wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vui vẻ nha

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết Bộ Luật tố tụng dân sự được áp dụng trên khu vực lãnh thổ nào của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Đất liền, hải đảo

b)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

c)

Vùng biển và vùng trời

d)

Đất liền và vùng trời

2.

Hãy cho biết Bộ Luật tố tụng dân sự được áp dụng đối với việc giải quyết vụ việc dân sự nào dưới đây?

a)

Có yếu tố nước ngoài

b)

Không có yếu tố nước ngoài

c)

Cả A và B

d)

Không có trường hợp nào

3.

Trong tố tụng dân sự đương sự có quyền nào trong các quyền sau?

a)

Quyền quyết định

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền tự bảo vệ hoặc nhờ người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp cho mình.

d)

Cả A, B và C

4.

Các cấp xét xử trong tố tụng dân sự gồm có?

a)

Sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm

b)

Sơ thẩm, tái thẩm

c)

Phúc thẩm, giám đốc thẩm

d)

Sơ thẩm, phúc thẩm

5.

Hãy cho biết Viện kiểm sát tham gia phiên tòa sơ thẩm trong trường hợp nào?

a)

Mọi vụ án dân sự

b)

Vụ án do Tòa án tiến hành thu thập chứng cứ

c)

Vụ án có đối tượng tranh chấp là tài sản công, lợi ích công cộng, quyền sử dụng đất, nhà ở hoặc có đương sự là người chưa thành niên

d)

B và C

6.

Hãy cho biết Tòa án có trách nhiệm chuyển giao những giấy tờ, tài liệu nào dưới đây?

a)

Bản án

b)

Bản án, Quyết định

c)

Bản án, Quyết định, Giấy triệu tập, Giấ

7.

Hãy cho biết Tòa án có trách nhiệm chuyển giao những giấy tờ, tài liệu nào dưới đây?

a)

Bản án

b)

Bản án, Quyết định

c)

Bản án, Quyết định, Giấy triệu tập, Giấy mời và các giấy tờ khác theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự

d)

Giấy triệu tập, Giấy mời

8.

Trong tố tụng dân sự, cụm từ "vụ việc dân sự" bao gồm?

a)

Vụ việc về dân sự

b)

Vụ việc về hôn nhân gia đình

c)

Vụ việc về kinh doanh, thương mại, lao động

d)

Cả A, B và C

9.

Hãy cho biết Bộ luật tố tụng dân sự quy định về trình tự, thủ tục để giải quyết về việc gì?

a)

Những vụ án dân sự và yêu cầu dân sự

b)

Chỉ những yêu cầu dân sự

c)

Những vụ án dân sự, hình sự, hành chính

d)

Chỉ những vụ án dân sự.

10.

Vì sao Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không đương nhiên được thi hành tại Việt Nam?

a)

Vì không có hiệu lực pháp luật ở Việt Nam

b)

Vì không có khả năng thi hành ở Việt Nam

c)

Vì phải thông qua thủ tục công nhận và cho thi hành theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự.

d)

Vì Bộ luật tố tụng dân sự không điều chỉnh đối với Bản án, Quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài Chỉ những vụ án dân sự

11.

Hãy cho biết Đơn tố giác tội phạm được giải quyết theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật/ Bộ luật nào?

a)

Tố tụng dân sự

b)

Tố tụng hình sự

c)

Tố tụng hành chính

d)

Luật Khiếu nại, tố cáo

12.

Tranh chấp về việc chấm dứt Hợp đồng lao động sẽ được giải quyết theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật/ Bộ luật nào?

a)

Tố tụng dân sự

b)

Tố tụng hình sự

c)

Tố tụng hành chính

d)

Luật khiếu nại, tố cáo

13.

Tranh chấp về Hợp đồng vay vốn ngân hàng sẽ được giải quyết theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật/ Bộ luật nào?

a)

Tố tụng dân sự

b)

Tố tụng hình sự

c)

Tố tụng hành chính

d)

Luật khiếu nại, tố cáo

14.

Những chấp về Hợp đồng vay vốn ngân hàng sẽ được giải quyết theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật/ Bộ luật nào?

a)

Tố tụng dân sự

b)

Tố tụng hình sự

c)

Tố tụng hành chính

d)

Luật khiếu nại, tố cáo

15.

Tranh chấp về Hợp đồng mua bán hàng hóa sẽ được giải quyết theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật/ Bộ luật nào?

a)

Tố tụng dân sự

b)

Tố tụng hình sự

c)

Tố tụng hành chính

d)

Luật khiếu nại, tố cáo

16.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

TAND cấp huyện có thẩm quyền giải quyết sơ thẩm.

b)

TAND cấp huyện có thẩm quyền giải quyết phúc thẩm

c)

TAND cấp huyện có thẩm quyền xét xử sơ thẩm và phúc thẩm

d)

TAND cấp huyện không có thẩm quyền xét xử sơ thẩm

17.

Tranh chấp nào không thuộc thẩm quyền sơ thẩm của TAND cấp huyện?

a)

Tranh chấp về thừa kế tài sản

b)

Tranh chấp về đất đai

c)

Tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

d)

Tranh chấp về bồi thường thiệt hại do áp dụng biện pháp ngăn chặn hành chính không đúng theo quy định của pháp luật về cạnh tranh

18.

Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định cơ quan tiến hành tố tụng dân sự gồm?

a)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Công an

b)

Tòa án, Viện kiểm sát

c)

Tòa án nhân dân

d)

Tòa án nhân dân, Thi hành án

19.

Yêu cầu nào sau đây thuộc thẩm quyền sơ thẩm của TAND cấp Tỉnh?

a)

Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quản lý tài sản của người đó.

b)

Tuyên bố một người mất tích

c)

Công nhận và cho thi hành tại Việt Nam Bản án về dân sự của Tòa án nước ngoài.

d)

Tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu

20.

Tranh chấp nào sau đây thuộc thẩm quyền của TAND cấp huyện?

4 lines
21.

Tranh chấp nào sau đây thuộc thẩm quyền của TAND cấp huyện?

a)

Tranh chấp phát sinh từ hoạt động kinh doanh thương mại giữa các cá nhân, tổ chức có đăng ký kinh doanh với nhau và đều có mục đích lợi nhuận

b)

Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ

c)

Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty

d)

Tranh chấp giữa các thành viên công ty liên quan tới việc thành lập công ty

22.

Cá nhân khởi kiện tranh chấp Hợp đồng bảo lãnh giữa cá nhân và Ngân hàng thì thẩm quyền giải quyết sơ thẩm là Tòa nào dưới đây?

a)

TAND cấp quận/huyện nơi cư trú của cá nhân

b)

TAND cấp tỉnh nơi cư của cá nhân

c)

TAND cấp quận/ huyện nơi có trụ sở của Ngân hàng

d)

TAND cấp tỉnh nơi Ngân hàng có trụ sở

23.

Yêu cầu nào dưới đây không thuộc thẩm quyền giải quyết sơ thẩm của TAND cấp quận/ huyện?

a)

Yêu cầu tuyên bố Hợp đồng lao động vô hiệu

b)

Yêu cầu tuyên bố Lao động tập thể vô hiệu

c)

Yêu cầu công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết lao động của Trọng tài nước ngoài.

d)

Yêu cầu thuận tình ly hôn

24.

Hãy xác định thẩm quyền giải quyết sơ thẩm trong trường hợp Công ty A khởi kiện Công ty B vì không thanh toán tiền mua xi măng theo Hợp đồng.

a)

Tòa án cấp huyện nơi B có trụ sở

b)

Tòa án cấp huyện nơi A có trụ sở

c)

Tòa án cấp tỉnh nơi B có trụ sở

d)

Tòa án cấp tỉnh nơi A có trụ sở

25.

Hãy xác định thẩm quyền giải quyết sơ thẩm trong trường hợp yêu cầu văn bản công chứng vô hiệu?

a)

Tòa án cấp huyện nơi Văn phòng công chứng có trụ sở tại thời điểm công chứng văn bản.

b)

Tòa án cấp tỉnh nơi Văn phòng công chứng có trụ sở tại thời điểm công chứng văn bản.

c)

Tòa án cấp huyện nơi Văn phòng công chứng đang có trụ sở

d)

Tòa án cấp tỉnh nơi Văn phòng công chứng đang có trụ sở

26.

Yêu cầu liên quan

4 lines
27.

Yêu cầu liên quan tới việc mang thai hộ thuộc thẩm quyền giải quyết sơ thẩm của Tòa án nào?

a)

Tòa án cấp huyện nơi cư trú của người nhờ mang thai hộ

b)

Tòa án cấp tỉnh nơi cư trú của người nhờ mang thai hộ

c)

Tòa án cấp tỉnh nơi cư trú của người mang thai hộ

d)

Tòa án cấp huyện nơi cư trú của người mang thai hộ

28.

A ở quận Ba Đình, Hà Nội xin ly hôn B đang ở Trung Quốc nhưng HKTT ở quận Thanh Xuân, Hà Nội. Xác định thẩm quyền giải quyết sơ thẩm đối với yêu cầu của A?

a)

TAND thành phố Hà Nội

b)

TAND quận Thanh Xuân

c)

TAND quận Ba Đình

d)

TAND quận Ba Đình hoặc quận Thanh Xuân

29.

Tòa án nào có thẩm quyền giải quyết yêu cầu chấm dứt việc nuôi con nuôi?

a)

Nơi cư trú của con nuôi

b)

Nơi cứ trú của Bố nuôi

c)

Nơi cư trú của Mẹ nuôi

d)

Cả A, B và C

30.

Trường hợp nào Nguyên đơn được quyền lừa chọn Tòa án?

a)

Nếu không biết nơi cư trú, nơi làm việc của Bị đơn

b)

Nếu không biết trụ sở của Bị đơn

c)

Tranh chấp về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

d)

Cả A, B và C

31.

Người nào không phải là người tiến hành tố tụng trong tố tụng dân sự?

a)

Chánh án

b)

Thẩm phán

c)

Điều tra viên

d)

Kiểm sát viên

32.

Trong tố tụng dân sự, quyền hạn nào không phải của Kiểm sát viên?

a)

Kiểm sát điều tra

b)

Kiểm sát việc thụ lý vụ án

c)

Kiểm sát bản án, quyết định của Tòa

d)

Kiểm sát hoạt động của người tham gia tố tụng

33.

Hãy cho biết người nào không phải người tham gia tố tụng dân sự?

a)

Người làm chứng

b)

Nguyên đơn

c)

Bị đơn

d)

Bị can

34.

