Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn Minh Phương Đông Thời Kì Cổ - Trung

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những yếu tố tạo nên bản sắc của một xã hội hoặc nhóm người trong xã hội là

a)

văn học.

b)

văn hóa.

c)

sử học.

d)

kinh tế.

2.

Chữ viết của Trung Quốc ra đời từ triều đại nào?

a)

Hạ.

b)

Thương.

c)

Hán.

d)

Tần.

3.

Hệ thống chữ viết cổ của người Ai Cập được gọi là

a)

chữ cái Latinh.

b)

chữ tượng hình.

c)

chữ Phạn.

d)

chữ cái Rô-ma.

4.

Công trình kiến trúc tiêu biểu của người Ai Cập cổ đại là

a)

tháp Thạt Luổng.

b)

Kim tự tháp.

c)

đấu trường Rô-ma.

d)

Vạn lí trường thành.

5.

Quốc gia nào sau đây được gọi là "Quê hương của những tôn giáo lớn trên thế giới"?

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Quốc.

c)

Ai Cập.

d)

La Mã.

6.

Văn học Ấn Độ trở thành nguồn cảm hứng không chỉ trong nước mà nó ảnh hưởng đến nhiều nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào sau đây?

a)

Phía Tây châu Á.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Châu Đại Dương.

7.

Ngoài ảnh hưởng sâu rộng ở Ấn Độ, tôn giáo nào sau đây còn được truyền bá rộng rãi ra bên ngoài?

a)

Đạo giáo, Nho giáo.

b)

Hồi giáo, Thiên Chúa giáo.

c)

Đạo Cao Đài, Đạo Hòa Hảo.

d)

Hin-đu giáo, Phật giáo.

8.

Khu vực nào sau đây đã tiếp thu và cải biên chữ viết San-xcrít của người Ấn Độ thành chữ viết của dân tộc mình?

a)

Đông Nam Á.

b)

Bắc Á.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Mĩ.

9.

Chữ viết cổ của người Ấn Độ là

a)

chữ Kha-rốt-thi.

b)

chữ Hán.

c)

chữ Bra-mi.

d)

chữ Phê-ni-xi.

10.

Học thuyết tư tưởng và tôn giáo nào sau đây đã hình thành ở Trung Hoa thời cổ-trung đại?

a)

Nho giáo.

b)

Hòa Hảo.

c)

Tin lành.

d)

Thiên Chúa giáo.

11.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành vào khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN ở khu vực nào dưới đây?

a)

Châu Âu và Tây Phi.

b)

Tây Âu và châu Mĩ.

c)

Bắc Phi và Châu Á.

d)

N

12.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới được hình thành vào khoảng nửa sau thiên niên kỉ thứ IV TCN ở khu vực nào dưới đây?

a)

Châu Âu và Tây Phi.

b)

Tây Âu và châu Mĩ.

c)

Bắc Phi và Châu Á.

d)

Nam Mĩ và châu Đại Dương.

13.

Những nền văn minh cổ đại nào ở phương Đông vẫn tiếp tục phát triển ở thời kỳ trung đại?

a)

Văn minh May-a và văn minh In-ca.

b)

Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Hy Lạp và văn minh La Mã.

d)

Văn minh A-dơ-tếch và văn minh In-ca.

14.

Nền văn minh Ai Cập, ra đời trên lưu lực

a)

sông Nin.

b)

sông Hằng.

c)

sông Ơ-phơ-grat.

d)

sông Hoàng Hà.

15.

Một trong những thành tựu văn hóa tiêu biểu của Ai Cập vào thời cổ đại là

a)

chữ viết.

b)

Thủ công nghiệp.

c)

Nông nghiệp.

d)

Đánh bắt cá.

16.

Người Ai Cập cổ đại đã tính được số pi bằng

a)

3,16.

b)

3,15.

c)

3,14.

d)

3,13.

17.

Một trong những thành tựu văn hóa tiêu biểu của Ai Cập vào thời cổ đại là

a)

kiến trúc.

b)

thủ công nghiệp.

c)

nông nghiệp.

d)

đánh bắt cá.

18.

Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của người Ai Cập cổ đại là

a)

Tháp Thạt Luổng.

b)

các kim tự tháp.

c)

Đấu trường Rô-ma.

d)

Vạn lí trường thành.

19.

Nhà nước đầu tiên của người Ấn Độ vào thời cổ đại được xây dựng ở lưu vực

a)

sông Hoàng Hà.

b)

sông Ấn.

c)

sông Hằng.

d)

sông Trường Giang.

