wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Những chương cuối 7-8-9

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
1. Nguồn phát tia tử ngoại
a)
A. Đèn hơi (thủy ngân - thạch anh)
b)
B. Đèn tử ngoại lạnh
c)
C. Đèn tử ngoại huỳnh quang
d)
D. Cả 3 đáp án trên
2.
2. Lượng UV đến trái đất cao nhất
a)
A. từ 10h đến 16h
b)
B. Từ 5h đến 9h
c)
C. từ 17h đến 20h
d)
D. sau 20h
3.
3. Lượng tia UVB xuất hiện nhiều với cường độ rất mạnh vào khoảng thời gian
a)
A. từ 10h-14h
b)
B. từ 5h-9h
c)
C. từ 17h-20h
d)
D. sau 20h
4.
4. Tia UVA xuất hiện
a)
A. từ 5h-9h
b)
B. từ 17h-20h
c)
C. từ 5h-8h
d)
D. cả ngày
5.
5. Trong các loại laser sau, laser nào có môi trường hoạt chất là chất lỏng
a)
A. laser bán dẫn
b)
B. laser argon
c)
C. laser YAG-Nd
d)
D. laser màu
6.
6. Khả năng truyền xa của chùm tia laser là do tính chất
a)
A. Tính đơn sắc của chùm tia
b)
B. Tính kết hợp của chùm tia
c)
C. Độ định hướng của chùm tia cao
d)
D. Phát xung liên tục
7.
7. Chùm tia laser có tính đơn sắc cao là do
a)
A. Được phát ra do Hầu như tất cả các điện tử cùng chuyển từ một mức năng lượng xuống mức năng lượng khác thấp hơn phải
b)
B. Được phát ra đồng thời từ số lượng lớn nguyên tử
c)
C. Laser đc tạo ra từ trong hộp cộng hưởng
d)
D. Các photon phát ra từ cùng một loại nguyên tử
8.
8. Chọn câu SAI. Điều kiện để áp dụng định luật hấp thụ ánh sáng
a)
A. phải sử dụng chùm ánh sáng trắng
b)
B. dung dịch đo phải loãng (nằm trong khoảng nồng độ thích hợp)
c)
C. dung dịch phải trong suốt (trừ chuẩn độ đo quang)
d)
D. chất thử phải bền trong dung dịch và bền dưới tác dụng của ánh sáng (UV-VIS)
9.
9. Một nhóm sóng điện từ có thể : đơn sắc(1), kết hợp (2), có cùng hướng phân cực (3). Trong số 3 tính chất trên, các tính chất nào có ở ánh sáng laser?
a)
A. I
b)
B. II
c)
C. III
d)
D. I,II,III
10.
10. Trong y học Laser He-Ne đc dùng để điều trị dựa trên các hiệu ứng sau:
a)
A. Hiệu ứng nhiệt
b)
B. Hiệu ứng quang nhiệt chọn lọc
c)
C. Hiệu ứng nhiệt điện
d)
D. Hiệu ứng kích thích sinh học
11.
11. Hiện tượng nào sau đây là cơ sở để tạo ra chùm tia laser
a)
A. hiện tượng hấp thụ
b)
B. hiện tượng phát xạ cưỡng bức
c)
C. Hiện tượng phát xạ tự do
d)
D. hiện tượng tán xạ
12.
12. Xác định điều sai trong phát biểu: Để thực hiện đc vi phẫu tim, não, mắt, chùm tia laser phải
a)
A. có bước sóng ngắn hơn tia tử ngọai
b)
B. phát xạ liên tục hoặc thành xung
c)
C. có mật độ dòng năng lượng lớn
d)
D. có tiết diện rất nhỏ
13.
13. Lượng tia UVB,UVA tác động đến cơ phụ thuộc vào
a)
A. Cường độ ánh sáng mặt trời
b)
B. Phụ thuộc thời gian trong ngày, theo mùa, vị trí địa lý
c)
C. Phụ thuộc khả năng tiếp nhận của người
d)
D. Phụ thuộc hệ số truyền qua không khí
14.
