Font size
WorksheetsQuizz từ vựng bài 6
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
압면은 베트남어로 무엇입니까 ?
Mì kéo
Mì cắt
Mì ép
Mì sợi
옥수수는 베트남어로 무엇입니까 ?
Ngô
Quả vả
Xoài
Quả roi
보편적인은 베트남어로 무엇입니까 ?
Tính cảm động
Tính phổ quát, tính phổ biến
Tính phô trương
Tính tình xấu xa
간편하다는 베트남어로 무엇입니까 ?
Đơn giản
Bình yên
Khó chịu
Dễ dàng
이슬람은 베트남어로 무엇입니까 ?
Đạo Do Thái
Đạo Hồi
Đạo Công giáo
Đạo Cao Đài
비옥하다는 베트남어로 무엇입니까 ?
Màu mè
Điệu đà
Màu sắc
Màu mỡ
위상은 베트남어로 무엇입니까 ?
Quyền uy
Quyền thế
Vị thế
Tầng lớp
적합하다는 베트남어로 무엇입니까 ?
Phù hợp
Hợp lý
Tương ứng
Hợp tính
메밀가루는 베트남어로 무엇입니까 ?
Bột mì
Bột bánh bông lan
Bột gạo
Bột kiều mạch
반죽하다는 베트남어로 무엇입니까 ?
Trộn bột
Nhào bột
Ủ bột
Đổ bột
곡물은 식량의 뜻이 같았었다고요. 그래서 곡물은 베트남어로 무엇입니까 ?
Hạt hạnh nhân
Ngũ cốc
Hạt mắc ca
Đại
독특하다는 "독일무이"의 뜻이 공통점이 있었다고요. 그러니까 독특하다는 베트남어로 무엇입니까 ?
Độc nhất
Có nhiều, đa dạng
Độc nhất vô nhị, có một không hai
Ác độc
Riêng biệt
고고학자는 베트남어로 무엇입니까 ?
Lính cứu hộ
Phi hành gia
Nhà khảo cổ học
Nhà nghiên cứu hóa
누들은 무슨 단어가 뜻이 공통점이 있습니까 ?
케이크
국수
곡물
떡
스타게티와 파스타는 어디에서의 특징입니까 ?
Ý
Áo
Pháp
Anh
"금강사도 식후경". 이 속담이 뜻이 무엇입니까 ?
Núi cao còn có núi cao hơn
Ăn cháo đá bát
Đứng núi này trông núi nọ
Có thực mới vực được đạo
고랭 인도미에 국수와 팓 국수가 어느 국가의 특징입니까 ?
Indonesia, Mã Lai
Pháp, Thái Lan
Ấn Độ, Miến Điện
Indonesia, Thái Lan
Việt Nam, Thái Lan
설렘이 베트남어로 무엇입니까 ?
Thú vị
Hào hứng, háo hức
Hụt hẫng
Phấn khích, hào hứng
힌두교는 어느 국가의 종교입니까 ?
일본
태국
인도
인도네시아
라멘과 소바는 어느 국가의 대표적인 음식입니까 ?
한국
일본
조선
중국
