Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức Toán

Total questions: 12

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là

a)

Sxq = 2.(a+b).h.

b)

Sxq = Cđáy.h.

c)

Sxq = a.b.h.

d)

Sxq = 4a2.

2.

Thể tích hình hộp chữ nhật là

a)

V = a.b.h.

b)

V = 2.(a+b).h.

c)

V = a3.

d)

V = Sđáy.h.

3.

Diện tích xung quanh hình lập phương bằng

a)

Sxq = 4a2.

b)

Sxq = Cđáy.h.

c)

Sxq = 2.(a+b).h.

d)

Sxq = a3.

4.

Thể tích hình lập phương bằng

a)

V = a3.

b)

V = 4a2.

c)

V = Sđáy.h.

d)

V = a.b.h.

5.

Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng là

a)

Sxq = Cđáy.h.

b)

Sxq = Sđáy.h.

c)

Sxq = 2.(a+b).h.

d)

Sxq = 4a2.

6.

Thể tích hình lăng trụ đứng là

a)

V = Sđáy.h.

b)

V = Cđáy.h.

c)

V = a3.

d)

V = a.b.h.

7.

Chu vi hình chữ nhật là

a)

C = (a+b).2 (a: chiều dài, b: chiều rộng).

b)

C = a2 (độ dài cạnh hình vuông).

c)

C = a.b (a: chiều dài, b: chiều rộng).

d)

C = 4a (a độ dài cạnh hình vuông).

8.

Diện tích hình chữ nhật là

a)

S = a.b (a: chiều dài, b: chiều rộng).

b)

S = (a+b).2 (a: chiều dài, b: chiều rộng).

c)

S = a2 (a: độ dài cạnh hình vuông).

d)

S = 4a (a: độ dài cạnh hình vuông).

9.

Chu vi hình vuông là

a)

C = 4a (a: cạnh hình vuông).

b)

C = a2 (a: độ dài cạnh hình vuông).

c)

C = (a+b).2 (a: chiều dài, b: chiều rộng).

d)

C = a.b (a: chiều dài, b: chiều rộng).

10.

Diện tích hình vuông là

a)

S = a2 (a: cạnh hình vuông).

b)

S = 4a (a: độ dài cạnh hình vuông).

c)

S = a.b (a: chiều dài, b: chiều rộng).

d)

S = (a+b).2 (a: chiều dài, b: chiều rộng).

11.

Diện tích hình tam giác vuông bằng:

a)

1/2 . Cạnh góc vuông . Cạnh góc vuông

b)

1/2 . Cạnh góc vuông . Cạnh huyền

c)

Cạnh huyền . Cạnh góc vuông

d)

Cạnh góc vuông . Cạnh góc vuông

12.

Tính diện tích tam giác:

cho a: độ dài của đáy.

cho h: là đường cao của tam giác (chiều cao).

a)

1/2 a. h

b)

a.h

c)

a+h

d)

(a+h).2