wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Về Răng Miệng

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Xét hình thể ngoài răng, răng được cấu tạo gồm mấy phần?

a)

1 phần

b)

2 phần

c)

3 phần

d)

4 phần

2.

Toàn bộ mặt ngoài của thân răng được bao phủ bởi:

a)

Ngà răng

b)

Xương răng

c)

Lợi

d)

Men răng

3.

Bề mặt chân răng được bao phủ bởi:

a)

Men răng

b)

Ngà răng

c)

Lợi

d)

Xương răng

4.

Cổ răng giải phẫu được tạo bởi:

a)

Đường ranh giới men răng - ngà răng

b)

Đường ranh giới men răng - xương răng

c)

Đường ranh giới men răng - tủy răng

d)

Đường ranh giới men răng - đường viền lợi

5.

Cổ răng sinh lý được xác định bởi:

a)

Phần bờ lợi viền xung quanh cổ răng

b)

Phần bờ lợi viền xung quanh chân răng

c)

Đường ranh giới giữa men răng - ngà răng

d)

Đường ranh giới giữa men răng - xương răng

6.

Cổ răng giải phẫu được tạo bởi:

a)

Phần bờ lợi viền xung quanh cổ răng

b)

Phần bờ lợi viền xung quanh chân răng

c)

Đường ranh giới giữa men răng - ngà răng

d)

Đường ranh giới giữa men răng - xương răng

7.

Men răng được coi là tổ chức cứng nhất của cơ thể bởi:

a)

Tỷ lệ chất vô cơ cao chiếm 96%

b)

Tỷ lệ chất vô cơ cao chiếm 69%

c)

Tỷ lệ chất vô cơ cao chiếm 98%

d)

Tỷ lệ chất vô cơ cao chiếm 99%

8.

Màu sắc của men răng là màu:

a)

Trắng ánh vàng

b)

Trong suốt

c)

Vàng

d)

Nâu

9.

Bản chất của dây Tomes là:

a)

Là khối tổ chức nằm trong ống tủy.

b)

Là các đuôi nguyên sinh chất của các tế bào tạo ngà.

c)

Là các đuôi nguyên sinh chất của các tế bào tạo men.

d)

Là các lưới sợi, tơ sợi, và các bó sợi Collagen.

10.

Cung răng được ký hiệu bởi:

a)

Các số 1, 2, 3, 4

b)

Các số 5, 6, 7, 8

c)

Các số 1, 2, 3, 4 và 5, 6, 7, 8

d)

Các số 1,2, 5, 6 và 3, 4, 7, 8

11.

Bộ răng vĩnh viễn có bao nhiêu răng:

a)

28 răng

b)

32 răng

c)

28 đến 32 răng

d)

20 răng

12.

Bộ răng vĩnh viễn có bao nhiêu răng:

a)

28 răng

b)

32 răng

c)

28 đến 32 răng

d)

20 răng

13.

Bộ răng sữa có bao nhiêu răng:

a)

28 răng

b)

32 răng

c)

28 - 32 răng

d)

20 răng

14.

Tuổi mọc răng cửa giữa sữa hàm dưới:

a)

6 - 8 tháng

b)

8 - 10 tháng

c)

10 - 12 tháng

d)

12 - 14 tháng

15.

Tuổi mọc răng hàm sữa hai ở hàm trên là:

a)

16 - 20 tháng

b)

20 - 30 tháng

c)

14 - 16 tháng

d)

12 - 14 tháng

16.

Nguyên nhân gây tai biến mọc răng hàm lớn 3:

a)

Khoảng cách sau răng 7 hẹp

b)

Trục răng chéo

c)

Viêm túi răng

d)

Trục răng chéo hoặc khoảng cách sau răng 7 bị hẹp.

17.

Để vệ sinh vùng răng lợi bị viêm, thường sử dụng:

a)

Nước muối sinh lý 9 %

b)

Cồn iode pha loãng

c)

Oxy già 5 thể tích

d)

Nước cất

18.

Biểu hiện nào dưới đây cho thấy trẻ đang chuẩn bị mọc răng sữa:

a)

Lợi ngứa

b)

Lợi viêm đỏ

c)

Chảy nước dãi nhiều

d)

Chảy nước dãi nhiều, lợi ngứa, có biểu hiện viêm đỏ.

19.

Răng nào còn có tên gọi khác là răng 6 tuổi:

a)

Răng nanh

b)

Răng hàm nhỏ 1

c)

Răng hàm lớn 1

d)

Răng hàm lớn 3

20.

Chức năng chính của xương răng:

a)

Bảo vệ ngà chân răng

b)

Bảo vệ men răng

c)

Bảo vệ cổ răng

d)

Bảo vệ chân răng

21.

Rãnh lợi sinh lý có chiều cao trung bình khoảng:

a)

0,5 - 0,7 mm

b)

0,5 - 1,0 mm

c)

1,0 - 1,5 mm

d)

0,5 - 2,0 mm

22.

Thành phần chủ yếu của xương ổ răng là chất vô cơ, chiếm tỷ lệ:

a)

30%

b)

50%

c)

70%

d)

90%

23.

Tỷ lệ vô cơ: hữu cơ của xương răng là:

a)

1:1

b)

2:1

c)

1:2

d)

1:1,5

24.

Khi trẻ được 6 tuổi, thường mọc chiếc răng vĩnh nào đầu tiên?

a)

Răng nanh

b)

Răng hàm nhỏ 1

c)

Răng hàm nhỏ 2

d)

Răng hàm lớn 1

25.

Răng cửa giữa hàm trên thường được

4 lines
26.

Khi trẻ được 6 tuổi, thường mọc chiếc răng vĩnh nào đầu tiên?

a)

Răng nanh

b)

Răng hàm nhỏ 1

c)

Răng hàm nhỏ 2

d)

Răng hàm lớn 1

27.

