wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)
  1. Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

b)
  1. Cung cập môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)
  1. Tô chức thực hiện các chương trình, điêu phôi tài nguyên cho các tiên trình xử lý trên máy tính

d)
  1. Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU

b)

CPU, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi

c)

Người dùng

d)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

3.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu thông qua việc quản lí các thành phần nào sau đây?

a)

CPU

b)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

c)

Bộ nhớ trong

d)

Thiết bị ngoại vi

4.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Định dạng đĩa, nén tệp, kiểm tra lỗi đĩa

b)

Nén tệp

c)

Định dạng địa

d)

Kiêm tra lỗi đĩa

5.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các phần mềm

c)

Bộ nhớ máy tính

d)

Phần mềm tạo ra môi trường làm việc cho các ứng dụng khác

6.

Giao diện nào sau đây của hệ điều hành gây khó khăn cho người dùng khi sử dụng máy tính?

a)

Giao diện menu

b)

Giao diện dòng lệnh

c)

Giao diện biểu mẫu

d)

Giao diện đồ họa

7.

Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)

Hỗ trợ người dùng xử lí công việc hiệu quả hơn

b)

Sự thân thiện với người dùng

c)

Thân thiện, dễ sử dụng

d)

Dễ sử dụng

8.

Chọn phát biểu SAI: Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân thể hiện ở:

a)

Có thể sử dụng các biêu tượng đô họa

b)

Cơ chế plug & play

c)

Gõ câu lệnh khi làm việc với máy tính

d)

Giao diện đồ họa

9.

Chọn phát biểu SAI về cơ chế plug & play:

a)
  1. Các thiết bị ngoại vi đều phải cài phân mêm điều khiển

b)
  1. Hệ điều hành có thể tự nhận biết các thiết bị ngoại vi thông dụng

c)
  1. Cắm và chạy

d)
  1. Cắm vào là chạy

10.

Sự phát triển của hệ điều hành máy tính cá nhân KHÔNG ĐƯỢC thê hiện ở điểm nào sau đây?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Giao diện dòng lệnh

d)

Sự thân thiện với người dùng

11.

Chọn phát biêu SAI: Thời kì đầu thiết bị ngoại vi gây phiên phức cho người sử dụng vì?

a)
  1. Việc cài đặt khó khăn với người ít hiểu biết về tính năng và hoạt động của thiết bị ngoại vi

b)
  1. Sự ra đời của cơ chế plug& play

c)
  1. Hệ điều hành không tự nhận biết thiết bị khi sử dụng lần đầu

d)
  1. Môi thiết bị ngoại vi của một hãng đòi hỏi phải có một phần mêm điều khiển riêng

12.

Tên gọi nào sau đây KHÔNG phải là hệ điều hành?

a)

Microsoft

b)

IOS

c)

Linux

d)

Window

13.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện đồ hoạ

b)

Giao diện ngôn ngữ tự nhiên

c)
  1. Giao diện dòng lệnh

d)
  1. Giao diện menu

14.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Kí tự đặc biệt

d)

Hình ảnh

15.

Đâu KHÔNG phải là thành phần cơ bản của giao diện đồ Hoạ

a)

Chuột

b)

Dấu nhắc lệnh

c)

Cửa sổ

d)

Biểu tượng

16.

Cửa số là gì?

a)
  1. Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)
  1. Phương tiện để nhập dữ liệu

c)
  1. Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

d)
  1. Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

17.

Các thiết bị di động KHÔNG được trang bị?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Chuột

d)

Nhiều cảm biến

18.

Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép?

a)

Phóng to, thu nhỏ

b)

Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

c)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

d)

Chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

19.

Điều nào sau đây KHÔNG phải nói về chuột máy tính?

a)

Vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra

b)

Là thiết bị ngoại vi

c)

Phương tiện chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

20.

Hệ điều hành nào được sử dụng phổ biển trên máy tính cá nhân?

a)

Hệ điều hành Linux

b)

Hệ điều hành Windows

c)

Hệ điều hành MacOS

d)

Hệ điều hành DOS

21.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Window XP

b)

Window 3.1

c)

Window 1

d)

Window 10

22.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft

a)

Window 8

b)

Windows 3.1

c)

Windows 95

d)

Windows XP

23.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

24.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là điểm khác biệt của hệ điều hành thiết bị đi động so với hệ hành máy tính cá nhân?

a)
  1. Dễ dàng kết nối mạng di động

b)
  1. Nhận diện hành vi người dùng thông qua cảm biến

c)
  1. Cung cấp môi trường làm việc cho các phần mềm khác

d)
  1. Nhiều tiện ích cá nhân

25.

