wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuộc thi về Cảnh sát biển Việt Nam

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Cảnh sát biển Việt Nam được thành lập ngày, tháng, năm nào?

a)

28/8/2008

b)

28/8/1998

c)

28/8/1968

d)

18/8/1998

2.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa mấy thông qua?

a)

Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khoá XIV.

b)

Kỳ họp thứ 7, Quốc hội khoá XIII.

c)

Kỳ họp thứ 6, Quốc hội khoá XIV.

d)

Kỳ họp thứ 3, Quốc hội khoá XII.

3.

Cảnh sát biển Việt Nam đã được Đảng, Nhà nước trao tặng danh hiệu đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân thời kỳ đổi mới, đúng hay sai?

a)

Sai.

b)

Đúng.

4.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam chính thức có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 31/12/2018

b)

Ngày 01/01/2019

c)

Ngày 01/7/2019

d)

Ngày 28/8/2019

5.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam công bố vào ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 02/12/2018.

b)

Ngày 03/12/2018.

c)

Ngày 04/12/2018.

d)

Ngày 05/12/2018.

6.

Trụ sở Cảnh sát biển Việt Nam ở đâu?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Thành phố Vũng Tàu

c)

Thành phố Hải phòng

d)

Thành phố Hà Nội

7.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định loại trang bị nào cho Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Tàu thuyền, máy bay và phương tiện khác.

b)

Các loại vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ, trang thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

8.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu chức năng?

a)

02 chức năng.

b)

03 chức năng.

c)

04 chức năng.

d)

05 chức năng.

9.

Biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam ở đâu?

a)

Đường cơ sở.

b)

Phao số 0.

c)

Ranh giới ngoài của lãnh hải Việt Nam.

d)

Đường phân chia vùng biển giữa Việt Nam và các nước liên quan.

10.

N biển của Việt Nam ở đâu?

a)

Đường cơ sở.

b)

Phao số 0.

c)

Ranh giới ngoài của lãnh hải Việt Nam.

d)

Đường phân chia vùng biển giữa Việt Nam và các nước liên quan.

11.

Tên giao dịch quốc tế của Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định như thế nào?

a)

Vietnam Marine Police.

b)

Vietnam Border Guard.

c)

Vietnam Coast Guard.

d)

Vietnam Guard Coast.

12.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định mấy nhiệm vụ cho Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

06 nhiệm vụ.

b)

07 nhiệm vụ.

c)

08 nhiệm vụ.

d)

09 nhiệm vụ.

13.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu quyền hạn?

a)

9 quyền hạn.

b)

10 quyền hạn.

c)

11 quyền hạn.

d)

12 quyền hạn.

14.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam có bao nhiêu nghĩa vụ, trách nhiệm phải tuân thủ?

a)

05 nghĩa vụ, trách nhiệm.

b)

06 nghĩa vụ, trách nhiệm.

c)

07 nghĩa vụ, trách nhiệm.

d)

08 nghĩa vụ, trách nhiệm.

15.

Trong trường hợp nào dưới đây Cảnh sát biển Việt Nam được hoạt động ngoài vùng biển Việt Nam?

a)

Trong trường hợp vì mục đích nhân đạo, hòa bình, đấu tranh phòng, chống tội phạm, vi phạm pháp luật.

b)

Truy đuổi tàu thuyền nước ngoài trong lãnh hải quốc gia khác.

c)

Cả hai đáp án nêu trên đều đúng.

d)

Cả hai đáp án nêu trên đều sai.

16.

Luật cảnh sát biển Việt Nam quy định Cảnh sát biển Việt Nam được sử dụng mấy biện pháp công tác cảnh sát biển?

a)

06 biện pháp.

b)

07 biện pháp.

c)

08 biện pháp.

d)

09 biện pháp.

17.

Biện pháp công tác Cảnh sát biển nào không được quy định trong Luật Cảnh biển Việt Nam?

a)

Biện pháp vũ trang.

b)

Biện pháp pháp luật.

c)

Biện pháp nhân đạo.

d)

Biện pháp ngoại giao.

18.

