết kế các công trình ở những vùng thường có địa chấn.
Chọn câu sai?
Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Dao động cưỡng bức trong giai đoạn ổn định là dao động điều hòa.
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?
Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li.
Đoàn quân hành quân qua cầu.
Bệ máy rung lên khi chạy.
Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.
Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
5π Hz.
5 Hz.
10 Hz.
10π Hz.
Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức f = F0cos(8πt +π) thì
hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz.
hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.
hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở.
Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ
Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10t thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
5 Hz.
5 Hz.
10 Hz.
10 Hz.
Sóng ngang là sóng
lan truyền theo phương nằm ngang.
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
Chọn phát biểu đúng.
Sóng dọc là sóng truyền dọc theo sợi dây.
Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng còn sóng ngang là sóng truyền theo phương ngang.
Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.
Chọn phát biểu đúng? Sóng dọc
chỉ truyền được trong chất rắn.
truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
không truyền được trong chất rắn.
truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
Sóng cơ học truyền được trong các môi trường
rắn và lỏng.
lỏng và khí.
rắn, lỏng và khí.
khí và rắn.
Trong sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong môi trường
chất rắn.
chất khí.
chân không.
chất lỏng.
Sóng ngang truyền được trong các môi trường
rắn và khí.
lỏng và khí.
rắn và bề mặt chất lỏng.
rắn, chân không.
Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng
khúc xạ sóng.
phản xạ sóng.
nhiễu xạ sóng.
giao thoa sóng.
Khi sóng nước truyền qua một kẽ hở g
Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng
khúc xạ sóng.
phản xạ sóng.
nhiễu xạ sóng.
giao thoa sóng.
Khi sóng nước truyền qua một kẽ hở giữa một dải đất như hình 5.5 sẽ có hiện tượng
giao thoa sóng.
nhiễu xạ sóng.
phản xạ sóng.
truyền sóng.
Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ
đều tuân theo quy luật phản xạ.
đều mang năng lượng.
đều truyền được trong chân không.
đều tuân theo quy luật giao thoa.
Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
phương truyền sóng và tần số sóng.
phương dao động và phương truyền sóng.
phương dao động và tốc độ truyền sóng.
Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.
Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng là
hiện tượng ánh sáng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi ánh sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác.
hiện tượng truyền sai lệch so với sự truyền thẳng khi ánh sáng gặp vật cản.
hiện tượng ánh sáng truyền đi và bị yếu dần khi truyền xa.
hiện tượng vận tốc ánh sáng bị thay đổi khi ánh sáng đi từ môi trường này sang môi trường khác.