Răng cửa giữa hàm trên thường được thay vào thời gian nào?

a)

7 - 8 tuổi

b)

8 - 9 tuổi

c)

9 - 10 tuổi

d)

10 - 11 tuổi

28.

Răng nanh hàm dưới thường được mọc thay thế vào thời gian nào?

a)

8 - 9 tuổi

b)

9 - 10 tuổi

c)

10 - 11 tuổi

d)

11 -12 tuổi

29.

Sâu răng là quá trình bệnh lý xảy ra ở:

a)

Tổ chức cứng của răng

b)

Tổ chức mềm của răng

c)

Men răng

d)

Ngà răng

30.

Tổn thương sâu răng (lỗ sâu) có đặc điểm:

a)

Có khả năng tự lành thương và tự hồi phục

b)

Không có khả năng lành thương và tự hồi phục

c)

Có khả năng tái tạo và hồi phục

d)

Không có khả năng tái tạo và hồi phục

31.

Giải thích cơ chế gây sâu răng theo sơ đồ Keys, có nhắc tới 3 yếu tố cùng tác động lên răng gây hậu quả sâu răng đó là:

a)

Vi khuẩn, thức ăn ngọt, răng

b)

Răng, Vi khuẩn, môi trường nước bọt

c)

Môi trường nước bọt, thức ăn ngọt, răng

d)

Dòng chảy pH, răng, vi khuẩn.

32.

Trong sơ đồ Whites, yếu tố nào được nhắc tới bổ sung cho sơ đồ Keys:

a)

Vi khuẩn, thức ăn.

b)

Thức ăn

c)

Răng

d)

Dòng chảy pH quanh răng

33.

Triệu chứng cơ năng của sâu răng giai đoạn S1 (sâu men):

a)

Ê răng thoáng qua hoặc không có cảm giác.

b)

Khi kích thích thì ê buốt, khi dừng kích thích hết ê buốt

c)

Ê buốt kéo dài 30 giây - 1 phút.

d)

Ê buốt kéo dài hàng giờ.

34.

Triệu chứng cơ năng điển hình của sâu răng giai đoạn S2 (sâu ngà nông):

a)

Ê răng thoáng qua hoặc không có cảm giác gì.

b)

Khi kích thích thì ê buốt, dừng kích thích hết ê buốt.

c)

Ê buốt dài 30 giây - 1 phút.

d)

Ê buốt kéo dài hàng giờ.

35.

Triệu chứng cơ năng điển hình của sâu răng giai đoạn S3 (sâu ngà sâu):

4 lines
36.

Triệu chứng cơ năng điển hình của sâu răng giai đoạn S3 (sâu ngà sâu):

a)

Cảm giác ê răng thoáng qua.

b)

Khi kích thích thì ê buốt, dừng kích thích hết ê buốt

c)

Ê buốt kéo dài 30 giây - 1 phút.

d)

Ê buốt kéo dài hàng giờ.

37.

Khám thực thể tổn thương lỗ sâu giai đoạn S2 (sâu ngà nông) thấy:

a)

Điểm đổi màu, mắc thám trâm.

b)

Đáy lỗ sâu < 2mm

c)

Đáy lỗ sâu từ 2 - 4 mm

d)

Đáy lỗ sâu có màu ánh hồng.

38.

Khám thực thể tổn thương lỗ sâu giai đoạn S3 (sâu ngà sâu) thấy:

a)

Điểm đổi màu, mắc thám trâm.

b)

Đáy lỗ sâu < 2mm

c)

Đáy lỗ sâu từ 2 - 4 mm

d)

Đáy lỗ sâu có màu ánh hồng.

39.

Sâu ngà nông (S2) nếu không được phát hiện và điều trị kịp thời sẽ dẫn đến:

a)

Sâu ngà sâu

b)

Sâu men răng

c)

Viêm quanh răng

d)

Viêm tủy răng

40.

Sâu ngà sâu (S3) nếu không được phát hiện và điều trị kịp thời sẽ dẫn đến:

a)

Sâu men răng

b)

Sâu ngà nông

c)

Viêm quanh cuống răng

d)

Viêm tủy răng

41.

Để điều trị sâu men răng (S1), việc cần làm là:

a)

Làm sạch, trám bít hố rãnh dự phòng.

b)

Hàn theo dõi.

c)

Lấy sạch tủy răng.

d)

Hàn vĩnh viễn.

42.

Điều trị sâu ngà nông (S2), việc cần làm là:

a)

Hàn theo dõi

b)

Làm sạch, tạo hình lỗ sâu

c)

Lấy sạch tủy răng

d)

Lấy cao răng

43.

Điều trị sâu ngà sâu (S3), việc cần làm là:

a)

Làm sạch, tạo hình lỗ sâu.

b)

Hàn theo dõi.

c)

Lấy tủy răng.

d)

Lấy cao răng.

44.

Để giúp người bệnh dự phòng bệnh sâu răng cần:

a)

Giải thích cho người bệnh biết điều trị sâu răng sớm là biện pháp bảo tồn răng tốt nhất.

b)

Hướng dẫn người bệnh cách lấy cao răng mảng bám.

c)

Yêu cầu người bệnh phải đi khám răng miệng định kỳ 2 năm/lần.

d)

Hướng dẫn người bệnh ăn uống các chất kích thích hàng ngày.

45.

Đâu là chẩn đoán chăm sóc đúng:

a)

Sâu răng gây ê buốt nguyên nhân do hở ống ngà.

b)

Hở ống ngà do tình trạng sâu răng.

c)

Ê buốt răng liên quan đến các kích thích do hở ống ngà.

d)

Người bệnh sâu răng liên quan đến hở ống ngà.

46.