Theo Luật Cảnh sát biển Việt Nam, ai là người có quyền quyết định việc sử dụng các biện pháp công tác Cảnh sát biển?

a)

Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.

b)

Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển Việt Nam.

c)

Chỉ huy cơ quan, đơn vị Cảnh sát biển Việt Nam.

d)

Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam.

19.

Khi quyết định sử dụng biện pháp công tác Cảnh sát biển, Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam phải chịu trách nhiệm như thế nào?

a)

Chịu trách nhiệm trước cấp trên về quyết định của mình.

b)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật và cấp trên về quyết định của mình.

c)

Chịu trách nhiệm trước nhân dân về quyết định của mình.

d)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.

20.

Khi thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát trên biển, Cảnh sát biển Việt Nam phải thực hiện những quy định gì về dấu hiệu nhận biết?

a)

Tàu thuyền, máy bay và các phương tiện khác của Cảnh sát biển Việt Nam phải có màu sắc, cờ hiệu, phù hiệu, dấu hiệu nhận biết.

b)

Phải treo Quốc kỳ Việt Nam và cờ hiệu Cảnh sát biển Việt Nam.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng.

21.

Khi thực hiện nhiệm vụ tuần tra, kiểm tra, kiểm soát cán bộ, chiến sĩ, phương tiện, tàu thuyền, máy bay Cảnh sát biển Việt Nam phải thể hiện dấu hiệu nhận biết không?

a)

Có.

b)

Không.

22.

Cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam có được sử dụng vũ khí quân dụng, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và được nổ súng quân dụng không?

a)

Có.

b)

Không.

23.

Hình thức hợp tác quốc tế nào dưới đây được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Trao đổi thông tin về an ninh, trật tự, an toàn trên biển.

b)

Tổ chức hoặc tham dự hội nghị, hội thảo quốc tế về an ninh, trật tự, an toàn và thực thi pháp luật.

24.

Trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?

a)

Trao đổi thông tin về an ninh, trật tự, an toàn trên biển.

b)

Tổ chức hoặc tham dự hội nghị, hội thảo quốc tế về an ninh, trật tự, an toàn và thực thi pháp luật trên biển.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

25.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định bao nhiêu nội dung hợp tác quốc tế?

a)

03 nội dung.

b)

04 nội dung.

c)

05 nội dung.

d)

06 nội dung.

26.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định cơ quan nào công bố, thông báo, thay đổi cấp độ an ninh hàng hải đối với tàu thuyền đang hoạt động trong vùng biển Việt Nam?

a)

Bộ Quốc phòng.

b)

Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.

c)

Tư lệnh Cảnh sát biển Việt Nam.

d)

Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 3.

27.

Trong trường hợp nào dưới đây, Cảnh sát biển Việt Nam được đề nghị tổ chức, cá nhân nước ngoài đang hoạt động trong vùng biển Việt Nam hỗ trợ, giúp đỡ?

a)

Trong mọi trường hợp.

b)

Trong trường hợp khẩn cấp.

c)

Trong tuần tra, kiểm soát.

d)

Trong thực thi pháp luật.

28.

Hiện nay có mấy Vùng Cảnh sát biển?

a)

3 vùng.

b)

4 vùng.

c)

5 vùng.

d)

6 vùng.

29.

Hành vi được coi là khai thác thủy sản bất hợp pháp bao gồm?

a)

Khai thác thủy sản không có giấy phép;

b)

Khai thác trái phép loài thủy sản thuộc Danh mục loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm;

c)

Không trang bị hoặc trang bị không đầy đủ hoặc không vận hành thiết bị thông tin liên lạc và thiết bị giám sát hành trình theo quy định;

d)

Cả 3 phương án trên.

30.

Hãy cho biết Luật biển Việt Nam có bao nhiêu chương, điều luật?

a)

5 chương, 50 điều.

b)

7 chương, 55 điều

c)

9 chương 58 điều

d)

6 chương 13 điều

31.

Theo Luật biển Việt Nam năm 2012, vùng nội thủy có chiều rộng là?

a)

12 hải lý.

b)

24 hải lý.

c)

200 hải lý.

d)

Tất cả các phương án trên đều sai.

32.

Theo Luật biển Việt Nam năm 2012, vùng nội thủy có chiều rộng là?

a)

12 hải lý.

b)

24 hải lý.

c)

200 hải lý.

d)

Tất cả các phương án trên đều sai.

