wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quyển 2 bài 19-20

Total questions: 35

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

A: 你去超市买东西,...........替我买一些苹果,好吗?

B: 行,没问题。

a)

b)

c)

顺便

d)

2.

明天我有事要出门,你帮我一.........事,可以吗?

a)

b)

c)

d)

3.

我们今天下午两点会............飞机去上海旅行。

a)

b)

c)

d)

4.
  1. Xác định câu có lỗi sai trong 3 câu dưới đây:
    1. 他坐自行车去拿包裹。

  2. 2. 我去中国学习汉语。

  3. 3. 你去超市,帮我买几张邮票吧。

a)

1

b)

2

c)

3

5.

A: 请问,你要买什么?

B:给我拿几......邮票吧。

a)

b)

c)

d)

6.

Sửa câu sai: 我用笔写信给朋友。

*Chú ý viết lại cả câu (bao gồm dấu câu)

(a)  

7.

Dịch câu sau: Tối qua chúng tôi ngồi tàu hoả đến Bắc Kinh tham quan.

(a)  

8.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Năm kia tôi tốt nghiệp đại học

a)

我今年大学毕业。

b)

我明年大学毕业。

c)

我后年大学毕业。

d)

我去年大学毕业。

9.

Điền từ còn thiếu:

Tôi nhất định tới tham dự tiệc sinh nhật bạn.

我 (a)   来参加你的生日晚会。

10.

Dịch câu sau sang tiếng trung:

Tôi chuẩn bị tổ chức một bữa tiệc sinh nhật

(a)  

11.

Điền từ còn thiếu:

Ở ngay tại phòng tôi: (a)   在我的房间。

12.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Bạn dự định đón sinh nhật thế nào?

(a)  

13.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Sinh nhật của bạn là ngày nào, tháng nào?

(a)  

14.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

(a)  

15.

Chọn từ còn thiếu :

.....什么的?

.....马的。

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn từ còn thiếu: 等了半天还没见到人,我们先回去,明天....来!

a)

b)

17.

Từ trái nghĩa với 长 là: (a)  

18.

Từ trái nghĩa với 深 là: (a)  

19.

Từ trái nghĩa với 胖 là: (a)  

20.

Dịch câu sau sang tiếng việt: 这件羽绒服在打七折。

(a)  

21.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Hôm qua anh ấy đến tìm bạn nhưng bạn không có ở đây. Hôm nay anh ý lại đến.

(a)  

22.

这是什么?

a)

一对鞋

b)

一双鞋

c)

一双拖鞋

d)

一对拖鞋

23.

Chọn từ khác loại trong các từ sau: 暖和,凉快,热,冷,时冷时热,大衣

a)

暖和

b)

凉快

c)

时冷时热

d)

大衣

24.

一年有四季分别是春、 (a)   、秋、冬

25.

Dịch câu sau sang tiếng trung: Tôi có thể dùng tiếng trung để nói chuyện

(a)  

26.

“展览馆” 越南语叫什么?

(a)  

27.

Câu sau đúng hay sai: 这件衣服有点儿长。

a)

đúng

b)

sai

28.

这是什么?

(a)  

29.

她在做什么?

(a)  

30.

生日那天人们会在吹蜡烛的时候做什么?

a)

切蛋糕

b)

许愿

c)

吃蛋糕

31.

Tết âm lịch trong tiếng Trung là gì?

a)

春节

b)

元旦节

c)

中秋节

d)

圣诞节

32.

Dịch sang tiếng trung: Đây là món quà sinh nhật tôi tặng bạn.

(a)  

33.

Dịch câu sau sang tiếng việt: 今年国庆节你打算怎么过?

(a)  

34.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Cuối tuần bạn dự định làm gì?

(a)  

35.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Chúng tôi dự định năm sau kết hôn

a)

我们打算明年结婚。

b)

后年我们会结婚。

c)

去年我们打算结婚