Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

words

Total questions: 207

Worksheet time: 7hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Cash là gì?

a)

Tiền mặt

b)

Thẻ tín dụng

c)

Chi phiếu

2.

Debit có nghĩa là gì?

a)

Sự ghi nợ

b)

Tiền mặt

c)

Thẻ tín dụng

3.

Credit card là gì?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Tiền mặt

c)

Chi phiếu

4.

Cheque có nghĩa là gì?

a)

Chi phiếu

b)

Tiền mặt

c)

Thẻ tín dụng

5.

In advance có nghĩa là gì?

a)

Trước

b)

Sau

c)

Đồng thời

6.

Annual fee là gì?

a)

Phí thường niên

b)

Phí hàng tháng

c)

Phí dịch vụ

7.

Interest rate là gì?

a)

Lãi suất

b)

Tiền mặt

c)

Chi phí

8.

Deposit có nghĩa là gì?

a)

Tiền đặt cọc

b)

Tiền mặt

c)

Thẻ tín dụng

9.

Tuition fee là gì?

a)

Học phí

b)

Phí dịch vụ

c)

Phí thường niên

10.

Poverty có nghĩa là gì?

a)

Nghèo

b)

Giàu có

c)

Trung bình

11.

Bank statement là gì?

a)

Sao kê ngân hàng

b)

Thẻ tín dụng

c)

Tiền mặt

12.

Current account là gì?

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản tiết kiệm

c)

Tài khoản đầu tư

13.

Withdraw có nghĩa là gì?

a)

Rút

b)

Gửi

c)

Chuyển

14.

Low-risk investment là gì?

a)

Sự đầu tư ít rủi ro

b)

Sự đầu tư rủi ro cao

c)

Sự đầu tư an toàn

15.

Mortgage có nghĩa là gì?

a)

Tiền nợ ngân hàng

b)

Tiền mặt

c)

Thẻ tín dụng

16.

Grace period là gì?

a)

Thời kỳ gia hạn nợ

b)

Thời gian thanh toán

c)

Thời gian rút tiền

17.

Budget deficit là gì?

a)

Sự thâm hụt ngân sách

b)

Sự dư thừa ngân sách

c)

Sự cân bằng ngân sách

18.

Counterfeit money là gì?

a)

Tiền giả

b)

Tiền thật

c)

Tiền mặt

19.

Public money là gì?

a)

Tiền công quỹ

b)

Tiền cá nhân

c)

Tiền doanh nghiệp

20.

Taxpayers’ money là gì?

a)

Tiền thuế

b)

Tiền công quỹ

c)

Tiền cá nhân

21.

Debt có nghĩa là gì?

a)

Nợ

b)

Tài sản

c)

Vốn

22.

Interest-free credit là gì?

a)

Thẻ ghi nợ không lãi suất

b)

Thẻ tín dụng

c)

Tiền mặt

23.

Partial refund là gì?

a)

Hoàn trả một phần

b)

Hoàn trả toàn bộ

c)

Không hoàn trả

24.

Annuity có nghĩa là gì?

a)

Tiền trợ cấp

b)

Tiền mặt

c)

Thẻ tín dụng

25.

Non-refundable có nghĩa là gì?

a)

Không thể hoàn trả

b)

Có thể hoàn trả

c)

Hoàn trả một phần

26.

Distribution cost là gì?

a)

Chi phí phân phối

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí vận chuyển

27.

Finance department là gì?

a)

Phòng tài chính

b)

Phòng nhân sự

c)

Phòng marketing

28.

Duty-free shop là gì?

a)

Cửa hàng miễn thuế

b)

Cửa hàng có thuế

c)

Cửa hàng giảm giá

29.

Politics là gì?

a)

Chính trị học

b)

Kinh tế học

c)

Xã hội học

30.

Archaeology có nghĩa là gì?

a)

Khảo cổ học

b)

Lịch sử học

c)

Địa lý học

31.

Business management là gì?

a)

Quản lý doanh nghiệp

b)

Quản lý tài chính

c)

Quản lý nhân sự

32.

Agriculture có nghĩa là gì?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương mại

33.

Statistics là gì?

a)

Thống kê

b)

Phân tích

c)

Dự báo

34.

Handout có nghĩa là gì?

a)

Phiếu bài tập

b)

Tài liệu tham khảo

c)

Báo cáo

35.

Report là gì?

a)

Báo cáo

b)

Tài liệu

c)

Bài thuyết trình

36.