14. UVA có bước sóng ngắn hơn UVB tức là năng lượng yếu hơn nhưng nó có khả năng đâm xuyên mạnh hơn. Nguyên nhân do:
a)
A. Tia UVA có khả năng xuyên tốt qua lớp biểu bì của da
b)
B. Tia UVA không bị hấp thụ bởi không khí
c)
C. Lớp biểu bì da mỏng
d)
D. Năng lượng UVB quá lớn
15.
15. Trong các tia sau, tia nào bị hấp thụ bởi tầng ozon và không đến được bề mặt trái đất
a)
A. UVA
b)
B. UVB
c)
C. UVC
d)
D. UVA,UVB,UVC
16.
16. Tia laser YAG-Nd có thể điều trị nám nhờ tính chất
a)
A. kích thích sinh học
b)
B. quang đông tổ chức
c)
C. bốc bay tổ chức
d)
D. quang nhiệt chọn lọc
17.
18. Trong các thiết bị sau, thiết bị laser nào sử dụng cơ chế quang nhiệt chọn lọc
a)
A. laser He-Ne
b)
B. laser YAG-Nd
c)
C. laser CO2
d)
D. laser Diode
18.
19. Trong điều trị 1 số bệnh da (tẩy nốt ruồi, mụn cóc, sùi mào gà) ngta dùng loại laser
a)
A. excimer
b)
B. YAG-Nd
c)
C. CO2
d)
D. He-Ne
19.
20. Loại laser nào sau đây khi điều trị đc chiếu vào tĩnh mạch (laser nội mạch)
a)
A. excimer
b)
B. YAG-Nd
c)
C. CO2
d)
D. He-Ne
20.
21. Tia sáng nào sau đây có tác dụng điều trị bệnh còi xương giúp tăng tổng hợp vitamin D3 ở trẻ
a)
A. UVB
b)
B. UVA
c)
C. UVC
d)
D. UVB, UVC
21.
22. Hiệu ứng nhà kính gây thủng tầng ozon sẽ làm cho loại tia nào sau đây tác động đến bề mặt trái đất gây ảnh hưởng đến các sinh vật sống
a)
A. UVA
b)
B. UVB
c)
C. UVC
d)
D. hồng ngoại
22.
23. Chất nào sau đây có vai trò trong việc tạo ra bức xạ tử ngoại nhân tạo
a)
A. Heli
b)
B. Hydro
c)
C. Thủy ngân
d)
D. Oxy
23.
24. Độ đơn sắc của chùm tia laser được đặc trưng bởi đại lượng nào sau đây
a)
A. Độ rộng phổ
b)
B. Độ kết hợp
c)
C. Độ dài kết hợp
d)
D. Góc mở chùm sáng
24.
25. Độ định hướng của chùm tia laser được đặc trưng bởi đại lượng nào sau đây
a)
A. Độ rộng phổ
b)
B. Độ kết hợp
c)
C. Độ dài kết hợp
d)
D. Góc mở chùm sáng
25.
26. Mật độ công suất lớn của chùm tia laser được quyết định bới tính chất nào sau đây:
a)
A. Độ đơn sắc cao
b)
B. Độ kết hợp cao
c)
C. Độ định hướng cao
d)
D. Cả 3 tính chất
26.
27. Trong phẫu thuật tật cận thị, bác sĩ sử dụng loại laser nào sau đây
a)
A. laser Rubi
b)
B. laser CO2
c)
C. laser YAG-Nd
d)
D. laser excimer
27.
28. Trong phẫu thuật bằng tia laser, loại laser nào trong số sau được sử dụng với mục đích dẫn đường:
a)
A. Laser CO2
b)
B. Laser YAG-Nd
c)
C. Laser excimer
d)
D. Laser He-Ne
28.