Hãy cho biết ai là Nguyên đơn trong vụ án dân sự?

a)

Người khởi kiện

b)

Người bị nguyên

35.

không phải người tham gia tố tụng dân sự?(M2)

a)

Người làm chứng

b)

Nguyên đơn

c)

Bị đơn

d)

Bị can

36.

Hãy cho biết ai là Nguyên đơn trong vụ án dân sự? (M3)

a)

Người khởi kiện

b)

Người bị nguyên đơn khởi kiện

c)

Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án

d)

Cả Người khởi kiện và người bị nguyên đơn khởi kiện

37.

Hãy cho biết thành phần hội đồng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự gồm?(M1)

a)

Một Thẩm phán và 2 Hội thẩm nhân nhân

b)

Ba Thẩm phán

c)

Hai Thẩm phán và một Hội thẩm nhân dân

d)

Ba hội thẩm nhân dân.

38.

Tòa án nào không có thẩm quyền xét xử phúc thẩm? (M2)

a)

TAND cấp huyện

b)

Tòa án nhân dân cấp quận

c)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh

d)

Cả A, B và C

39.

Công ty A (Trụ sở ở Đống Đa, Hà Nội) khởi kiện Công ty B (trụ sở ở Thanh Xuân, Hà Nội) yêu cầu thanh toán tiền mua hàng. Tòa án nào thẩm quyền giải quyết sơ thẩm?(M1)

a)

TAND quận Thanh Xuân, Hà nội

b)

TAND quận Đống Đa, Hà Nội

c)

TAND thành phố Hà Nội

d)

Cả TAND quận Thanh Xuân và TAND quận Đống Đa

40.

Ông A ở huyện Thanh Hà, Hải Dương kiện ông B ở quận Đống Đa, Hà Nội về tranh chấp quyền sử dụng nhà đất tại quận Ba Đình, Hà Nội. Tòa án nào có thẩm quyền giải quyết sơ thẩm? (M3)

a)

TAND huyện Thanh Hà, Hải Dương

b)

TAND thành phố Hà Nội

c)

TAND quận Ba Đình, Hà Nội

d)

TAND quận Đống Đa, Hà Nội

41.

Yêu cầu ly hôn có yếu tố nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết sơ thẩm của Tòa án nào? (M1)

a)

TAND cấp huyện

b)

TAND cấp tỉnh

c)

TAND cấp cao

d)

TAND tối cao

42.

Tòa án nào không có thẩm quyền giải quyết sơ thẩm? (M1)

a)

TAND cấp huyện

b)

TAND cấp tỉnh

c)

TAND cấp cao

d)

Cả A, B và C

43.

Tranh chấp về Hợp đồng xây dựng có Nguyên đơn ở nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết sơ thẩm của Tòa án nào? (M1)

a)

TAND cấp huyện

b)

TAND cấp tỉnh

c)

TAND cấp quận

d)

TAND cấp c

44.

Tranh chấp về Hợp đồng xây dựng có Nguyên đơn ở nước ngoài thuộc thẩm quyền giải quyết sơ thẩm của Tòa án nào?

a)

TAND cấp huyện

b)

TAND cấp tỉnh

c)

TAND cấp quận

d)

TAND cấp cao

45.

Tòa án chuyên trách nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp về kinh doanh, thương mại?

a)

Tòa Lao động

b)

Tòa Kinh tế

c)

Tòa dân sự

d)

Tòa gia đình và người chưa thành niên

46.

A và B đăng ký kết hôn tại UBND phường X quận 1. Tại thời điểm A xin ly hôn B thì A và B đang đăng ký hộ khẩu thường trú tại quận 2 nhưng A đang ở quận 3 và B ở quận 4. Hãy xác định TAND có thẩm quyền giải quyết việc A xin ly hôn B?

a)

TAND quận 1

b)

TAND quận 2

c)

TAND quận 3

d)

TAND quận 4

47.

A và B đăng ký kết hôn trái pháp luật tại UBND phường X quận 1. Hiện tại A và B có hộ khẩu thường trú tại quận 2 nhưng A đang ở quận 3 và B ở quận 4. Hỏi Tòa án có thẩm quyền giải quyết yêu cầu hủy đăng ký kết hôn trái pháp luật giữa A và B?

a)

TAND quận 1

b)

TAND quận 2

c)

TAND quận 3

d)

TAND quận 4

48.

A và B đăng ký kết hôn tại UBND phường X quận 1. Hiện tại A và B có hộ khẩu thường trú tại quận 2 nhưng A đang ở quận 3 và B ở quận 4. Hỏi Tòa án có thẩm quyền giải quyết yêu cầu thuận tình ly hôn giữa A và B?

a)

TAND quận 1

b)

TAND quận 2

c)

TAND quận 3 và TAND quận 4

d)

Chỉ TAND quận 4

49.

A (đang ở quận 1) và B (đang ở quận 2) tranh chấp quyền sở hữu căn hộ ở quận 3 và quyền sử dụng lô đất tại quận 4. Hỏi Tòa án nào có thẩm quyền giải quyết sơ thẩm tranh chấp giữa A và B?

a)

TAND quận 1

b)

TAND quận 2

c)

TAND quận 3 và TAND quận 4

d)

Chỉ TAND quận 4

50.

Vụ án ly hôn có yếu tố nước ngoài không thuộc thẩm quyền giải quyết sơ thẩm của Tòa án nào?

a)

TAND cấp huyện

b)

TAND cấp tỉnh

c)

TAND cấp cao

d)

A và C

51.

