Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4_Gerund, Vnt and to Vnt

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

allow ___: cho phép làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

2.

allow + o + ___: cho phép ai/cái gì làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

3.

avoid

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

4.

enable: tạo điều kiện

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

5.

recommend + o + ___: giới thiệu, đề nghị, khuyên bảo ai làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

6.

recommend ____: đề nghị, khuyên bảo làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

7.

convince: thuyết phục

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

8.

ask

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

9.

hear ___: nghe thấy từ đầu đến cuối sự việc

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

10.

find ___: thấy từ đầu đến cuối sự việc

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

11.

hear ___: nghe thấy một phần sự việc

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

12.

see, watch, notice (để ý), observe (quan sát), taste (nếm) , hear (nghe), smell (ngửi), find (tìm thấy), feel (cảm thấy), ... + ___: tri giác từ đầu đến cuối sự việc

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

13.

see, watch, notice (để ý), observe (quan sát), taste (nếm) , hear (nghe), smell (ngửi), find (tìm thấy), feel (cảm thấy), ... + ___: tri giác một phần sự việc

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

14.

admit ___: thừa nhận

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

15.

invite

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

16.

don't forget ___: đừng quên

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

17.

regret ___: lấy làm tiếc phải làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

18.

regret ___: hối tiếc đã làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

19.

remember ___: nhớ đã làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

20.

remember ___: nhớ để làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

21.

forget ___: quên phải làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

22.

try ___: cố gắng để làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

23.

try ___: thử

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

24.

intend: có ý định

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

25.

prepare

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

26.

forget ___: quên đã làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

27.

các động từ khuyết thiếu: can, could, may, might, ought to, had better, should, must, needn't, have to, ...

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

28.

observe ___: quan sát thấy từ đầu đến cuối sự việc

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

29.

observe ___: quan sát thấy một phần sự việc

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

30.

vow: thề

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

31.

need ___: cần được làm

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

32.

volunteer: tình nguyện

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

33.

proceed: đi đến, bắt đầu

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

34.

pretend: giả vờ

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

35.

promise ___: hứa

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

36.

expect

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

37.

mean ___: có nghĩa là

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

38.

advise ___: khuyên làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

39.

advise + o + ___: khuyên ai làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

40.

manage ___: xoay sở

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

41.

offer ___: đề nghị

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

42.

plan

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

43.

see ___: nhìn thấy từ đầu đến cuối sự việc

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

44.

see ___: nhìn thấy một phần sự việc

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

45.

threaten ___: đe dọa

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

46.

tend ___: có ý định, có xu hướng

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

47.

permit + O ___: cho phép ai/cái gì làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

48.

hesitate ___: do dự

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

49.

desire ___: khao khát

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

50.

appreciate ___: đánh giá cao, coi trọng, thưởng thức, hiểu

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

51.

happen

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

52.

hope

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

53.

determine: quyết định

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

54.

strive: cố gắng

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

55.

wish

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

56.

complete

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

57.

demand

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

58.

plan

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

59.

forget

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

60.

demand

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

61.

consider ___: cân nhắc, xem xét

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

62.

continue

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

63.

want

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

64.

afford

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

65.

allow + O ___: cho phép ai/cái gì làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

66.

allow + O ___: cho phép ai/cái gì làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

67.

delay

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

68.

need: cần

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

69.

deny

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

70.

seem

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

71.

mean ___: dự định làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

72.

discuss

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

73.

stop ___: ngừng làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

74.

stop ___: ngừng để làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

75.

enjoy

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

76.

fancy

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

77.

quit ___: từ bỏ

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

78.

decide

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

79.

attempt: nỗ lực

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

80.

encourage ___: khích lệ làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

81.

recall ___: nhớ lại

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

82.

practise ___: luyện tập

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

83.

forbid ___: cấm

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

84.

finish

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

85.

imagine ___: tưởng tượng

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

86.

involve ___: gồm, bao gồm

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

87.

involve ___: gồm, bao gồm

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

88.

include

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

89.

mention ___: đề cập

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

90.

miss

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

91.

permit ___: cho phép làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

92.

remind ___: gợi nhắc

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

93.

agree ___: đồng ý

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

94.

refuse: từ chối

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt

95.

encourage + o + ___: khích lệ ai làm gì

a)

V-ing

b)

to Vnt

c)

Vnt

d)

V-ing and to Vnt