29. Trong các laser sau, laser nào là laser công suất thấp:
a)
A. Laser He-Ne
b)
B. Laser CO2
c)
C. Laser YAG-Nd
d)
D. Laser excimer
29.
1. Sau khi phát ra hạt β+ , nguyên tử mới tạo thành
a)
A. Lùi 1 ô trong bảng tuần hoàn so với nguyên tử cũ.
b)
B. Mất đi 1 nơtron
c)
C. Có số khối kém 1 so với nguyên tử cũ
d)
D. Tiến 1 ô trong bảng tuần hoàn so với nguyên tử cũ
30.
2. Sau khi phát ra photon Gamma, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành
a)
A. Có vị trí trong bảng tuần hoàn như cũ
b)
B. Tăng 1 proton, giảm 1 nơtron so với hạt nhân cũ
c)
C. Có mức năng lượng như cũ
d)
D. Tăng 1 nơ tron, giảm 1 proton so với hạt nhân cũ
31.
3. Hạt nhân có số N lớn hơn số Z mà phân rã phóng xajthif có khả năng phát ra
a)
A. n và e-
b)
B. α hoặc e-
c)
C. p và e-
d)
D. n và e+
32.
4. Sau khi phát ra hạt α, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành
a)
A. Lùi 4 ô trong bảng tuần hoàn so hạt nhân nguyên tử cũ
b)
B. Số khối giảm 2
c)
C. Kém 2 proton so với hạt nhân cũ
d)
D. Kém 4 nơ tron so với hạt nhân cũ
33.
5. Gray (Gi) là đơn vị đúng dung để đánh giá sự đo lường về
a)
A. Tốc độ phân rã của nguồn phóng xạ
b)
B. Khả năng của các photon gamma tạo ra các ion trong 1 mục tiêu
c)
C. Năng lượng trên 1 đơn vị khối lượng mà mục tiêu nhận được từ bức xạ phóng xạ
d)
D. Hiệu ứng sinh học của bức xạ
34.
6. Currie (Ci) là đơn vị đúng dùng để đánh giá sự đo lường về
a)
A. Tốc độ phân rã của nguồn phóng xạ
b)
B. Khả năng của các photon gamma tạo ra các ion trong 1 mục tiêu
c)
C. Năng lượng bức xạ truyền cho mục tiêu
d)
D. Hiệu ứng sinh học của bức xạ
35.
7. Sievert là đơn vị đúng dùng để đánh giá sự đo lường về
a)
A. Tốc độ phân rã của nguồn phóng xạ
b)
B. Khả năng của các photon gamma tạo ra các ion trong 1 mục tiêu
c)
C. Năng lượng bức xạ truyền cho mục tiêu
d)
D. Hiệu ứng sinh học của bức xạ
36.
8. Đại lượng đặc trưng cho hệ số chất lượng của tia xạ và năng lượng của bức xạ bị hấp thụ là
a)
A. Liều hấp thụ
b)
B. Liều chiếu
c)
C. Liều tương đương
d)
D. Liều hiệu dụng
37.
9. Trong hệ SI, đơn vị để đo liều lượng chiếu của các bức xạ ion hóa là
a)
A. J/Kg đc gọi là Gray, ký hiệu là Gy
b)
B. C/Kg
c)
C. C/m3
d)
D. C/Kg đc gọi là Rơn ghen, ký hiệu là r
38.
10. Trong hệ SI, đơn vị để đo liều lượng hấp thụ của các bức xạ ion hóa là
a)
A. J/kg đc gọi là Gray, kí hiệu Gy
b)
B. eV/g hoặc MeV/kg đc gọi là Rơnghen kí hiệu là r
c)
C. Cal/g hoặc kcal/kg đc đặt tên là Cu-ri kí hiệu là Ci
d)
D. C/kg được đặt tên là Bêch-cơ-ren kí hiệu là Bq
39.
11. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là
a)
A. thời gian để chất đó phân rã hoàn toàn
b)
B. Thường khoảng 50 năm
c)
C. Thời gian để rađi chuyển thành chì
d)
D. thời gian để một nửa chất phóng xạ phân rã
40.
13.Trong các phương pháp ghi đo phóng xạ sau, phương pháp nào sử dụng hiện tượng ngưng tụ
a)
I. Ông đếm ion hóa
b)
J. Buồng Wilson
c)
K. Phương pháp nhũ trương kính ảnh
d)
L. Phương pháp buồng bọt
41.
12; Công thức nào sau đây mô tả chính xác quy luật phân rã của chất phóng xạ có chu kì bán rã là T:
a)
N=N0*e^-(tln2)/T
b)
N=N0*e^-t/T
c)
N=N0*e^-t*T
d)
N=N0*e^-t/Tln2
42.
14. Ba tia α,β+ ,β- cùng động năng có giá trị bằng năng lượng photon gamma cùng xuyên vào 1 môi trường vật chất thông thường tia nào sâu nhất
a)
M. α
b)
N. β+
c)
O. β-
d)
P.
43.
15.Mật độ bức xạ J tại 1 điểm trong không gian là (I)......... truyền qua 1 đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền (II).......... tại điểm đó trong 1 đơn vị thời gian
a)
Q. (I) số tia phóng xạ, (II) của tia
b)
R. (I) số phân rã, (II) của tia
c)
S. (I) số photon, (II) của tia sang
d)
T. (I) năng lượng, (II) của bức xạ
44.
16.Hãy chọn đáp án đúng nhất về khái niệm hiện tượng phóng xạ trong các đáp án sau
a)
U. Hạt nhân có thể tự biến đổi thành hạt nhân nguyên tố khác mà không kèm theo sự giải phóng năng lượng
b)
V. Là hiện tượng hạt nhân phát ra các hạt có khối lượng, điện tích, động năng lớn
c)
W. Là hiện tượng hạt nhân phát ra những bức xạ ion hóa năng lượng cao
d)
X. Là hiện tượng hạt nhân tự biến đổi cấu trúc thành hạt nhân mới hay chuyển xuống mức năng lượng thấp hơn
45.
17.Khả năng đâm xuyên của hạt vĩ mô tích điện khi tương tác với vật chất
a)
A.Càng lớn khi khối lượng riêng của vật chất càng lớn
b)
B.Càng lớn khi động năng của nó càng lớn
c)
C.Càng lớn khi khối lượng của nó càng lớn
d)
D.Càng lớn khi vận tốc của nó càng nhỏ
46.
18.Các tia phóng xạ có khả năng ion hóa vật chất được là do
a)
A. Các tia phóng xạ có thể truyền điện tử quĩ đạo năng lượng lớn hơn năng lượng liên kết giữa điện tử với hạt nhân
b)
B. Các tia phóng xạ có khả năng đẩy hoặc hút điện tử bật khỏi nguyên tử
c)
C. Các tia phóng xạ mang năng lượng rất lớn
d)
D. Cả 3 đáp án trên
47.
19. Khi chùm tia Y(gama) tác động vào môi trường vật chất mức năng lượng của chùm tia là bao nhiêu thì xảy ra hiệu ứng tạo cặp:
a)
A <=0.5 MeV
b)
B. 0.5- <= 1,02 MeV
c)
C. 1,02 MeV
d)
D. >1.02 MeV
48.
Câu 20:.Nhận xét về tương tác của hạt vi mô tích điện với vật chất
a)
A.Vận tốc hạt vi mô tích điện càng lớn thì xác suất gây ion hóa càng nhỏ
b)
B.Điện tích hạt vi mô càng lớn thì xác suất gây ion hóa càng nhỏ
c)
C.lượng hạt vi mô càng lớn thì xác suất gây ion hóa càng nhỏ
d)
D.Càng về cuối quỹ đạo, mật độ ion hóa tuyến tính càng nhỏ
49.