Các dụng cụ quan trọng cần chuẩn bị cho người bệnh khi hàn răng sâu:

a)

Bộ khám, cây nạo ngà, mũi khoan, thuốc, dung dịch bơm rửa, sát khuẩn.

b)

Cây nạo ngà, mũi khoan, thuốc, dung dịch bơm rửa, sát khuẩn.

c)

Bộ khám, cây nạo ngà, thuốc, dung dịch bơm rửa, sát khuẩn.

d)

Bộ khám, cây nạo ngà, thuốc, dung dịch bơm rửa, sát khuẩn.

47.

Dấu hiệu giúp đánh giá kết quả điều trị, chăm sóc người bệnh sâu răng có hiệu quả:

a)

Người bệnh thấy thoải mái

b)

Người bệnh thấy dễ chịu

c)

Người bệnh hết ê buốt răng

d)

Người bệnh hết ê buốt, ăn nhai bình thường.

48.

Để dự phòng sâu răng trong cộng đồng, cần:

a)

Sử dụng thuốc bôi lên răng định kỳ.

b)

Sử dụng kem đánh răng có Fluor.

c)

Xúc miệng hàng ngày bằng dung dịch Fluor 0,2%.

d)

Fluor hóa nước sinh hoạt kết hợp kiểm tra định kỳ nồng độ Fluor.

49.

Chế độ ăn nào sau đây tốt cho sức khỏe răng miệng trẻ em:

a)

Chế độ ăn đủ chất trong đó tăng cường đồ ăn ngọt

b)

Chế độ ăn đủ chất trong đó hạn chế ăn đường

c)

Chế độ ăn đủ chất trong đó hạn chế ăn đường, hạn chế ăn vặt trước khi ngủ, bổ sung thêm rau có nhiều chất xơ.

d)

Chế độ ăn đủ chất trong đó hạn chế đồ ăn ngọt, đồ ăn vặt trước khi đi ngủ.

50.

Mảng bám răng được hình thành sau ăn bao lâu?

a)

Sau 6 giờ

b)

Sau 12 giờ

c)

Sau 18 giờ

d)

Sau 24 giờ

51.

Cao răng được hình thành sau ăn bao lâu?

a)

Sau 7 ngày

b)

Sau 14 ngày

c)

Sau 21 ngày

d)
52.

C hình thành sau ăn bao lâu?

a)

Sau 6 giờ

b)

Sau 12 giờ

c)

Sau 18 giờ

d)

Sau 24 giờ

53.

Cao răng được hình thành sau ăn bao lâu?

a)

Sau 7 ngày

b)

Sau 14 ngày

c)

Sau 21 ngày

d)

Sau 28 ngày

54.

Nguyên nhân thường gặp dẫn đến viêm tủy răng?

a)

Do vi khuẩn.

b)

Do tác nhân vật lý.

c)

Do tác nhân hóa học.

d)

Do virus.

55.

Dấu hiệu cơ năng điển hình của tủy hoại tử (T3):

a)

Ê buốt răng khi gặp các kích thích nóng, lạnh, chua ngọt.

b)

Cơn đau thường dữ dội làm bệnh nhân rất khó chịu, không ăn, ngủ được.

c)

Người bệnh không có dấu hiệu cơ năng gì trên lâm sàng.

d)

Xuất hiện nhiều cơn đau, mỗi cơn kéo dài 15 - 20 phút, đau nhiều về đêm, tăng lên khi ở tư thế dốc đầu.

56.

Tổn thương thực thể trên răng bị viêm tủy giai đoạn cấp (T2) là:

a)

Khám thấy lỗ sâu lớn, màu răng bình thường, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), Xquang vùng cuống bình thường.

b)

Khám thấy lỗ sâu to và sâu, có thể thấy ánh hồng tủy, gõ ngang đau hơn gõ dọc, thử tủy (+), xquang vùng cuống bình thường.

c)

Khám thấy lỗ sâu lớn có khi thông với buồng tủy, răng đổi màu rõ, gõ ngang , dọc (-), Xquang thấy dây chằng dãn rộng.

d)

Khám thấy lỗ sâu lớn, răng đổi màu rõ, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), Xquang vùng cuống bình thường.

57.

Các bước cần chăm sóc trong quá trình điều trị viêm tủy răng có khả năng hồi phục (T1):

a)

Làm sạch, tạo hình lỗ sâu răng.

b)

Hàn kín tủy chân và tủy buồng bằng các vật liệu hàn ống tủy.

c)

Hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng.

d)

Hàn theo dõi từ 1 - 2 tuần bằng chất hàn tạm.

58.

Các bước cần chăm sóc trong quá trình điều trị tủy hoại tử (T3):

a)

Làm sạch, tạo hình lỗ sâu răng.

b)

Phụ giúp bác sĩ bơm rửa, làm sạch, tạo hình ống tủy, hàn kín ống tủy.

c)

Phụ giúp bác sĩ hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng.

d)

Phụ giúp bác sĩ hàn theo dõi bằng

59.

Biểu hiện toàn thân của viêm quanh cuống bán cấp tính (C1):

a)

Sốt nhẹ ≤ 38 độ, cảm thấy ngây ngấy sốt.

b)

Sốt > 38 độ, mệt mỏi khó chịu, môi se, lưỡi bẩn, phản ứng hạch.

c)

Thường không có dấu hiệu gì về toàn thân và cơ năng.

d)

Sốt nhẹ > 37,5 độ.

60.

Triệu chứng cơ năng của viêm quanh cuống bán cấp tính (C1):

a)

Người bệnh đau âm ỉ liên tục ở răng tổn thương.

b)

Người bệnh đau liên tục, dữ dội nhất là khi hai hàm chạm nhau.

c)

Người bệnh thấy khó chịu do dịch, mủ thoát ra qua lỗ rò.

d)

Đau liên tục, dữ dội, miệng có mùi hôi, mủ thoát ra qua lỗ dò.

61.

