Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP FA24

Total questions: 178

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?

a)

mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc

b)

mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc

c)

đóng khố, để mình trần, đi chân đất

d)

đóng khố, đi dép làm từ mo cau

2.

Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ là:

a)

nhà tranh vách đất

b)

nhà mái bằng xây từ gạch

c)

nhà trệt xây từ gạch

d)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa

3.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang được đặt tại đâu?

a)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ)

b)

Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội)

c)

Vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội)

d)

Vùng cửa sông Bạch Đằng (Hải Phòng)

4.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các bộ là:

a)

Quan lang

b)

Lạc Hầu

c)

Lạc Tướng

d)

Bồ Chính

5.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc gắn với nền văn hóa nào dưới đây?

a)

Văn hóa Óc Eo

b)

Văn hóa Đông Sơn

c)

Văn hóa Sa Huỳnh

d)

Văn hóa Hòa Bình

6.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là:

a)

Văn minh Đại Việt

b)

Văn minh sông Cả

c)

Văn minh Việt Nam

d)

Văn minh sông Hồng

7.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các chiềng, chạ là

a)

Quan Lang

b)

Lạc Hầu

c)

Lạc Tướng

d)

Bồ Chính

8.

Nền văn minh Chăm - pa chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hoá nào?

a)

Hy Lạp - La Mã

b)

Phục hưng

c)

Ấn Độ

d)

Ai Cập

9.

Lãnh thổ ban đầu của nền văn minh Chăm - pa thuộc về khu vực nào trên đất nước Việt Nam hiện nay ?

a)

Trung Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

10.

Chữ viết của cư dân Chăm – pa ra đời trên cơ sở tiếp thu chữ gì?

a)

Hán

b)

Phạn

c)

Nôm

d)

Triệu

11.

Thể chế nhà nước của Chăm – pa thời kì cổ - trung đại là:

a)

thành bang

b)

thị quốc

c)

quân chủ

d)

cộng hòa

12.

Dòng sông đã tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển nông nghiệp của văn minh Chăm – pa là

a)

Thu Bồn

b)

Thi Giang

c)

Đà Rằng

d)

Mê Kông

13.

Một trong các vị thần được điêu khắc trên nhiều chất liệu của nền văn minh Chăm – pa và Phù Nam là

a)

Lúa

b)

Ra

c)

Dớt

d)

Bramah

14.

Văn minh Chăm – pa hình thành trên cơ sở văn hoá nào sau đây ?

a)

Đông Sơn

b)

Sa Huỳnh

c)

Óc Eo

d)

Phùng Nguyên

15.

Sử thi của người Chăm - pa chịu ảnh hưởng của:

a)

thần thoại Ấn Độ

b)

sử thi Ai Cập

c)

thần thoại Hy Lạp

d)

sử thi Trung Hoa

16.

Văn minh Phù Nam có cội nguồn từ nền văn hóa nào sau đây?

a)

văn hóa Hòa Bình

b)

văn hóa Bàu Tró

c)

văn hóa tiền Óc Eo

d)

văn hóa Bắc Sơn

17.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Phù Nam là:

a)

thuyền

b)

ngựa

c)

xe thồ

d)

trâu

18.

Một trong những hình thức chôn cất người chết của cư dân Phù Nam là:

a)

tháp táng

b)

hỏa táng

c)

vách táng

d)

mộc táng

19.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là:

a)

nông nghiệp

b)

buôn bán

c)

thủ công nghiệp

d)

chăn nuôi, trồng trọt

20.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Khu vực Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung Bộ và Nam Bộ

21.

Từ thế kỉ III đến thế kỉ V là thời kì quốc gia Phù Nam:

a)

bắt đầu hình thành

b)

phát triển hùng mạnh

c)

bắt đầu suy yếu

d)

bị thôn tính

22.

Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Phù Nam là:

a)

nhà tranh vách đất

b)

nhà sàn dựng bằng gỗ

c)

nhà trệt xây bằng gạch

d)

nhà mái bằng xây bằng gạch

23.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở:

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ

c)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh

d)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ

24.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang- Âu Lạc?

a)

nguồn lương thực chủ yếu là gạo nếp, gạo tẻ

b)

lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính

c)

nhà ở phổ biến là kiểu nhà sàn từ gỗ, tre, nứa,...

d)

phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là thuyền, bè,...

25.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Văn Lang- Âu Lạc?

a)

thờ Thiên Chúa

b)

thờ các vị thần tự nhiên

c)

thờ cúng tổ tiên

d)

thờ các vị thủ lĩnh

26.

Nội dung nào sau đây mô tả không đúng về nhà nước Âu Lạc?

a)

có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố

b)

kinh đô đóng tại vùng Phong Khê

c)

lãnh thổ thu hẹp hơn so với Văn Lang

d)

đứng đầu nhà nước là An Dương Vương

27.

Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố sau?

“Vua nào công đức lưu danh,

Dựng nước Âu Lạc, xây thành Cổ Loa?”

a)

An Dương Vương

b)

Hùng Vương

c)

Lý Nam Đế

d)

Triệu Việt Vương

28.

Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

đứng đầu đất nước là Vua Hùng

b)

Lạc Tướng đứng đầu các bộ

c)

cả nước được chia làm 30 bộ

d)

Bồ chính cai quản các chiềng, chạ

29.

Trong xã hội Chăm – pa không bao gồm tầng lớp nào sau đây ?

a)

tăng lữ

b)

quý tộc

c)

dân nghèo

d)

hiệp sĩ

30.

Nội dung nào sau đây là điều kiện thuận lợi đã dẫn tới sự ra đời của nền văn minh Chăm – pa ?

a)

vùng biển quanh vịnh Thái Lan nhiều dầu mỏ

b)

những cánh đồng màu mỡ ven sông Thu Bồn

c)

dải Trường Sơn con nguyên sinh nhiều gỗ tếch

d)

hệ thống sông ngòi chằng chịt nhiều thủy sản

31.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa?

a)

nông nghiệp trồng lúa phát triển

b)

thủ công nghiệp phát triển đa dạng

c)

buôn bán bằng đường biển phát triển

d)

công nghiệp phát triển mạnh mẽ

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Chăm - pa?

a)

có nhiều vịnh, cảng biển tốt

b)

khí hậu khô nóng, đất đai cằn cỗi

c)

địa hình thấp, chủ yếu là đồng bằng

d)

có dải đồng bằng nhỏ, hẹp dọc ven biển

33.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân Phù Nam?

a)

buôn bán đường biển

b)

làm nghề thủ công

c)

chăn nuôi gia súc

d)

trồng lúa mạch

34.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp

b)

là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh, có ảnh hưởng ở Đông Nam Á

c)

trở thành một trong những trung tâm giao thương quan trọng bậc nhất lúc bấy giờ

d)

sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp

35.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh

b)

là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển

c)

có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á

d)

là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam

36.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

b)

địa hình cao, khan hiếm nguồn nước ngọt

c)

địa hình khu vực thấp, nguồn nước dồi dào

d)

giáp biển, có nhiều nơi cho thuyền neo đậu

37.

Nội dung nào sau đây mô tả đúng về nhà nước Văn Lang?

a)

có vũ khí tốt, thành Cổ Loa kiên cố

b)

kinh đô đóng tại Phong Khê

c)

chưa có quân đội và chữ viết

d)

đứng đầu nhà nước là An Dương Vương

38.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

xã hội phân hóa thành 2 tầng lớp: chủ nô và nô lệ

b)

quý tộc là những người giàu, có thế lực

c)

nông dân tự do chiếm đại đa số dân cư

d)

nô tì là tầng lớp thấp kém nhất trong xã hội

39.

Một trong những nội dung thể hiện đặc điểm của văn minh Chăm – pa là:

a)

chỉ tiếp thu những thành tựu của văn minh Ấn Độ

b)

có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa, Ấn Độ

c)

kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ

d)

kết hợp giữa văn hóa Đại Việt, văn minh Phù Nam

40.

Một trong những nội dung thể hiện điểm tương đồng trong hoạt động kinh tế của các quốc gia cổ trên đất Việt Nam là:

a)

kinh tế đa dạng trên cơ sở của sản xuất nông nghiệp

b)

lấy công - thương nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo

c)

sớm tiếp xúc buôn bán với thương nhân phương Tây

d)

đối tượng buôn bán chủ yếu là thương nhân Trung Hoa

41.

Nội dung nào sau đây nhận xét không đúng về chữ viết của văn minh Chăm – pa và văn minh Phù Nam ?

a)

đã có chữ viết riêng

b)

có nguồn gốc từ Ấn Độ

c)

viết trên giấy Papirut

d)

dùng để ghi chép thông tin

42.

Nhà nước Chăm-pa và Phù Nam đều được tổ chức theo thể chế gì:

a)

quân chủ lập hiến

b)

cộng hòa quý tộc

c)

quân chủ chuyên chế

d)

dân chủ chủ nô

43.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

chỉ tiếp thu những thành tựu của nền văn minh Ấn Độ

b)

chỉ có sự giao thoa giữa văn minh Trung Hoa và Ấn Độ

c)

kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa bên ngoài

d)

chỉ chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa

44.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của các nền văn minh cổ trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

tạo nên sự tách biệt, đối lập trong truyền thống văn hóa Việt

b)

tạo cơ sở cho sự ra đời của một nền văn hóa mới

c)

tạo nên sự đa dạng, đặc trưng của truyền thống văn hóa Việt

d)

tạo điều kiện để giao lưu, hòa tan với các nền văn hóa khu vực

45.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

46.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Tiền Lê

b)

Ngô

c)

Lê Sơ

d)

Nguyễn

47.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

quân chủ lập hiến

b)

chiếm hữu nô lệ

c)

dân chủ chủ nô

d)

quân chủ chuyên chế

48.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Lý

b)

Trần

c)

Lê Sơ

d)

Hồ

49.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

50.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

cục Bách Tác

b)

Quốc sử quán

c)

Quốc Tử giám

d)

Hàn lâm viện

51.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

52.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương gì?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.