Câu 21: Sau khi phát ra hạt photon gamma, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành
a)
A.Có vị trí trong bảng tuần hoàn như cũ
b)
B.Tăng 1 proton giảm 1 nơ tron
c)
C.Có mức năng lượng như cũ
d)
D.Tăng 1 proton giảm 1 nơ tron
50.
Câu 22: Đặc điểm của phương pháp đánh dấu phóng xạ
a)
A.Khối lượng chất đánh dấu phóng xạ thường rất nhỏ
b)
B.Có thể dùng chất phóng xạ có sẵn trong cơ thể
c)
C.Chỉ đánh dấu phóng xạ đc các chất vô cơ mà không đánh dấu đc các chất hữu cơ vì khối lượng của chúng quá lớn
d)
D.Chỉ có thể đưa chất phóng xạ vào cơ thể bằng hình thức tiêm hoặc uống
51.
Câu 23: Cơ sở của phương pháp phân tích cấu trúc vĩ mô bằng tia X (PP chẩn đoán bằng hình ảnh do tia X tạo ra:
a)
A.Định luật hấp thụ tia X: I=I0.e-µx
b)
B.Tia X mang năng lượng Ɛ=hf
c)
C.Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-2 µm
d)
D.Tia X phản xạ, khúc xạ giống như ánh sáng
52.
Câu 24: có 4 chùm hạt α,β+,β-,𝛾 cùng mật độ ( thí dụ 10 hạt /cm2.s) cùng xuyên vào tấm chì dày 5cm , sau tấm chì ta thấy còn có các loại hạt;
a)
A.α và β-
b)
B. tia 𝜸
c)
C. không có hạt nào
d)
D. β+,β-,y
53.
25.Khả năng ion hóa của tia nào sau đây lớn nhất
a)
A.Tia beta dương
b)
B.Tia beta âm
c)
C.Tia alpha
d)
D.Tia gamma
54.
Câu 26 :Trong bóng phát tia X, năng lượng của photo thuộc bức xạ hãm với động năng của điện tử được gia tốc trong điện trường là
a)
E. Nhỏ hơn
b)
F. Lớn hơn
c)
G. Bằng
d)
H. Gấp đôi
55.
Câu 27 : Đồ thị bên dưới mô tả sự thay đổi độ phóng xạ R theo thời gian t cho 3 mẫu phóng xạ . Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần ( từ ngắn nhất đến dài nhất) của chu kì bán rã của 3 mẫu này?
a)
A.1,2,3
b)
B.1,3,2
c)
C.2,1,3
d)
D.2,3,1
56.
Câu 28. Chọn phương án đúng. Ống đếm GM hay được lựa chọn sử dụng do:
a)
A. Độ nhạy cao, hiệu suất ghi lớn, dùng đo các bức xạ có hoạt độ nhỏ- sẵn có nhiều sản phẩm thương mại.
b)
B Biên độ xung thay đổi theo năng lượng của bức xạ, có thể phân biệt năng lượng bức xạ.
c)
C Độ phân giải năng lượng cao, sử dụng để ghi phổ năng lượng
d)
D. Độ nhậy cao, hiệu suất ghi lớn, sử dụng để ghi phổ năng lượng
57.
Câu 1. Khả năng truyền năng lượng tuyến tính được viết tắt bới:
a)
A. LET
b)
B. Rad
c)
C. MSv
d)
D. REM
58.
Câu 2. Gía trị truyền năng lượng tuyến tính của bức xạ nào sau đây là lớn nhất
a)
A. Tia Gamma
b)
B. Tia Bêta
c)
C. Chùm hạt Nơtron
d)
D. Tia Anpha
59.
Câu 3. Liều chiếu 50/30 của loài nào sau đây là cao nhất
a)
A. Người
b)
B. Thỏ
c)
C. Chuột
d)
D. E.coli
60.