20.

Hai dòng sông: Sông Hằng và sông Ấn góp phần hình thành nền văn minh nào ?

a)

Ấn Độ.

b)

Trung Quốc.

c)

Ai Cập.

d)

Lưỡng Hà.

21.

Ấn Độ là nơi ra đời tôn giáo nào?

a)

Phật giáo.

b)

Ki-tô giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Nho giáo.

22.

Ấn Độ ngày nay, nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Bắc Á.

b)

Đông Á.

c)

Tây Á.

d)

Nam Á.

23.

Văn học Ấn Độ trở thành nguồn cảm hứng không chỉ trong nước mà nó còn lan sang một số nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào?

a)

Phía Tây châu Á.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Đông N

24.

Văn học Ấn Độ trở thành nguồn cảm hứng không chỉ trong nước mà nó còn lan sang một số nơi khác trên thế giới, tiêu biểu là ở khu vực nào?

a)

Phía Tây châu Á.

b)

Đông Bắc Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Châu Đại Dương.

25.

Quốc gia Trung Hoa ngày nay nằm ở khu vực nào trên thế giới?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Mĩ.

26.

Chữ viết của người Trung Hoa ảnh hưởng đến quốc gia nào?

a)

Việt Nam.

b)

Ai Cập.

c)

Ấn Độ.

d)

Lào.

27.

Nền văn minh Trung Hoa được xây dựng ở lưu vực sông

a)

Trường Giang.

b)

Hằng.

c)

Hoàng Hà và Trường Giang.

d)

Ấn.

28.

Người sáng lập tư tưởng Nho giáo là

a)

Mạnh Tử.

b)

Khổng Minh.

c)

Lão Tử.

d)

Khổng Tử.

29.

Tây du kí là tác phẩm văn học của ai?

a)

Tào Tuyết Cần.

b)

Ngô Thừa Ân.

c)

La Quán Trung.

d)

Lý Bạch.

30.

Nho giáo của người Trung Hoa ảnh hưởng đến quốc gia nào?

a)

Việt Nam.

b)

Ai Cập.

c)

Ấn Độ.

d)

Lào.

31.

Người đặt nền móng cho Sử học Trung Hoa là

a)

Tào Tuyết Cần.

b)

Tư Mã Thiên.

c)

La Quán Trung.

d)

Lý Bạch.

32.

Tác giả lớn của thơ Đường ở Trung Hoa là

a)

Tào Tuyết Cần.

b)

Tư Mã Thiên.

c)

La Quán Trung.

d)

Lý Bạch.

33.

Phát minh nào dưới đây không thuộc văn hóa Trung Quốc thời phong kiến?

a)

Giấy.

b)

Thuyền buồm.

c)

Kỹ thuật in.

d)

Thuốc súng.

34.

Các tôn giáo của Ấn Độ ảnh hưởng đặc biệt đến khu vực nào?

a)

Đông Nam Á.

b)

Tây Nam Á.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Mĩ.

35.

Hệ thống chữ viết cổ nhất của Ấn Độ là

a)

Brami.

b)

chữ Phạn.

c)

chữ tượng ý.

d)

chữ tượng hình.

36.

Mahabharata là tác phẩm văn học tiêu biểu của quốc gia cổ đại nào?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Ai Cập.

d)

Hy Lạp.

37.

Phật giáo được truyền bá rộng khắp đất nước Ấn Độ dưới thời vua

a)

Gúp-ta.

b)

A-sô-ca.

c)

Hác-sa.

d)

Bim-bi-sa-ra.

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về khái niệm văn minh?

a)

Văn minh là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần.

b)

Văn minh là sự phát triển rất cao về giáo dục và văn hóa.

c)

Văn minh là sự đi đầu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

d)

Văn minh là sự chuyển hóa thành công từ vượn thành người.

39.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về văn hóa?

a)

Văn hóa là những đòi hỏi của con người về vật chất và tinh thần.

b)

Văn hóa là sự phát triển rất cao về giáo dục và khoa học công nghệ.

c)

Văn hóa là tổng thể những giá trị vật chất, tinh thần do con người sáng tạo ra.

d)

Văn hóa là những tiêu chuẩn cơ bản để cải thiện cuộc sống của con người.

40.

