Worksheetsbài 25 từ vựng
Total questions: 60
Worksheet time: 10mins
いなか
quê, nông thôn
thành phố
trong nước
đô thị
Thêm (tuổi)
かえます
かちます
とまります
とります
Một trăm triệu
おく
まん
ひゃく
ぴゃく
チャンス
Kỳ nghỉ
Kế hoạch
Cơ hội
Làm thêm
つきます
bỏ mặt
đến
đi
để lại
cố gắng
かんばします
がんぱします
がんぱります
がんばります
とし ( ) とります
を
に
で
から
こと
いなか
いろいろ
てんきん
グループ
nhóm
lớp
câu lạc bộ
thành viên
chuyển việc
てんこう
てんきん
てんき
てんこ
えき ( ) つきます
まで
を
に
で
du học
けんがくします
りゅうがくします
りゅがくします
けがくします
かんがえます
suy nghĩ
trả lời
hỏi
nhớ
カメラ
くるま
ほん
とけい
Bút chì kim là gì ?
えんぴつ
ボールペン
シャープペンシル
てちょう
ぎんこういん là gì?
Giáo viên
Bác sĩ
Giáo sư
Nhân viên ngân hàng
わたし
あのひと
わたしたち
かれ
むいか
Mùng 2
Mùng 3
Mùng 6
Mùng 4
Mùng 2
(a)
Mùng 7
(a)
みかん
quýt
hồng
táo
đào
bánh sandwich
サンドイチ
サンドイッチ
ハンバーガー
ハンバーグ
りんごう
りんこ
りんこう
りんご
あに
chị gái
em gái
anh trai
em họ
むっつ
ba cái
bốn cái
năm cái
sáu cái
hai người
ふたつ
ににん
ひとり
ふたり
mất, tốn (thời gian, tiền bạc)
もらいます
かかります
あげます
うたいます
ふうとう
phong bì
bưu thiếp
bưu phẩm
thư
kem
アイスクリム
アイスクーリム
アイスクリーム
アイスクーリーム
bố mẹ
りょしん
ぎょしん
ぎょうしん
りょうしん
bố mẹ
りょしん
ぎょしん
ぎょうしん
りょうしん
bưu thiếp
はがき
てがみ
はかき
てかみ
がいこく
phương Tây
nội địa
nước ngoài
con lai
mười cái
むっつ
ここのつ
じゅっつ
とお
かいしゃを やすみます
nghỉ học
đến trường
đến công ty
nghỉ làm việc
tem
きっぷ
きっぶ
きいて
きって
gần
ちがい
ちかい
じかい
ぢかい
もみじ
lá vàng
lá khô
lá đỏ
lá rụng
くもり
mưa
nắng
bão
mây
nặng
かるい
おおもい
おもい
かるいい
しけん
kỳ thi
công ty
thiên nhiên
biết
mùa thu
ふゆ
なつ
はる
あき
ゆき
あめ
うみ
まつり
おもい
nặng
nhiều
ít
nhẹ
nhanh, sớm
おそい
おぞい
はやい
ばやい
cay
あまい
からい
かるい
おおいい
mùa
きぜつ
きせつ
きげつ
きぜい
くうこう
khách sạn
sân vận động
sân bay
bảo tàng
かんたん
khó
mát
dễ
lạnh
ít
あまい
いい
おおいい
すくない
hộ chiếu
パスーポト
パースポト
パスポート
パスーポー