33.

Bạn hãy cho biết Việt Nam là quốc gia thứ mấy phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982?

a)

Quốc gia thứ 61.

b)

Quốc gia thứ 62.

c)

Quốc gia thứ 63.

d)

Quốc gia thứ 64.

34.

Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, quần đảo là gì?

a)

Là hệ thống các đảo, kể cả tự nhiên và nhân tạo không liên kết với đất liền bằng cầu, cống ngần, hay dải đất.

b)

Là hệ thống nhiều các vùng đất tự nhiên được xác định là đảo.

c)

Là một tổng thể các đảo, kể cả bộ phận của các đảo và các thành phần tự nhiên khác có liên quan với nhan đến mức tạo thành về thực chất một thể thống nhất về địa lý, kinh tế, chính trị...

35.

Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, một đảo là gì?

a)

Một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thuỷ triều lên, vùng đất này vẫn ở trên mặt nước.

b)

Một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc.

c)

Một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, vùng đất này ở trên mặt nước khi không có triều cường.

d)

Một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, không nối với đất liền bằng công trình cầu hay đường dẫn nào.

36.

Theo công ước về Luật biển quốc tế 1982, biển Việt Nam gồm các vùng sau:

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

d)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng biển quốc tế.

37.

Theo Công ước của Liên Hợp Quốc về Luật Biển, Quốc gia ven biển có quyền xác định vùng thềm lục địa tối thiểu và tối đa bao nhiêu hải lý?

a)

Tối thiểu 200 hải lý, tổi đa 400 hải lý

b)

Tối thiểu 200 hải lý, tối đa là 350 hải lý

c)

Tối thiểu 220 hải lý, tối đa là 400 hải lý

d)

Tối thiểu 250 hải lý, tối đa là 430 hải lý

38.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982 thì lãnh hải có chiều rộng bao nhiêu hải lý?

a)

Không vượt quá 10 hải lý tính từ đường cơ sở.

b)

Không vượt quá 12 hải lý tính từ đường cơ sở.

c)

Không vượt quá 14 hải lý tính từ đường cơ sở.

39.

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (khóa IX) đã thông qua Nghị quyết về việc phê chuẩn Công ước của Liên Hợp quốc về Luật biển năm 1982 vào ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 23/6/1994

b)

Ngày 13/6/1994

c)

Ngày 11/6/1994

d)

Ngày 03/6/1994

40.

Công ước Luật biển của Liên Hợp quốc năm 1982 quy định có mấy loại đường cơ sở?

a)

Đường cơ sở thẳng

b)

Đường cơ sở thông thường

c)

Đường cơ sở thông thường và đường cơ sở thẳng

d)

Đường cơ sở thẳng thông thường

41.

Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982 thì vùng tiếp giáp lãnh hải có chiều rộng bao nhiêu hải lý?

a)

Không mở rộng quá 24 hải lý kể từ đường cơ sở.

b)

Không mở rộng quá 26 hải lý kể từ đường cơ sở.

c)

Không mở rộng quá 28 hải lý kể từ đường cơ sở.

d)

Không mở rộng quá 30 hải lý kể từ đường cơ sở.

42.

Hậu quả đối với ngư dân khi khai thác thuỷ sản vi phạm IUU?

a)

Phạt tiền, tước giấy phép khai thác.

b)

Phạt tiền, tước giấy phép khai thác, tịch thu, tiêu huỷ phương tiện, truy tố, phạt giam.

c)

Phạt tiền, tịch thu, tiêu huỷ phương tiện.

43.

Hành vi nào sau đây thuộc hành vi khai thác thuỷ sản bất hợp pháp?

a)

Không có giấy phép, báo cáo sản lượng thấp hơn thực tế.

b)

Đánh bắt cá nhỏ hơn kích cỡ cho phép, đánh bắt ở vùng cấm sử dụng công cụ đánh bắt đã bị cấm, trung chuyển thuỷ sản bất hợp pháp.

c)

Cả 2 đáp án trên.

44.

Khai thác thuỷ sản không theo quy định thực chất là khai thác thuỷ sản bất hợp pháp?

a)

Đúng.

b)

Sai.

45.

