WorksheetsUnit 4_Gerund, Vnt and to Vnt
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
allow ___: cho phép làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
allow + o + ___: cho phép ai/cái gì làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
avoid
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
enable: tạo điều kiện
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
recommend + o + ___: giới thiệu, đề nghị, khuyên bảo ai làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
recommend ____: đề nghị, khuyên bảo làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
convince: thuyết phục
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
ask
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
hear ___: nghe thấy từ đầu đến cuối sự việc
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
find ___: thấy từ đầu đến cuối sự việc
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
hear ___: nghe thấy một phần sự việc
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
see, watch, notice (để ý), observe (quan sát), taste (nếm) , hear (nghe), smell (ngửi), find (tìm thấy), feel (cảm thấy), ... + ___: tri giác từ đầu đến cuối sự việc
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
see, watch, notice (để ý), observe (quan sát), taste (nếm) , hear (nghe), smell (ngửi), find (tìm thấy), feel (cảm thấy), ... + ___: tri giác một phần sự việc
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
admit ___: thừa nhận
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
invite
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
don't forget ___: đừng quên
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
regret ___: lấy làm tiếc phải làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
regret ___: hối tiếc đã làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
remember ___: nhớ đã làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
remember ___: nhớ để làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
forget ___: quên phải làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
try ___: cố gắng để làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
try ___: thử
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
intend: có ý định
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
prepare
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
forget ___: quên đã làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
các động từ khuyết thiếu: can, could, may, might, ought to, had better, should, must, needn't, have to, ...
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
observe ___: quan sát thấy từ đầu đến cuối sự việc
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
observe ___: quan sát thấy một phần sự việc
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
vow: thề
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
need ___: cần được làm
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
volunteer: tình nguyện
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
proceed: đi đến, bắt đầu
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
pretend: giả vờ
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
promise ___: hứa
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
expect
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
mean ___: có nghĩa là
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
advise ___: khuyên làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
advise + o + ___: khuyên ai làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
manage ___: xoay sở
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
offer ___: đề nghị
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
plan
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
see ___: nhìn thấy từ đầu đến cuối sự việc
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
see ___: nhìn thấy một phần sự việc
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
threaten ___: đe dọa
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
tend ___: có ý định, có xu hướng
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
permit + O ___: cho phép ai/cái gì làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
hesitate ___: do dự
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
desire ___: khao khát
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
appreciate ___: đánh giá cao, coi trọng, thưởng thức, hiểu
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
happen
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
hope
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
determine: quyết định
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
strive: cố gắng
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
wish
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
complete
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
demand
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
plan
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
forget
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
demand
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
consider ___: cân nhắc, xem xét
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
continue
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
want
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
afford
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
allow + O ___: cho phép ai/cái gì làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
allow + O ___: cho phép ai/cái gì làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
delay
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
need: cần
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
deny
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
seem
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
mean ___: dự định làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
discuss
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
stop ___: ngừng làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
stop ___: ngừng để làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
enjoy
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
fancy
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
quit ___: từ bỏ
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
decide
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
attempt: nỗ lực
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
encourage ___: khích lệ làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
recall ___: nhớ lại
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
practise ___: luyện tập
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
forbid ___: cấm
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
finish
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
imagine ___: tưởng tượng
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
involve ___: gồm, bao gồm
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
involve ___: gồm, bao gồm
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
include
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
mention ___: đề cập
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
miss
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
permit ___: cho phép làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
remind ___: gợi nhắc
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
agree ___: đồng ý
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
refuse: từ chối
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
encourage + o + ___: khích lệ ai làm gì
V-ing
to Vnt
Vnt
V-ing and to Vnt