Văn hóa Trung Hoa đã ảnh hưởng ra bên ngoài chủ yếu trên những lĩnh vực nào sau đây?

a)

Quân sự, mĩ thuật.

b)

Chính trị, thể thao.

c)

Tư tưởng, tôn giáo.

d)

Kinh tế, giao thông.

41.

Các tác phẩm văn học Ấn Độ thời cổ - trung đại chứa đựng những giá trị về

a)

miêu tả vẻ đẹp của các địa danh đất nước.

b)

các chiến công của các anh hùng dân tộc.

c)

các công trình kiến trúc thời xưa.

d)

nghệ thuật và nhân văn sâu sắc.

42.

Một trong những thành tựu kiến trúc của văn minh Trung Hoa vẫn còn tồn tại đến ngày nay là

a)

chùa Một Cột.

b)

Tượng Phật chùa Lạc Sơn.

c)

Đền Pác-tê-nông.

d)

Vạn Lí Trường Thành.

43.

Tôn giáo nào ra đời ở Ấn Độ và trở thành một trong những tôn giáo lớn trên thế giới?

a)

Hồi giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Kitô giáo.

d)

Phật giáo.

44.

Các học thuyết tư tưởng, tôn giáo ra đời ở Trung Hoa thời cổ - trung đại nhằm mục đích

a)

hướng con người đến cuộc sống trường sinh, bất tử.

b)

giải thích về thế giới và các biện pháp cai trị đất nước.

45.

huyết tư tưởng, tôn giáo ra đời ở Trung Hoa thời cổ - trung đại nhằm mục đích

a)

hướng con người đến cuộc sống trường sinh, bất tử.

b)

giải thích về thế giới và các biện pháp cai trị đất nước.

c)

phục vụ cho quá trình xâm lược của các triều đại.

d)

giải thích sự ra đời của con người trên thế giới.

46.

Một trong những loại hình tiêu biểu của nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung địa là

a)

truyện ngắn.

b)

thơ Đường.

c)

truyện ngụ ngôn.

d)

thần thoại.

47.

Một trong những loại hình tiêu biểu của nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung địa là

a)

truyện ngắn.

b)

tiểu thuyết.

c)

truyện ngụ ngôn.

d)

thần thoại.

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh?

a)

Trạng thái phát triển cao của nền văn hóa.

b)

Đã thoát khỏi thời kì nguyên thủy.

c)

Tạo ra đặc tính, bản sắc của xã hội.

d)

Trạng thái tiến bộ về vật chất và tinh thần.

49.

Nội dung nào sau đây thể hiện khái niệm văn minh của loài người?

a)

Là trạng thái tiến bộ về vật chất và tinh thần.

b)

Là sự phát triển rất cao về giáo dục và văn hóa.

c)

Là sự đi đầu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ.

d)

Là sự chuyển hóa thành công từ vượn thành người.

50.

Nội dung nào sau đây thể hiện khái niệm văn hóa của loài người?

a)

Là những đòi hỏi của con người về vật chất và tinh thần.

b)

Là sự phát triển rất cao về giáo dục và khoa học công nghệ.

c)

Là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra.

d)

Là những tiêu chuẩn cơ bản để cải thiện cuộc sống của con người.

51.

Tôn giáo nào ra đời ở Ấn Độ và trở thành một trong những tôn giáo lớn nhất thế giới?

a)

Nho giáo.

b)

Bà La Môn giáo.

c)

Hin-đu giáo.

d)

Phật giáo.

52.

Tôn giáo nào ra đời ở Trung Hoa và trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở đây?

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

Hồi giáo.

53.

Tôn giáo nào ra đời ở Trung Hoa và trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở đây?

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Đạo giáo.

d)

Hồi giáo.

54.

Tiêu biểu nhất cho nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung địa là loại hình nào?

a)

Truyền thuyết, truyện ngắn.

b)

Thơ Đường, tiểu thuyết.

c)

Thơ ca, truyện ngụ ngôn.

d)

Văn học viết, thần thoại.

55.

Yếu tố nào sau đây không phải là tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh loài người?

a)

Nhà nước.

b)

Đô thị.

c)

Tôn giáo.

d)

Tổ chức xã hội.

56.

Một trong bốn phát minh quan trọng của người Trung Quốc về kĩ thuật là

a)

giấy.

b)

tạc tượng.

c)

đúc đồng.

d)

chuẩn đoán và chữa bệnh bằng thuốc.

57.

