Font size
WorksheetsÔN TẬP BÀI 4 LỚP 6
Total questions: 16
Worksheet time: 30mins
かぞくは なんにんですか。
ろくにんです
ごにんです
ななにんです
はちにんです
em hãy đánh dấu cách gọi sai nhé!
Dán nhãn cho cách nói về vợ chồng, con cái trong gia đình bản thân nhé!
điền vào ô trống từ thích hợp:
A:かぞくは (a) ですか。
B:わたしのかぞくは (b) です。
Điền vào ô trống:
わたしのかぞくは (a) です。
わたしと (b) です
điền vào ô trống:
わたしのかぞくは (a) です。
わたしと (b) と (c) ふたりです
Em hãy chọn cách viết số đếm người sai nhé!
nghe và trả lời câu hỏi sau nhé!
かぞくは (a) です
(b) と (c) と (d) と わたしと (e) です。
em hãy giới thiệu gia đình của mình một cách đơn giản như mẫu sau nhé!
(Nội dung gồm:
1. Giới thiệu tên
2. Gia đình có bao nhiêu người
3. Gồm những ai)
Anh trai người khác
あに
おにさん
おにいさん
おねえさん
chị gái người khác
あね
おねさん
あねえさん
おねえさん
Đánh dấu những cách gọi sai trong hình ảnh sau nhé!
điền vào ô trống:
わたしのかぞくは (a) です
わたしと (b) と (c) です。
Tìm các cặp tương ứng sau
かぞく
con (của mình)
こども
vợ (của mình)
つま
chị (của người khác)
ごしゅじん
chồng (của người khác)
おねえさん
gia đình
điền trợ từ trong câu sau:
わたし (a) かぞく (b) ごにんです
điền từ thích hợp trong câu sau:
アンさん の (a) は いしゃです。
