Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm KHTN 9

Total questions: 76

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là các dụng cụ thí nghiệm quang học thường dùng?

a)

Nguồn sáng, bảng chia độ, điện kế, bát sứ.

b)

Nguồn sáng, bảng chia độ, đồng hồ đo điện đa năng, bát sứ.

c)

Nguồn sáng, bảng chia độ, đèn pin, thấu kính.

d)

Nguồn sáng, bảng chia độ, điện kế, cuộn dây dẫn có hai đèn LED.

2.

Dụng cụ nào sau đây dùng để phân tán nhiệt khi đốt?

a)

Lưới tản nhiệt.

b)

Bát sứ.

c)

Bình cầu.

d)

Phếu chiết.

3.

Các hóa chất cần được bảo quản như thế nào?

a)

Trong chai hoặc lọ nhựa, để ở chỗ tối.

b)

Trong chai hoặc lọ, được dán nhãn ghi thông tin về hóa chất.

c)

Trong chai hoặc lọ, có nắp đậy.

d)

Trong chai hoặc lọ, có nắp đậy và được dán nhãn ghi thông tin về hóa chất.

4.

Thông thường bài báo cáo một vấn đề khoa học có cấu trúc như thế nào?

a)

Gồm tiêu đề, phương pháp, thảo luận và kết quả.

b)

Gồm tiêu đề, tóm tắt, giới thiệu, phương pháp, kết luận, tài liệu tham khảo, thảo luận và kết quả.

c)

Gồm tiêu đề, tóm tắt, giới thiệu, phương pháp, thảo luận và kết quả.

d)

Gồm tiêu đề, phương pháp, thảo luận, kết luận và kết quả.

5.

Nội dung báo cáo treo tường có cấu trúc như thế nào?

a)

Giới thiệu, phương pháp, kết quả, kết luận, tài liệu tham khảo.

b)

Giới thiệu, kết quả, thảo luận, tài liệu tham khảo.

c)

Giới thiệu, phương pháp, kết quả, tài liệu tham khảo.

d)

Giới thiệu, phương pháp, kết quả, thảo luận, tài liệu tham khảo.

6.

Khi trình bày một báo cáo treo tường cần lưu ý gì?

a)

Nội dung càng chi tiết càng tốt.

b)

Bắt buộc chọn định dạng dọc để trình bày được nhiều nội dung.

c)

Dùng ít chữ, tập trung vào việc truyền đạt thông điệp chính thống qua hình ảnh và đồ thị.

d)

Màu sắc sặc sỡ, kích thước chữ to dễ nhìn.

7.

Dụng cụ nào sau đây dùng để phát hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Đồng hồ đo điện đa năng.

b)

Điện kế.

c)

Cuộn dây dẫn có hai đèn LED mắc song song.

d)

Nhiệt kế.

8.

Bảng chia độ dùng để làm gì?

a)

Tạo ra chùm sáng hẹp.

b)

Đo chiều dài.

c)

Đọc giá trị góc tới, góc khúc xạ, góc phản xạ.

d)

Quan sát ảnh qua thấu kính.

9.

Để tạo ra tia sáng, chùm sáng ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Đèn pin.

b)

Đèn dây tóc và các tấm chắn sáng có khe hẹp.

c)

Bản bán trụ và bảng chia độ.

d)

Đồng hồ đo điện đa năng.

10.

Điện kế dùng để làm gì?

a)

Đo góc.

b)

Phát hiện dòng điện cảm ứng.

c)

Đo cường độ dòng điện.

d)

Đo điện trở.

11.

Các dụng cụ cơ bản trong môn Khoa học tự nhiên lớp 9 bao gồm các dụng cụ thí nghiệm quang học, điện tử và thí nghiệm tìm hiểu về chất và sự biến đổi chất.

a)

Bản bán trụ là một khối thủy tinh trong suốt.

b)

Bộ dụng cụ tìm hiểu tính chất ảnh qua thấu kính gồm TKHT, TKPK, màn chắn, đèn và khe hình chữ F.

c)

Đồng hồ đo điện đa năng cho phép đo được các đại lượng như cường độ dòng điện, hiệu điện thế…..

d)

Bình cầu dùng để rót chất lỏng hoặc dùng để lọc.

12.