Trên màn hình có các biểu tượng nào?

a)

Cả ba đáp án dưới đều đúng

b)

Tệp

c)

Thư mục

d)

Nút lệnh

26.

Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?

a)

Cả hai đáp án dưới đều đúng

b)

Thanh công việc

c)

Nút start

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

27.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quan sát trạng thái hiển thị

c)

Quản lý tệp và thư mục

d)

Đáp án khác

28.

Em có thể thực hiện thao tác nào khi quản lý tệp trên UBuntu?

a)

Đối tên tệp

b)

Chạy ứng dụng với tệp chương trình

c)

Xóa, di chuyển tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút phải chuột

b)

Nháy nút trái chuột

c)

Nháy đúp chuột

d)

Đáp án khác

30.

Tiện ích là?

a)
  1. Một phần mềm đa năng

b)
  1. Một tệp chứ nhiều tệp con

c)
  1. Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Đáp án khác

31.

Tiện ích có thể hỗ trợ công việc nào dưới đây?

a)

Ung dụng tính toán

b)

Chụp ảnh màn hình

c)

Gõ Tiếng Việt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Đĩa cứng là?

a)

Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

c)

Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

d)

Đáp án khác

33.

Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

Đáp án khác

b)

512 gigabyte

c)

512 mega byte

d)

512 byte

34.

Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

Liên cung

b)

Byte

c)

Cung

d)

Đáp án khác

35.

Có thể xảy ra lỗi đĩa nào?

a)

Tình trạng chông chéo cung

b)

Một số cung bị hỏng về vật lý

c)

Một liên cung mất liên kết

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Một liên cung mât liên kêt sẽ?

a)

Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi",trên đĩa nhưng không khai thác được

b)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

c)

Đáp án khác

d)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

37.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CV

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đáp án khác

38.

Thiết bị di đông cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

a)

Hẹn giờ

b)

Quản lí danh bạ

c)

Nhắn tin

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

39.

Em có thể thực hiện quản lý ứng dụng bằng cách?

a)

Cả hai đáp án dưới đều đúng

b)

Xem các ứng dụng được tải và cài trên máy

c)

Xóa ứng dụng không cần thiết

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

40.

Thời kì mới có máy tính chưa có hệ điều hành thì người sử dụng phải?

a)

Tải các chương trình có sẵn trên Internet

b)

Nạp thủ công chương trình vào bộ nhớ

c)

Truyền các chương trình từ thẻ nhớ và bộ nhớ

41.

Ngày nay có nhiều thiết bị được điếu hiền bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?

a)

Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

b)

Cài sẵn trong thẻ nhớ

c)

Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

d)

Tất cả đều đúng

42.

Hệ điều hành là?

a)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

b)

Thiết bị xử lí thông tin

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Đáp án khác

43.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Mã máy

b)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

c)

Văn bản gồm các kí hiệu 0 và 1

d)

Văn bản gồm các kí tự đặc biệt

44.

Chương trình do người lập trình viết ra được gọi là:

a)

Mã nguồn

b)

Mã máy

c)

Mã code

d)

Lệnh

45.

Dãy lệnh có được từ việc dịch chương trình do người lập trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao, gọi là:

a)

Lệnh

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Mã máy

d)

Mã nguồn

46.

Phảt biểu nào KHÔNG phải nói về lợi ích của mã máy

a)

Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng

b)

Bảo vệ chống sửa đổi phần mềm

c)

Giúp máy tính hiểu và thực hiện được chương trình

d)

Giúp người lập trình dễ dàng hơn trong việc viết chương trình

47.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đổi phần mềm và chống đánh căp ý tưởng?

a)

Mã máy dễ đọc

b)

Mã máy khó đọc

c)

Mã máy có tính bảo mật cao

d)

Mã máy ko thể đọc đc

48.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Do không có sự chia sẻ mã nguồn

b)

Sự hợp tác của một nhóm người nào đó để tạo ra mã nguồn

c)

Mã nguồn được chia sẻ miễn phí để cùng phát triển

d)

Do sẽ thu được lợi nhuận từ việc bán phần mềm

49.