Vụ án ly hôn có yếu tố nước ngoài không thuộc thẩm quyền giải quyết sơ thẩm của Tòa án nào?

a)

TAND cấp huyện

b)

TAND cấp tỉnh

c)

TAND cấp cao

d)

A và C

52.

Trường hợp nào người khởi kiện không có nghĩa vụ chứng minh lỗi?

a)

Người khởi kiện xin ly hôn

b)

Người khởi kiện đề nghị tuyên bố Hợp đồng mua bán hàng hóa vô hiệu

c)

Ngân hàng khởi kiện đòi tiền cho vay

d)

Người tiêu dùng khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại

53.

Những tình tiết, sự kiện nào không phải chứng minh?

a)

Đã được xác định trong Bản án đã có hiệu lực pháp luật

b)

Ghi trong Văn bản công chứng hợp pháp

c)

Một bên đưa ra và một bên thừa nhận

d)

Cả A, B và C

54.

Hãy cho biết đâu là nguồn chứng cứ trong tố tụng dân sự?

a)

Tài liệu đọc được, nghe được

b)

Vật chứng

c)

Lời khai của người làm chứng

d)

Cả A, B và C

55.

Tài liệu nào được xác định là chứng cứ trong tố tụng dân sự?

a)

Bản chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

b)

Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

c)

Bản photo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

d)

Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được giao nộp cho Tòa án trong quá trình tố tụng.

56.

Trong tố tụng dân sự, tài liệu nào là chứng cứ để xác định quan hệ vợ chồng?

a)

Giấy khai sinh của con chung

b)

Giấy đăng ký kết hôn

c)

Sổ hộ khẩu

d)

Chứng minh thư nhân dân

57.

Hãy cho biết tài liệu đọc được nội dung nào dưới đây được coi là chứng cứ?

a)

Nếu là bản chính

b)

Nếu là bản sao có công chứng hợp pháp

c)

Nếu là bản sao có chứng thực hợp pháp

d)

Cả A, B và C

58.

Hãy cho biết trong tố tụng dân sự người nào dưới đây phải nộp tiền tạm ứng án phí sơ thẩm?

a)

Nguyên đơn

b)

Bị đơn

c)

Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan về ph

59.

Hãy cho biết trong tố tụng dân sự người nào dưới đây phải nộp tiền tạm ứng án phí sơ thẩm?

a)

Nguyên đơn

b)

Bị đơn

c)

Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan về phía nguyên đơn

d)

Người giám định

60.

Đâu là mức án phí dân sự thấp nhất?

a)

200.000 đồng

b)

300.000 đồng

c)

500.000 đồng

d)

100.000 đồng

61.

Hãy cho biết trong tố tụng dân sự người nào phải nộp tiền án phí phúc thẩm?

a)

Nguyên đơn

b)

Bị đơn

c)

Người kháng cáo

d)

Người phiên dịch

62.

Tạm ứng án phí dân sự phúc thẩm là bao nhiêu?

a)

200.000 đồng

b)

300.000 đồng

c)

500.000 đồng

d)

100.000 đồng

63.

Văn bản tố tụng nào dưới đây phải được cấp, tống đạt, thông báo cho đương sự?

a)

Giấy triệu tập

b)

Thông báo

c)

Bản án

d)

Cả A, B và C

64.

Tài sản tranh chấp là 500.000.000 đồng thì mức án phí dân sự là bao nhiêu?

a)

25.000.000 đồng

b)

24.000.000 đồng

c)

23.000.000 đồng

d)

22.000.000 đồng

65.

Tiền án phí dân sự trong một vụ án cao nhất là bao nhiêu?

a)

1 tỷ

b)

10 tỷ

c)

3 tỷ

d)

Tùy giá giá trị tài sản tranh chấp là bao nhiêu.

66.

Khi nộp đơn xin ly hôn đương sự bắt buộc phải nộp tài liệu, chứng cứ nào dưới đây?

a)

Giấy đăng ký kết hôn

b)

Giấy khai sinh của các con

c)

Giấy khám sức khỏe

d)

Giấy tờ nhà đất

67.

Ai có nghĩa vụ chứng minh cho yêu cầu khởi kiện của Nguyên đơn?

a)

Bị đơn

b)

Tòa án

c)

Viện kiểm sát

d)

Nguyên đơn

68.

Khi Tòa án ra Quyết định định giá tài sản thì người nào có nghĩa vụ tạm nộp chi phí định giá?

a)

Nguyên đơn

b)

Người kháng cáo

c)

A và B

d)

Không ai phải nộp

69.

Tòa án phải làm gì khi đương sự giao nộp chứng cứ?

a)

Lập Biên bản giao nộp chứng cứ

b)

Chỉ cần nhận chứng cứ đương sự giao nộp

c)

Yêu cầu đương sự tự bảo quản chứng cứ

d)

Kiểm tra và trả lại chứng cứ cho

70.

hải làm gì khi đương sự giao nộp chứng cứ?

a)

Lập Biên bản giao nộp chứng cứ

b)

Chỉ cần nhận chứng cứ đương sự giao nộp

c)

Yêu cầu đương sự tự bảo quản chứng cứ

d)

Kiểm tra và trả lại chứng cứ cho đương sự

71.