Research có nghĩa là gì?

a)

Nghiên cứu

b)

Phân tích

c)

Thí nghiệm

37.

Proofread có nghĩa là gì?

a)

Tìm và sửa lỗi sai

b)

Viết lại

c)

Đọc lại

38.

Experiment có nghĩa là gì?

a)

Thí nghiệm

b)

Nghiên cứu

c)

Phân tích

39.

Reference có nghĩa là gì?

a)

Tài liệu tham khảo

b)

Báo cáo

c)

Bài viết

40.

Hãy cho biết nghĩa của từ 'Handout'?

a)

phiếu bài tập

b)

báo cáo

c)

nghiên cứu

d)

sửa

41.

Từ nào có nghĩa là 'Research'?

a)

báo cáo

b)

nghiên cứu

c)

sửa

d)

thí nghiệm

42.

Nghĩa của từ 'Textbook' là gì?

a)

sách giáo khoa

b)

bài giảng

c)

giasư

d)

hội trường

43.

Từ nào có nghĩa là 'Assessment'?

a)

sự đánh giá

b)

khoa

c)

bài giảng

d)

giasư

44.

Nghĩa của từ 'Feedback' là gì?

a)

nhận xét

b)

kết quả

c)

giáo dục đại học

d)

hướng dẫn

45.

Từ nào có nghĩa là 'Higher education'?

a)

giáo dục đại học

b)

hướng dẫn

c)

giám sát

d)

bằng cử nhân

46.

Nghĩa của từ 'Dissertation' là gì?

a)

luận văn

b)

tờ rơi

c)

khoa

d)

học sinh

47.

Từ nào có nghĩa là 'Survey'?

a)

khảo sát

b)

sự bỏ phiếu

c)

Thái Cực quyền

d)

giữ

48.

CHỦ ĐỀ HEALTH (SỨC KHỎE)

4 lines
49.

Tai-chi

4 lines
50.

Keep fit

4 lines
51.

Food pyramid

4 lines
52.

Carbohydrates

4 lines
53.

Cereals

4 lines
54.

Minerals

4 lines
55.

Zinc

4 lines
56.

Citrus fruits

4 lines
57.

Green pepper

4 lines
58.

Egg yolk

4 lines
59.

Remedy

4 lines
60.

CHỦ ĐỀ NATURE (THIÊN NHIÊN)

4 lines
61.

Footbridge

4 lines
62.

Waterfall

4 lines
63.

Coast

4 lines
64.

Valley

4 lines
65.

Reef

4 lines
66.

Hill

4 lines
67.

Cliff

4 lines
68.

Peninsula

4 lines
69.

Avalanche

4 lines
70.

Tornado

4 lines
71.

Typhoon

4 lines
72.

Desertification

4 lines
73.

Volcano

4 lines
74.

Disaster

4 lines
75.

Landslides

4 lines
76.

Oasis

4 lines
77.

Canyon

4 lines
78.

CHỦ ĐỀ ENVIRONMENT (MÔI TRƯỜNG)

4 lines
79.

Greenhouse effect

4 lines
80.

Carbon dioxide

4 lines
81.

Contaminated

4 lines
82.

Burning fossil fuels

4 lines
83.

Exhaust fumes

4 lines
84.

Smog

4 lines
85.

Power plant

4 lines
86.

Landfill

4 lines
87.

Wind turbine

4 lines
88.

Solar power

4 lines
89.

Hydroelectric power

4 lines
90.

Solar panel

4 lines
91.

Chemical-free

4 lines
92.

Degradation

4 lines
93.

Sea level

4 lines
94.

Động vật nào không có vú?

a)

Mammal

b)

Reptile

c)

Bird

d)

Amphibian

95.

Loại nhà nào có hai tầng?

a)

Duplex

b)

Terraced house

c)

Semi-detached house

d)

Căn hộ

96.

Điền vào chỗ trống: (a)   là một loại động vật có vú sống dưới nước.

97.

Hải đăng là gì?

a)

Lighthouse

b)

Hut

c)

Skyscraper

d)

Bungalow

98.

Nhà liền kề là gì?

a)

Semi-detached house

b)

Duplex

c)

Terraced house

d)

Townhouse

99.

Chủ nhà là ai?

a)

Landlord

b)

Tenant

c)

Rent

d)

Lease

100.

Tầng hầm là gì?

a)

Basement

b)

Ground floor

c)

Oven

d)

Hallway

101.