Cách thước chuyển giao phần mềm nào sẽ mang lại lợi ích cao nhất cho người sử dụng?

a)

Có phí, không chia sẻ mã nguồn

b)

Có phí, chia sẻ mã nguồn

c)

Miễn phí, không chia sẻ mã nguồn

d)

Miễn phí, chia sẻ mã nguồn

50.

Phát biểu nào SAI về phần mềm thương mại?

a)
  1. Phần mềm để bán

b)
  1. Có mã nguồn đóng

c)

Người dùng được sử dụng tùy ý, không hạn chế quyền

d)

Thường được các công ty đầu tư phát triển và có mang lại lợi nhuận

51.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

Phần mềm là môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

c)

GIMP

d)

Microsoft Word

52.

Phát biểu nào SAI về phần mềm tự do?

a)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

b)

Là phần mềm miễn phí

c)

Được ra đời với mục tiêu hàng đầu là tạo ra lợi nhuận

d)

Có thế ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

53.

Phát biểu nào đúng về phần mềm nguồn mở?

a)
  1. Có đội ngũ tư vân chuyên nghiệp

b)

Người dùng phải trả phí đê sử dụng

c)

Được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo quy định

d)
  1. Đáp ứng được nhu cầu riêng của từng đối tượng khách hàng

54.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

theo yêu cầu của từng khách hàng

b)

dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

c)
  1. để sử dụng miên phí

d)
  1. dựa trên phân mêm nguồn mở

55.

Phần mềm thương mại thường được dùng để?

a)

Đổi lấy sản phẩm khác

b)
  1. tạo ra các chương trình mới lạ

c)

Bán

d)
  1. chia sẻ mã nguồn

56.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã máy

b)

Mã muồn

c)

Đáp án khác

d)

Mã code

57.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điến hình với phần mềm nguồn mở

b)
  1. Giấy phép điến hình với phân mêm nguôn đóng

c)
  1. Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn mở và đóng

d)
  1. Giấy phép điển hình với phần mềm thương mại

58.

Chọn phát biu SAI về giấy phép công cộng GNU GPL?

a)
  1. Bảo đảm quyền miễn trừ của tác giả về hậu quả sử dụng phần mềm

b)
  1. Bảo đảm quyền tiếp cận của người sử dụng đối với mã nguồn để dùng, thay đổi hoặc phân phối lại

c)
  1. Bảo đảm quyền được chi trả thù lao theo hợp đồng

d)
  1. Bảo đảm quyên đứng tên của các tác giả tham gia phát triên

59.

Phát biểu nào KHÔNG phải là ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Mã nguồn mở

b)

Mớ rộng cơ hội kinh doanh cho các công ty phát triền phần mềm

c)

Miễn phí

d)

Mọi người có thể cùng tham gia phát triển phần mềm

60.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phần mềm nguồn mở có thể đáp ứng cho nhu cầu riêng của từng khách hàng

b)

Người dùng sẽ phải mất một khoản phí khi sử dụng phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kĩ thuật

d)

Mọi người có thê cùng tham gia phát triên phần mềm phần mêm nguôn đóng

61.

Chọn phát biểu SAI

a)

Phần mềm thương mại là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, cá nhân làm phần mềm chuyên nghiệp

b)
  1. Một phần mềm có thể tồn tại song song bản tự do và bản thương mại

c)
  1. Phân mêm thương mại đáp ứng được nhu câu riêng của từng cá nhân, tô chức

d)

  1. Khách hàng sử dụng phân mêm nguôn mở được hô trợ kĩ thuật chuyên nghiệp

62.

Chọn phát biểu SAI về phần mềm chạy trên internet

a)
  1. Có thể sử dụng ở bất cứ nơi nào, bất cứ thiết bị nào có kết nối internet

b)
  1. Gồm các phần mềm như phần mềm mạng xã hội, thư điện tử, Google Docs,...

c)

Phần mềm ở các trạm ATM là phần mềm chạy trên internet

d)
  1. Là phần mềm cho phép chạy trên internet mà không cần cài đặt vào máy

63.