53.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

54.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

văn học viết và văn học truyền miệng

c)

văn học nhà nước và văn học tự do

d)

văn học dân gian và văn học viết

55.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Lý

b)

Trần

c)

Lê Sơ

d)

Tây Sơn

56.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

57.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến. 

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

58.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

59.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

60.

Đặc điểm của văn học Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ XIX là

a)

Văn học chữ Hán phát triển hơn văn học chữ Nôm.

b)

Văn học chữ Nôm phát triển lấn át văn học chữ Hán.

c)

Văn học chữ Hán và chữ Nôm suy tàn. 

d)

Phát triển văn học viết bằng chữ Quốc Ngữ.

61.

Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

khuyến khích nhân tài

b)

vinh danh hiền tài

c)

đề cao vai trò của nhà vua

d)

răn đe hiền tài

62.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

63.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

64.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

65.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền Lê?

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

66.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.

67.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.

b)

Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.

c)

Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.

d)

Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển

68.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung là

a)

Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.

b)

Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

c)

Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.

d)

Bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.

69.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

70.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.

71.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?`

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.

72.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.

73.

Văn minh Việt cổ là tên gọi khác nền văn minh nào?

a)

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc

b)

Văn minh Chămpa

c)

Văn minh Phù Nam

d)

Văn minh Đại Việt

74.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên lưu vực các con sông nào?

a)

s.Mã, s.Hồng, s.Cả

b)

s.Hồng, s.Lam, s.Cả

c)

s.Hồng, s.Thu Bồn, s.Mã

d)

s.Lam, s.Mã, s.Cả

75.

Đặc điểm tự nhiên nào làm cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc thuận lợi phát triển ngành luyện kim?

a)

khoáng sản dồi dào

b)

đất đai màu mỡ

c)

hệ thống sông ngòi dày đặc

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

76.

văn minh Văn Lang - Âu Lạc có cội nguồn từ nền văn hóa nào?

a)

Phùng Nguyên

b)

Sa Huỳnh

c)

Óc Eo

d)

Soi Nhụ

77.

Sự kiện nào đã bác bỏ quan điểm của một số nhà nghiên cứu cho rằng văn hóa Đông Sơn được du nhập từ bên ngoài?

a)

Phát hiện dấu tích văn hóa đồng thau tiền Đông Sơn ở Việt Nam

b)

UNESCO công nhận văn hóa Đông Sơn tồn tại ở VN

c)

Hội thảo cấp quốc gia về vấn đề văn hóa Đông Sơn

d)

Phát hiện dấu tích người nguyên thủy ở VN

78.

Nhà nước Văn Lang ra đời cách ngày nay bao nhiêu năm?

a)

2700 năm

b)

1700 năm

c)

2500 năm

d)

1500 năm

79.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang là:

a)

Phong Châu

b)

Hoa Lư

c)

Thăng Long

d)

Cổ Loa

80.

Thời kì Đông Sơn, nghề thủ công nào phát triển vượt bậc?

a)

đúc đồng

b)

luyện kim

c)

làm gốm

d)

chế tác đá

81.

Cho đến nay, tại VN đã tìm được bao nhiêu trống đồng Đông Sơn?

a)

gần 300

b)

gần 100

c)

gần 200

d)

gần 400

82.

Lương thực chính của cư dân nhà nước Văn Lang - Âu Lạc là:

a)

lúa gạo

b)

thịt động vật

c)

hoa quả

d)

cá

83.

Nội dung nào dưới đây không phải là tín ngưỡng của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

tô tem giáo

b)

thờ những người có công với cộng đồng

c)

thờ các vị thần tự nhiên

d)

phồn thực

84.

Đâu là tên của một loại nhạc khí của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn

b)

Sáo trúc

c)

Đàn đá

d)

Đàn bầu

85.

Địa bàn cư trú của cư dân văn minh Văn Lang - Âu Lạc là ở?

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Nam Bộ

86.

Nguồn gốc của nền văn minh Champa là:

a)

văn hóa Sa Huỳnh

b)

văn hóa Đông Sơn

c)

văn hóa Óc Eo

d)

văn hóa Phùng Nguyên

87.

Cơ cấu xã hội Sa Huỳnh là xã hội dạng gì?

a)

lãnh địa (liên minh cụm làng)

b)

quốc gia (liên minh tộc người)

c)

lãnh địa (liên minh tộc người)

d)

quốc gia (liên minh tiểu vương quốc)

88.

Champa tiếp thu nền văn minh nào từ bên ngoài để phát triển?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Lưỡng Hà

d)

Đại Việt

89.

Tên gọi ban đầu của nhà nước Champa là:

a)

Champa

b)

Văn Lang

c)

Lâm Ấp

d)

Tượng Lâm

90.

Nhà nước Champa ở cấp địa phương được chia lại như thế nào?

a)

châu - huyện - làng

b)

phủ - huyện - xã

c)

châu - huyện - xã

d)

tổng - phủ - châu

91.