Câu 4. Mô nào của cơ thể sống nhạy cảm nhất với tia xạ
a)
A. Da và niêm mạc các tạng
b)
B. Tủy xương , tế bào Lympho, tế bào sinh dục, niêm mạc ruột
c)
C. Mô liên kết, mao mạch, sụn xương
d)
D. Xươmg, các phủ tạng, tuyến nội tiết
61.
Câu 5. Gốc tự do được hình thành khi bị chiếu xạ bởi cơ chế
a)
A. Trực tiếp
b)
B. Gían tiếp
c)
C. Tương tác của ánh sáng trắng
d)
D. Tương tác của bức xạ hồng ngoại
62.
Câu 6. Tổn thương sinh học do tác dụng trực tiếp của các bức xạ ion hóa lên cơ thể sống
a)
A. Phụ thuộc hàm lượng nước và nhiệt độ trong đối tượng bị chiếu xạ
b)
B. Chỉ có thể xảy ra tại khu vực bị chiếu xạ
c)
C. Do sự xuất hiện của các gốc tự do và phân tử H2O2
d)
D. Mạnh lên khi khi nồng độ oxi trong đối tượng bị chiếu xạ tăng
63.
Câu 7. Chọn đáp án SAI và đặc điểm của chất đánh dấu:
a)
A. Chất đánh dấu phóng xạ phải hoàn toàn không có hại cho cơ thể
b)
B. Chất đánh giá tham gia vào quá trình trao đổi chất
c)
C. Có chu kì bán rã nhỏ để chất bán rã được đào thải nhanh chóng ra khỏi cơ thể
d)
D. Cơ thể có thể tự đào thải chất đánh dấu
64.
Câu 8. Đáp án nào sau đây là đúng về phương pháp đánh dấu phóng xạ
a)
A. Chất đánh dấu phóng xạ phát ra tia Anpha
b)
B. Chất đánh dấu phóng xạ là vô hại đối với cơ thể
c)
C. Chất đánh dấu phóng xạ vào máu và lưu chuyển trong toàn bộ cơ thể
d)
D. Chất đánh giá phóng xạ không tham gia vào quá trình trao đổi chất
65.
Câu 9. Xác định phát biểu sai về tổn thương ở mức độ tế bào do bức xạ ion hóa
a)
A. Các tế bào bị tổn thương do bức xạ ion hóa không còn khả năng phân chia tạo tế bào
b)
B. Các phần khác nhau của tế bào có sức đề kháng phóng xạ khác nhau
c)
C. Tổn thương màng tế bào: tính thấm chọn lọc bị thay đổi do các protein trên màng bị phá hủy
d)
D. Bức xạ ion hóa làm tổn thương về cấu trúc của các phân tử ADN trong gen tạo nên các đột biến gen
66.
Câu 10. Loại tế bào nào sau đây nhạy cảm cao với tia xạ
a)
A. Tế bào cơ
b)
B. Tế bào thần kinh
c)
C. Tế bào máu
d)
D. Tế bào xương
67.
Câu 11. Trong bệnh nhiễm xạ cấp, triệu chứng viêm da, rối loạn định hướng và choáng ở thể lâm sàng nào sau đây
a)
A. Thể tủy xương nhẹ
b)
B. Thể tủy xương nặng
c)
C. Thể tiêu hóa
d)
D. Thể thần kinh
68.
Câu 12. Đại lượng đặc trưng cho sự nhạy cảm phóng xạ của các mô sống là
a)
A. Liều hấp thụ
b)
B. Liều chiếu
c)
C. Liều tương đương
d)
D. Liều hiệu dụng
69.
Câu 13. Người bị chiếu xạ có thể chết sau vài ngày gặp ở thể nào ở bệnh nhiễm xạ cấp
a)
A. Thể tủy xương nhẹ
b)
B. Thể tủy xương nặng
c)
C. Thể tiêu hóa
d)
D. Thể thần kinh
70.