Khi A yêu cầu Tòa án chia thừa kế của B thì tài liệu nào dưới đây A bắt buộc phải có để nộp theo đơn khởi kiện?

a)

Tài liệu chứng minh tài sản yêu cầu chia thừa kế là của A để lại

b)

Tài liệu chứng minh A là người thừa kế của B

c)

Tài liệu chứng minh B đã mất

d)

Cả A, B và C

72.

Tài liệu nào dưới đây không được xem là chứng cứ?

a)

Tài liệu đọc được là bản chính

b)

Tài liệu đọc được là bản sao chứng thực hợp pháp

c)

Tài liệu đọc được là bản sao công chứng hợp pháp

d)

Tài liệu đọc được là bản photo

73.

Chi phí cho người làm chứng trong tố tụng dân do ai chịu?

a)

Nhà nước

b)

Tòa án

c)

Người đề nghị triệu tập người làm chứng nếu lời làm chứng phù hợp với sự thật nhưng không đúng với yêu cầu của người đề nghị

d)

Người đề nghị triệu tập người làm chứng nếu lời làm chứng phù hợp với sự thật nhưng đúng với yêu cầu của người đề nghị.

74.

A xin ly hôn B thì cần chuẩn bị những tài liệu, chứng cứ nào để nộp?

a)

Bản chính Giấy đăng ký kết hôn của A và B

b)

Giấy khai sinh của các con chung giữa A và B

c)

Giấy tờ về tài sản chung của A và B

d)

Cả A, B và C

75.

Tài liệu, chứng cứ nào cần nộp theo đơn khởi kiện yêu cầu chia thừa kế là nhà đất của ông A để lại?

a)

Giấy chứng tử của A

b)

Giấy tờ chứng minh nhà đất yêu cầu chia là của A

c)

Giấy tờ chứng minh quan hệ thừa kế giữa A và người yêu cầu chia thừa kế

d)

Cả A, B và C

76.

Hãy xác định đâu là nguồn chứng cứ?

a)

Vật chứng

b)

Lời khai của đương sự

c)

Văn bản công chứng

d)

Cả A, B và C

77.

Hãy cho biết đâu là nguồn chứng cứ?

4 lines
78.

Hãy xác định đâu là nguồn chứng cứ?

a)

Vật chứng

b)

Lời khai của đương sự

c)

Văn bản công chứng

d)

Cả A, B và C

79.

Hãy cho biết đâu là nguồn chứng cứ?

a)

Kết luận giám định

b)

Kết quả định giá

c)

Lời khai của đương sự

d)

Cả A, B và C

80.

Hãy xác định biện pháp thu thập tài liệu, chứng cứ của Tòa án?

a)

Lấy lời khai của đương sư

b)

Lấy lời khai của người làm chứng

c)

Trưng cầu giám định

d)

Cả A, B và C

81.

Hãy xác định biện pháp thu thập tài liệu, chứng cứ của Tòa án?

a)

Trưng cầu giám định

b)

Ủy thác xác minh tài liệu

c)

Định giá tài sản

d)

Cả A, B và C

82.

Tính tiền tạm ứng án phí (= 50% án phí) nếu tranh chấp Hợp đồng mua bán hàng hóa trị giá 5 tỷ?

a)

122.000.000 đồng

b)

250.000.000 đồng

c)

61.000.000 đồng

d)

150.000.000 đồng

83.

Hãy cho biết mức án phí phúc thẩm vụ án về kinh doanh thương mại?

a)

200.000 đồng

b)

300.000 đồng

c)

500.000 đồng

d)

2.000.000 đồng

84.

Mức lệ phí yêu cầu thuận tình ly hôn?

a)

100.000 đồng

b)

200.000 đồng

c)

300.000 đồng

d)

500.000 đồng

85.

Mức lệ phí yêu cầu tuyên bố một người là mất tích?

a)

100.000 đồng

b)

200.000 đồng

c)

300.000 đồng

d)

500.000 đồng

86.

Hãy cho biết trình tự, thủ tục giải quyết vụ án tại Tòa án cấp sơ thẩm?

a)

Khởi kiện - Thụ lý - Hòa giải - Chuẩn bị xét xử - Xét xử sơ thẩm

b)

Thụ lý - Khởi kiện - Hòa giải - Chuẩn bị xét xử - Xét xử sơ thẩm

c)

Hòa giải - Thụ lý - Chuẩn bị xét xử - Xét xử sơ thẩm

d)

Chuẩn bị xét xử - Hòa giải - Xét xử sơ thẩm

87.

Hãy cho biết trình tự, thủ tục đủ, đúng tại phiên tòa sơ thẩm?

a)

Phần thủ tục - Nghị án và Tuyên án

b)

Phần tranh tụng - Phần thủ tục - Nghị án và Tuyên án

c)

Phần thủ tục - Phần tranh tụng - Nghị

88.

cho biết trình tự, thủ tục đủ, đúng tại phiên tòa sơ thẩm?

a)

Phần thủ tục - Nghị án và Tuyên án

b)

Phần tranh tụng - Phần thủ tục - Nghị án và Tuyên án

c)

Phần thủ tục - Phần tranh tụng - Nghị án và Tuyên án

d)

Phần thủ tục - Nghị án và Tuyên án

89.