Tín ngưỡng, tôn giáo của người Ai Cập cổ đại có tác động đến

a)

nhiều thành tựu văn minh của Ai Cập.

b)

nhận thức thay đổi về sùng bái đa thần.

c)

các hình thức tôn giáo của người Ấn Độ.

d)

những thành tựu văn hóa ở Trung Quốc.

58.

Một trong bốn phát minh quan trọng của người Trung Quốc về kĩ thuật là

a)

kĩ thuật in.

b)

tạc tượng.

c)

đúc đồng.

d)

chuẩn đoán và chữa bệnh bằng thuốc.

59.

Một trong bốn phát minh quan trọng của người Trung Quốc về kĩ thuật là

a)

la bàn.

b)

tạc tượng.

c)

đúc đồng.

d)

chuẩn đoán và chữa bệnh bằng thuốc.

60.

Về toán học, người Trung Hoa thời cổ-trung đại không đạt được thành tựu nào sau đây?

a)

Phương pháp tính khối lượng

b)

Phương pháp tính diện tích

c)

Tính được số pi tới 7 chữ số.

d)

Phát minh ra số 0 (không).

61.

Một trong bốn phát minh lớn của người Trung Hoa vào thời cổ-trung địa và thế giới vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay là

a)

thuốc súng.

b)

Chế tạo bê tông.

c)

Nêu ra thuyết nguyên tử.

d)

Giỏi về giải phẫu người.

62.

Người Trung Quốc phát minh ra thuốc súng, phép dưỡng sinh là chịu ảnh hưởng từ tôn giáo nào?

(a)  

63.

Người Trung Quốc phát minh ra thuốc súng, phép dưỡng sinh là chịu ảnh hưởng từ tôn giáo nào?

a)

Đạo giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Hồi giáo.

64.

Bốn phát minh quan trọng mà Trung Quốc đóng góp cho nền khoa học thế giới là

a)

giấy, kĩ thuật in, đóng thuyền, thuốc súng.

b)

giấy, kĩ thuật in, la bàn, dệt.

c)

giấy, kĩ thuật in, la bàn, thuốc súng.

d)

giấy, kĩ thuật in, thuốc súng, đại bác.

65.

Một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại ở Trung Quốc là

a)

Ngọ môn.

b)

Tử cấm thành.

c)

Vạn lí trường thành.

d)

tường thành quanh cung điện.

66.

Quốc gia nào sau đây gắn liền với nền văn minh cổ đại phương Tây?

a)

Trung Quốc.

b)

Hy Lạp.

c)

Ấn Độ.

d)

Ai Cập.

67.

Quốc gia nào sau đây gắn liền với nền văn minh cổ đại phương Tây?

a)

Trung Quốc.

b)

La Mã.

c)

Ấn Độ.

d)

Ai Cập.

68.

Những định lí, định đề đầu tiên có giá trị khái quát cao của toán học ra đời ở

a)

Rôma.

b)

Hy Lạp.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

69.

Nền văn học phương Tây được hình thành trên cơ sở

a)

văn học cổ của Hy Lạp và La Mã.

b)

văn học trung đại của Hy Lạp và La Mã.

c)

văn học cổ của người Trung Quốc.

d)

văn học cổ của người phương Tây.

70.

Hệ chữ cái La-tinh là thành tựu của cư dân cổ

a)

Ấn Độ.

b)

Lưỡng Hà.

c)

Trung Quốc.

d)

Hy Lạp - La Mã.

71.

Hệ chữ số La Mã là thành tựu của cư dân cổ

a)

Ấn Độ.

b)

Lưỡng Hà.

c)

Trung Quốc.

d)

Hy Lạp - La Mã.

72.

Một trong những thể loại của nền văn học cổ đại Hy Lạp là

a)

thần thoại.

b)

truyện cười.

c)

truyện ngắn.

d)

tiểu thuyết.

73.

Tác giả của tác phẩm I-li-at và Ô-đi-xê là

a)

Hô-me.

b)

Ê-xin.

c)

Xô-phốc.

d)

Đan-tê.

74.

Tác giả của tác phẩm I-li-at và Ô-đi-xê là

a)

Hô-me.

b)

Ê-xin.

c)

Xô-phốc.

d)

Đan-tê.

75.

Tác phẩm I-li-at và Ô-đi-xê ở Hy Lạp cổ đại thuộc thể loại

a)

kịch.

b)

thần thoại.

c)

tiểu thuyết.

d)

sử thi.

76.

Một trong những thể loại của nền văn học cổ đại Hy Lạp là

a)

kịch.

b)

truyện cười.

c)

truyện ngắn.

d)

tiểu thuyết.