Triệu chứng cơ năng của viêm quanh cuống mạn tính (C3):

a)

Người bệnh đau âm ỉ liên tục.

b)

Người bệnh đau liên tục, dữ dội nhất là khi hai hàm chạm nhau.

c)

Người bệnh thấy khó chịu do dịch mủ thoát ra qua lỗ rò, tiền sử sưng đau nhiều lần.

d)

Người bệnh đau liên tục, dữ dội, miệng có mùi hôi, mủ thoát ra qua lỗ dò, có tiền sử sưng đau nhiều lần.

62.

Triệu chứng thực thể của viêm quanh cuống cấp (C2):

a)

Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ dọc đau.

b)

Ngách lợi vùng cuống sưng nề, đỏ, ấn đau, răng đổi màu xám rõ, lung lay độ II, III, gõ dọc đau nhiều.

c)

Lợi vùng cuống răng có lỗ rò hoặc sẹo ở lợi vùng cuống.

d)

Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ dọc đau, thử lạnh không đáp ứng.

63.

Thuốc nào dưới đây có tác dụng sát khuẩn ống tủy:

a)

CPC, cồn iode.

b)

TF, cồn iode.

c)

Cồn iode.

d)

CPC, TF.

64.

Việc phụ giúp bác sĩ điều trị tốt tủy răng nhằm mục đích gì?

a)

Làm cho ống tủy hết tổn thương viêm và hoại tử.

b)

Làm cho vùng quanh cu

65.

Việc phụ giúp bác sĩ điều trị tốt tủy răng nhằm mục đích gì?

a)

Làm cho ống tủy hết tổn thương viêm và hoại tử.

b)

Làm cho vùng quanh cuống chấp nhận được về mặt sinh học.

c)

Làm cho răng đảm bảo được chức năng ăn nhai.

d)

Làm cho răng đảm bảo được chức năng ăn, nhai và thẩm mỹ.

66.

Dấu hiệu cơ năng điển hình của viêm tủy răng có hồi phục (T1):

a)

Cơn đau dữ dội làm bệnh nhân rất khó chịu, không ăn, ngủ được.

b)

Người bệnh không có dấu hiệu gì trên lâm sàng.

c)

Cơn đau thường dữ dội, mỗi cơn kéo dài 15 - 20 phút, đau nhiều về đêm.

d)

Tình trạng ê buốt kéo dài vài phút sau kích thích.

67.

Tổn thương thực thể trên răng bị viêm tủy giai đoạn có hồi phục (T1) là:

a)

Khám thấy lỗ sâu lớn, màu răng bình thường, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), Xquang vùng cuống bình thường.

b)

Khám thấy lỗ sâu to và sâu, có thể thấy ánh hồng tủy, gõ ngang đau hơn gõ dọc, thử tủy (+), xquang vùng cuống bình thường.

c)

Khám thấy lỗ sâu lớn có khi thông với buồng tủy, răng đổi màu rõ, gõ ngang , dọc (-), Xquang thấy dây chằng dãn rộng.

d)

Khám thấy lỗ sâu lớn, răng đổi màu rõ, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), Xquang vùng cuống bình thường.

68.

Các bước cần chăm sóc trong quá trình điều trị viêm tủy răng có khả năng hồi phục (T1):

a)

Làm sạch, tạo hình lỗ sâu răng.

b)

Hàn kín tủy chân và tủy buồng bằng các vật liệu hàn ống tủy.

c)

Hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng.

d)

Hàn theo dõi từ 1 - 2 tuần bằng chất hàn tạm.

69.

Các bước cần chăm sóc trong quá trình điều trị viêm tủy răng cấp tính (T2):

a)

Làm sạch, tạo hình lỗ sâu răng.

b)

Phụ giúp bác sĩ làm sạch, tạo hình ống tủy.

c)

Phụ giúp bác sĩ hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng.

d)

Hàn vĩnh viễn bằng chất hàn phù hợp.

70.

Nguyên nhân chính dẫn đến bệnh viêm quanh cuống răng:

a)

Do vi khuẩn

b)

Do sang chấn

c)

Do điểu trị

d)

Do virus

71.

Biểu hiện toàn thân của viêm quanh cuống mạn tính (C3):

a)

Sốt nhẹ ≤ 38 độ, cảm thấy ngây ngấy sốt.

b)

Sốt > 38 độ, mệt mỏi khó chịu, môi se, lưỡi bẩn; phản ứng hạch tương ứng.

c)

Không có biểu hiện gì về toàn thân và cơ năng.

d)

Sốt nhẹ > 37,5 độ.

72.

Triệu chứng cơ năng của viêm quanh cuống cấp tính (C2):

a)

Người bệnh đau âm ỉ liên tục ở răng tổn thương, cảm giác thấy răng chồi cao.

b)

Người bệnh đau liên tục, dữ dội nhất là khi hai hàm chạm nhau.

c)

Người bệnh không có dấu hiệu gì về toàn thân và cơ năng.

d)

Người bệnh đau liên tục, dữ dội, có mủ thoát ra qua lỗ dò.

73.

Triệu chứng cơ năng của viêm quanh cuống mạn tính (C3):

a)

Người bệnh đau âm ỉ liên tục.

b)

Người bệnh đau liên tục, dữ dội nhất là khi hai hàm chạm nhau.

c)

Người bệnh thấy khó chịu do dịch mủ thoát ra qua lỗ rò, tiền sử sưng đau nhiều lần.

d)

Người bệnh đau liên tục, dữ dội, miệng có mùi hôi, mủ thoát ra qua lỗ dò, có tiền sử sưng đau nhiều lần.

74.

Đâu là triệu chứng thực thể của răng viêm quanh cuống bán cấp (C1):

a)

Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, răng đổi màu xám, gõ dọc đau hơn gõ ngang, thử lạnh không đáp ứng.

b)

Răng lung lay độ II, III; gõ dọc đau nhiều.

c)
75.

