wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Nền Kinh Tế

Total questions: 85

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào mà con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động sản xuất.

b)

Hoạt động phân trao đổi.

c)

Hoạt động tiêu dùng.

d)

Hoạt động phân phối.

2.

Trong các hoạt động của con người, hoạt động có vai trò cơ bản nhất, quyết định đến các hoạt động sản xuất và tiêu dùng là

a)

hoạt động y tế.

b)

hoạt động giáo dục.

c)

hoạt động sản xuất.

d)

hoạt động văn hóa.

3.

Gia đình anh T đã quyết định chuyển đổi toàn bộ diện tích cây nông nghiệp ngắn ngày, sang trồng cây cà phê. Sau một thời gian đã mang lại hiệu quả kinh tế cao. Việc làm của gia đình anh T thể hiện nội dung của hoạt động nào sau đây?

a)

Hoạt động sản xuất.

b)

Hoạt động phân trao đổi.

c)

Hoạt động tiêu dùng.

d)

Hoạt động phân phối.

4.

Sự phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành, các đơn vị sản xuất và phân chia sản phẩm từ người sản xuất đến người tiêu dùng là hoạt động

a)

hoạt động sản xuất.

b)

hoạt động phân trao đổi.

c)

hoạt động tiêu dùng.

d)

hoạt động phân phối.

5.

Nhà sản xuất đưa sản phẩm đến với người tiêu dùng là hoạt động

a)

sản xuất.

b)

phân phối.

c)

tiêu dùng.

d)

trải nghiệm.

6.

Hoạt động phân phối - trao đổi có vai trò gì đối với người sản xuất và tiêu dùng?

a)

Phân chia các yếu tố sản xuất.

b)

Trung gian, kết nối sản xuất với tiêu dùng.

c)

Trung gian sản xuất với tiêu dùng.

d)

Kết nối sản xuất với tiêu dùng.

7.

Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của hoạt động phân phối - trao đổi?

a)

Giúp người sản xuất bán được hàng hóa.

b)

Cung cấp hàng hóa cho người tiêu dùng.

c)

Khâu trung gian giữa n

8.

Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của hoạt động phân phối - trao đổi?

a)

Giúp người sản xuất bán được hàng hóa.

b)

Cung cấp hàng hóa cho người tiêu dùng.

c)

Khâu trung gian giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Quản lí nền kinh tế vĩ mô.

9.

Hoạt động phân phối - trao đổi hàng hóa phù hợp sẽ

a)

kìm hãm sản xuất phát triển.

b)

thúc đẩy sản xuất, tiêu dùng phát triển.

c)

làm cho sản xuất, tiêu dùng mất kết nối.

d)

kìm hãm tiêu dùng phát triển.

10.

Con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu vật chất và tinh thần, phục vụ cho sản xuất và sinh hoạt là hoạt động

a)

sản xuất.

b)

tiêu dùng.

c)

trao đổi.

d)

phân phối.

11.

Dịch bệnh COVID - 19 bùng phát làm cho một số mặt hàng hóa trở nên thiết yếu và có nhu cầu cao như: khẩu trang, nước sát khuẩn, mì tôm... nhưng cũng làm cho nhu cầu một số dịch vụ du lịch, cửa hàng ăn phải đóng cửa. Những thay đổi này nói lên hoạt động nào sau đây bị tác động chủ yếu?

a)

Sản xuất.

b)

Tiêu dùng.

c)

Trao đổi.

d)

Phân phối.

12.

Những người sản xuất, cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội là

a)

chủ thể sản xuất.

b)

chủ thể tiêu dùng.

c)

chủ thể trung gian.

d)

chủ thể nhà nước.

13.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, chủ thể nhà nước bao gồm

a)

nhà đầu tư.

b)

nhà sản xuất.

c)

nhà đầu tư, nhà sản xuất, nhà kinh doanh.

d)

nhà kinh doanh.

14.

Chủ thể sản xuất có vai trò là sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất kinh doanh và

a)

thu lợi nhuận.

b)

phúc lợi xã hội.

c)

làm từ thiện.

d)

bảo

15.