Đâu không phải tên một cảng thị nổi tiếng của Champa?

a)

Vân Đồn

b)

Đại Chiêm

c)

Thị Nại

d)

Pan-du-ran-ga

92.

Kinh đô của nhà nước Champa?

a)

Sin-ha-pu-ra

b)

Pan-du-ran-ga

c)

Pô Na-ga

d)

Mỹ Khê

93.

Trang phục chính của người Chăm xưa là?

a)

Kama

b)

Rama

c)

Lima

d)

Pama

94.

Ka-ma là kiểu trang phục như thế nào?

a)

một mảnh vải quấn quanh người từ trái sang và che từ ngang lưng đến chân

b)

một mảnh vải quấn quanh người từ phải sang và che từ ngang lưng đến chân

c)

một mảnh vải quấn quanh người từ trái sang và che từ đầu đến chân

d)

một mảnh vải quấn quanh người từ phải sang và che từ đầu đến chân

95.

Loại chữ viết cổ nhất ở Đông Nam Á?

a)

chữ Chăm cổ

b)

chữ Âu Lạc cổ

c)

chữ Phạn

d)

chữ giáp cốt

96.

địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam là:

a)

Nam Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

97.

Khái niệm "văn minh Đại Việt":

a)

là những sáng tạo văn hóa vật chất và tinh thần đạt trình độ cao trong kỉ nguyên độc lập của đất nước

b)

là những sáng tạo văn hóa vật chất đạt trình độ cao trong kỉ nguyên độc lập của đất nước

c)

là những sáng tạo văn hóa tinh thần đạt trình độ cao trong kỉ nguyên độc lập của đất nước

d)

là những sáng tạo văn hóa vật chất và tinh thần đạt trình độ cao trong thời kì Bắc thuộc

98.

Văn minh Đại Việt có cội nguồn từ đâu?

a)

văn minh Văn Lang - Âu Lạc

b)

văn minh Phù Nam

c)

văn hóa Sa Huỳnh

d)

Văn hóa Óc Eo

99.

điều kiện cơ bản nhất, quan trọng nhất, quyết định nhất để hình thành ra nền văn minh Đại Việt là gì?

a)

độc lập, tự chủ

b)

cội nguồn Văn Lang - Âu Lạc

c)

tiếp thu thành tựu của nền văn minh bên ngoài

d)

vị vua đứng đầu tài giỏi

100.

Ý nào dưới đây không phải là cơ sở để hình thành ra nền văn minh Đại Việt?

a)

Trung Quốc hỗ trợ giúp đỡ

b)

cội nguồn nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc

c)

đất nước độc lập, tự chủ

d)

tiếp thu những thành tựu của văn minh bên ngoài

101.

Vương triều nào có công trong việc khôi phục hoàn toàn nền độc lập dân tộc Việt sau 1000 năm Bắc thuộc?

a)

Ngô

b)

Đinh

c)

Tiền Lê

d)

Lý

102.

Sự kiện nào mở ra thời kì phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Ngô Quyền đánh thắng quân Nam Hán (938)

b)

Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi vua, lấy hiệu là Đinh Tiên Hoàng

c)

Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long (1010)

d)

Nhà Lê Sơ thành lập (1428)

103.

Đại Việt trở thành một cường quốc trong khu vực ĐNA dưới vương triều nào?

a)

Lý

b)

Trần

c)

Lê Sơ

d)

Nguyễn

104.

Văn minh Đại Việt thời Lê Sơ đạt được những thành tích rực rỡ trên cơ sở gì?

a)

độc tôn Nho giáo

b)

độc tôn Phật giáo

c)

độc tôn Đạo giáo

d)

Tam giáo đồng nguyên

105.

một trong những đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là gì?

a)

kinh tế hướng ngoại

b)

kinh tế hướng nội

c)

văn hóa hướng ngoại

d)

văn hóa hướng nội

106.

Ngữ hệ là gì?

a)

Là nhóm ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, những đặc điểm giống nhau về ngữ pháp, hệ từ vựng, thanh điệu, ngữ âm, …

b)

Là một nhóm ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, khác nhau về ngữ pháp, hệ từ vựng, thanh điệu, ngữ âm, …

c)

Là một nhóm ngôn ngữ không chung nguồn gốc, nhưng giống nhau về thanh điệu và ngữ âm.

d)

Là một nhóm ngôn ngữ có hệ thống từ ngữ pháp, hệ từ vựng, thanh điệu đến ngữ âm.

107.

Đâu không phải là khái niệm dân tộc?

a)

Dân tộc – quốc gia bao gồm toàn thể cư dân của quốc gia, đất nước.

b)

Dân tộc – tộc người là những cộng đồng người có chung ngôn ngữ, văn hóa và ý thức tự giác dân tộc.

c)

Dân tộc là khái niệm để chỉ một cộng đồng người có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, có chung sinh hoạt kinh tế, có ngôn ngữ riêng, có những nét đặc thù về văn hóa.

d)

Dân tộc là một cộng đồng cùng chung sống và sinh hoạt với nhau trong một đất nước, có mối quan hệ chặt chẽ với nhau về huyết thống.

