Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8U5-Handout 5

Total questions: 80

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

ngày kỉ niệm

a)

anniversary

b)

anniversery

c)

aniversary

2.

Choose the best answer.

Their wedding ____ was held in the county park.

a)

ceremony

b)

performance

c)

competition

d)

crowd

3.

cây tre

a)

bamboo (n)

b)

archway (n)

c)

carnival (n)

d)

coconut

4.

lễ hội hoá trang

a)

bamboo (n)

b)

archway (n)

c)

carnival (n)

d)

coconut

5.

hero (n)

a)

kỷ niệm

b)

vận may

c)

cốm

d)

người anh hùng

6.

đèn lồng, đèn trời

a)

incense

b)

invader

c)

lantern

d)

preserve

7.

reunion (n)

a)

đô vật

b)

đám rước, đoàn người

c)

giữ gìn, bảo tồn

d)

sự đoàn tụ

8.

carp

a)

cá chép

b)

cá trê

c)

cá rô phi

d)

cá vàng

9.

văn hoá

a)

custom

b)

tradition

c)

culture

d)

value

10.

truyền thống (adj)

a)

tradition

b)

traditional

c)

traditionally

11.

truyền thống (adv)

a)

tradition

b)

traditional

c)

traditionally

12.

tà ma

a)

bad luck

b)

fortune

c)

bad spirit

d)

monster

13.

tuổi thọ

a)

age

b)

longevity

c)

old age

d)

elderly

14.

Táo Quân

a)

Apple God

b)

Kitchen God

c)

Kitchen Good

d)

Apple Good

15.

ngưỡng mộ, chiêm ngưỡng

a)

admire

b)

chase away

c)

keep

d)

practise

16.

chase away

a)

chào đón

b)

tổ chức

c)

xua đuổi

d)

thực hiện

17.

cầu nguyện

a)

pray

b)

pay

c)

wish

d)

practise

18.

keep sth alive

a)

xua đuổi

b)

giữ gìn

c)

đặt

d)

treo

19.

place

a)

treo

b)

cầu nguyện

c)

đặt

d)

giữ

20.

unicorn dance

a)

múa rồng

b)

múa lân

c)

múa sư tử

d)

múa rối

21.

acrobat

a)

môn xiếc nhào lộn

b)

người biểu diễn xiếc

c)

màn trình diễn xiếc

d)

tiết mục xiếc

22.

thí sinh

a)

contest

b)

contestant

c)

content

d)

contain

23.

cuộc thi

a)

contest

b)

contestant

c)

content

d)

contain

24.

xiếc, động tác nhào lộn

a)

martial arts

b)

acrobatics

c)

acrobat

d)

dance

25.

awareness

a)

ý thức

b)

nhận thức

c)

kiến thức

d)

ý tưởng

26.

release

a)

bảo tồn

b)

duy trì

c)

thả

d)

treo

27.

từ chối

a)

accept to

b)

refuse to

c)

deny to

d)

agree with

28.

chấp nhận

a)

refuse to

b)

agree with

c)

accept to

d)

deny to

29.

"Truyền cho/ truyền lại/ truyền xuống/ ..."

--> pass __________.

a)

down

b)

for

c)

with

30.

Từ nào có nghĩa là phong tục

a)

custom

b)

tradition

c)

opinion

d)

special

31.

the blooming flower

a)

nụ hoa

b)

bông hoa đang nở

c)

cành hoa

d)

chậu hoa

32.

kumquat tree

a)

cây cảnh

b)

cây quất

c)

hoa kiểng

d)

cây đào

33.

peach blossom

a)

hoa mai

b)

hoa hồng

c)

hoa vạn thọ

d)

hoa đào

34.

ornamental tree

a)

cây ăn quả

b)

cây cảnh

c)

cây lấy gỗ

d)

rừng cây

35.

decoration

a)

sự chăm sóc

b)

sự bày biện

c)

sự trang trí

d)

sự buôn bán

36.

bamboo pole

a)

cây tre

b)

cây trúc

c)

cây mai

d)

cây nêu

37.

chase

a)

lôi cuốn

b)

xua đuổi

c)

mời gọi

d)

đánh

38.

pray

a)

mong ước

b)

tìm kiếm

c)

cầu nguyện

d)

hy vọng

39.

wedding ceremony

a)

sinh nhật

b)

đám giỗ

c)

đám cưới

d)

đám tang

40.

martial art

a)

võ thuật

b)

nghệ thuật

c)

biểu diễn

d)

nhảy múa

41.

whale worship

a)

cá voi xanh

b)

săn cá voi

c)

thờ cá voi

d)

bảo vệ cá voi

42.

lion dance

a)

nuôi sư tử

b)

múa sư tử

c)

săn sư tử

d)

sư tử nhảy múa

43.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

a. lantern b. invader c. nation d. race

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

a. carnival b. command c. ceremony d. encourage

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

a. tradition b. question c. procession d. preservation

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

1. What's this?

a)

lion dance

b)

firework displays

c)

five- fruit tray

d)

traditional quan ho Singing

47.