Cấu trúc chung của máy tính KHÔNG bao gồm thành phần nào sạu đây?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Phần mềm ứng dụng

64.

Thành phần nào KHÔNG phải là thiết bị ngoại vi?

a)

Loa, tai nghe

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Bàn phím

d)

Chuột

65.

Bộ xử lý trung tâm là

a)
  1. Thành phần quan trọng nhất của máy tính, thực hiện các chương trình máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ hệ điều hành

c)
  1. Thiết bị để lưu trữ tệp tin của người dùng

d)
  1. Bộ nhớ gôm 2 thành phân: ROM và RAM

66.

Phát biêu nào SAI vê CPU?

a)
  1. Có các thành phần khác như thanh ghi, bộ nhớ đệm

b)
  1. Gồm 2 thành phần chính là: bộ số học/logic và bộ điều khiển

c)
  1. Các tham số của CPU gồm: dung lượng bộ nhớ, thời gian truy cập trung bình

d)
  1. CPU còn gọi là bộ xử lí trung tâm

67.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiên

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ trong

d)

Bộ số học và logic

68.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ nhớ Ram

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ nhớ Rom

d)

Bộ số học và logic

69.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

  1. Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

b)
  1. Phôi hợp đông bộ các thiêt bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

c)
  1. Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

d)

Điều khiển chương trình

70.

Tần số đồng hồ xung thường là

a)

Hz

b)

kHz

c)

bit

d)

GHz

71.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)
  1. Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Tạo ra các xung điện áp

d)
  1. Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

72.

Thanh ghi là?

a)

vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)
  1. bộ nhớ có khả năng lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)
  1. thành phần chính của CPU

d)
  1. thành phần của CPU có chức năng điều khiển chương trình

73.

RAM là

a)
  1. bộ nhớ có thể đọc, ghi dữ liệu

b)
  1. bộ nhớ dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)
  1. bộ nhớ ngoài

d)
  1. thành phân của CPU

74.

Phát biểu nào là SAI về ROM?

a)
  1. Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

b)
  1. Bộ nhớ chỉ đọc

c)

.Chứa chương trình hệ thống

d)

Khi tắt máy, dữ liệu sẽ bị mất

75.

Phát biểu nào đúng khi nói về bộ nhớ ngoài?

a)
  1. Dùng để chứa dữ liệu tạm thời khi máy đang hoạt động

b)
  1. Có thể đặt bên trong hay bên ngoài thân máy

c)

Là bộ nhớ chỉ đọc

d)
  1. Có chức năng tạo môi trường giao tiếp giữa người dùng với máy tính

76.

Thiết bị nào KHÔNG phải là bộ nhớ ngoài?

a)

Đĩa từ

b)

USB

c)

Thẻ nhớ

d)

Màn hình

77.

Phát biểu nào SAI về bộ nhớ ngoài?

a)
  1. Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)
  1. Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

.Gồm 2 thành phần là ROM và RAM

78.

Đơn vị để xác định dung lượng của bộ nhớ ngoài là?

a)

GHz

b)

Gb, tb

c)

Hz

d)

Bit

79.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

Cpu

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Ram, rom

80.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0,1

b)

0,1,2

c)

1,2,3

d)

0,3,4

81.

Cổng XOR có thể được tông hợp từ cổng?

a)

And

b)

Or

c)

Not

d)

And,or,not

82.

Cho x, y lân lượt nhận giá trị là 0 và 1. Phép toán x v y cho kêt quả là:

a)

1

b)

0

c)

0 và 1

d)

Ko xác định

83.

Cho x, y lần lượt nhận giá trị là 1 và 0. Phép toán x+y cho kết quả là:

a)

1

b)

0

c)

0 và 1

d)

Ko xác định

84.

Cho biết kết quả của phép cộng 2 số nhị phân sau đây: 1011 + 111

a)

1100

b)

10010

c)

1111

d)

11111

85.

Các thiết bị vào ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Nhóm các thiết bị hỗ trợ tăng tốc độ xử lí của máy tính

86.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)
  1. Trao đổi thông tin hai chiều

d)
  1. Lưu trữ các dữ liệu đưa vào máy tính

87.

Các thiêt bị ra dùng đề?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Lưu trữ các dữ liệu đưa ra từ máy tính

c)

Nhập dữ liệu vào máy tính

d)

Trao đổi thông tín hai chiều

88.

