wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 NGỮ VĂN 7 KẾT NỐI TRI THỨC

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Câu rút gọn là câu:

a)

A. Chỉ có thể vắng chủ ngữ.

b)

B. Chỉ có thể vắng vị ngữ.

c)

C. Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ.

d)

D. Chỉ có thể vắng các thành phần phụ.

2.

Câu 2: Câu nào trong các câu sau là câu rút gọn?

a)

A. Ai cũng phải học đi đôi với hành.

b)

B. Anh trai tôi học luôn đi đôi với hành.

c)

C. Học đi đôi với hành.

d)

D. Rất nhiều người học đi đôi với hành.

3.

Câu 3: Câu "Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn" được rút gọn thành phần nào?

a)

A. Trạng ngữ.

b)

B. Chủ ngữ.

c)

C. Vị ngữ.

d)

D. Bổ ngữ.

4.

Câu 4: Khi ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người, chúng ta sẽ lược bỏ thành phần nào trong hai thành phần sau:

a)

Chủ ngữ.

b)

Vị ngữ.

5.

Câu 5: Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "Trong ... ta thường gặp nhiều câu rút gọn".

a)

A. Văn xuôi.

b)

B. Truyện cổ dân gian.

c)

C. Truyện ngắn.

d)

D. Văn vần (thơ, ca dao).

6.

Câu 6: Câu đặc biệt là gì?

a)

A. Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ.

b)

B. Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ.

c)

C. Là câu chỉ có chủ ngữ.

d)

D. Là câu chỉ có vị ngữ.

7.

Câu 7: Trong các dòng sau, dòng nào không nói lên tác dụng của việc sử dụng câu đặc biệt?

a)

A. Bộc lộ cảm xúc.

b)

B. Gọi đáp.

c)

C. Làm cho lời nói được ngắn gọn.

d)

D. Liệt kê nhằm thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.

8.

Câu 8: Trong các câu sau, câu nào là câu đặc biệt?

a)

A. Trên cao, bầu trời trong xanh không một gợn mây.

b)

B. Lan được đi tham quan nhiều nơi nên bạn hiểu biết rất nhiều.

c)

C. Hoa sim!

d)

D. Mưa rất to.

9.

Câu 9: Tác dụng của câu được in đậm trong đoạn trích: "Ôi! Trăm hai mươi lá bài đen đỏ, có cái ma lực gì mà run rủi cho quan mê được như thế" là:

a)

A. Bộc lộ cảm xúc.

b)

B. Liệt kê, thông báo.

c)

C. Xác định thời gian, nơi chốn.

d)

D. Gọi đáp

10.

Câu 10: Tác dụng của câu được in đậm trong đoạn trích: "Cha ôi! Cha! Cha chạy đi đâu dữ vậy? " là:

a)

A. Bộc lộ cảm xúc.

b)

B. Gọi đáp.

c)

C. Liệt kê, thông báo.

d)

D. Xác định thời gian, nơi chốn.

11.

Câu 11: Câu văn được in đậm dưới đây là: "Tinh thần yêu nước cũng như các thứ của quý. Có khi được trưng bày trong tủ kính, trong bình pha lê, rõ ràng dễ thấy. Nhưng cũng có khi được cất giấu kín đáo trong rương, trong hòm".

a)

A. Câu rút gọn.

b)

B. Câu đặc biệt.

c)

C. Câu đầy đủ thành phần.

12.

Câu 12: Câu văn "Nhạc công dùng các ngón đàn trau chuốt như ngón nhấn, mổ, vồ, vả, ngón bấm, day, chớp, búng, ngón phi, ngón rãi " dùng phép liệt kê nhằm miêu tả điều gì?

a)

A. Miêu tả tiếng đàn.

b)

B. Miêu tả tài nghệ chơi đàn của nhạc công với những ngón đàn hết sức phong phú.

c)

C. Miêu tả sự thán phục của người nghe đàn.

d)

D. Miêu tả hình dáng bên ngoài của người chơi đàn.

13.

Câu 13: Xét về ý nghĩa, phép liệt kê trong câu sau thuộc loại nào?

"Tre, nứa, trúc, mai, vầu mấy chục loại khác nhau, nhưng cùng một mầm non măng mọc thẳng". (Thép Mới)

a)

Liệt kê không tăng tiến.

b)

Liệt kê tăng tiến.

14.

Câu 14: Đoạn văn sau sử dụng phép liệt kê gì theo ý nghĩa?

Chao ôi ! Dì Hảo khóc. Dì khóc nức nở, khóc nấc lên, khóc như người ta thổ.

a)

A. Theo từng cặp.

b)

B. Không theo từng cặp.

c)

C. Tăng tiến.

d)

D. Không tăng tiến.

15.

Câu 15: "Lời ca thong thả, trang trọng, trong sáng gợi lên tình người, tình đất nước, trai hiền, gái lịch".

Câu văn sử dụng phép liệt kê nào, xét theo ý nghĩa?

a)

A. Liệt kê không theo cặp.

b)

B. Liệt kê tăng tiến.

c)

C. Liệt kê theo từng cặp.

d)

D. Liệt kê không tăng tiến.

16.

Câu 16: Đoạn văn sau sử dụng phép tu từ gì?

"... Bên cạnh ngài, mé tay trái, bát yến hấp đường phèn, để trong khay khảm, khói bay nghi ngút, tráp đồi mồi chữ nhật để mở, trong ngăn bạc đầy những trầu vàng, cau đậu, rễ tía, hai bên nào ống thuốc bạc, nào đồng hồ vàng, nào dao chuôi ngà, nào ống vôi chạm, ngoáy tai, vỉ thuốc, quản bút, tăm bông trông mà thích mắt".

a)

A. Nhân hóa.

b)

B. Ẩn dụ.

c)

C. Hoán dụ.

d)

D. Liệt kê.

17.

Câu 17: "Sống chết mặc bay" do ai sáng tác?

a)

A. Hà Ánh Minh.

b)

B. Phạm Duy Tốn.

c)

C. Phạm Văn Đồng.

d)

D. Hoài Thanh.

18.

Câu 18: "Sống chết mặc bay" được viết theo thể loại:

a)

A. Truyện ngắn.

b)

B. Bút kí.

c)

C. Nghị luận.

d)

D. Tiểu thuyết.

19.

Câu 19: Nghệ thuật tiêu biểu của tác phẩm "Sống chết mặc bay" là:

a)

A. Tương phản và tăng cấp.

b)

B. So sánh.

c)

C. Điệp ngữ.

d)

D. Ẩn dụ.

20.

Câu 20: Giá trị nhân đạo của truyện "Sống chết mặc bay" là gì?

a)

A. Phơi bày bộ mặt vô nhân tính của tầng lớp quan lại đương thời.

b)

B. Tố cáo viên quan phủ.

c)

C. Thương cảm với số phận của người dân nghèo.

d)

D. Cả ba ý trên.