108.

Dân tộc thiểu số được hiểu là

a)

những dân tộc có số dân ít hơn so với dân tộc đa số trên phạm vi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

những dân tộc có số dân ít đến mức báo động để trở thành dân tộc hiếm trên phạm vi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

nhóm dân tộc có số dân ít hơn so với dân tộc đa số tại địa phương trong lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

những dân tộc có số dân ít hơn so với dân tộc đa số trên phạm vi lãnh thổ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

109.

Nhóm ngôn ngữ nào được nhiều dân tộc của Việt Nam sử dụng?

a)

Việt - Mường

b)

Môn - Khơme

c)

Tày - Thái

d)

Mông - Dao

110.

Căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Dân số của các dân tộc trên phạm vi lãnh thổ.

b)

Thời gian xuất hiện của dân tộc đầu tiên.

c)

Thành tích đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Không gian địa lí trên phạm vi lãnh thổ.

111.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á.

b)

Ngữ hệ Bắc Á.

c)

Ngữ hệ Đông Á.

d)

Ngữ hệ Tây Á.

112.

Sắp xếp dân số của các dân tộc đa số sau đây theo thứ tự giảm dần

a)

Kinh – Tày – Thái – Mường – Mông.

b)

Mông – Mường – Thái – Tày – Kinh.

c)

Kinh – Mường – Tày – Thái – Mông.

d)

Mông – Kinh – Tày – Thái – Mường.

113.

Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

Ngữ hệ Indo-Arya.

b)

Ngữ hệ Nam Á.

c)

Ngữ hệ Nam Đảo.

d)

Ngữ hệ Hán-Tạng.

114.

Sắp xếp dân số những dân tộc thiểu số dưới đây theo thứ tự tăng dần

a)

Ơ Đu – Brâu – Rơ Măm – Pu Péo – Si La.

b)

Bố Y – Ngái – Sila – Pu Péo – Rơ Măm.

c)

Kinh – Tày – Thái – Mường – Mông.

d)

Khơ-me – Nùng – Dao – Hoa – Gia Rai.

115.

Dân tộc nào dưới đây được xem là dân tộc đa số?

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Chăm

d)

Mường

116.

Hiện nay, các dân tộc ở Việt Nam được chia thành

a)

4 ngữ hệ, 8 nhóm ngôn ngữ.

b)

5 ngữ hệ, 8 nhóm ngôn ngữ.

c)

5 ngữ hệ, 6 nhóm ngôn ngữ.

d)

4 ngữ hệ, 6 nhóm ngôn ngữ.

117.

“Dân tộc đa số” trong tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc Việt Nam phải

a)

chiếm trên 50% tổng dân số cả nước.

b)

chiếm trên 60% tổng dân số cả nước.

c)

chiếm trên 40% tổng dân số cả nước.

d)

chiếm trên 70% tổng dân số cả nước.

118.

Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tộc vào nhóm cùng một Ngữ hệ ở Việt Nam?

a)

giống nhau về nhóm dân tộc.

b)

giống nhau về thanh điệu và ngữ âm.

c)

giống nhau về ngữ pháp.

d)

 giống nhau về hệ thống từ vựng cơ bản.

119.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

54

b)

50

c)

62

d)

63

120.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc thiểu số?

a)

53

b)

54

c)

50

d)

52

121.

Dân tộc Hoa sử dụng ngữ hệ gì?

a)

Hán - Tạng

b)

Nam Á

c)

Nam Đảo

d)

Mông - Dao

122.

Ngày bao nhiêu được xem là Ngày Văn hóa các dân tộc Việt Nam?

a)

19/4

b)

19/5

c)

27/7

d)

18/11

123.

Nhóm ngôn ngữ Ma-lay-ô – Pô-li-nê-di thuộc ngữ hệ nào?

a)

Nam Đảo

b)

Thái - Kadai

c)

Nam Á

d)

Mông - Dao

124.

Đâu không phải là ngữ hệ của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Ấn - Âu

b)

Nam Á

c)

Nam - Đảo

d)

Hán - Tạng

125.

Dân tộc có số dân ít nhất ở Việt Nam là

a)

Ơ Đu

b)

Xinh Mun

c)

Si La

d)

Vân Kiều

126.

Một trong những nguyên nhân giải thích các dân tộc thiểu số ở Việt Nam trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi là

a)

do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.

b)

nhu cầu vận chuyển ngày càng nhiều.

c)

 địa hình đồng bằng nhiều sông, kênh.

d)

phương tiện xe, thuyền chưa phổ biến.

127.

Một trong những vai trò của các lễ hội đối với địa phương nơi diễn ra là

a)

thúc đẩy kinh tế du lịch phát triển.

b)

giúp xóa đói giảm nghèo bền vững.

c)

 tăng cường bảo vệ an ninh trật tự.

d)

giảm thiểu nạn ô nhiễm môi trường.

128.