Đối với các dụng cụ thí nghiệm cần có những lưu ý khi sử dụng.

a)

Dùng kẹp cổ bình cầu để nối và cố định nhám nối giữa các sản phẩm, từ đó bảo đảm an toàn cho quá trình thí nghiệm.

b)

Phễu, phễu chiết, bình cầu trong thí nghiệm thường được làm bằng thủy tinh.

c)

Dùng thìa xúc hoá chất để lấy hoá chất rắn dạng bột và dạng chất lỏng.

d)

Khi cần đun nóng dung dịch trong cốc thủy tinh.

13.

Có những hình thức nào để thuyết trình một vấn đề khoa học?

4 lines
14.

Trình bày cấu trúc của một bài báo cáo 1 vấn đề khoa học.

4 lines
15.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

trọng lượng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

tốc độ của vật.

16.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

17.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng trọng trường.

18.

Xét một vật chuyển động nhanh dần theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Cơ năng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

19.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường)?

a)

Vị trí vật.

b)

Vận tốc vật.

c)

Khối lượng vật.

d)

Độ cao.

20.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì?

a)

Thế năng của vật giảm, động năng của vật tăng.

b)

Thế năng của vật giảm, động năng của vật giảm.

c)

Thế năng của vật tăng, động năng của vật tăng.

d)

Thế năng của vật tăng, động năng của vật giảm.

21.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng lên 10 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 10 lần.

b)

giảm 10 lần.

c)

tăng 100 lần.

d)

giảm 100 lần.

22.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi giảm độ cao của vật xuống 4 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 2 lần.

23.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng và độ cao của vật lên 4 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 8 lần.

b)

giảm 8 lần.

c)

tăng 16 lần.

d)

giảm 16 lần.

24.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

động lượng.

b)

động năng.

c)

thế năng.

d)

cơ năng.

25.

Một vật khối lượng m đang ở độ cao h so với mặt đất. Phát biểu Đúng Sai

a)

Vật không có thế năng trọng trường.

b)

Độ lớn của thế năng trọng trường được tính bằng Wt = Ph

c)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

d)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = dh

26.

Một vật khối lượng m đang ở độ cao h so với mặt đất và chuyển động với vận tốc v. Phát biểu Đúng Sai

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương.

b)

Giá trị của thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.

c)

Động năng của vật phụ thuộc vào khối lượng và tốc độ của vật.

d)

Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn.

27.

Một vật khối lượng 2kg có thế năng 8J đối với mặt đất. Chọn mốc thế năng ở mặt đất, khi đó vật ở độ cao bao nhiêu?

(a)  

28.

Một vật khối lượng m ở độ cao 20m so với mặt đất có thế năng 100J đối với mặt đất. Chọn mốc thế năng ở mặt đất. Khối lượng của vật là bao nhiêu?

(a)  

29.

Một vật khối lượng 5kg, ở độ cao 15m so với mặt đất và chuyển động với tốc độ 2m/s. Chọn mốc thế năng ở mặt đất. Thế năng và động năng của vật là bao nhiêu?

(a)  

30.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

động năng bằng thế năng.

d)

động năng bằng nữa thế năng.

31.

Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

c)

vật chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.

d)

vật không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.

32.

Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

33.

Khi vật chuyển động lên cao, độ cao vật tăng dần và tốc độ vật giảm gần.

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

34.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi

a)

động năng của vật không thay đổi.

b)

thế năng của vật không thay đổi.

c)

tổng động năng và thế năng của vật không đổi.

d)

tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

35.

Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đang đi lên với vận tốc không đổi. Lấy mặt đất làm mốc thế năng thì

a)

thế năng của người giảm và động năng không đổi.

b)

thế năng của người tăng và của động năng không đổi.

c)

thế năng của người tăng và động năng tăng.

d)

thế năng của người giảm và động năng tăng.

36.

Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với vật khác được gọi là

a)

động năng.

b)

cơ năng.

c)

thế năng.

d)

hoá năng.

37.

Đại lượng nào không đổi khi một vật được ném theo phương nằm ngang nếu bỏ qua lực cản?

a)

Thế năng.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Năng lượng.

38.

Câu 8. Đơn vị của cơ năng là gì?

a)

Jun (J).

b)

Niuton (N).

c)

Kilogam (kg).

d)

Mét (m).