Câu 14. Sau khi bị chiếu xạ toàn thân, với liều bao nhiêu thì có thể gây tử vong 10-30% số cá thể sau chiếu xạ
a)
A. 1. Gy
b)
B. 2-3 Gy
c)
C. 3-5 Gy
d)
D. 6 Gy
71.
Câu 15. Dưới tác dụng của tia xạ , liều gây vô sinh tạm thời ở nam giới là
a)
A. 1 Gy
b)
B. 2 Gy
c)
C. 3 Gy
d)
D. 4 Gy
72.
Câu 16. Khi xảy ra sự cố chiếu xạ gây tổn hại sức khỏe của nhân viên chiếu xạ , nhóm tế bào nào sau đây cần được xét nghiệm ngay được đánh giá
a)
A. Tế bào máu
b)
B. Tế bào da
c)
C. Tế bào cơ quan sinh dục
d)
D. Tế bào thần kinh
73.
Câu 1. Người ta thường dùng tính chất nào sau đây của tia X để làm phim chụp X quang
a)
A. Khả năng đâm xuyên
b)
B. Khả năng ion hóa
c)
C. Khả năng phát quang một số muối
d)
D. Khả năng biến màu một số muối
74.
Câu 2. Trong bóng phát tia X của máy X- quang, quá trình nào sau đây quyết định khả năng đâm xuyên của tia X
a)
A. Điều chỉnh đốt nóng sợi âm cực
b)
B. Điều chỉnh điện trường giữa hai cực
c)
C. Điều chỉnh bộ phận định hướng
d)
D. Điều chỉnh tấm lọc tia
75.
Câu 3. Bộ phận nào sau đây của bóng phát tia X có tác dụng làm giảm tác dụng độc hại cho đối tượng bị chiếu tia
a)
A. Sợi âm cực
b)
B. Tấm dương cực
c)
C. Bộ phận lọc
d)
D. Nguồn điện
76.
Câu 4. Nhân viên bức xạ tiếp xúc với tia X cần được che chắn bằng các thiết bị cản tia đề phòng bị chiếu tia thứ cấp do tính chất nào của tia X sau
a)
A. Tính chất phản xạ
b)
B. Tính chất phát quang muối
c)
C. Tính chất biến màu muối
d)
D. Tính chất ion hóa chất khí
77.
Câu 5. Trong bóng phát tia X của máy X-quang, quá trình nào sau đây quyết định cường độ chùm tia X
a)
A. Điều chỉnh dòng điện đốt nóng sợi âm cực
b)
B. Điều chỉnh điện trường giữa hai cực
c)
C. Điều chỉnh bộ phận định hướng
d)
D. Điều chỉnh tấm lọc tia
78.
Câu 6. Kỹ thuật nào sau đây cho phép đánh giá chức năng của các tạng khảo sát
a)
A. Chụp CT scanner
b)
B. Chụp SPECT , PET, PET-CT
c)
C. Chụp X-quang thường quy
d)
D. Chụp X- quang can thiệp
79.
Câu 7. Một y tá nặng 50kg nhận suất liều tương đương 0,5mSh/h khi đứng ở khoảng cách 0,5m tới bệnh nhân đang có đồng vị Co-60 trong người. Hãy tính liều tương đương mà y tá này nhận được khi làm việc ở khoảng cách 2m trong 60 phút
a)
A. 0,02125 mSv
b)
B. 0,03521 mSv
c)
C. 0,03125 mSv
d)
D. 0,02521 mSv
80.
Câu 8. Một nhân viên làm việc cách nguồn xạ 2m với cường độ bức xạ 0,62Mr/h. Để đảm bảo an toàn theo quy định , cường độ nơi làm việc không được quá 0,25 mR/h . Vậy người đó phải di chuyển vị trí làm việc đến khoảng cách tối thiểu nào để đạt tiêu chuẩn an toàn
a)
A. 3,13m
b)
B. 3,14m
c)
C. 3,15m
d)
D. 3,16m
81.