Một trong những vai trò của các lễ hội đối với địa phương nơi diễn ra là

a)

thúc đẩy kinh tế du lịch phát triển.

b)

giúp xóa đói giảm nghèo bền vững

c)

 tăng cường bảo vệ an ninh trật tự.

d)

giảm thiểu nạn ô nhiễm môi trường.

129.

Một trong những vai trò của lễ hội đối với đời sống con người Việt Nam trong giai đoạn hiện nay là

a)

để thực hiện các nghi lễ hiến tế.

b)

hực hiện theo quy định nhà nước.

c)

dịp bày tỏ biết ơn với thần linh.

d)

cơ hội phát triển kinh tế địa phương.

130.

Nhận định nào sau đây đúng về trang phục của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Trang phục của phương Tây đang dần hủy diệt văn hóa Việt.

b)

Cắt may trang phục truyền thống tồn tại nhiều ở nông thôn.

c)

Yếu tố truyền thống đặc trưng vùng miền hoàn toàn mất đi.

d)

Chịu ảnh hưởng bởi yếu tố phương Tây ngày càng đậm nét.

131.

Một trong những nội dung thể hiện điểm khác biệt trong bữa ăn của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trước và sau công cuộc Đổi mới 1986 là

a)

lương thực chính là cơm, rau, cá.

b)

thức ăn mang đặc trưng vùng, miền.

c)

chất lượng bữa ăn được nâng lên.

d)

thức uống được pha bằng các loại lá.

132.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong hoạt động kinh tế của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Trở thành hoạt động kinh tế chính.

b)

Nhiều ngành nghề đạt trình độ cao.

c)

Nâng cao chất lượng của đời sống.

d)

Đáp ứng được nhu cầu trong nước.

133.

Nhận xét nào sau đây là đúng về vị trí của ngành nông nghiệp trồng lúa nước ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn là mặt hàng xuất khẩu quan trọng.

b)

Ngành kinh tế đem lại nguồn thu GDP hàng đầu cho Việt Nam hàng năm.

c)

Sản lượng lúa gạo xuất khẩu luôn được xếp vào hàng top đầu thế giới.

d)

Có kim ngạch xuất khẩu cao nhất trong khối nông - lâm - ngư nghiệp.

134.

Một trong những điểm giống nhau về canh tác nông nghiệp giữa đồng bào các dân tộc thiểu số và người Kinh là

a)

lúa là cây trồng chủ yếu.

b)

khai phá rừng làm ruộng.

c)

trồng cấy trên nương, rẫy.

d)

đắp đê ngăn chặn lũ lụt.

135.

Một trong những nguyên nhân lý giải việc cần loại bỏ một số lễ hội trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam là

a)

 lễ hội được du nhập vào từ bên ngoài vào Việt Nam.

b)

khâu tổ chức quá tốn kém, gây thất thoát, lãng phí.

c)

 không còn phù hợp với hiện tại, mang tính bạo lực.

d)

 tuyên truyền mê tín dị đoan, không đúng pháp luật.

136.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới việc canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của dân tộc Kinh là

a)

cư trú chủ yếu ở đồng bằng.

b)

có kinh nghiệm phong phú.

c)

 số lượng dân rất đông đảo.

d)

đã ngăn chặn được nạn lụt.

137.

 Các lễ hội liên quan đến đền, tháp là hình thức phổ biến của tộc người nào sau đây?

a)

Kinh

b)

Chăm

c)

Mường

d)

Thái

138.

Các lễ hội liên quan đến chùa là hình thức phổ biến của tộc người nào sau đây?

a)

Khơ-me

b)

Chăm

c)

Kinh

d)

Mường

139.

Lễ hội của nhiều dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

 làng - bản - tộc người.

b)

tập trung ở các đô thị lớn.

c)

khu vực đã, đang cư trú.

d)

 theo từng dòng họ ruột thịt.

140.

Một trong những phong tục, tập quán của các dân tộc ở Việt Nam không gắn liền với chu kỳ thời gian là Tết

a)

Nguyên đán

b)

Thiếu nhi

c)

Đoan ngọ

d)

Hàn thực

141.

Một trong những phong tục, tập quán của các dân tộc ở Việt Nam gắn liền với chu kỳ canh tác là

a)

làm nhà

b)

cơm mới

c)

té nước

d)

chọi trâu

142.

Một trong những tín ngưỡng phổ biến của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là

a)

thờ cúng tổ tiên

b)

thờ cúng cá Ông

c)

lễ hội cầu

d)

lễ cúng cơm mới

143.

Một trong những đặc điểm về đời sống tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam là rất

a)

đa dạng

b)

phổ biến

c)

nổi bật

d)

khoa học

144.

Một trong những dụng cụ để vận chuyển hàng hóa của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

thúng

b)

gùi

c)

mùng

d)

xô

145.

Một trong những phương tiện đi lại truyền thống trên bộ của người Kinh là

a)

xe do trâu, bò kéo

b)

các loại xe ba gác

c)

kiệu, võng, lọng

d)

phương tiện cơ giới

146.