Ngư dân khi khai thác thuỷ sản vi phạm IUU có bị truy tố, phạt giam không?

a)

Có.

b)

Không.

46.

Ngư dân khi khai thác thuỷ sản vi phạm IUU có bị truy tố, phạt giam không?

a)

Có.

b)

Không.

47.

Hậu quả khi khai thác thuỷ sản vi phạm IUU bị Uỷ ban Châu Âu cảnh cáo thẻ vàng?

a)

Thuỷ sản xuất khẩu không bị ảnh hưởng, chỉ có ngư dân bị phạt.

b)

Thuỷ sản bị cấm xuất khẩu sang Châu Âu.

c)

Thuỷ sản xuất khẩu bị kiểm soát nghiêm ngặt hơn, có thể bị từ chối hoặc trả lại.

48.

Trong Quần đảo Trường Sa: Đảo nào có diện tích lớn nhất?

a)

Đảo Thị Tứ.

b)

Đảo Trường Sa Lớn.

c)

Đảo Ba Bình.

d)

Đảo Song Tử Tây.

49.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố giáp biển?

a)

38 tỉnh

b)

18 tỉnh

c)

28 tỉnh

d)

30 tỉnh

50.

Khi nước thuỷ triều dâng, nơi nào ở Việt Nam chịu ảnh hưởng nhiều nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng Nam Trung bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

51.

Khu vực ven biển thuộc miền nào ở nước ta chịu nhiều cơn bão nhất?

a)

Miền Bắc.

b)

Miền Trung.

c)

Miền Nam.

52.

Việt Nam có chung biển Đông với bao nhiêu nước?

a)

5 nước.

b)

7 nước.

c)

8 nước.

53.

Bờ biển Việt Nam có chiều dài khoảng bao nhiêu km?

a)

Dưới 3.000 km.

b)

Khoảng 3.260 km.

c)

Trên 4.000 km.

54.

Có bao nhiêu nước và vùng lãnh thổ tiếp giáp với biển Đông?

a)

Có 4 nước và 1 vùng lãnh thổ.

b)

Có 9 nước và 1 vùng lãnh thổ.

c)

Có 8 nước và 1 vùng lãnh thổ.

55.

Quần đảo Trường Sa nằm cách Vịnh Cam Ranh, Khánh Hòa khoảng bao nhiêu hải lý?

a)

Khoảng 100 hải lý.

b)

Khoảng 250 hải lý.

c)

Khoảng 300 hải lý.

56.

Đảo vừa có diện tích lớn nhất và vừa có giá trị về du lịch, về an ninh - quốc phòng là đảo nào?

a)

Đảo Phú Quốc

b)

Đảo Trường Sa Lớn

c)

Đảo Lý Sơn

d)

Song Tử Tây

57.

Bạn hãy cho biết diện tích Biển Đông rộng khoảng bao nhiêu km2?

a)

Khoảng 3.447.000 km2

b)

Khoảng 4.447.000 km2

c)

Khoảng 5.447.000 km

58.

Bạn hãy cho biết diện tích Biển Đông rộng khoảng bao nhiêu km2?

a)

Khoảng 3.447.000 km2

b)

Khoảng 4.447.000 km2

c)

Khoảng 5.447.000 km2

d)

Khoảng 6.447.000 km2

59.

Ở Quần đảo Hoàng Sa: Đảo nào có diện tích lớn nhất?

a)

Đảo Phú Lâm

b)

Đảo Quang Hòa

c)

Đảo Hoàng Sa

d)

Đảo An Vĩnh

60.

Huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào?

a)

Hải Phòng.

b)

Đà Nẵng.

c)

Khánh Hòa

d)

TP Hồ Chí Minh.

61.

Huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh nào?

a)

Hải Phòng.

b)

Đà Nẵng.

c)

Khánh Hòa

d)

TP Hồ Chí Minh.

62.

Thành phố Hồ Chí Minh có bao nhiêu huyện giáp biển?

a)

1 huyện.

b)

2 huyện.

c)

4 huyện

d)

6 huyện.

63.

Ngày Đại dương thế giới là ngày nào?

a)

1/6

b)

3/6

c)

4/6

d)

8/6

64.