Câu 9. Biết chu kỳ bán rã của 60Co là 5,27 năm. Số hạt nhân 60Co có mặt trong nguồn 5000 Ci là
a)
A. 1,2.10^12
b)
B. 4,44.10^22
c)
C. 5,33.10^22
d)
D. 6,02.10^22
82.
Câu 10. Để đo độ tập trung Iod tại tuyến giáp , người ta sử dụng phương pháp nào sau đây
a)
A. Xạ kế trên ống nghiệm
b)
B. Xạ kế lâm sàng
c)
C. Xạ ký
d)
D. Xạ hình
83.
Câu 11. Khi bị bệnh lí tuyến giáp trạng ( Basedow, ung thư tuyến giáp) , người ta sử dụng đồng vị phóng xạ nào sau đây để hủy mô tuyến giáp
a)
A. P^32
b)
B. I^131
c)
C. Sr^89
d)
D. Sm^153
84.
Câu 12. Trong các kỹ thuật chẩn đoán bằng tia X, kỹ thuật nào lưu giữ thông tin bằng bộ cảm biến điện từ
a)
A. Chụp X-quang
b)
B. Chụp X-quang thường quy
c)
C. Chụp X-quang có chuẩn bị
d)
D. Chụp cắt lớp vi tính
85.
Câu 13. Liều chiếu xạ nghề nghiệp đối với nhân viên bức xạ là
a)
A. 1 mSv/năm
b)
B. 5 mSv/năm
c)
C. 20 mSv/năm
d)
D. 50 mSv/năm
86.
Câu 14. Theo quy định thời gian nhân viên bức xạ cần phải kiểm tra số lượng tế bào máu là
a)
A. 1 tháng một lần
b)
B. 3 tháng một lần
c)
C. 6 tháng một lần
d)
D. 12 tháng một lần
87.
Câu 15. Theo quy định thời gian đọc liều kế cá nhân của nhân viên bức xạ là
a)
A. 1 tháng 1 lần
b)
B. 3 tháng 1 lần
c)
C. 6 tháng 1 lần
d)
D. 12 tháng 1 lần
88.
Câu 16. Bệnh nhân xạ trị chiêu strong thì được ngoại trú khi
a)
A. Tổng liều đưa vào dưới 10mCi
b)
B. Tổng liều đưa vào dưới 20mCi
c)
C. Tổng liều đưa vào dưới 30mCi
d)
D. Tổng liều đưa vào dưới 40mCi
89.
Câu 17. Bệnh nhân bị ung thư tuyến giáp sau phẫu thuật được xạ trị bằng I131 với liều lớn hơn 30 mCi chỉ được ra viện khi
a)
A. Đo xạ cách bệnh nhân 1m, suất liều dưới 2 mr/h
b)
B. Đo xạ cách bệnh nhân 1m, suất liều dưới 3 mr/h
c)
C. Đo xạ cách bệnh nhân 1m, suất liều dưới 4 mr/h
d)
D. Đo xạ cách bệnh nhân 1m, suất liều dưới 5 mr/h
90.
Câu 18. Kỹ thuật chụp cắt lớp đơn photon là kỹ thuật nào trong các kỹ thuật sau
a)
A. CT-scanner
b)
B. SPECT
c)
C. PET
d)
D. MRI
91.
Câu 19. Kỹ thuật chụp bức xạ pozitron là kĩ thuật nào trong các kĩ thuật sau
a)
A. CT-scanner
b)
B. SPECT
c)
C. PET
d)
D. MRI
92.
Câu 20. Khi chùm tia  tác động vào môi trường vật chất, mức năng lượng của chùm tia là bao nhiêu thì xảy ra tán xạ comton:
a)
A. <= 0,5 MeV
b)
B. 0,5- <= 1,02 MeV
c)
C. 1,02 MeV
d)
D. > 1,02 MeV