wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening Speaking U7 (2)

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

sự hỏng hóc

(a)  

2.

va chạm

(a)  

3.

ùn tắc

(a)  

4.

làn đường cho xe đạp

(a)  

5.

vượt qua

(a)  

6.

bãi đỗ xe kết hợp phương tiện công cộng

(a)  

7.

lối sang đường cho người đi bộ

(a)  

8.

giờ cao điểm

(a)  

9.

được trợ giá

(a)  

10.

các biện pháp giảm lưu lượng giao thông

(a)  

11.

chuyến du ngoạn theo gói

(a)  

12.

hạng nhất

(a)  

13.

hạng thương gia

(a)  

14.

hạng phổ thông

(a)  

15.

chuyến đi trong ngày

(a)  

16.

cuộc thám hiểm

(a)  

17.

chuyến tham quan

(a)  

18.

chuyến tham quan ngắm cảnh

(a)  

19.

dài hạn

(a)  

20.

trong nước

(a)  

21.

ngắn hạn

(a)  

22.

bị tràn ngập

(a)  

23.

thương mại hóa

(a)  

24.

xa xôi, hẻo lánh

(a)  

25.

cảnh quan hùng vĩ

(a)  

26.

sôi động

(a)  

27.

đa văn hóa

(a)  

28.

những người bán hàng rong, chèo kéo

(a)  

29.

rẻ tiền, kém chất lượng

(a)  

30.

quá đắt

(a)  

31.

hoang sơ, chưa bị khai phá

(a)  

32.

quang cảnh đẹp đến ngỡ ngàng

(a)  

33.

giá trị lịch sử

(a)  

34.

giá trị văn hóa

(a)  

35.

vẻ đẹp tự nhiên

(a)  

36.

chưa bị ảnh hưởng bởi du lịch

(a)  

37.

xa xôi

(a)  

38.

cô lập

(a)  

39.

bị tách biệt

(a)  

40.

nền văn minh

(a)  

41.
Sự hỏng hóc
a)
Breakdown
b)
Collision
c)
Congestion
d)
Cycle lanes
42.
Va chạm
a)
Collision
b)
Breakdown
c)
Congestion
d)
Cycle lanes
43.
Ùn tắc
a)
Congestion
b)
Breakdown
c)
Collision
d)
Cycle lanes
44.
Làn đường cho xe đạp
a)
Cycle lanes
b)
Breakdown
c)
Collision
d)
Congestion
45.
Vượt qua
a)
Overtake
b)
Park and ride
c)
Pedestrian crossings
d)
Rush hour
46.
Bãi đỗ xe kết hợp phương tiện công cộng
a)
Park and ride
b)
Overtake
c)
Pedestrian crossings
d)
Rush hour
47.
Lối sang đường cho người đi bộ
a)
Pedestrian crossings
b)
Overtake
c)
Park and ride
d)
Rush hour
48.
Giờ cao điểm
a)
Rush hour
b)
Overtake
c)
Park and ride
d)
Pedestrian crossings
49.
Được trợ giá
a)
Subsidized
b)
Traffic calming measures
c)
Package excursion
d)
First class
50.
Các biện pháp giảm lưu lượng giao thông
a)
Traffic calming measures
b)
Subsidized
c)
Package excursion
d)
First class
51.
Chuyến du ngoạn theo gói
a)
Package excursion
b)
Subsidized
c)
Traffic calming measures
d)
First class
52.
Hạng nhất
a)
First class
b)
Subsidized
c)
Traffic calming measures
d)
Package excursion
53.
Hạng thương gia
a)
Business class
b)
Economy class
c)
Day trip
d)
Expedition
54.
Hạng phổ thông
a)
Economy class
b)
Business class
c)
Day trip
d)
Expedition
55.
Chuyến đi trong ngày
a)
Day trip
b)
Business class
c)
Economy class
d)
Expedition
56.
Cuộc thám hiểm
a)
Expedition
b)
Business class
c)
Economy class
d)
Day trip
57.
Chuyến tham quan
a)
Excursion
b)
Sightseeing tour
c)
Long-haul
d)
Domestic
58.
Chuyến tham quan ngắm cảnh
a)
Sightseeing tour
b)
Excursion
c)
Long-haul
d)
Domestic
59.
Dài hạn
a)
Long-haul
b)
Excursion
c)
Sightseeing tour
d)
Domestic
60.
Trong nước
a)
Domestic
b)
Excursion
c)
Sightseeing tour
d)
Long-haul
61.
Ngắn hạn
a)
Short-haul
b)
Overrun
c)
Commercialized
d)
Off the beaten track
62.
Bị tràn ngập
a)
Overrun
b)
Short-haul
c)
Commercialized
d)
Off the beaten track
63.
Thương mại hóa
a)
Commercialized
b)
Short-haul
c)
Overrun
d)
Off the beaten track
64.
Xa xôi, hẻo lánh
a)
Off the beaten track
b)
Short-haul
c)
Overrun
d)
Commercialized
65.
Cảnh quan hùng vĩ
a)
Dramatic scenery
b)
Vibrant
c)
Cosmopolitan
d)
Touts
66.
Sôi động
a)
Vibrant
b)
Dramatic scenery
c)
Cosmopolitan
d)
Touts
67.
Đa văn hóa
a)
Cosmopolitan
b)
Dramatic scenery
c)
Vibrant
d)
Touts
68.
Những người bán hàng rong, chèo kéo
a)
Touts
b)
Dramatic scenery
c)
Vibrant
d)
Cosmopolitan
69.
Rẻ tiền, kém chất lượng
a)
Tacky
b)
Overpriced
c)
Unspoilt
d)
Breathtaking views
70.
Quá đắt
a)
Overpriced
b)
Tacky
c)
Unspoilt
d)
Breathtaking views
71.
Hoang sơ, chưa bị khai phá
a)
Unspoilt
b)
Tacky
c)
Overpriced
d)
Breathtaking views
72.
Quang cảnh đẹp đến ngỡ ngàng
a)
Breathtaking views
b)
Tacky
c)
Overpriced
d)
Unspoilt
73.
Giá trị lịch sử
a)
Historical interest
b)
Cultural interest
c)
Natural beauty
d)
Untouched by tourism
74.
Giá trị văn hóa
a)
Cultural interest
b)
Historical interest
c)
Natural beauty
d)
Untouched by tourism
75.
Vẻ đẹp tự nhiên
a)
Natural beauty
b)
Historical interest
c)
Cultural interest
d)
Untouched by tourism
76.
Chưa bị ảnh hưởng bởi du lịch
a)
Untouched by tourism
b)
Historical interest
c)
Cultural interest
d)
Natural beauty
77.
Xa xôi
a)
Remote
b)
Isolated
c)
Cut off
d)
Civilization
78.
Cô lập
a)
Isolated
b)
Remote
c)
Cut off
d)
Civilization
79.
Bị tách biệt
a)
Cut off
b)
Remote
c)
Isolated
d)
Civilization
80.
Nền văn minh
a)
Civilization
b)
Remote
c)
Isolated
d)
Cut off