Bờ biển nước ta kéo dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào?

a)

Hải Phòng đến Cần Thơ.

b)

Quảng Ninh đến Kiên Giang.

c)

Thái Bình đến Cà Mau

d)

Nam Định đến Bình Thuận

65.

Tuần lễ "Biển và hải đảo Việt Nam" được tổ chức vào thời gian nào trong năm?

a)

Từ ngày 01 đến 09 tháng 8 hàng năm

b)

Từ ngày 01 đến 05 tháng 6 hàng năm

c)

Từ ngày 01 đến 08 tháng 6 hàng năm

66.

Quần đảo có nhiều đảo nhất Việt Nam là?

a)

Hạ Long.

b)

Trường Sa.

c)

Cát Bà.

d)

Hoàng Sa.

67.

Cảng nước sâu lớn nhất Việt Nam hiện nay là cảng nào?

a)

Phú Mỹ

b)

Cảng Vân Phong.

c)

Cảng Dung Quất.

d)

Cảng Chân Mây.

68.

Hãy cho biết, hiện nay trên vùng biển Việt Nam có tất cả bao nhiêu ngọn Hải đăng?

a)

72

b)

82

c)

92

d)

102

69.

Hiện nay Việt Nam đang thực hiện chủ quyền và đóng giữ bao nhiêu đảo, bãi cạn tại quần đảo Trường Sa?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

70.

Hiện nay Việt Nam Việt Nam có bao nhiêu điểm đóng quân tại quần đảo Trường Sa?

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

71.

Hiện nay Việt Nam Việt Nam có bao nhiêu điểm đóng quân tại quần đảo Trường Sa?

a)

30

b)

31

c)

32

d)

33

72.

Quốc gia nào đầu tiên xác lập chủ quyền và là nước duy nhất quản lý liên tục, hòa bình, phù hợp với các quy định của luật pháp quốc tế đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Philippin

d)

Indonexia

73.

Em hãy cho biết phao số "0" có nghĩa là gì?

a)

Là điểm đầu tiên của hệ thống phao luồng để cho tàu thuyền vào cảng được thuận lợi và an toàn.

b)

Là biên giới quốc gia trên biển

c)

Là cột mốc chủ quyền trên biển

d)

Là đèn Hải đăng.

74.

Vịnh biển nổi tiếng và được ví như "viên ngọc xanh" của Ninh Thuận là vịnh nào?

a)

Vịnh Vân Phong.

b)

Vịnh Cam Ranh.

c)

Vịnh Vĩnh Hy.

d)

Vịnh Lăng Cô.

75.

Bãi biển Cà Ná ở Ninh Thuận được biết đến với đặc điểm gì nổi bật?

a)

Bãi cát trắng và nước biển trong xanh.

b)

Rừng ngập mặn dày đặc.

c)

Bãi đá đen tự nhiên.

d)

Nước biển ấm quanh năm.

76.

Khu bảo tồn gần biển nào ở Ninh Thuận có hệ sinh thái đa dạng và phong phú?

a)

Khu bảo tồn Núi Chúa.

b)

Khu bảo tồn Cù Lao Chàm.

c)

Khu bảo tồn Phú Quốc.

d)

Khu bảo tồn Vân Long.

77.

Ninh Thuận nằm trên vùng biển thuộc Biển Đông với chiều dài bờ biển khoảng bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

75 km.

b)

1050 km.

c)

55 km.

d)

105 km.

78.

Hoạt động du lịch nào phổ biến tại vịnh Vĩnh Hy?

a)

Trượt tuyết trên biển.

b)

Chèo thuyền kayak trên sông.

c)

Lặn ngắm san hô và đi tàu đáy kính.

d)

Câu cá hồi trên biển.

79.

Biển Ninh Thuận có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển loại năng lượng nào?

a)

Năng lượng mặt trời và năng lượng gió.

b)

Năng lượng thủy điện.

c)

Năng lượng sinh khối.

d)

Năng lượng hạt nhân.

80.

Vịnh Vĩnh Hy thuộc huyện nào của Ninh Thuận?

a)

Thuận Bắc

b)

Thuận Nam

c)

Ninh Hải

d)

Ninh Sơn

81.