Trang phục của đồng bào một số dân tộc ở Tây Bắc thiên về

a)

đơn giản, gọn

b)

áo và váy

c)

đa sắc màu

d)

đồ trang sức

147.

Loại hình nhà ở truyền thống của đồng bào dân tộc Kinh là

a)

sàn

b)

rông

c)

trệt

d)

chung cư

148.

Một trong những món ăn chính trong bữa cơm của đồng bào dân tộc Kinh là

a)

cơm, cá

b)

bánh bao

c)

xôi

d)

mỳ, bún

149.

 Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?

a)

Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang – Âu Lạc

b)

Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.

c)

Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.

d)

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ (1946-1975)

150.

 Ở thời kì ban đầu của lịch sử Việt Nam, khối đoàn kết dân tộc đã được hình thành từ yêu cầu gì?

a)

Liên kết để tạo nên một nhà nước với quyền uy và sự thống nhất trong tổ chức và hoạt động.

b)

Liên kết để trị thuỷ, làm thuỷ lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp và tập hợp lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

c)

Của sự nghiệp lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với phong trào cách mạng của nhân dân ta.

d)

Chống lại âm mưu đồng hóa dân tộc của Trung Quốc

151.

Truyền thuyết nào là minh chứng về khối đại đoàn kết dân tộc ngay từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Nữ Oa vá trời

b)

Con Rồng cháu Tiên

c)

Thánh gióng

d)

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

152.

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập, khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng:

a)

Được củng cố, mở rộng, phát triển

b)

 Trở nên rời rạc, thiếu gắn kết

c)

 Tan hoang, không một ai biết đến đoàn kết là gì

d)

Trở thành luồng sinh khí mới cho sự phát triển của y khoa Việt Nam

153.

 Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Quốc hội do nhân dân bầu ra.

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

d)

Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

154.

 Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là:

a)

Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.

b)

Sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.

c)

Yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng.

d)

Công việc cần phải quan tâm chú ý.

155.

Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?

a)

30/4

b)

19/11

c)

18/11

d)

19/4

156.

Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

“Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết".

b)

Đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ nhau cùng phát triển.

d)

Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc.

157.

Ba nguyên tắc phát triển khối đại đoàn kết dân tộc của Đảng là gì?

a)

Độc lập, Tự do, Hạnh phúc.

b)

Đoàn kết, Thương yêu và Hăng hái.

c)

Đoàn kết, Gắn bó và Yêu nhau sâu đậm.

d)

Đoàn kết, Bình đẳng và Tương trợ nhau cùng phát triển.

158.

Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?

a)

tính tổng thể

b)

tính toàn diện

c)

có trọng điểm

d)

tính hài hòa

159.

 Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về văn hoá?

a)

Xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc; bao gồm các giá trị và bản sắc văn hoá của 54 dân tộc,...

b)

Tập trung phát triển văn hoá của dân tộc Kinh theo hướng hiện đại, tối ưu hoá những đặc trưng cơ bản của nền văn hoá

c)

Chú trọng đầu tư phát huy văn hoá dân tộc Kinh theo hướng hiện đại, cập nhật xu thế của thế giới; còn đối với văn hoá của các dân tộc ít người thì chú trọng duy trì bản sắc văn hoá

d)

Tất cả các đáp án trên.

160.

Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về xã hội?

a)

Thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào các dân tộc thiểu số xuất phát từ đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

b)

Tổ chức và kết cấu xã hội, tập quán và truyền thống trong các dân tộc,...

c)

Xây dựng, mở rộng các trường lớp đào tạo về chính sách xã hội, nghiên cứu xã hội học.

d)

Cả ba đều đúng

161.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc.

b)

Là nền tảng để liên minh với các dân tộc láng giềng.

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội.

d)

Là cơ sở để giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.

162.

Một trong những chính sách củng cố khối đại đoàn kết dân tộc của các triều đại phong kiến Việt Nam là

a)

 gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc vùng biên giới.

b)

chia ruộng đất trong cả nước cho mọi tầng lớp nhân dân.

c)

 xóa bỏ mọi tô thuế cho các dân tộc thiểu số ở miền núi.

d)

luôn dùng quân sự buộc các tù trưởng miền núi thần phục.

163.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?

a)

Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm.

b)

Là nhân tố quan trọng, quyết định đến sự thắng lợi.

c)

Là nhân tố thứ yếu, góp phần dẫn đến sự thành công.

d)

Nhân tố duy nhất quyết định đến sự thành công.

164.

Một trong những nhân tố quan trọng quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng, bảo vệ Tổ quốc hiện nay là

a)

sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

tác động của xu thế toàn cầu hóa.

c)

 sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc.

d)

 tác động của cục diện đa cực, nhiều trung tâm.

165.

Một trong những nhân tố quan trọng quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng, bảo vệ Tổ quốc hiện nay là

a)

sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

 tác động của xu thế toàn cầu hóa.

c)

sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc.

d)

tác động của cục diện đa cực, nhiều trung tâm.

166.