77.

Một trong những thể loại của nền văn học cổ đại Hy Lạp là

a)

sử thi.

b)

truyện cười.

c)

truyện ngắn.

d)

tiểu thuyết.

78.

Tác phẩm I-li-at và Ô-đi-xê là bản anh hùng ca nổi tiếng của nước nào thời cổ đại?

a)

Hy Lạp.

b)

Ai Cập.

c)

Rô-ma.

d)

Ấn Độ.

79.

Tác phẩm nghệ thuật "Người lực sĩ ném đĩa" là của quốc gia

a)

Hy Lạp.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Lưỡng Hà.

80.

Tác phẩm nghệ thuật "Thần Vệ nữ Mi lô" là của quốc gia

a)

Hy Lạp.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

Lưỡng Hà.

81.

Đền Pác-tê-nông là thành tựu của người Hy Lạp cổ đại thuộc lĩnh vực

a)

điêu khắc.

b)

hội họa.

c)

xây dựng.

d)

kiến trúc.

82.

Đền thờ thần Dớt là thành tựu của người Hy Lạp cổ đại thuộc lĩnh vực

a)

kiến trúc.

b)

điêu khắc.

c)

hội họa.

d)

xây dựng.

83.

Đấu trường Cô-li-dê là thành tựu của người La Mã cổ đại thuộc lĩnh vực

a)

điêu khắc.

b)

hội họa.

c)

xây dựng.

d)

kiến trúc.

84.

Về nghệ thuật, người Hy Lạp - La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ nào dưới đây?

a)

Xây chùa.

b)

Kiến trúc.

c)

Sân khấu.

d)

Dân gian.

85.

Về nghệ thuật, người Hy Lạp - La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ nào dưới đây?

a)

Xây chùa.

b)

Điêu khắc.

c)

Sân khấu.

d)

Dân gian.

86.

Cách tính lịch 1 năm có 365 ngày và ¼ ngày là thành tựu của cư dân

a)

Lưỡng Hà.

b)

Hy Lạp - La Mã.

c)

Ai Cập.

d)

Trung Quốc.

87.

Tôn giáo chính thống của người Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

88.

h 1 năm có 365 ngày và ¼ ngày là thành tựu của cư dân

a)

Lưỡng Hà.

b)

Hy Lạp - La Mã.

c)

Ai Cập.

d)

Trung Quốc.

89.

Tôn giáo chính thống của người Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Thiên chúa giáo.

d)

Hin-đu giáo.

90.

Một trong những đại biểu của Triết học duy vật ở Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

Ta-lét.

b)

A-rít-xtốt.

c)

Ga-li-lê.

d)

Bru-nô.

91.

Một trong những đại biểu của Triết học duy tâm ở Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

Ta-lét.

b)

A-rít-xtốt.

c)

Ga-li-lê.

d)

Bru-nô.

92.

Tác giả của tác phẩm Rô-mê-ô và Giu-li-ét là

a)

Sếch-xpia.

b)

Đan-tê.

c)

Ga-li-lê.

d)

Bru-nô.

93.

Tác phẩm Nàng Mô - na Li - sa của tác giả Lê-ô-na đờ Vanh-xi thuộc lĩnh vực nào trong nền văn hóa Phục hưng?

a)

Kiến trúc.

b)

Điêu khắc.

c)

Văn học.

d)

Hội họa.

94.

Tác phẩm Bữa ăn tối cuối cùng của tác giả Lê-ô-na đờ Vanh-xi thuộc lĩnh vực nào trong nền văn hóa Phục hưng?

a)

Kiến trúc.

b)

Điêu khắc.

c)

Văn học.

d)

Hội họa.

95.

Những tác phẩm: Thần khúc, Đôn Ki-hô-tê thuộc lĩnh vực nào trong nền văn hóa Phục hưng?

a)

Hội họa.

b)

Văn học.

c)

Kịch.

d)

Kiến trúc.

96.

Người Hy Lạp - La Mã cổ đại đã có hiểu biết về Trái Đất và hệ Mặt Trời như thế nào?

a)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

b)

Trái Đất có hình quả cầu và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

c)

Trái Đất có hình quả cầu và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất có hình đĩa dẹt và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

97.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân xuất hiện của phong trào Văn hóa Phục hưng?

a)

Giáo lí Giáo hội Ki-tô nặng những quan điểm lỗi thời.

b)

Tầng lớp tư sản mới ra đời chưa có địa vị xã hội tương ứng.

c)

Con người nhận thức về bản chất của thế giới xung quanh.

d)

Sự xuất hiện trào lưu Triết học Ánh

98.