Vịnh Vĩnh Hy thuộc huyện nào của Ninh Thuận?

a)

Thuận Bắc

b)

Thuận Nam

c)

Ninh Hải

d)

Ninh Sơn

82.

Nghề truyền thống nào phổ biến tại các vùng biển Ninh Thuận?

a)

Đan lưới

b)

Đan nón

c)

Làm gốm

d)

Trồng rau

83.

Đảo nào thuộc địa phận tỉnh Ninh Thuận?

a)

Đảo Bình Ba.

b)

Đảo Bình Hưng.

c)

Đảo Phú Quý.

d)

Đảo Hòn Đỏ

84.

Tên của ngọn hải đăng nổi tiếng tại Ninh Thuận là gì?

a)

Hải đăng Kê Gà.

b)

Hải đăng Lý Sơn.

c)

Hải đăng Đại Lãnh.

d)

Hải đăng Mũi Dinh.

85.

Dưới triều đại nhà Nguyễn, Ninh Thuận nổi tiếng với nghề truyền thống nào gắn liền với vùng biển và mang lại nguồn thu chính cho ngư dân?

a)

Nuôi trồng ngọc trai.

b)

Làm muối và đánh bắt hải sản.

c)

Khai thác san hô.

d)

Trồng dừa và xuất khẩu.

86.

Ninh Thuận được biết đến là tỉnh có đặc trưng khí hậu gì?

a)

Lạnh quanh năm

b)

Nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu khô hạn, nắng nhiều

d)

Khí hậu lạnh giá

87.

Ninh Thuận nằm giữa hai tỉnh nào?

a)

Bình Thuận và Khánh Hòa

b)

Đắk Lắk và Bình Thuận

c)

Ninh Bình và Thanh Hóa

d)

Gia Lai và Kon Tum

88.

Tỉnh Ninh Thuận có bao nhiêu huyện, thành phố tiếp giáp với biển?

a)

5 huyện, thành phố.

b)

4 huyện, thành phố.

c)

3 huyện, thành phố.

d)

2 huyện, thành phố.

89.

Biển Ninh Chữ thuộc huyện nào của tỉnh Ninh Thuận?

a)

Ninh Hải

b)

Ninh Sơn

c)

Thuận Bắc

d)

Bác Ái

90.

Biển Ninh Chữ thuộc huyện nào của tỉnh Ninh Thuận?

a)

Ninh Hải

b)

Ninh Sơn

c)

Thuận Bắc

d)

Bác Ái

91.

Biển Ninh Thuận có vùng lãnh hải rộng bao nhiêu?

a)

16.000km2

b)

17.000km2

c)

18.000km2

d)

19.000km2

92.

Biển Ninh Thuận có vai trò gì trong chiến lược phát triển kinh tế địa phương?

a)

Khai thác dầu mỏ.

b)

Công nghiệp đóng tàu.

c)

Đánh bắt thủy sản và du lịch.

d)

Chế biến thủy sản và xuất khẩu.

93.

Cảng nào ở Ninh Thuận được xem là trung tâm vận chuyển hàng hóa chính?

a)

Cảng Ninh Chữ.

b)

Cảng Vĩnh Hy.

c)

Cảng Cam Ranh.

d)

Cảng Cà Ná.

94.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là lợi thế lớn nhất của Ninh Thuận trong phát triển du lịch biển?

a)

Độ sâu bãi biển.

b)

San hô và hệ sinh thái.

c)

Dòng chảy.

d)

Động vật quý hiếm.

95.

Cảng biển nào thuộc Ninh Thuận?

a)

Cam Ranh

b)

Quy Nhơn

c)

Đông Hải

d)

Phú Quý

96.

Khu dự trữ sinh quyển Núi Chúa có loài vật độc đáo là:

a)

Sao La.

b)

Tê Giác

c)

Voi

d)

Rùa xanh, đồi mồi.

97.

Môn thể thao lướt ván diều được tổ chức tại thôn nào của Ninh Thuận?

a)

Mỹ Hòa

b)

Bắc phong

c)

Lạc Nghiệp

d)

Văn Lâm

98.

Hệ thống sông lớn nhất ở Ninh Thuận là:

a)

Sông Cái.

b)

Sông Bà Râu.

c)

Sông Quán Thẻ.

d)

Sông Trâu.