Trường hợp nào sau đây có thể nhờ người khác làm hộ đơn khởi kiện?

a)

Người không biết chữ

b)

Người khuyết tật nhìn

c)

Người không thể tự mình làm đơn khởi kiện

d)

Cả A, B và C

90.

Khi nhờ người khác làm hộ đơn khởi kiện thì cần phải có thêm người nào tham gia?

a)

Người làm chứng

b)

Người giám hộ

c)

Người thân thích

d)

Người liên quan

91.

Người khởi kiện là pháp nhân thì ai là người ký đơn khởi kiện?

a)

Giám đốc

b)

Tổng Giám đốc

c)

Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân

d)

Chánh Văn phòng.

92.

Đơn khởi kiện được nộp bằng phương thức nào?

a)

Nộp trực tiếp tại Tòa

b)

Nộp qua đường dịch vụ bưu chính

c)

Gửi trực tuyến bằng hình thức điện tử qua cổng thông tin điện tử của Tòa án (nếu có)

d)

Cả A, B và C

93.

Theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự thì thời hạn để Tòa án quyết định yêu cầu người khởi kiện sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện?

a)

03 ngày làm việc

b)

05 ngày làm việc

c)

08 ngày làm việc

d)

15 ngày làm việc

94.

Theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự thì thời hạn để Tòa án quyết định thủ tục thụ lý vụ án là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện?

a)

03 ngày làm việc

b)

05 ngày làm việc

c)

08 ngày làm việc

d)

15 ngày làm việc

95.

Trường hợp nào sau đây Tòa án trả lại Đơn khởi kiện cho người khởi kiện?

a)

Đã hết thời hiệu khởi kiện

b)

Vụ án không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

c)

Người khởi kiện không nộp tiền tạm ứng án phí theo thông báo của Tòa án

d)

Cả A, B v

96.

Xác định lý do nào không được chấp nhận cho người khởi kiện? (M2)

a)

Đã hết thời hiệu khởi kiện

b)

Vụ án không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án

c)

Người khởi kiện không nộp tiền tạm ứng án phí theo thông báo của Tòa án

d)

Cả A, B và C

97.

Hỏi: Xác định thời điểm Tòa án thụ lý vụ án của A là ngày nào? (M3)

a)

10/5/2020

b)

15/5/2020

c)

18/5/2020

d)

20/5/2020

98.

Hãy xác định nội dung phải có trong đơn khởi kiện? (M2)

a)

Tên Tòa án nhận đơn khởi kiện

b)

Ngày, tháng, năm làm đơn khởi kiện

c)

Tên, nơi cư trú, làm việc của người khởi kiện và người bị kiện

d)

Cả A, B và C

99.

Thời hạn chuẩn bị xét xử sơ thẩm đối với vụ án tranh chấp đất đai là bao nhiêu (bao gồm cả thời gian gia hạn)? (M3)

a)

02 tháng

b)

03 tháng

c)

04 tháng

d)

06 tháng

100.

Những vụ án dân sự nào không được hòa giải? (M4)

a)

Vụ án về tranh chấp Hợp đồng kinh doanh thương mại

b)

Vụ án yêu cầu bồi thường do gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước

c)

Vụ án phát sinh từ giao dịch dân sự vi phạm điều cấm của luật hoặc trái đạo đức xã hội

d)

B và C

101.

Thời điểm Tòa án ra Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự là khi nào? (M3)

a)

Tại buổi hòa giải thành

b)

Sau 7 ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành

c)

Sau 15 ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành

d)

Sau 7 ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành

102.

Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự có hiệu lực pháp luật từ thời điểm nào? (M1)

a)

Ngay khi được ban hành

b)

Sau 7 ngày kể từ ngày ban hành

c)

Sau 15 ngày kể từ ngày ban hành

d)

Sau 30 ngày kể từ ngày ban hành

103.

ác đương sự có hiệu lực pháp luật từ thời điểm nào?

a)

Ngay khi được ban hành

b)

Sau 7 ngày kể từ ngày ban hành

c)

Sau 15 ngày kể từ ngày ban hành

d)

Sau 30 ngày kể từ ngày ban hành

104.

Quyết định/ Bản án nào có thể bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm?

a)

Bản án sơ thẩm

b)

Quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự

c)

Quyết định đưa vụ án ra xét xử

d)

Quyết định phân công Thẩm phán giải quyết vụ án

105.

Trường hợp nào Hội đồng xét xử phải hoãn phiên tòa?

a)

Nguyên đơn vắng mặt lần thứ nhất

b)

Bị đơn vắng mặt lần thứ nhất

c)

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt lần thứ nhất.

d)

Cả A, B và C

106.

Thời hạn hoãn phiên tòa xét xử sơ thẩm vụ án theo thủ tục chung?

a)

Không quá 15 ngày làm việc

b)

Không quá 01 tháng

c)

Không quá 07 ngày

d)

Không quá 10 ngày

107.

Tại phiên tòa có mặt 3 đương sự là nguyên đơn, bị đơn và người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan thì thứ tự trình bày như thế nào?

a)

Nguyên đơn - Bị đơn - Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan

b)

Nguyên đơn - Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan - Bị đơn

c)

Bị đơn - Nguyên đơn - Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan

d)

Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan - Nguyên đơn - Bị đơn

108.

