Font size
Worksheetsmeomeo
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?
A. Tỷ suất sinh cao, tỷ suất từ cao.
B. Dân số nước ta còn tăng nhanh.
C. Đang trong thời kì dân số vàng.
D. Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.
Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
A. Nguồn lao động dồi dào.
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C. Thu hút nhiều vốn đầu tư.
D. Trình độ đào tạo được nâng cao.
Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.
Chiến lược phát triển dân số hợp lý của nước ta không có nội dung nào sau đây?
A. Duy trì mức sinh thay thế mỗi năm.
B. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.
C. Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số.
D. Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng.
rung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do:
A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật của các ngành còn lạc hậu.
.
C. Quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.
D. Có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.
Phân bố dân cư không hợp lý đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?
A. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
B. Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.
C. Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.
D. Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng
Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do:
A. Nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn.
B. Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn hơn so với các vùng đồng bằng.
C. Giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp.
D. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân.
Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Tình trạng chuyên cư.
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
D. Trình độ phát triển kinh tế.
Dân số nông thôn của nước ta chiếm tỉ lệ lớn chủ yếu do:
A. Trình độ công nghiệp hóa chưa cao, xuất phát kinh tế thấp.
B. Nông nghiệp là ngành truyền thống, cần rất nhiều lao động.
C. Tập quán trồng lúa nước, tâm lý thích sống ở nông thôn.
D. Công nghiệp và dịch vụ chưa phát triển, đô thị thưa thớt.
Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
A. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
B. Số lượng đông, tăng nhanh.
C. Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
D. Lao động có trình độ cao còn ít.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
A. Dồi dào, tăng nhanh.
B. Thiếu tác phong công nghiệp.
C. Phân bố không đều.
D. Trình độ cao chiếm ưu thế.
Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A. Quy mô lớn và đang tăng.
B. Quy mô lớn và đang giảm.
C. Quy mô nhỏ và đang tăng.
D. Quy mô nhỏ và đang giảm.
Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
A. Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
B. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
C. Lao động có trình độ cao chiếm tỉ lệ thấp.
D. Khả năng tiếp thu khoa học công nghệ cao.
Nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đối với phát triển kinh tế-xã hội
A.Đời sống tinh thần của người dân phong phú
B.Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch
C.Kinh nghiệm sản xuất phong phú.
D.Nguồn lao động đông,tăng nhanh.
Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A.Dân số đông,nguồn lao động dồi dào
B.Nguồn lao động dồi dào,thị trường lớn
C.Có sự đa dạng về văn hóa,phong tục,tập quán.
D.Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất
Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là
A. lực lượng lao động dồi dào và trẻ.
C. lao động đồng, trình độ ở mức cao.
B. lao động đông, nguồn dự trữ lớn.
D. lao động trẻ, trình độ ở mức cao.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống nước ta còn gặp nhiều khó khăn?
A. Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.
B. Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.
D. Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.
Lực lượng lao động trẻ ở nước ta tạo ra điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A. Tạo sức hút lớn với các nhà đầu tư nước ngoài.
B. Tiếp thu nhanh các kĩ thuật, công nghệ tiên tiến.
C. Thị trường tiêu thụ rộng, trình độ lao động cao.
D. Nguồn lao động dồi dào, thu hút nhiều đầu tư.
Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do
A. gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển.
B. sự phát triển y tế,đời sống đc nâng cao.
C. đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh.
D. chính sách dân số,kế hoạch hóa gia đình.
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước
A. phát triển giáo dục và nâng cao mức sống.
B.quy mô dân số tăng nhanh,lao động đông.
C. thực hiện chính sách dân số, tăng tuổi thọ.
D.dân số trẻ,nguồn lao động tăng rất nhanh.
Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
A. tuổi thọ trung bình thấp.
B.hệ quả của tăng dân số.
C. tỉ lệ gia tăng dân số
D.mức sống được nâng cao.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
B. Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.
C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
D.Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.
Lao động thành thị nước ta hiện nay
A. mức sống phân hóa không rõ.
C. có xu hướng tăng lên liên tục.
B. đều sản xuất phi nông nghiệp.
D. tỉ lệ thất nghiệp giảm nhanh.
vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta
đồng bằng sông hồng
đồng bằng sông cửu long
duyên hải nam trung bộ
đông nam bộ
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?
A. Nguồn lao động dồi dào và đang tăng nhanh.
B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề
C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta.
đổi theo xu hướng nào sau đây?
A. Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.
B. Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh
C. Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm
D.Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm
ao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có đặc điểm nào sau
A. Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng.
C. Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm.
B. Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng.
D. Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm.
Lao động nước ta vẫn tập trung nhiều ở các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thùy.
chủ yếu do
A. các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.
B. thực hiện đa dạng hóa hoạt động sản xuất ở nông thôn.
C. sử dụng nhiều máy móc vào sản xuất.
D. tỷ lệ lao động thủ công vẫn còn cao.
Tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh chủ yếu do
A. tình hình phát triển kinh tế trong nước.
B.quá trình đô thị hóa,công nghiệp hóa
C. xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.
D.phát triển các ngành nghề truyền thống
Ý nào không đúng? Cơ cấu lao động theo ngành có sự chuyển dịch theo hướng
A. Giảm tỉ trọng ở khu vực I.
B. Tăng tỉ trọng ở khu vực II.
C. Tăng tỉ trọng ở khu vực III.
D. Tăng tỉ trọng ở khu vực I.
Tỉ trọng lao động giảm ở khu vực nông, lâm, ngư không phải do
A. nông nghiệp là ngành chính.
.
B. quá trình CNH – hiện đại hóa.
C. công nghiệp ngày càng phát triển.
D. sự phát triển của ngành dịch vụ.
Tỷ trọng lao động giảm ở khu vực nông, lâm, ngư, tăng ở công nghiệp và dịch vụ là
A. nông nghiệp là ngành chính.
B. quá trình CNH – hiện đại hóa
C. công cuộc đổi mới đường lối.
D. sự phát triển của ngành dịch vụ.
Tỉ trọng lao động chủ yếu tập trung ở khu vực nông, lâm, ngư, là do
A. nông nghiệp là ngành chính.
B. quá trình CNH – hiện đại hóa.
C. công cuộc đổi mới đường lối.
D. sự phát triển của ngành dịch vụ.
Ý không chính xác? Lao động nước ta có xu hướng
A. giảm tỉ trọng ở khu vực nông thôn.
C. tăng tỉ trọng ở khu vực thành thị.
B. chủ yếu tập trung ở nông thôn.
D. chủ yếu tập trung ở thành thị
Tỉ trọng lao động nhiều ở khu vực nông - lâm- ngư, ít ở công nghiệp và dịch vụ là do
A.chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm
B.công nghiệp hóa-hiện đại hóa cao
C.trình độ của nguồn lao động chưa cao
do bạn huyền quá đẹp
Sự thay đổi cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của
A. việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
B. cơ giới hóa nên sản xuất nông nghiệp cần ít lao động hơn.
hơn.
C. phân bố dân cư, lao động giữa các vùng ngày càng hợp lí.
.
D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là
A. đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.
B. chuyển cư tới các vùng khác.
C. đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
D. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
dân số nước ta đông tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?
quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
nguồn lao động đông, tăng nhanh
gây sức ép lên kt, xh, môi trường
đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới
