WorksheetsCông thức Toán
Total questions: 12
Worksheet time: 12mins
Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là
Sxq = 2.(a+b).h.
Sxq = Cđáy.h.
Sxq = a.b.h.
Sxq = 4a2.
Thể tích hình hộp chữ nhật là
V = a.b.h.
V = 2.(a+b).h.
V = a3.
V = Sđáy.h.
Diện tích xung quanh hình lập phương bằng
Sxq = 4a2.
Sxq = Cđáy.h.
Sxq = 2.(a+b).h.
Sxq = a3.
Thể tích hình lập phương bằng
V = a3.
V = 4a2.
V = Sđáy.h.
V = a.b.h.
Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng là
Sxq = Cđáy.h.
Sxq = Sđáy.h.
Sxq = 2.(a+b).h.
Sxq = 4a2.
Thể tích hình lăng trụ đứng là
V = Sđáy.h.
V = Cđáy.h.
V = a3.
V = a.b.h.
Chu vi hình chữ nhật là
C = (a+b).2 (a: chiều dài, b: chiều rộng).
C = a2 (độ dài cạnh hình vuông).
C = a.b (a: chiều dài, b: chiều rộng).
C = 4a (a độ dài cạnh hình vuông).
Diện tích hình chữ nhật là
S = a.b (a: chiều dài, b: chiều rộng).
S = (a+b).2 (a: chiều dài, b: chiều rộng).
S = a2 (a: độ dài cạnh hình vuông).
S = 4a (a: độ dài cạnh hình vuông).
Chu vi hình vuông là
C = 4a (a: cạnh hình vuông).
C = a2 (a: độ dài cạnh hình vuông).
C = (a+b).2 (a: chiều dài, b: chiều rộng).
C = a.b (a: chiều dài, b: chiều rộng).
Diện tích hình vuông là
S = a2 (a: cạnh hình vuông).
S = 4a (a: độ dài cạnh hình vuông).
S = a.b (a: chiều dài, b: chiều rộng).
S = (a+b).2 (a: chiều dài, b: chiều rộng).
Diện tích hình tam giác vuông bằng:
1/2 . Cạnh góc vuông . Cạnh góc vuông
1/2 . Cạnh góc vuông . Cạnh huyền
Cạnh huyền . Cạnh góc vuông
Cạnh góc vuông . Cạnh góc vuông
Tính diện tích tam giác:
cho a: độ dài của đáy.
cho h: là đường cao của tam giác (chiều cao).
1/2 a. h
a.h
a+h
(a+h).2