39.

Câu 9. Khi vật rơi từ trên cao xuống thì:

a)

Động năng giảm, thế năng tăng.

b)

Động năng giảm, thế năng giảm.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm.

d)

Động năng tăng, thế năng tăng.

40.

Câu 10. Một vật có khối lượng m = 1kg được thả rơi từ độ cao h = 3m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng ở mặt đất, tính tốc độ của vật vừa đến chạm mặt đất. Biết toàn bộ thế năng của vật chuyển hóa thành động năng của vật.

a)

2√15m/s.

b)

4√15m/s.

c)

√15m/s.

d)

2√60m/s.

41.

Câu 11: Khi sử dụng búa máy để đóng cọc, đầu búa được nâng lên đến một độ cao nhất định rồi thả cho rơi xuống cọc cần đóng.

a)

a. Trong quá trình rơi, động năng của búa luôn bằng 0.

b)

b. Khi búa càng gần cọc, thế năng của búa càng lớn.

c)

c. Trong quá trình rơi, động năng và thế năng của đầu búa chuyển hóa qua lại lẫn nhau.      

d)

d. Trong quá trình rơi, động năng của hệ được bảo toàn.    

42.

Câu 12: Con lắc đơn được treo vào giá thí nghiệm bằng một sợi dây không dãn. Kéo vật nặng đến vị trí A ở độ cao h rồi thả nhẹ, vật nặng chuyển động đến vị trí thấp nhất O rồi tiếp tục đi lên và dừng lại tại điểm B, sau đó chuyển động ngược lại. Phát biểu Đúng Sai

a)

a. Động năng và thế năng của con lắc đơn có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau.

b)

b. Sau một thời gian chuyển động, độ cao của vật nặng giảm dần vì một phần năng lượng của vật nặng đã chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

c. Tại A, động năng của vật là lớn nhất.

d)

d. Tại O, thế năng của vật là nhỏ nhất.

43.

Câu 13: Từ điểm M (có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu?

(a)  

44.

Câu 14: Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Tốc độ lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu?

(a)  

45.

Một vật khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Tốc độ lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu?

(a)  

46.

Xác định cơ năng của một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất?

(a)  

47.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Khi đó công suất được tính theo công thức:

a)

𝒫=A/t.

b)

𝒫=t/A.

c)

𝒫=A/s.

d)

𝒫=s/A.

48.

1W bằng

a)

1 J.s.

b)

1 J/s.

c)

10 J.s.

d)

10 J/s.

49.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W.

b)

J/s.

c)

HP.

d)

m/s.

50.

Một lực F không đổi làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực được xác định bởi biểu thức:

a)

A = F/s.

b)

A = F.s.

c)

A = F + s.

d)

A = F - s.

51.

Một người nặng 60 kg leo lên 1 cầu thang. Trong l0s người đó leo được 8m tính theo phương thẳng đứưg. Công suất người đó thực hiện được tính theo HP (mã lực l HP = 746 W) là:

a)

480 HP.

b)

2,10 HP.

c)

l,56 HP.

d)

0,643 HP.

52.

Đổi 2kWh bằng bao nhiêu Jun (J)?

a)

3,6.106 J.

b)

1,8.106 J.

c)

5,4.106 J.

d)

7,2.106 J.

53.

Một ô tô có công suất của động cơ 100kW đang chạy trên đường. Tính công của động cơ thực hiện trong thời gian 10s.

a)

1000J.

b)

1000000J.

c)

10000J.

d)

100000J.

54.

Một thang máy có trọng lượng 10000N được kéo đều lên tầng 5 cao 20 m mất thời gian 1 phút 20 giây. Công suất của động cơ thang máy bằng bao nhiêu?

a)

1250 W.

b)

2500 W.

c)

5000 W.

d)

1000 W.

55.

Một động cơ thực hiện 1000J trong thời gian 5 giây. Công suất của động cơ là bao nhiêu?

a)

125 W.

b)

200 W.

c)

500 W.

d)

600 W.

56.

Một máy bơm nước trên nhãn mác có ghi 1kWh. Ý nghĩa của thông số đó là gì?

a)

Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 phút.

b)

Công của máy bơm nước có công suất là 10kW thực hiện trong thời gian 1 giờ.

c)

Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 giờ.

d)

Công của máy bơm nước có công suất là 1kW thực hiện trong thời gian 1 ngày.