Chủ thể sản xuất có vai trò là sử dụng các yếu tố sản xuất để sản xuất kinh doanh và

a)

thu lợi nhuận.

b)

phúc lợi xã hội.

c)

làm từ thiện.

d)

bảo vệ môi trường.

16.

Chủ thể sản xuất phải có trách nhiệm cung cấp những hàng hóa, dịch vụ

a)

có giá cả cao trên thị trường.

b)

chất lượng kém trên thị trường.

c)

có lợi nhất cho người sản xuất.

d)

không làm tổn hại sức khỏe con người.

17.

Anh A sau khi tốt nghiệp đại học chuyên ngành chăn nuôi, anh về quê lập nghiệp và mở trang trại nuôi bò sữa. Mỗi năm anh cung cấp cho công ty chế biến sản xuất sữa hàng ngàn lít sữa bò để cung cấp cho thị trường. Anh A tham gia nền kinh tế với vai trò là

a)

chủ thể sản xuất.

b)

chủ thể tiêu dùng.

c)

chủ thể trung gian.

d)

chủ thể nhà nước.

18.

Trong nền kinh tế thị trường người mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng cho sinh hoạt, sản xuất là

a)

chủ thể sản xuất.

b)

chủ thể tiêu dùng.

c)

chủ thể trung gian.

d)

chủ thể nhà nước.

19.

Trong nền kinh tế thị trường chủ thể tiêu dùng có vai trò định hướng và tạo

a)

động lực cho nền sản xuất.

b)

ra tiêu cực cho nền sản xuất .

c)

ra lợi ích nhóm cho nền sản xuất.

d)

sự kìm hãm cho nền sản xuất.

20.

Trong nền kinh tế hàng hóa chủ thể trung gian có vai trò gì đối với chủ thể sản xuất và chủ thể tiêu dùng?

a)

tạo ra sản phẩm hàng hóa.

b)

trung gian, cầu nối.

c)

cung cấp sản phẩm hàng hóa .

d)

tiêu thụ hàng hóa.

21.

Khi đại dịch Covid bùng phát, Chính phủ nhanh chóng ban hành nhiều chính sách như giảm thuế, hỗ trợ doanh nghiệp, nhờ vậy mà các doanh nghiệp đã vượt qua khó khăn của dịch bệnh. Thông tin trên thể hiện vai trò nào sau đây của nhà nước?

a)

Chỉ đạo sản xuất hàng hóa.

b)

Quản lí nền kinh tế.

c)

Quản lí nhân sự.

d)

Phân phối tiền lương.

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh vai trò quản

4 lines
23.

Thể hiện vai trò nào sau đây của nhà nước?

a)

Chỉ đạo sản xuất hàng hóa.

b)

Quản lí nền kinh tế.

c)

Quản lí nhân sự.

d)

Phân phối tiền lương.

24.

Nội dung nào sau đây không phản ánh vai trò quản lí nền kinh tế của chủ thể nhà nước?

a)

Tạo môi trường pháp lí thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.

b)

Đẩy nhanh quá trình lạm phát của nền kinh tế.

c)

Khắc phục những bất ổn trong nền kinh tế.

d)

Phát triển kinh tế theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

25.

Trên đường đi học thấy trời nắng nóng em rủ bạn ghé quán nước mía để mua nước mía giải khát. Theo em, đối tượng mua bán ở đây là gì?

a)

Em và chủ quán nước nước mía.

b)

Người bán nước mía và bạn của em.

c)

Cả em và bạn em cùng với chủ quán.

d)

Nước mía.

26.

Hôm nay em cùng với đã đến nhà sách mua một cuốn sách tham khảo của môn Toán. Em hãy xác định chủ thể tham gia các hoạt động ở nhà sách này là ai?

a)

Nhân viên của nhà sách và người mua sách.

b)

Nhà xuất bản,các tác giả và nhà biên soạn.

c)

Nhân viên nhà sách, người mua sách và các chủ thể trung gian.

d)

Nhân viên nhà sách và các chủ thể trung gian.

27.