Đặc điểm nổi bật của quá trình hình thành và phát triển của triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

cuộc đấu tranh giữa hai trường phái chủ nghĩa duy vật và duy tâm.

b)

quê hương của nhiều nhà triết học nổi tiếng của phương Tây.

c)

nền tảng cho nhiều thành tựu về tư tưởng, tri thức phương Tây.

d)

ra đời và phát triển trong bối cảnh các cuộc đấu tranh của nô lệ.

99.

Lê-ô-na đờ Vanh-xi là một nhà danh họa, nhà điêu khắc nổi tiếng trong thời kì

a)

cổ đại Hy Lap - La Mã.

b)

văn hóa Phục hưng.

c)

phương Tây hiện đại.

d)

phương Đông cổ đại.

100.

Giai cấp tư sản khởi xướng phong trào Văn hóa Phục hưng nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Khôi phục tinh hoa văn hóa của phương Đông thời cổ đại.

b)

Làm vũ khí đấu tranh chống lại giai cấp vô sản đang lên.

c)

Bảo vệ cho sự thống trị bền vững của giai cấp quý tộc.

d)

Xây dựng nền văn hóa mới, phù hợp của giai cấp tư sản.

101.

Văn hóa Phục hưng là phong trào

a)

khôi phục lại những gì đã mất của văn hóa phương Đông cổ đại.

b)

khôi phục lại tinh hoa văn hóa của các quốc gia cổ đại phương Đông.

c)

phục hưng lại các giá trị văn hóa của Trung Hoa và Ấn Độ cổ đại.

d)

phục hưng văn hóa Hy Lạp-La Mã và sáng tạo nền văn hóa mới.

102.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng những nội dung cơ bản của phong trào văn hóa Phục hưng?

a)

Lên án, đả kích Giáo hội Cơ Đốc và giai cấp thống trị phong kiến.

b)

Đòi quyền tự do cá nhân và đề cao giá trị con người, tinh thần dân tộc.

c)

Giải phóng con người khỏi trật tự, lễ giáo phong kiến thối nát.

d)

Đề cao nội dung và giáo lí Thiên chúa giáo và tư tưởng phong kiến.

103.

Năm 776 TCN, tại đền thờ thần Dớt (Hy Lạp) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

Chính quyền La Mã chính thức công nhận Cơ Đốc giáo.

b)

Các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo bùng nổ.

c)

Đại hội thể thao Pa-na-thê-nai-a tại A- ten.

d)

Đại hội Ô-lim-píc đầu tiên được tổ chức.

104.

Những công trình kiến trúc tạo nên dáng vẻ oai nghiêm, đồ sộ, hoành tráng và thiết thực là đặc điểm nghệ thuật của quốc gia cổ đại nào?

a)

Ai Cập.

b)

Ấn Độ.

c)

Trung Quốc.

d)

La Mã.

105.

Quốc gia cổ đại nào có sự hiểu biết chính xác về Trái Đất và hệ Mặt trời?

a)

Ấn Độ.

b)

Hy Lạp-La Mã.

c)

Trung Quốc

d)

Lưỡng Hà.

106.

Vì sao đến thời cổ đại Hy Lạp - La Mã, những hiểu biết về khoa học mới thực sự trở thành khoa học?

a)

Có hiểu biết trên nhiều lĩnh vực.

b)

Có nhiều thành tựu nổi tiếng.

c)

Có nhiều nhà khoa học lớn.

d)

Khái quát thành các định lí, định đề.

107.

Vấn đề nào dưới đây phản ánh nội dung của nền văn minh Phục hưng ?

a)

Đề cao giá trị con người, quyền tự do cá nhân.

b)

Đề cao vai trò của Thiên Chúa giáo, coi trọng nhà thờ.

c)

Chú trọng phát triển triết học kinh viện.

d)

Chú trọng cải cách phong tục lối sống văn hoá.

108.

Vấn đề nào dưới đây phản ánh nội dung của nền văn minh Phục hưng ?

a)

Châm biếm Giáo hội Thiên Chúa giáo.

b)

Đề cao vai trò của Thiên Chúa giáo, coi trọng nhà thờ.

c)

Chú trọng phát triển triết học kinh viện.

d)

Chú trọng cải cách phong tục lối sống văn hoá.