Triệu chứng thực thể của viêm quanh cuống bán cấp (C1):

a)

Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, răng đổi màu xám, gõ dọc đau hơn gõ ngang, thử lạnh không đáp ứng.

b)

Răng lung lay độ II, III; gõ dọc đau nhiều.

c)

Răng đổi màu xám rõ, lợi vùng cuống răng có lỗ rò hoặc sẹo rò.

d)

Ngách lợi sưng nề, ấn đau, răng đổi màu, gõ ngang đau hơn gõ dọc.

76.

Triệu chứng thực thể của viêm quanh cuống cấp (C2):

a)

Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ dọc đau.

b)

Ngách lợi vùng cuống sưng nề, đỏ, ấn đau, răng đổi màu xám rõ, lung lay độ II, III, gõ dọc đau nhiều.

c)

Lợi vùng cuống răng có lỗ rò hoặc sẹo ở lợi vùng cuống.

d)

Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ dọc đau, thử lạnh không đáp ứng.

77.

Triệu chứng thực thể của viêm quanh cuống mạn tính (C3):

a)

Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ dọc đau.

b)

Ngách lợi vùng cuống sưng nề, đỏ, ấn đau, răng đổi màu xám rõ, lung lay độ II, III.

c)

Răng đổi màu xám rõ, lợi vùng cuống răng có lỗ rò hoặc sẹo rò.

d)

Ngách lợi sưng nề đỏ nhẹ, đầy, ấn đau, răng đổi màu xám, gõ ngang đau hơn gõ dọc.

78.

Chẩn đoán chăm sóc của bệnh viêm tủy răng là:

a)

Đau nhức răng liên quan đến chèn ép thần kinh do viêm nhiễm.

b)

Tăng thân nhiệt do nhiễm khuẩn.

c)

Ăn nhai khó liên quan đến sưng, đau răng nguyên nhân.

d)

Nguy cơ biến chứng sâu răng do thiếu kiến thức về bệnh.

79.

Để làm giảm đau răng trong quá trình điều trị viên tủy cấp, cần:

a)

Làm sạch lỗ sâu

b)

Bơm rửa sạch

c)

Xì khô

d)

Đặt bông tẩm Xylocain 5%

80.

Dấu hiệu nào cho thấy hiệu quả chăm sóc và điều trị viêm quanh cuống cấp có hiệu quả:

a)

Hết sốt

b)

Hết đau

c)

Ăn nhai bình thường

d)

Hết sốt và hết đau

81.

Nguyên nhân nào là nguyên nhân thường gặp nhất gây nên viêm tủy răng:

a)

Do vi khuẩn.

b)

Do các tác nhân vật lý.

82.

Nguyên nhân nào là nguyên nhân thường gặp nhất gây nên viêm tủy răng:

a)

Do vi khuẩn.

b)

Do các tác nhân vật lý.

c)

Do các yếu tố hóa học.

d)

Do các tác nhân sinh học.

83.

Để hạn chế đau khi ăn nhai cho người bệnh, trong quá trình điều trị tủy, cần lưu ý gì?

a)

Ăn lỏng, mềm, nhiều bữa, đảm bảo đủ chất dinh dưỡng.

b)

Ăn bình thường.

c)

Ăn lỏng, ấm, chia nhiều bữa.

d)

Ăn đủ chất dinh dưỡng.

84.

Sau điều trị tủy răng viêm cấp, cần tư vấn cho người bệnh vấn đề gì là quan trọng nhất:

a)

Hướng dẫn vệ sinh răng miệng đúng phương pháp, duy trì thường xuyên.

b)

Theo dõi tình trạng răng tại nhà, khi thấy có dấu hiệu đau nhức hoặc sưng lợi cần quay lại kiểm tra ngay.

c)

Giải thích cho người bệnh nguyên nhân dẫn đến tình trạng bệnh lý tủy của răng điều trị.

d)

Giải thích cho người bệnh nguyên nhân dẫn đến tình trạng bệnh lý cuống của răng điều trị.

85.

Bệnh viêm quanh cuống cấp, nếu không được điều trị kịp thời sẽ dẫn đến:

a)

Viêm mô tế bào

b)

Viêm tủy cấp

c)

Viêm/Áp xe hạnh cổ

d)

Viêm tủy mạn tính

86.

Viêm quanh cuống cấp tính, cần chẩn đoán phân biệt với:

a)

Viêm tủy mạn.

b)

Viêm tủy cấp.

c)

Viêm quanh cuống bán cấp.

d)

Viêm quanh răng cấp.

87.

Dấu hiệu nào giúp chẩn đoán bệnh viêm tủy răng giai đoạn T1:

a)

Cơn đau tự nhiên ngắn

b)

Thử lạnh (-)

c)

Xquang vùng cuống có hình ảnh nang chân răng.

d)

Cơn đau tự nhiên ngắn, thử lạnh (+).

88.

Lỗ Apex nằm ở đâu?

a)

Vùng cuống răng

b)

Chóp chân răng

c)

1/3 dưới chân răng

d)

1/3 giữa chân răng

89.

Nguyên nhân nào dưới đây thuộc về nhóm nguyên nhân do sang chấn của bệnh lý viêm tủy răng:

a)

Thói quen cắn chỉ

b)

Sử dụng chất sát khuẩn lỗ sâu quá mạnh

c)

Thường xuyên đi máy bay.

d)

Tất cả các nguyên nhân t

90.

ưới đây thuộc về nhóm nguyên nhân do sang chấn của bệnh lý viêm tủy răng:

a)

Thói quen cắn chỉ

b)

Sử dụng chất sát khuẩn lỗ sâu quá mạnh

c)

Thường xuyên đi máy bay.

d)

Tất cả các nguyên nhân trên.

91.

Dấu hiệu nào giúp chẩn đoán viêm tủy răng giai đoạn hoại tử tủy:

a)

Răng đổi màu

b)

Thử tủy (-)

c)

Gõ dọc đau

d)

Đổi màu răng, thử tủy (-)

92.