Thị trường tự do được định nghĩa là gì?

a)

Thị trường mà chính phủ can thiệp quyết định giá cả.

b)

Thị trường mà người tiêu dùng quyết định sản phẩm và giá cả.

c)

Thị trường mà chỉ có một doanh nghiệp lớn duy nhất.

d)

Thị trường mà sản phẩm được phân phối miễn phí.

28.

Khái niệm "người tiêu dùng suverain" liên quan đến điều gì trong thị trường?

a)

Quyền lực nằm ở tay người sản xuất.

b)

Quyền lực nằm ở tay người tiêu dùng.

c)

Quyền lực nằm ở chính phủ.

d)

Quyền lực nằm ở tay các nhà đầu tư.

29.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, điều gì xảy ra nếu một doanh nghiệp tăng giá cả của sản phẩm?

a)

Doanh nghiệp sẽ có lợi nhuận cao hơn.

b)

Người tiêu dùng sẽ chuyển sang mua hàng hóa từ các doanh nghiệp khác.

c)

Người tiêu dùng sẽ tiêu thụ n

30.

xảy ra nếu một doanh nghiệp tăng giá cả của sản phẩm?

a)

Doanh nghiệp sẽ có lợi nhuận cao hơn.

b)

Người tiêu dùng sẽ chuyển sang mua hàng hóa từ các doanh nghiệp khác.

c)

Người tiêu dùng sẽ tiêu thụ nhiều hơn.

d)

Chính phủ sẽ can thiệp để giảm giá cả.

31.

Theo em, điều nào sau đây là một ví dụ của thị trường địa phương?

a)

Thị trường hàng hóa.

b)

Thị trường lao động.

c)

Thị trường nông sản.

d)

Thị trường chứng khoán trong nước.

32.

Theo em, thị trường tiềm năng là gì?

a)

Thị trường mà cung cầu không cân đối.

b)

Thị trường mà có nhiều doanh nghiệp cạnh tranh.

c)

Thị trường mà sản phẩm được bán ra ít hơn mong đợi.

d)

Thị trường mà có nhu cầu tăng và cơ hội phát triển.

33.

Cơ chế thị trường nào đặc trưng bởi sự can thiệp ít nhất của chính phủ và sự tự do cao nhất của các cá nhân và doanh nghiệp?

a)

Thị trường tự do.

b)

Thị trường đa cấp.

c)

Thị trường độc quyền.

d)

Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

34.

Cơ chế thị trường nào thường đòi hỏi sự can thiệp của chính phủ để điều chỉnh giá cả và sản lượng?

a)

Thị trường tự do.

b)

Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

c)

Thị trường đa cấp.

d)

Thị trường đa chủng loại.

35.

Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo thường xuất hiện khi nào?

a)

Khi chỉ có một doanh nghiệp kiểm soát thị trường.

b)

Khi có sự cạnh tranh giữa nhiều doanh nghiệp.

c)

Khi chính phủ can thiệp vào việc đặt giá.

d)

Khi người mua và người bán có quyền lực cân đối.

36.

Thị trường nào sau đây được phân chia theo đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

bánh kẹo.

b)

tư liệu tiêu dùng.

c)

thế giới.

d)

online.

37.

Sáng chủ nhật anh A ra cửa hàng dự định mua cho mình một cái áo sơmi. Đến cửa hàng, tại đây có rất nhiều mẫu áo đẹp và cuối cùng anh đã chọn cho mình một cái áo sơmi nam màu trắng với giá chủ cửa hàng đưa ra là 500 000 đồng. Thoáng suy nghĩ trôi qua, anh A trả giá 450

4 lines
38.

Chức năng nào của thị trường được nói đến qua tình huống trên?

a)

Chức năng thông tin.

b)

Chức năng thừa nhận.

c)

Chức năng điều tiết.

d)

Chức năng hạn chế tiêu dùng.

39.

Đâu không phải là nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Thoả mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu của con người.

b)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội.

c)

Phát sinh những thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh cho người sản xuất.

d)

Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái trong nền kinh tế.

40.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Cung cấp thông tin.

c)

Kích thích tiêu dùng.

d)

Phân bổ nguồn lực.

41.

Những thông tin trên biểu hiện nào của chức năng của thị trường?

a)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế.

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

c)

Điều tiết nhu cầu của người tiêu dùng.

d)

Kiểm tra hàng hóa nông sản.