Đại sứ quán là gì?

a)

Embassy

b)

Avenue

c)

Department store

d)

Clinic

102.

Cuộc hẹn là gì?

a)

Appointment

b)

Colleague

c)

Showroom

d)

Employer

103.

Tầm nhìn là gì?

a)

Vision

b)

Confidence

c)

Employee

d)

Internship

104.

Chấp nhận được là gì?

a)

Reasonable

b)

Satisfactory

c)

Unemployed

d)

Team leader

105.

Từ nào có nghĩa là 'nhân viên'?

a)

Employee

b)

Internship

c)

Confidence

d)

Reasonable

106.

Từ nào có nghĩa là 'thực tập'?

a)

Employee

b)

Internship

c)

Confidence

d)

Reasonable

107.

Từ nào có nghĩa là 'hợp lý'?

a)

Employee

b)

Internship

c)

Confidence

d)

Reasonable

108.

Từ nào có nghĩa là 'sang trọng'?

a)

Luxurious

b)

Colored

c)

Spotted

d)

Striped

109.

Từ nào có nghĩa là 'quà lưu niệm'?

a)

Ticket office

b)

Souvenir

c)

Reservation

d)

Hostel

110.

Từ nào có nghĩa là 'đăng ký'?

a)

Supervise

b)

Mark

c)

Revise

d)

Register

111.

Từ nào có nghĩa là 'tình nguyện'?

a)

Voluntary

b)

Mandatory

c)

Compulsory

d)

Temporary

112.

Từ nào có nghĩa là 'dễ bị tổn thương'?

a)

Vulnerable

b)

Pessimistic

c)

Optimistic

d)

Intensive

113.

Từ nào có nghĩa là 'hùng vĩ'?

a)

Spectacular

b)

Intact

c)

Various

d)

Tranquil

114.

Môn thể thao nào sử dụng bản đồ để tìm vị trí của đồ vật?

a)

Orienteering

b)

Spelunking

c)

Archery

d)

Ice skating

115.

Môn thể thao nào liên quan đến việc ném phi tiêu?

a)

Darts

b)

Billiards

c)

Pottery

d)

Woodcarving

116.

Môn thể thao nào là một phần của các hoạt động thể thao?

a)

Cricket

b)

Rugby

c)

Soccer

d)

Hockey

117.

Môn thể thao nào liên quan đến việc nhảy cao?

a)

High jump

b)

Horse racing

c)

Show jumping

d)

Paragliding

118.

Môn thể thao nào là một hoạt động mạo hiểm?

a)

Skydiving

b)

Snowboarding

c)

Bungee jumping

d)

Surfing

119.

Hình dạng nào là hình chữ nhật?

a)

Rectangular

b)

Triangular

c)

Polygon

d)

Oval

120.

Hình chữ nhật là gì?

4 lines
121.

Hình tam giác là gì?

4 lines
122.

Hình đa giác là gì?

4 lines
123.

Hình bầu dục là gì?

4 lines
124.

Hình cầu là gì?

4 lines
125.

Hình xoắn ốc là gì?

4 lines
126.

Hình tròn là gì?

4 lines
127.

Hình trụ là gì?

4 lines
128.

Độ cao là gì?

4 lines
129.

Khối lượng là gì?

4 lines
130.

Chiều rộng là gì?

4 lines
131.

Tần số là gì?

4 lines
132.

Máy bay chở hàng là gì?

4 lines
133.

Sự vận chuyển là gì?

4 lines
134.

Tàu chở hàng là gì?

4 lines
135.

Tàu cứu hộ là gì?

4 lines
136.

Phà là gì?

4 lines
137.

Thuyền đi trên kênh đào là gì?

4 lines
138.

Thuyền buồm là gì?

4 lines
139.

Tàu thường được dùng để đi chơi trên biển là gì?

4 lines
140.

Chèo thuyền là gì?

4 lines
141.

Ca-nô là gì?

4 lines
142.

Máy bay là gì?

4 lines
143.

Thủy phi cơ là gì?

4 lines
144.

Khinh khí cầu là gì?

4 lines
145.

Xe ô tô là gì?

4 lines
146.

Phi hành đoàn là gì?

4 lines
147.

Sàn ga là gì?

4 lines
148.

Xe buýt 2 tầng là gì?

4 lines
149.

Xe buýt 1 tầng là gì?

4 lines
150.

Xe khách là gì?