Gutta - percha được dùng trong trường hợp nào:

a)

Điều trị tủy giai đoạn T1

b)

Điều trị tủy giai đoạn S2

c)

Điều trị tủy giai đoạn C2

d)

Điều trị tủy giai đoạn S3

93.

Trong quá trình phụ giúp bác sĩ điều trị tủy răng, việc khoan tháo trống buồng tủy được dùng trong trường hợp:

a)

Tủy viêm cấp.

b)

Viêm quanh cuống cấp.

c)

Viêm quanh cuống mãn tính.

d)

Hoại tử tủy.

94.

Mục đích của việc khoan tháo trống:

a)

Giảm viêm

b)

Giảm đau

c)

Giảm sốt

d)

Giảm sưng

95.

Triệu chứng quan trọng của viêm quanh cuống mạn tính là:

a)

Răng lung lay

b)

Sưng nề vùng cuống

c)

Gõ dọc răng đau nhiều

d)

Có lỗ dò

96.

Triệu chứng đau của viêm tủy răng có hồi phục (T1):

a)

Đau tự nhiên, liên tục

b)

Đau tự nhiên ngắn

c)

Đau dữ dội từng cơn

d)

Đau âm ỉ liên tục

97.

Tính chất của viêm tủy răng cấp:

a)

Đau dữ dội từng cơn

b)

Cơn đau xuất hiện đột ngột, kéo dài hàng giờ

c)

Đau âm ỉ hàng giờ

d)

Đau tự nhiên ngắn

98.

Điều dưỡng thực hiện y lệnh các thuốc kháng sinh, giảm đau, chống viêm được chỉ định trong trường hợp:

a)

Viêm tủy có hồi phục

b)

Viêm tủy cấp

c)

Hoại tử tủy

d)

Viêm quanh cuống

99.

Trong y lệnh thuốc điều trị viêm quanh cuống (C1, C2, C3), kháng sinh được chỉ định sử dụng khi:

a)

Nong rửa ống tủy.

b)

Trước mở tủy.

c)

Giai đoạn hàn ống tủy.

d)

Giai đoạn phục hồi thân răng.

100.

Trong giai đoạn nhận định người bệnh viêm quanh cuống răng, khi hỏi bệnh cần tập trung vào:

a)

Hỏi tiền sử bệnh.

b)

Hỏi tình trạng sốt.

c)

Hỏi tính chất của đau.

d)

Các biểu hiện liên quan đến ăn nhai.

101.

Cảm giác đau trong viêm tủy răng là do sự chi phối của dây thần kinh:

a)

Số 3

b)

Số 5

c)

Số 7

d)

Số 9

102.

Hóa chất nào có tính sát khuẩn mạnh có thể gây hại cho tủy răng?

a)

Nước muối sinh lý

b)

Oxy già 12V

c)

Thủy ngân

d)

Xylocain 2%

103.

Nguyên nhân hay gặp nhất gây viêm tủy răng:

a)

Rạn nứt răng

b)

Mẻ răng

c)

Sâu răng

d)

Lõm hình chêm

104.

Điều trị viêm tủy có hồi phục:

a)

Không cần hàn, chỉ cần điều trị kháng sinh.

b)

Hàn vĩnh viễn bằng Ciment.

c)

Hàn chụp tủy sau đó theo dõi 3 - 6 tháng.

d)

Nhổ răng.

105.

Triệu chứng quan trọng của viêm quanh cuống mãn tính:

a)

Răng lung lay

b)

Sưng nề vùng cuống răng

c)

Gõ dọc răng đau

d)

Có lỗ dò

106.

Tính chất đau của tủy hoại tử:

a)

Đau dữ dội từng cơn

b)

Cơn đau thường xuất hiện đột ngột và mất đi đột ngột

c)

Đau nhiều về đêm

d)

Không đau

107.

Vị trí tổn thương của bệnh viêm quanh răng:

a)

tổ chức vùng quanh răng.

b)

tổ chức lợi.

c)

tổ chức cứng của răng.

d)

tổ chức niêm mạc miệng.

108.

Viêm quanh răng thường gặp ở thể:

a)

Cấp tính.

b)

Mãn tính.

c)

Phối hợp.

d)

Cấp tính ở người trẻ.

109.

Trong các nguyên nhân gây nên bệnh viêm quanh răng, nguyên nhân nào là phổ biến nhất:

a)

Sang chấn khớp cắn

b)

Sự bất thường của hàm răng

c)

Vi khuẩn

d)

Cao răng, mảng bám răng

110.

Viêm quanh răng trên lâm sàng đươc chia làm mấy giai đoạn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

Viêm quanh răng trên lâm sàng đươc chia làm mấy giai đoạn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Dấu hiệu lâm sàng quan trọng nhất giúp nhận định viêm quanh răng thời kỳ đầu:

a)

Lợi viêm, ngứa, chảy máu mỗi khi chải răng.

b)

Răng thưa dần, xoay trục, miệng hôi.

c)

Túi lợi bệnh lý sâu > 3mm, răng lung lay.

d)

Xquang thấy có tiêu mào xương ổ răng.

113.

Nhận định viêm quanh răng thời kỳ đầu, khi đo túi lợi bệnh lý, thấy:

a)

Túi lợi sâu > 3mm

b)

Túi lợi sâu > 4 mm

c)

Túi lợi sâu > 5 mm

d)

Túi lợi sâu > 6mm

114.

Nhận định viêm quanh răng thời kỳ viêm nặng, khi đo túi lợi bệnh lý, thấy:

a)

Túi lợi sâu > 3mm

b)

Túi lợi sâu > 4 mm

c)

Túi lợi sâu > 5 mm

d)

Túi lợi sâu > 6mm

115.

Với viêm quanh răng thời kỳ đầu, trên phim chụp Xquang cận chóp thấy:

a)

Hình ảnh tiêu xương ngang

b)

Hình ảnh tiêu xương chéo

c)

Hình ảnh tiêu xương ngang và tiêu xương chéo

d)

Hình ảnh tiêu mào xương ổ răng

116.