42.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh cùng theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như quy luật cạnh tranh, tay cung cầu phải giá cả, lợi nhuận...Chi phối các hoạt động của chủ thể kinh tế đó

4 lines
43.

Hống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh cùng theo yêu cầu của các quy luật kinh tế như quy luật cạnh tranh, tay cung cầu phải giá cả, lợi nhuận...Chi phối các hoạt động của chủ thể kinh tế đóng vai trò như bàn tay vô hình điều tiết:

a)

Nền kinh tế

b)

Trong thị trường

c)

Quá trình sản xuất

d)

Quá trình phân phối

44.

Đầu tháng 9 hàng năm, thị trường sản phẩm quần áo thời trang có sự thay đổi. Lượng tiêu thụ quần áo mùa hè của người tiêu dùng giảm sút, các chủ cửa hàng bán quần áo chuyển dần sang bán hàng phục vụ nhu cầu thu đông, vì mặt hàng này có lượng khách hàng tăng dần, giá cao, sản phẩm tiêu thụ nhanh. Trong trường hợp này, sự thay đổi chúng loại sản phẩm của những người kinh doanh mặt hàng quần áo thể hiện ưu điểm nào của cơ chế thị trường?

a)

Tạo động lực sáng tạo cho người sản xuất.

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

c)

Tạo năng suất lao động cao hơn cho người sản xuất.

d)

Phân hoá thu nhập giữa người sản xuất và người phân phối.

45.

Do nhiều năm nay giá điều xuống thấp liên tục, khiến sản xuất kinh doanh bị thua lỗ, chị H quyết định chuyển đổi sang trồng cây cà phê cho phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường.Trường hợp này, chị H đã vận dụng chức năng nào dưới đây của giá cả thị trường?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Quản lý vĩ mô.

c)

Thừa nhận giá cả.

d)

Điều tiết sản xuất.

46.

Trong nền kinh tế hàng hóa, khi các quan hệ kinh tế tự điều chỉnh theo yêu cầu của các quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

a)

cơ chế quan liêu.

b)

cơ chế phân phối

c)

cơ chế thị trường

d)

cơ chế bao cấp.

47.

Một trong những cơ chế kinh tế được các quốc gia trước đây và hiện nay vận dụng để điều hành, vận hành nền kinh tế đó là

a)

cơ chế tự cung tự cấp.

b)

cơ chế kế hoạch hoá tập trung.

c)

cơ chế chỉ huy của Chính phủ.

d)

cơ chế thị trường.

48.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế với tính chất gì?

a)

Điều chỉnh gián tiếp

b)

Điều chỉnh thụ động.

c)

Tự điều chỉnh.

d)

Chỉ tuân theo những khuôn mẫu có sẵn.

49.

Nội dung nào dưới đây không phải ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất, kinh doanh.

b)

Phát huy tối đa tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền.

c)

Kích thích hoạt động và tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế.

d)

Thúc đẩy các doanh nghiệp ứng dụng thành tựu của khoa học - công nghệ.

50.

Nội dung nào dưới đây không phải nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Suy thoái tài nguyên, ô nhiễm môi trường.

b)

Nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn đến lạm phát.

c)

Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất, kinh doanh.

d)

Kích thích hoạt động và tạo động lực cho các chủ thể kinh tế.

51.

X và Y là 2 hãng nước ngọt nổi tiếng trên thị trường. Hãng nước ngọt X đã sử dụng hình che mờ của hãng Y trong đoạn quảng cáo để so sánh sản phẩm về giá cả, chất lượng giữa 2 sản phẩm. Hành vi của hãng nước ngọt X trong trường hợp trên thể hiện nhược điểm gì của cơ chế thị trường?

a)

Suy thoái tài nguyên, ô nhiễm môi trường.

b)

Các hiện tượng cạnh tranh không lành mạnh.

c)

Nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn đến lạm phát.

d)

Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất, kinh doanh.

52.