Đáp ân nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Ti vi

b)

Chuột

c)

Loa

d)

Màn hình

89.

Đâu là thiết bị ra

a)

Máy tính

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Máy chiếu

90.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Usb

b)

Máy in

c)

Máy quét

d)

Máy chiếu

91.

Bàn phím là?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)
  1. Thiết bị đưa dữ liệu vào bằng hình ảnh

d)
  1. Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

92.

Chuột là?

a)
  1. Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)
  1. Thiết bị ra phô biến

c)
  1. Thiết bị đưa dữ liệu vào bằng văn bản

d)
  1. Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

93.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Chuột

b)

Máy quét

c)

Màn hình

d)

Bàn phím

94.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

c)

Độ dài đường chéo trên màn hình

d)


Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

95.

Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Khoảng thời gian cân thiết đề có thế đôi màu một điểm ảnh

d)

Hình ánh trên màn hình đươc tao liên tục

96.

Cổng kết nối nào chỉ có thể truyền văn bản,hình ảnh,không truyền âm thanh?

a)

USB

b)

HDMI

c)

VGA

d)

Mạng

97.

Cổng kết nối nào có thể kết nối máy tính cùng lúc với nhiều máy khác?

a)

Mạng

b)

HDMI

c)

VGA

d)

USB

98.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)
  1. Cớ thê sử dụng mọi lúc, mọi nơi trên mọi thiêt bị mà không cân có điều kiện gì

b)
  1. Bán được thông tin cho nhau đê kiêm tiền

c)
  1. Có thể truy cập vào tệp của bất cứ người dùng nào

d)
  1. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

99.

Chia sẻ tệp qua ô đĩa trực tuyên với quyên xem, thì người được chia sẻ:

a)

Có thể mở và nhận xét về tệp

b)

Không mở được tệp

c)
  1. chỉ có thế mở tệp được chia sẻ

d)
  1. có thể mở và chỉnh sửa nội dung tệp

100.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp một không gian nhớ trực tiếp

b)

Cung cấp dịch vụ hỗ trợ trực tuyến

c)
  1. Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

d)
  1. Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

101.

Các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet KHÔNG cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)
  1. Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Hô trợ các vần đề về kĩ thuật

c)
  1. Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

d)

Chia sẻ thư mục và tệp

102.

Bạn A chia sẻ file VAN_ NGHE đề các bạn khác đăng kí bải hát tham gia văn nghệ lớp. A cần cấp quyền gì khi chia sẻ?

a)

Quyền được nhận xét

b)

Quyền chỉ xem

c)

Quyền chỉnh sửa

d)

Quyền hạn chế

103.

Quyền xem là quyền cho phép?

a)

Không mở được tệp, thư mục

b)

Nhận xét thư mục và tệp

c)

Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

d)

Xem nội dung tệp, thư mục

104.

Chọn phát biêu đúng vê việc lưu trữ thông tin trên internet

a)

Phải trả phí khi sử dụng

b)

Mất an toàn dũ liệu

c)

Có thể truy cập thông tin lưu trữ từ bất cứ thiết bị nào có kết nối internet

d)

Không chia sẻ được dữ liệu với người dùng khác

105.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One drive

b)

Dropbox

c)

Icloud

d)

Google Drive

106.

Chọn phát biểu SAI về việc chia sẻ tệp/thư mục qua ổ đĩa trực tuyến

a)

Người dùng khác truy cập đến tệp được chia sẻ thông qua đường liên kết được gởi

b)

Sau khi chia sẻ tệp, chủ sở hữu không thể thay đổi quyền đã cấp

c)
  1. Để thao tác trên ổ đĩa trực tuyến, thiết bị cần có kết nối mạng internet

d)
  1. Để thao tác trên ổ đĩa trực tuyến, thiết bị cần có kết nối mạng internet

107.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

108.

Để sử dụng được dịch vụ lưu trữ trực tuyên, người dùng cân?

a)

Đang ki tai khoan tương ứng với nhà cung câp dịch vụ lưu trữ

b)
  1. Mời được ít nhât 3 tài khoản cùng tham gia dịch vụ đó

c)
  1. Kí kết hợp động với nhà cung cấp dịch vụ

d)
  1. Trả phí hàng tháng

109.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)
  1. Không, nó là vô hạn

b)

c)
  1. Không xác định được

d)

Không thể lưu trữ dữ liệu trên Internet

110.