57.

Để đánh giá việc thực hiện công của người hay thiết bị sinh công, người ta quan tâm đến việc công này được thực hiện nhanh hay chậm. Tốc độ thực hiện công nhanh hay chậm của người hay thiết bị sinh công được gọi là công suất.

a)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công A và thời gian t sinh ra công đó.

c)

Công suất là đại lượng đo bằng tích giữa công A và thời gian t sinh ra công đó.

d)

Công suất có đơn vị là Jun.

58.

Công cơ học (công) là số đo phần năng lượng được truyền từ vật này qua vật khác trong tương tác giữa các vật.

a)

Công A của một lực F không đổi làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực được xác định bởi biểu thức: A = F/s.

b)

Đơn vị đo công có thể là Jun, BTU hay calo.

c)

Công suất là đại lượng đo bằng tích giữa công A và thời gian t sinh ra công đó.

d)

. Những lực có phương vuông góc với hướng dịch chuyển của vật thì không sinh công.

59.

Một động cơ thực hiện 1000J trong thời gian 10 giây. Tính công suất của động cơ.

(a)  

60.

1kWh bằng bao nhiêu Jun (J)?

(a)  

61.

Coi công suất trung bình của trái tim là 3W. Trong một ngày - đêm trung bình trái tim thực hiện một công là bao nhiêu?

(a)  

62.

 Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ bằng bao nhiêu?

(a)  

63.

Tính chiết suất của môi trường thứ 2. Biết tia sáng truyền từ không khí với góc tới là i = 60° thì góc khúc xạ trong môi trường thứ 2 là r = 30°

(a)  

64.

Tia sáng truyền từ không khí với góc tới là i = 45° thì góc khúc xạ trong nước là bao nhiêu? Biết chiết suất của nước là 1,33.

(a)  

65.

Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

góc tới bằng 0o .

b)

góc tới bằng góc khúc xạ.

c)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

d)

góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

66.

Một đồng tiền xu được đặt trong chậu. Đặt mắt cách miệng chậu một khoảng h. Khi chưa có nước thì không thấy đồng xu nhưng khi cho nước vào lại trông thấy đồng xu vì:

a)

có sự khúc xạ ánh sáng.

b)

có sự phản xạ toàn phần.

c)

có sự phản xạ ánh sáng.

d)

có sự truyền thẳng ánh sáng.

67.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường:

a)

Bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

Bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

68.

Pháp tuyến là đường thẳng:

a)

Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

b)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.

c)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.

d)

Song song với mặt phân cách giữa h

69.

Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.

d)

Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn.

70.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và tia tới.

c)

tia khúc xạ và mặt phân cách.

d)

tia khúc xạ và điểm tới.

71.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc tới (i) là góc tạo bởi:

a)

tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và tia tới.

c)

tia tới và mặt phân cách.

d)

tia tới và điểm tới.

72.

Câu nào dưới đây liệt kê đầy đủ những đặc điểm của hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng là đường thẳng.

b)

Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

Tia sáng  bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

73.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng đến mặt gương bị hắt ngược trở lại.

b)

Tia sáng đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

c)

Tia sáng trắng đi qua một lăng kính bị phân tích thành nhiều màu.

d)

Tia sáng trắng đi qua một tấm kính màu đỏ thì có màu đỏ.

74.

Điều nào SAI khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.

b)

Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần.

c)

Nếu tia sáng đi từ môi trường nước sang môi trường không khí thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

d)

Nếu tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

75.

Một viên sỏi được đặt trong chậu. Đặt mắt cách miệng chậu một khoảng độ cao h

a)

Khi chưa có nước thì không thấy viên sỏi nhưng khi cho nước vào lại trông thấy viên sỏi.

b)

Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường gấp khúc.

c)

 Ảnh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi.

d)

 Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

76.

Một tia sáng truyền tới mặt nước tạo ra một tia phản xạ và một tia khúc xạ.

a)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới.

b)

Góc phản xạ và góc tới bằng nhau.

c)

Góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r.

d)

Tia sáng truyền từ không khí vào nước theo đường thẳng