Đâu là ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường đã khiến các chủ thể kinh tế cạnh tranh không lành mạnh vì chạy theo lợi nhuận.

b)

Cơ chế thị trường tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn tới lạm phát.

c)

Cơ chế thị trường đã làm khoảng cách giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội ngày càng tăng lên.

d)

Cơ chế thị trường đã phát huy tối đa tiềm năng của mọi chủ thể.

53.

Đâu không phải là nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Sự tác động của cơ chế thị trường sẽ dẫn tới tình trạng phân hoá giàu nghèo, bất bình đẳng trong xã hội.

b)

Do chạy theo lợi nhuận nên các doanh nghiệp không quan tâm tới vấn đề môi trường dẫn đến cạn kiệt và suy thoái môi trường.

c)

Do chạy theo lợi nhuận nên các doanh nghiệp không quan tâm đến lợi ích của người tiêu dùng nên sản xuất hàng kém chất lượng.

d)

Sự vận hành tốt nhất của cơ chế thị trường tạo những cơ hội cho sự giàu có hợp pháp về vật chất của các tầng lớp dân cư trong xã hội.

54.

Chủ thể kinh tế nào dưới đây không tôn trọng quy luật khách quan của cơ chế thị trường?

a)

Công ti R cung cấp mặt hàng thịt bò đông lạnh cho hệ thống siêu thị C theo đúng yêu cầu.

b)

Do nhu cầu đi lại của người dân trong dịp tết tăng cao, công ti A đã tăng số chuyến xe trong ngày.

c)

Hộ kinh doanh T đã hạ giá thu mua thanh long tại vườn do thị trường xuất khẩu đóng cửa vì dịch bệnh.

d)

Công ti H đã chế tạo bao bì sản phẩm bánh kẹo nhái thương hiệu nổi tiếng để bán ra thị trường.

55.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Kích thích đổi mới công nghệ.

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

56.

Trên cơ sở những thông tin thu được từ thị trường, người sản xuất sẽ có những ứng xử, điều chỉnh kịp thời cho phù hợp với sự biến đổi của thị trường là thể hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

4 lines
57.

ên cơ sở những thông tin thu được từ thị trường, người sản xuất sẽ có những ứng xử, điều chỉnh kịp thời cho phù hợp với sự biến đổi của thị trường là thể hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

a)

Gia hạn.

b)

Điều tiết.

c)

Lưu thông.

d)

Cung cấp.

58.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua, sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Trao đổi tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy độc quyền.

d)

Thay đổi nhu cầu.

59.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ.

b)

bán hàng giả gây rối thị trường.

c)

khai thác mọi tài nguyên thiên nhiên.

d)

chia đều mọi nguồn thu nhập.

60.

Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế, chi phối các chủ thể kinh tế được gọi là

a)

kinh tế thị trường.

b)

giá cả thị trường.

c)

chủ thể kinh tế.

d)

cơ chế thị trường.

61.

Giá bán thực tế của hàng hóa, dịch vụ hình thành do các chủ thể kinh tế chi phối và vận động của thị trường quyết định tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

giá cả hàng hóa.

b)

giá cả thị trường.

c)

chi phí tiêu dùng.

d)

cơ chế thị trường.

62.

Số tiền phải trả cho một hàng hóa để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa được gọi là

a)

giá cả hàng hóa.

b)

giá cả thị trường.

c)

chi phí tiêu dùng.

d)

cơ chế thị trường.

63.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại

a)

thời điểm khác nhau.

b)

địa điểm nhất định.

c)

một cơ quan nhà nước.

d)

các nền kinh tế lớn.

64.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, việc làm nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

(a)  

65.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, việc làm nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Phân bổ lại nguồn lực kinh tế.

b)

Chia sẻ các cơ hội kinh doanh.

c)

Thúc đẩy phân hóa sâu sắc trong xã hội.

d)

Đề cao lợi ích của các chủ thể kinh tế.

66.

Để hạn chế những mặt tiêu cực, mặt trái của cơ chế thị trường đòi hỏi phải có vai trò quản lý kinh tế của chủ thể nào dưới đây

a)

Doanh nghiệp.

b)

Nhà nước.

c)

Người sản xuất.

d)

Người tiêu dùng.

67.

Để đảm bảo thực hiên tốt các chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nhà nước thì cơ quan nào sau đây được quyết định về Ngân sách nhà nước?

a)

Quốc hội.