Với viêm quanh răng thời kỳ viêm nặng, trên phim chụp Xquang cận chóp thấy:

a)

Hình ảnh tiêu xương ngang

b)

Hình ảnh tiêu xương chéo

c)

Hình ảnh tiêu xương ngang và tiêu xương chéo

d)

Hình ảnh tiêu mào xương ổ răng

117.

Tiến triển của viêm quanh răng nếu không được điều trị:

a)

Sẽ dẫn đến mất răng hàng loạt.

b)

Sẽ dẫn đến mất răng đơn lẻ.

c)

Sẽ dẫn đến viêm lợi hàng loạt

d)

A và C đúng

118.

Qui trình điều trị viêm quanh răng:

a)

Điều trị khởi đầu à Điều trị phẫu thuật à Điều trị duy trì.

b)

Điều trị phẫu thuật à Điều trị khởi đầuà Điều trị duy trì.

c)

Điều trị duy trì à Điều trị phẫu thuật à Điều trị khởi đầu.

d)

Điều trị khởi đầu à Điều trị duy trì à Điều trị phẫu thuật.

119.

Viêm quanh răng tiến triển nhanh thường gặp ở nhóm tuổi:

a)

15 - 20 tuổi

b)

18 - 30 tuổi

c)

30 - 40 tuổi

d)

40 - 45 tuổi

120.

Viêm quanh răng tiến triển nhanh thường gặp ở nhóm tuổi:

a)

15 - 20 tuổi

b)

18 - 30 tuổi

c)

30 - 40 tuổi

d)

40 - 45 tuổi

121.

Viêm quanh răng cấp tính ở người trẻ thường gặp ở nhóm tuổi:

a)

15 - 20 tuổi

b)

18 - 30 tuổi

c)

30 - 40 tuổi

d)

40 - 45 tuổi

122.

Xét nghiệm cận lâm sàng cần phải làm với người bệnh viêm quanh răng tiến triển nhanh:

a)

Xét nghiệm nước tiểu

b)

Chụp phim Panorama

c)

Cấy máu

d)

Chụp Xquang tim phổi

123.

Chăm sóc người bệnh viêm quanh răng ở tuyến y tế cơ sở cần:

a)

Cho uống kháng sinh, giảm đau

b)

Cho uống giảm đau và chuyển tuyến

c)

Chuyển tuyến ngay lập tức

d)

Cho uống kháng sinh, giảm đau và chuyển tuyến.

124.

Triệu chứng nào dưới đây không phải của bệnh viêm lợi:

a)

Tụt lợi

b)

Ngứa lợi

c)

Chảy máu lợi

d)

Lợi nề đỏ

125.

Vai trò của trợ thủ trong quá trình điều trị viêm quanh răng cho người bệnh:

a)

Loại trừ các kích thích

b)

Bơm rửa và chấm thuốc

c)

Cố định răng lung lay

d)

Phẫu thuật nha chu

126.

Dấu hiệu răng lung lay và dài dần ra là biểu hiện của bệnh:

a)

Viêm quanh cuống

b)

Viêm quanh răng

c)

Viêm lợi

d)

Viêm tủy răng

127.

Biến chứng nào thường gặp ở bệnh viêm quanh răng:

a)

Abces quanh răng

b)

Viêm phổi

c)

Viêm họng

d)

Đi xa vào tim, não.

128.

Người bệnh viêm quanh răng đã điều trị ổn định cần tái khám định kỳ:

a)

1 tháng/lần

b)

1 tháng/lần

c)

6 tháng/lần

d)

3 - 6 tháng/lần

129.

Đâu là bước quan trọng nhất trong chăm sóc giảm viêm tại chỗ vùng quanh răng:

a)

Lấy cao răng, làm sạch vùng quanh răng.

b)

Chấm thuốc Eugenol hoặc Sindolor.

c)

Bơm rửa quanh răng bằng H2O2 3 - 5V hoặc NaCl 0,9%.

d)

Gây tê tại chỗ

130.

Trong giai đoạn đang điều trị viêm quanh răng, người bệnh nên sử dụng phương pháp chải răng nào phù hợp:

a)

Chải răng theo phương pháp Bass cải tiến

b)

Chải răng theo phương pháp Charter

c)

Chải răng theo phương pháp Roll

d)

Không được chải răng ở giai đoạn này.

131.

Chải răng đúng cách là chải răng:

a)

Chải ngang

b)

Chải chếch răng 45 độ

c)

Chải xoay tròn tại chỗ

d)

Chải chếch 45 độ, chải xoay tròn tại chỗ

132.

Chỉ định của nhổ răng vĩnh viễn:

a)

Những răng còn chức năng ăn nhai.

b)

Răng bệnh lý nằm trên đường đi của tia xạ.

c)

Răng ngầm không ảnh hưởng đến chức năng nhai.

d)

Răng lệch lạc ngoài cung răng.

133.

Chỉ định của nhổ răng sữa:

a)

Răng sữa đến tuổi thay

b)

Răng sữa đang tuổi mọc

c)

Răng sữa đã điều trị tủy

d)

Răng sữa đã được trám ổn định.

134.

Chống chỉ định TẠM THỜI nhổ răng vĩnh viễn trong trường hợp:

a)

Đang mắc các bệnh cấp tính trong miệng.

b)

Có bệnh toàn thân đã điều trị ổn định.

c)

Ung thư máu

d)

Đang xạ trị vùng hàm mặt

135.

Chống chỉ định TUYỆT ĐỐI nhổ răng trong trường hợp:

a)

Đang mắc các bệnh cấp tính trong miệng.

b)

Có bệnh toàn thân đã điều trị ổn định.

c)

Ung thư máu.

d)

Viêm gan A.

136.