Tại phiên tòa có mặt nguyên đơn, bị đơn và người có quyền lợi và lợi ích hợp pháp cho Nguyên đơn, Bị đơn thì thứ tự trình bày như thế nào?

a)

Nguyên đơn - Bị đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nguyên đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Bị đơn

b)

Nguyên đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nguyên đơn - Bị đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Bị đơn

c)

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nguyên đơn - Nguyên đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Bị đơn

109.

Thứ tự hỏi đúng tại phiên tòa sơ thẩm?

a)

Nguyên đơn - Bị đơn - Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan - Người làm chứng

b)

Bị đơn - Nguyên đơn - Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan - Người làm chứng

c)

Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan - Người làm chứng - Nguyên đơn - Bị đơn

d)

Người làm chứng - Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan -Nguyên đơn - Bị đơn

110.

Hãy cho biết trường hợp nào Hội đồng xét xử công bố tài liệu chứng cứ?

a)

Có lời khai của đương sự vắng mặt tại phiên tòa

b)

Lời khai của đương sự tại phiên tòa mâu thuẫn với lời khai trước đó

c)

Khi có yêu cầu của đương sự

d)

Cả A, B và C

111.

Trình tự phát biểu khi tranh luận tại phiên tòa?

a)

Nguyên đơn - Bị đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nguyên đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Bị đơn

b)

Nguyên đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nguyên đơn - Bị đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Bị đơn

c)

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nguyên đơn - Nguyên đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Bị đơn - Bị đơn

d)

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nguyên đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Bị đơn - Nguyên đơn - Bị đơn

112.

Thời gian nghị án kéo dài tối đa là bao nhiêu ngày làm việc?

a)

01 ngày

b)

03 ngày

c)

05 ngày

d)

07 ngày

113.

Thời hạn Tòa án phải giao/ gửi Bản án sơ thẩm cho đương sự là bao nhiêu ngày kể từ ngà

4 lines
114.

gian nghị án kéo dài tối đa là bao nhiêu ngày làm việc?

a)

01 ngày

b)

03 ngày

c)

05 ngày

d)

07 ngày

115.

Thời hạn Tòa án phải giao/ gửi Bản án sơ thẩm cho đương sự là bao nhiêu ngày kể từ ngày tuyên án?

a)

03 ngày

b)

07 ngày

c)

10 ngày

d)

15 ngày

116.

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nguyên đơn được tham gia tố tụng dân sự từ khi nào?

a)

Từ khi thụ lý vụ án

b)

Từ khi Nguyên đơn nộp đơn khởi kiên

c)

Từ khi có Quyết định đưa vụ án ra xét xử

d)

Từ khi đăng ký bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho Nguyên đơn tại Tòa án

117.

Khẳng định nào là sai?

a)

Bản án sơ thẩm bị kháng cáo hợp lệ sẽ không có hiệu lực pháp luật

b)

Bản án sơ thẩm không thể có hiệu lực pháp luật

c)

Bản án sơ thẩm luôn có hiệu lực pháp luật

d)

B và C

118.

Khẳng định nào là đúng?

a)

Tại phiên tòa sơ thẩm Nguyên đơn không có quyền rút đơn khởi kiện

b)

Nguyên đơn có quyền rút đơn khởi kiện ngay tại phiên tòa sơ thẩm

c)

Tại buổi hòa giải Nguyên đơn chỉ được rút đơn khởi kiện nếu được bị đơn đồng ý

d)

Bị đơn không có quyền yêu cầu phản tố đối với nguyên đơn

119.

Tòa án cấp sơ thẩm phải làm gì khi có kháng cáo hợp lệ của đương sự?

a)

Thông báo cho các đương sự về việc kháng cáo

b)

Thông báo cho Viện kiểm sát cùng cấp

c)

Gửi hồ sơ cho Tòa án cấp trên để xét xử phúc thẩm

d)

Cả A, B và C

120.

Bản án sơ thẩm có hiệu lực pháp luật khi nào?

a)

Ngay khi tuyên án

b)

Sau 15 ngày tuyên án

c)

Sau 10 ngày tuyên án

d)

Sau khi hết thời hạn kháng cáo, kháng nghị mà không có kháng cáo, kháng nghị

121.

Đơn kháng cáo phải được gửi cho Tòa án nào?

a)

Tòa án cấp phúc thẩm sẽ xét xử phúc thẩm

b)

Tòa án cấp sơ thẩm đã ra Bản án bị kháng cáo

c)

Viện kiểm sát cùng cấp với Tòa án đã xét xử sơ

122.

Đơn kháng cáo phải được gửi cho Tòa án nào?

a)

Tòa án cấp phúc thẩm sẽ xét xử phúc thẩm

b)

Tòa án cấp sơ thẩm đã ra Bản án bị kháng cáo

c)

Viện kiểm sát cùng cấp với Tòa án đã xét xử sơ thẩm

d)

Viện kiểm sát cấp phúc thẩm.

123.

Thời hạn kháng cáo của đương sự có mặt tại phiên tòa đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm là bao nhiêu ngày kể từ ngày tuyên án?

a)

03 ngày

b)

05 ngày

c)

10 ngày

d)

15 ngày

124.

Đương sự đã tham gia phiên tòa nhưng vắng mặt khi Tòa án tuyên án mà không có lý do chính đáng thì thời hạn kháng cáo bản án sơ thẩm là 15 ngày kể từ ngày nào?

a)

Ngày Tòa án tuyên án sơ thẩm

b)

Ngày đương sự nhận được bản án sơ thẩm

c)

Ngày Tòa án gửi bản án sơ thẩm

d)

Ngày đương sự tham gia phiên tòa

125.