Khai thác tư liệu dưới đây, em có suy luận gì về chính sách của nhà nước phong kiến Việt Nam thế kỉ XII?

“Giáp Tý [1144], gả Công chúa Thiều Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên], phong Tự Minh làm Phò mã lang,... Tháng 5, cho Mậu Du Đô làm Thái sư, xa lĩnh việc các khê động dọc biên giới về đường bộ”.

(Theo Ngô Sỹ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập I, Sđd, tr. 315)

a)

Triều đình gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên.

b)

Triều đình nhà Lý phong tước, giao quyền quản lí miền biên giới cho thủ lĩnh địa phương.

c)

Triều đình nhà Lý thực hiện nhiều biện pháp để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc với các tộc người thiểu số miền biên giới.

d)

Triều đình nhà Lý quan tâm chăm lo đến các dân tộc thiểu số miền biên giới.

167.

Một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thành công của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc được thể hiện thông qua tư liệu dưới đây là gì?

“Noi theo lá cờ đại nghĩa của Hai Bà Trưng, nhân dân các quận, huyện nhất tề nổi dậy hưởng ứng “đánh phá các châu, quận" (Giao châu ngoại vực kì)... Khi Hai Bà Trưng “đánh hạ quận Giao Chỉ" thì người Man Lý ở Cửu Chân, Nhật Nam, Hợp Phố đều hưởng ứng, cướp được 65 thành (Hậu Hán thư)...”

(Theo Phan Huy Lê, Tìm về cội nguồn, NXB Thế giới, Hà Nội, 2010, tr. 772)

a)

Truyền thống yêu nước.

b)

Truyền thống đoàn kết.

c)

Đường lối lãnh đạo đấu tranh đúng đắn.

d)

Lực lượng tham gia đông đảo.

168.

Đâu không phải một nguyên nhân cơ bản đưa đến thắng lợi của các cuộc đấu tranh giành và bảo vệ độc lập trong lịch sử dân tộc?

a)

Tinh thần yêu nước, yêu độc lập, tự do

b)

Tinh thần đại đoàn kết toàn dân tộc đấu tranh chống kẻ thù chung

c)

Đường lối chỉ đạo đúng đắn

d)

Ứng dụng các bài học kinh nghiệm từ Trung Quốc

169.

Vai trò và tầm quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc Việt Nam trong lịch sử và hiện nay là gì?

a)

Tạo nên một cộng đồng quốc gia gồm nhiều tộc người luôn chung sống hoà hợp, tạo điều kiện xây dựng một quốc gia đa dân tộc bền vững, thống nhất.

b)

 Là nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hoá, giữ gìn ổn định xã hội, sự bền vững của môi trường, đảm bảo an ninh quốc phòng, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia

d)

Tất cả các đáp án trên.

170.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc hiện nay?

a)

cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa

b)

giữ gìn ổn định xã hội, sự bền vững của môi trường

c)

đảm bảo an ninh quốc phòng, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia

d)

là nhân tố quyết định đến sự thành công trong các cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm

171.

"Với quan điểm nhất quán, xuyên suốt trong lãnh đạo thực hiện công tác dân tộc và chính sách dân tộc, Đảng và Nhà nước đã đề ra nhiều chủ trương, chính sách phù hợp với từng ..., từng ..., từng ...., từng ... nhằm giữ gìn, phát huy, phát triển khối đại đoàn kết dân tộc"

Hãy điền vào chỗ chấm:

a)

thời kì - vùng miền - địa phương - dân tộc

b)

giai đoạn - cộng đồng - địa phương - dân tộc

c)

thời kì - tộc người - vùng miền - làng xóm

d)

giai đoạn - quốc gia - tộc người - làng xóm

172.

"Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết

Thành công, thành công, đại thành công"

Khẩu hiệu nổi tiếng trên là của nhân vật nào?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Hùng Vương

d)

Trần Quốc Tuấn

173.

Canh tác lúa nước tồn tại, phát triển gắn với hoạt động gì ở vùng đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

a)

thau chua

b)

tạo kênh mương

c)

rửa mặn

d)

chống ngập mặn

174.

Các dân tộc thiểu số tiến hành canh tác lúa nước ở đâu?

a)

thung lũng chân núi

b)

đồng bằng

c)

ven biển

d)

đỉnh núi

175.

Nghề thủ công nào ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc?

a)

nghề đan

b)

nghề rèn

c)

nghề kim hoàn

d)

nghề nấu rượu

176.

Dân tộc nào dưới đây không phát triển ngành thương nghiệp?

a)

Chăm

b)

Khơme

c)

Hoa

d)

Mường

177.

Trang phục của cư dân các dân tộc thiểu số được may từ gì?

a)

vải lanh

b)

vải len

c)

vải kaki

d)

vải cotton

178.

Trang phục truyền thống của các dân tộc thiểu số ở phía Bắc là gì?

a)

áo và quần, phụ nữ mặc áo váy có nhiều hoa văn trang trí

b)

nam cởi trần, đóng khố; nữ mặc váy, áo

c)

áo, quần, váy

d)

áo dài