Để chuẩn bị người bệnh trước nhổ răng, khi khám toàn thân cần chú ý:

a)

Kiểm tra mạch.

b)

Kiểm tra nhiệt độ.

c)

Kiểm tra huyết áp.

d)

Các bệnh lây như viêm gan B, HIV.

137.

Ngay sau nhổ răng, điều dưỡng cần theo dõi dấu hiệu gì ở người bệnh?

a)

Đau và khó chịu

b)

Chảy máu

c)

Sưng nề

d)

Viêm nhiễm

138.

Thuốc thường dùng khi người bệnh bị đau và khó chịu sau khi nhổ răng là:

a)

Efferangan codein

b)

Tecpin Codein

c)

Paracetamol

d)

Seduxen

139.

Thuốc thường dùng khi người bệnh bị đau và khó chịu sau khi nhổ răng là:

a)

Efferangan codein

b)

Tecpin Codein

c)

Paracetamol

d)

Seduxen

140.

Ngay sau nhổ răng nên cắn chặt gạc trong thời gian:

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

141.

Trường hợp người bệnh viêm ổ răng, việc điều dưỡng cần làm:

a)

Bơm rửa hàng ngày bằng nước muối 9%

b)

Bơm rửa hàng ngày bằng Betadin pha loãng

c)

Bơm rửa hàng ngày bằng nước Ôxy già 5V

d)

Bơm rửa hàng ngày bằng nước cất

142.

Sau nhổ răng cần hướng dẫn người bệnh:

a)

Cắn chặt gạc trong 5 phút

b)

Không được mút, chíp, nhổ nước bọt, đá lưỡi vào răng nhổ.

c)

Ăn uống đồ mềm, nóng

d)

Ăn uống đồ cứng, nguội

143.

Sau nhổ răng, trường hợp người bệnh vẫn không cầm máu, việc làm gì cần làm đầu tiên:

a)

Báo ngay cho Bác sĩ

b)

Kiểm tra liên tục mạch và huyết áp

c)

Thực hiện y lệnh thuốc cầm máu

d)

Bơm rửa lại huyệt ổ răng.

144.

Trong dị tật khe hở môi và vòm miệng, đặc điểm của khe hở sơ phát mức độ nặng:

a)

Môi trên cân đối

b)

Cánh mũi bè rộng, chân hạ xuống thấp

c)

Cung răng không biến dạng

d)

Có khe hở vòm miệng mềm.

145.

Ngày đầu sau phẫu thuật khe hở môi và vòm miệng cho trẻ, công việc của điều dưỡng là:

a)

Theo dõi tình trạng nôn.

b)

Theo dõi tình trạng khát nước.

c)

Theo dõi tình trạng sốt.

d)

Theo dõi tình trạng phân.

146.

Ngày đầu sau mổ khe hở môi - vòm miệng, khi trẻ đã tỉnh táo hoàn toàn, điều dưỡng viên hướng dẫn người nhà chế độ dinh dưỡng cho trẻ như thế nào là phù hợp?

a)

Cho uống sữa nguội, số lượng ít, chia nhỏ bữa.

b)

Cho ăn cháo nguội, số lượng ít, chia nhiều bữa.

c)

Cho uống sữa ấm bằng bú bình

d)

Cho uống sữa ấm, chia nhỏ bữa bằng đổ thìa.

147.

Sau mổ khe hở môi - vòm miệng, khi phát hiện trẻ có nhiều máu tươi kèm dịch tiết

4 lines
148.

Sau mổ khe hở môi - vòm miệng, khi phát hiện trẻ có nhiều máu tươi kèm dịch tiết trong khoang miệng cần:

a)

Băng ép, nằm nghiêng 1 bên, theo dõi sát mạch, huyết áp, báo bác sĩ.

b)

Báo ngay cho Bác sĩ phẫu thuật.

c)

Băng ép, cho nằm nghiêng 1 bên và theo dõi nhịp thở

d)

Băng ép, theo dõi sát huyết áp, báo bác sĩ.

149.

Khe hở môi hàm trên 1 bên được chia làm mấy độ:

a)

1 độ

b)

2 độ

c)

3 độ

d)

4 độ

150.

Khe hở vòm miệng được chia làm mấy độ:

a)

1 độ

b)

2 độ

c)

3 độ

d)

4 độ

151.

Tổn thương thực thể tại môi của dị dạng khe hở môi và vòm miệng:

a)

Cung môi cân đối hai bên.

b)

Cơ vòng môi bị thiểu sản.

c)

Cơ vòng môi tròn đều.

d)

Chiều cao môi trên lớn hơn so với môi dưới.

152.

Tổn thương thực thể tại mũi của khe hở môi và vòm miệng:

a)

Cánh mũi xẹp, trụ mũi thấp

b)

Chân cánh mũi hẹp

c)

Trụ mũi thấp

d)

Cánh mũi phồng

153.

Chăm sóc trẻ dị tật khe hở môi và vòm miệng cần phối hợp các chuyên khoa:

a)

Phẫu thuật viên tạo hình, chuyên gia ngôn ngữ, bác sĩ TMH

b)

Chuyên gia ngôn ngữ, bác sĩ TMH, bác sĩ RHM

c)

Bác sĩ TMH, bác sĩ RHM, Phẫu thuật viên tạo hình.

d)

Phẫu thuật viên tạo hình, chuyên gia ngôn ngữ, bác sĩ TMH, bác sĩ RHM và chuyên gia tâm lý.

154.

Tuổi phẫu thuật khe hở môi:

a)

Khi trẻ được 1 tháng tuổi

b)

Khi trẻ được 3 tháng tuổi

c)

Khi trẻ được 6 tháng tuổi

d)

D. Khi trẻ được 9 tháng tuổi

155.

Tuổi phẫu thuật tạo hình vòm miệng:

a)

Khi trẻ đủ 6 tháng tuổi

b)

Khi trẻ trong giai đoạn 9 đến 12 th