Ngày kháng cáo được xác định là ngày nào?

a)

Ngày đề trong Đơn kháng cáo

b)

Ngày người kháng cáo nộp đơn kháng cáo trực tiếp tại Tòa án sơ thẩm

c)

Ngày tổ chức dịch vụ bưu điện đóng dấu ở phong bì nếu đơn kháng cáo được gửi qua đường bưu điện.

d)

B và C

126.

Người nào có nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm?

a)

Nguyên đơn

b)

Bị đơn

c)

Người kháng cáo

d)

Cả A, B và C

127.

Thời hạn nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm?

a)

03 ngày

b)

05 ngày

c)

10 ngày

d)

15 ngày

128.

Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm tối đa là bao lâu (kể cả thời gian gia hạn) kể từ ngày thụ lý vụ án?

a)

02 tháng

b)

03 tháng

c)

01 tháng

d)

04 tháng

129.

Thời hạn mở phiên tòa phúc thẩm kể từ ngày ra Quyết định đưa vụ án ra xét xử?

a)

01 tháng

b)

30 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

130.

Thời hạn nghiên cứu hồ sơ của Viện kiểm sát cùng cấp là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án?

a)

05 ngày làm việc

b)

05 ngày

c)

15 ngày

d)

15

131.

Thời hạn nghiên cứu hồ sơ của Viện kiểm sát cùng cấp là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ vụ án?

a)

05 ngày làm việc

b)

05 ngày

c)

15 ngày

d)

15 ngày

132.

Trường hợp nào dưới đây Tòa án cấp phúc thẩm đình chỉ xét xử phúc thẩm?

a)

Người kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo

b)

Viện kiểm sát rút toàn bộ kháng nghị

c)

Người kháng cáo là cá nhân chết mà không có người kế thừa quyền và nghĩa vụ.

d)

Cả A, B và C

133.

Tòa án cấp phúc thẩm làm gì khi người kháng cáo đã được triệu tập hợp lệ đến lần thứ 2 mà vẫn vắng mặt không có lý do?

a)

Tạm đình chỉ giải quyết phúc thẩm

b)

Đình chỉ xét xử phúc thẩm đối với yêu cầu kháng cáo của người này

c)

Đình chỉ toàn bộ vụ án

d)

Đình chỉ xét xử phúc thẩm

134.

Thời hạn hoãn phiên tòa xét xử phúc thẩm vụ án theo thủ tục chung?

a)

Không quá 15 ngày làm việc

b)

Không quá 01 tháng

c)

Không quá 07 ngày

d)

Không quá 10 ngày

135.

Thứ tự trình bày tại phiên tòa phúc thẩm?

a)

Nguyên đơn - Bị đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nguyên đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Bị đơn

b)

Nguyên đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nguyên đơn - Bị đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Bị đơn

c)

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người kháng cáo - Người kháng cáo - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự khác - Đương sự khác

d)

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nguyên đơn - Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Bị đơn - Nguyên đơn - Bị đơn

136.

Thứ tự hỏi đúng tại phiên tòa sơ thẩm?

a)

Nguyên đơn - Bị đơn - Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan - Người làm chứng

b)

Bị đơn - Nguyên đơn - Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan - Người làm chứng

c)

Người có

137.

Thẩm quyền của Hội đồng xét xử phúc thẩm? (M1)

a)

Giữ nguyên Bản án sơ thẩm

b)

Sửa Bản án sơ thẩm

c)

Hủy Bản án sơ thẩm và giao hồ sơ cho Tòa án cấp sơ thẩm xét xử lại

d)

Cả A, B và C

138.

Bản án phúc thẩm có hiệu lực pháp luật kể từ thời điểm nào? (M1)

a)

Sau 15 ngày kể từ ngày tuyên án

b)

Sau 07 ngày kể từ ngày tuyên án

c)

Theo thời điểm được tuyên trong bản án

d)

Kể từ ngày tuyên án

139.

Thời hạn Tòa cấp tỉnh gửi Bản án, Quyết định phúc thẩm? (M3)

a)

10 ngày kể từ ngày ra ra Bản án, Quyết định

b)

15 ngày kể từ ngày ra ra Bản án, Quyết định

c)

20 ngày kể từ ngày ra ra Bản án, Quyết định

d)

25 ngày kể từ ngày ra ra Bản án, Quyết định

140.

Thời hạn Tòa án nhân dân cấp cao gửi Bản án, Quyết định phúc thẩm? (M3)

a)

10 ngày kể từ ngày ra ra Bản án, Quyết định

b)

15 ngày kể từ ngày ra ra Bản án, Quyết định

c)

20 ngày kể từ ngày ra ra Bản án, Quyết định

d)

25 ngày kể từ ngày ra ra Bản án, Quyết định

141.

Thời hạn xét xử sơ thẩm theo thủ tục rút gọn? (M2)

a)

02 tháng kể từ ngày thụ lý

b)

01 tháng kể từ ngày thụ lý

c)

03 tháng kể từ ngày thụ lý

d)

15 ngày kể từ ngày thụ lý

142.

Thời hạn mở phiên tòa sơ thẩm theo thủ tục rút gọn tính từ ngày ra Quyết định đưa vụ án ra xét xử? (M2)

(a)