1. What's this?

a)

lion dance

b)

firework displays

c)

five- fruit tray

d)

traditional quan ho Singing

48.

Before TET, supermarkets and shops are full ........ goods.

a)

of

b)

with

c)

in

d)

for

49.

The whole family usually tries to get together at Christmas.

a)

contact

b)

gather

c)

relate

d)

communicate

50.

Tet festival which occurs in late january or early february.

a)

begins

b)

causes

c)

happens

d)

carries

51.

"A" được dùng trước______

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

danh từ đếm được số ít, bắt đầu là 1 phụ âm

d)

danh từ đếm được số ít bắt đầu là một nguyên âm

52.

"An" được dùng trước______

a)

danh từ đếm được số nhiều

b)

danh từ không đếm được

c)

danh từ đếm được số ít, bắt đầu là 1 phụ âm

d)

danh từ đếm được số ít bắt đầu là một nguyên âm

53.

phụ âm trong tiếng anh ______

a)

A, B, C, D, E, F, G

b)

A, O, E, U, I

c)

KHÔNG PHẢI LÀ: A, O, E, U, I

d)

K, F, T, S, C, U, W

54.

AN

a)

___CAR

b)

____UNIFORM

c)

_____OLD MAN

d)

_____NEW BIKE

55.

AN

a)

_____UNIVERSITY

b)

_____COMPUTER

c)

_____TEACHER

d)

_____EARLY BIRD

56.

AN

a)

_____BOYS

b)

_____MP3 PLAYER

c)

_____TV

d)

_____TABLE

57.

AN

a)

_____BOYS

b)

_____MP3 PLAYER

c)

_____TV

d)

_____TABLE

58.

Sun

a)

A

b)

An

c)

The

d)

Zero

59.

Moon

a)

A

b)

An

c)

The

d)

Zero

60.

Viet Nam

a)

A

b)

An

c)

The

d)

Zero

61.

University

a)

A

b)

An

c)

The

d)

Zero

62.

Uniform

a)

An

b)

A

c)

Zero

d)

The

63.

KHÔNG DÙNG MẠO TỪ A, AN KHI

a)

theo sau là danh từ đếm được số ít

b)

theo sau là danh từ đếm được số nhiều

c)

theo sau là danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm

d)

theo sau là danh từ không đếm được

64.

KHÔNG DÙNG MẠO TỪ A, AN, THE KHI

a)

theo sau là danh từ trừu tượng

b)

theo sau là danh từ đếm được số nhiều

c)

theo sau là danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng nguyên âm

d)

theo sau là danh từ đếm được số ít

65.

KHÔNG DÙNG MẠO TỪ A, AN, THE KHI

a)

theo sau là danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm

b)

diễn tả chung chung về phương tiện vận chuyển

c)

theo sau là một danh từ đếm được số nhiều

d)

theo sau là danh từ đếm được số ít

66.

Mr Chan is ___ old man who lives in ___ Philippines.

a)

a..........the

b)

an ........ the

c)

an .........X

d)

the .......X

67.

______ dogs are human's best friends.

a)

∅

b)

The

c)

A

d)

An

68.
He likes to read ________ short stories.
a)
a
b)
an
c)
the
d)

0

69.

When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.

a)

the / the / ∅

b)

a / an / the

c)

a / an / ∅

d)

the / an / the

70.

Dùng "the" trước từ nào sau đây?

a)

Hanoi

b)

Red River

c)

Japan

d)

Europe

71.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

72.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

73.

Jane owns two pets, a dog and a cat. I dont like....... dog very much, but...... cat is adorable.

a)

a/the

b)

the/the

c)

the/a

d)

a/an

74.

...... Tv in the living room has no cable connection.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

75.

A: Do you watch....... TV a lot?

B : No, only my favorite cartoons.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

76.

I am driving right now, but I will call you back when I get to..... work.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

77.

Are you going to....... movies this weekend?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

78.

........ old friend of mine helped me paint the house.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

no article

79.

____United States of America

a)

an

b)

a

c)

the

80.

by____bus

a)

an

b)

a

c)

x