4 lines
151.

Xe tải là gì?

4 lines
152.

Xe chở dầu là gì?

4 lines
153.

Xe tải là gì?

4 lines
154.

Xe vận chuyển là gì?

4 lines
155.

Xe nâng là gì?

4 lines
156.

Xe kéo là gì?

4 lines
157.

Xe jeep là gì?

4 lines
158.

Máy kéo là gì?

4 lines
159.

Tàu điện là gì?

4 lines
160.

Hệ thống tàu điện ngầm là gì?

4 lines
161.

Tàu hơi nước là gì?

4 lines
162.

Tàu chở hàng là gì?

4 lines
163.

Thời tiết ẩm thấp là gì?

4 lines
164.

Gió nhẹ là gì?

4 lines
165.

Thời tiết lạnh là gì?

4 lines
166.

Occupation/ˌɑːkjuˈpeɪʃn/nghềnghiệp

4 lines
167.

Waitress/ˈweɪtrəs/bồibànnữ

4 lines
168.

Waiter/ˈweɪtər/bồibànnam

4 lines
169.

Vacancy/ˈveɪkənsi/chỗtrống

4 lines
170.

Specialist/ˈspeʃəlɪst/chuyêngia

4 lines
171.

Secretary/ˈsekrəteri/thưký

4 lines
172.

Craftsmen/ˈkræftsmən/ngườilàmđồ thủcông

4 lines
173.

Curriculum vitae/kəˌrɪkjələm ˈviːtaɪ/sơyếulýlịch

4 lines
174.

Receptionist/rɪˈsepʃənɪst/lễtân

4 lines
175.

Flight attendant/ˈflaɪt ətendənt/tiếpviên hàngkhông

4 lines
176.

Lecturer/ˈlektʃərər/giảngviên

4 lines
177.

Office assistant/ˈɑːfɪsəˈsɪstənt/trợlývăn phòng

4 lines
178.

Clerk/klɜːrk/nhânviên bánhàng

4 lines
179.

Accountant/əˈkaʊntənt/kếtoán

4 lines
180.

Cashier/kæˈʃɪr/thungân

4 lines
181.

Leap year/ˈliːpjɪr/nămnhuận

4 lines
182.

Midday/ˌmɪdˈdeɪ/buổitrưa

4 lines
183.

Midnight/ˈmɪdnaɪt/nửađêm

4 lines
184.

Millennium/mɪˈleniəm/thiênniênkỷ

4 lines
185.

Century/ˈsentʃəri/thếkỷ

4 lines
186.

Decade/ˈdekeɪd/thậpkỷ

4 lines
187.

Fortnight/ˈfɔːrtnaɪt/2tuần

4 lines
188.

Gender/ˈdʒendər/giớitính

4 lines
189.

Creativity/ˌkriːeɪˈtɪvəti/sựsángtạo

4 lines
190.

Indigenous/ɪnˈdɪdʒənəs/bảnđịa

4 lines
191.

Demonstration/ˌdemənˈstreɪʃn/biểutình

4 lines
192.

Strike/straɪk/đìnhcông

4 lines
193.

Guarantee/ˌɡærənˈtiː/đảmbảo

4 lines
194.

Dialogue/ˈdaɪəlɔːɡ/đốithoại

4 lines
195.

Commerce/ˈkɑːmɜːrs/thươngmại

4 lines
196.

Satellite/ˈsætəlaɪt/vệtinh

4 lines
197.

Recipient/rɪˈsɪpiənt/ngườinhận

4 lines
198.

Procedure/prəˈsiːdʒər/thủtục

4 lines
199.

Junior/ˈdʒuːniər/cấpdưới

4 lines
200.

Senior/ˈsiːniər/caocấp

4 lines
201.

Process/ˈprɑːses/quátrình

4 lines
202.

Man-made/ˌmænˈmeɪd/nhântạo

4 lines
203.

Republican/rɪˈpʌblɪkən/cộnghòa

4 lines
204.

Frequently updated/ˈfriːkwəntli ʌpˈdeɪtid/đượccập nhật thường xuyên

4 lines
205.

Sewer system/ˈsuːərˈsɪstəm/hệthống nướcthải

4 lines
206.

Democrats/ˈdeməkræt/ngườithuộc Đảngdânchủ

4 lines
207.

Nature conservation/ˈneɪtʃər ˌkɑːnsərˈveɪʃn/bảotồntự nhiên

4 lines