wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 1

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Cơ chế tác dụng của Ketoconnazol

a)

Ức chế nhẹ trung tâm hô hấp , an thần

b)

Ức chế vi khuẩn gây hại trong đường ruột

c)

Trung hòa acid dịch vị

d)

Ngăn cản tổng hợp ergosterol và lipid của màng tế bào nấm ,làm thay đổi tunhs thấm của màng tế bài

2.

Cơ chế của Digoxin

a)

Ức chế enzymNa+,K+ATPaes

b)

Kích thích chọn lọc B2

c)

Đối kháng cạnh tranh với Histamin

d)

Ức chế tổng hợp acid mycolic

3.

Chỉ định của furosemid

a)

Cấp cứu phù phổi cấp,tăng HA

b)

Nhồi máu cơ tim

c)

Loét dạ dày tá tràng

d)

Điều trị tăng HA

4.

Chống chỉ định của Salbutamol

a)

Phụ nữ có thai và cho con bú

b)

Tăng nhãn áp

c)

Loét dạ dày tá tràng

d)

Suy thận nặng

5.

Tác dụng không mong muốn của Antibio

a)

Đầy bụng ợ hơi

b)

Miệng có vị kim loại

c)

Suy tủy

d)

Độc với gan

6.

Tác dụng không mong muốn của Isoniazid

a)

Ko dùng trẻ em <2t tuổi với chỉ định tiêu chất nhày

b)

Buồn nôn,chán ăn ,nhức đầu

c)

Độc với gan và hệ thần kinh

d)

Hoa mắt chóng mặt ,tăng huyết áp

7.

Chỉ định của Riampycin

a)

Điều trị mọi dạng lao,điều trị bệnh phong

b)

Trị các loại giun và ấu trùng

c)

Điều trị các bệnh do nhiễm nấm nhạy cảm ở da ,tóc

d)

Loét dạ dày tá tràng

8.

Chống chỉ định của Albendazol

a)

Phụ nữ mang thai và trẻ em <2 tuổi

b)

Suy gan, suy thận nặng

c)

Bệnh nhân động kinh , rối loạn tâm thần hưng cảm

d)

Không dùng ở người có tiền sử hen( nguy cơ phản ứng co thắt phế quản

9.

Chỉ định của Digoxin

a)

Dùng trong cấp cứu: cơn phù nặng , phù phổi cấp , cơn tăng huyết áp

b)

Suy tim cung lượng thấp , loạn nhịp tim : rung nhĩ , cuồng động nhĩ

c)

Hen, tắc nghẽn đường hô hấp hồi phục đc , chống đẻ non

d)

Hội chứng Zolliger-Ellison

10.

Tác dụng k mong muốn của Gastropulgit

a)

Khi dùng liều cao gây : loãng xg , xg bị giòn

b)

Gây táo bón , đau bụng , buồn nôn , nôn

c)

Mệt mỏi , chuột rút , tiền hôn mê gan , hạ huyết áp

d)

Suy tủy, hội chứng xanh xám ở trẻ sơ sinh

11.

Cơ chế td của Prednisolon

a)

Điều hòa đg huyết tại các mô đích chủ yếu là gan , cơ và mỡ

b)

Làm phát triển giới tính và cơ quan sd nam,

c)

Kích thích , gây tăng co bóp tử cung , tăng trương lực cơ

d)

Ức chế miễn dịch , giảm số lượng tế bào lympho, chống dị ứng , ức chế phospholipaseC

12.

Ccđ của Tetracylin

a)

Ng mang thai ( đặc biệt 3 tháng cuối của thai kỳ ) , thời kỳ cho con bú

b)

Nhiễm kiềm chuyển hóa

c)

Ng có tổn thg thận hoặc thính giác

d)

K dung nạp Glucose

13.

Tdkmm của salbultamol

a)

Buồn nôn , tiêu chảy , nôn , rối loạn tiêu hóa

b)

Da đỏ bừng , nhất là ở ngực , mặt , mắt

c)

Đánh trống ngực , nhịp tim nhanh , run đầu ngón tay

d)

Mệt mỏi , hoa mắt , chóng mặt , đau đầu