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Chính phủ.

d)

Hội đồng nhân dân

68.

Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện trên cơ sở pháp lí nào sau đây?

a)

Luật Ngân sách nhà nước.

b)

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

c)

Luật Bồi thường nhà nước.

d)

Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước

69.

Đặc trưng cơ bản của các khoản thu, chi ngân sách nhà nước là

a)

không hoàn trả trực tiếp.

b)

hoàn trả trực tiếp.

c)

không hoàn trả cho cá nhân.

d)

Hoàn trả theo từng đối tượng.

70.

Chủ thể nào sau đây có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

Nhà nước.

b)

Chủ tịch nước.

c)

Chủ tịch Quốc hội.

d)

Thủ tướng chính phủ.

71.

Chi phí đóng bảo hiểm y tế cho nhóm đối tượng ở thông tin trên được trích từ nguồn nào?

4 lines
72.

Chi phí đóng bảo hiểm y tế cho nhóm đối tượng ở thông tin trên được trích từ nguồn nào?

a)

quỹ nhân đạo của địa phương.

b)

quỹ của cơ quan bảo hiểm xã hội.

c)

ngân sách nhà nước.

d)

ngân sách địa phương.

73.

Việc chính phủ đưa ra chính sách cấp thẻ BHYT và hưởng bảo hiểm y tế miễn phí đối với trẻ em dưới 6 tuổi thể hiện vai trò của chủ thể nào sau đây trong nền kinh tế?

a)

Gia đình.

b)

Nhà nước.

c)

Doanh nghiệp.

d)

Cá nhân.

74.

Theo thông tin trên cơ quan nhà nước nào sau đây có thẩm quyền thông qua dự toán ngân sách và giám sát ngân sách nhà nước chi cho dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh Hòa - (Ea Kar, Krông Pắk, Cư Kuin)?

a)

Chính phủ.

b)

Quốc hội.

c)

Hội đồng nhân dân.

d)

Ủy ban nhân dân tỉnh.

75.

vai trò của ngân sách nhà nước trong dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Khánh H

4 lines
76.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế nào sau đây?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

77.

Nội dung nào sau đây thể hiện khái niệm gián thu là gì?

a)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hóa, dịch vụ.

b)

Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

c)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

78.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế?

a)

Thuế là công cụ kiềm chế lạm phát, bình ổn giá cả.

b)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

c)

Thuế là công cụ quan trọng để nhà nước điều tiết thị trường.

d)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập, thực hiện công bằng xã hội.

79.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

b)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

80.

Đâu không phải là đối tượng người nộp thuế?

a)

Mọi công dân.

b)

Hộ gia đình kinh doanh.

c)

Tổ chức kinh doanh.

d)

Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế.

81.

Nội dung nào sau đây không nói về vai trò của thuế?

a)

Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước.

c)

Thuế là công cụ điều tiết thu nhập.

82.

Nội dung nào sau đây không nói về vai trò của thuế?

a)

A. Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước.

b)

B. Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước.

c)

C. Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội.

d)

D. Thuế là phần thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách nhà nước.

83.

Trong thông tin trên, giám đốc công ty X đã vi phạm pháp luật về thực hiện pháp luật thuế theo quy định của Nhà nước?

a)

A. Trốn thuế, gian lận thuế.

b)

B. Nộp chậm tiền thuế.

c)

C. Nộp thuế không đúng thời gian.

d)

D. Khai báo hồ sơ thuế không đầy đủ.

84.

Dựa vào thông tin trên, Giám đốc công ty X cần nộp những loại thuế nào sau đây?

a)

A. Thuế giá trị gia tăng và thuế bảo vệ môi trường.

b)

B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

C. Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

D. Thuế thu nhập tài nguyên.

85.

Giám đốc công ty X nêu trên cần có trách nhiệm gì trong việc thực hiện pháp luật thuế?

a)

A. Khai thuế chính xác, trung thực.

b)

B. Khai thuế trung thực.

c)

C. Nộp thuế để hưởng lợi ngân sách nhà nước.

d)

D. Nộp thuế đúng thời hạn.