Chọn phát biểu SAI. Có thể tìm kiếm thông tin trên internet bằng cách sau:

a)

Truy cập nhiều trang web một cách ngẫu nhiên để tìm thông tin

b)

Nháy vào đường liên kết đến trang web có nội dung cần tìm

c)

Truy cập trang web chứa nội dung cần tìm

d)

Sử dụng máy tìm kiếm

111.

Đâu là địa chỉ URL của máy tìm kiếm?

a)

Tech12h.com

b)

Thanhnien.vn

c)

Goggle.com

d)

Thptnguyenkhuyen.edu.vn

112.

Chọn phát biểu SAI. Kết quả nhận được sau khi tìm kiếm thông tin trên internet bằng máy tìm kiếm, có thể là?

a)

Video

b)

Văn bản

c)

Không thể tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm

d)

Hình ảnh

113.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau, cần?

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

Chọn dạng phân loại kêt quả tìm kiếm

c)

Tìm bằng văn bản

d)

Sử dụng video để tìm kiếm

114.

Khi muôn tìm kiêm ảnh vê hoa hông thì nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Hình ảnh

b)

Tin tức

c)

Bài viết

d)

Đáp án khác

115.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf, cần?

a)
  1. Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

b)

Tìm kiếm bằng hình ảnh

c)
  1. Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)
  1. Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

116.

Để thu hẹp phạm vi tim kiểm thì?

a)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

b)

Đặt từ khóa cần tìm trong dầu nháy đôi

c)

Đặt từ khóa trong đấu ngoặc đơn

d)

Rút gọn từ khoá

117.

Chọn phát biểu SAI. Nguyên nhân dẫn đến tìm kiếm thông tnn chậm, thiếu chính xác là:

a)

Từ khóa tìm kiểm chưa đầy đủ

b)

Cách tìm kiếm tài liệu không đúng

c)

Chưa biết cách xây dựng từ khóa

d)

Máy tìm kiếm không có chức năng tìm kiếm thông tin

118.

Chọn phát biểu SAI. Rủi ro có thể gặp phải khi sử dụng Internet là:

a)

Mất kiến thức

b)

Đối mặt với các thông tin sai lệch

c)
  1. Mất thông tin cá nhân

d)

Bị lừa đảo,quấy rối

119.

Chọn phát biểu SAI. Khi tham gia mạng xã hội thì mọi người cần trang bị?

a)

Kĩ năng giao tiếp

b)

Kĩ năng đối phó với dư luận và vượt qua khủng hoảng

c)

Kĩ năng tính toán nhanh

d)

Kĩ năng nhận biết và phòng tránh lừa đảo

120.

Chọn phát biểu SAI. Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Dừng lại, không gửi

b)

Kiểm tra ngay

c)

Hãy chậm lại

d)

Không làm gì cả

121.

Nguyên tắc "Dừng lại, không gỏi" là?

a)
  1. Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân. Đừng vội làm theo hay đáp ứng yêu cầu của chúng mà chưa xác minh thông tin

b)
  1. Xác minh thông tin mà những kẻ lừa đảo cung cấp từ các nguồn khác nhau, trao đổi với người thân để có cách giải quyết phù hợp, trình báo với cơ quan công an

c)
  1. Tự đặt ra câu hỏi cho bản thân để làm rõ vấn đề, vì đó có thể là một vụ lừa đảo

d)

Đáp án khác

122.

Khi bắt đầu sử dụng Internet là em bắt đầu trở thành?

a)

Một công dân số

b)

Một người trưởng thành

c)

Một người có trách nhiệm

d)

Một người có tri thức

123.

Chọn phát biếu SAI. Quy tắc nào dưới đây cần thực hiện khi tham gia môi trường số

a)

Lành mạnh, trách nhiệm

b)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật

c)

Mọi người vì một người

d)

An toàn, bảo mật thông tin

124.

Dữ liệu đọc,được ghi bởi?

a)

Các đầu từ theo đường thẳng

b)

Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

Đáp án khác

125.

Phần cứng là?

a)

Thiết bị xử lí thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tinh

d)

Đáp án khác