Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 LUYEN TAP 02

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống 我妹妹的孩子最喜欢问( )。

a)
为什么
b)
认识
c)
介绍
2.
Điền vào chỗ trống 这个工作是朋友帮我( )的。
a)
买
b)
从
c)
介绍
3.
Điềnvàochỗtrống 我已经( )家里出来了, 分钟后到。
a)
为什么
b)
从
c)
到
4.
Điềnvàochỗtrống 小猫你别叫了, 这些( )都是给你准备的。
a)
鱼
b)
蛇
c)
猪
5.

Phân biệt nhận định đúng hay sai 今天太累了,我想做饭了,我们去外面吃吧,你想吃什么?

★他们想在家吃饭。()

a)
对
b)
错
6.

Phân biệt nhận định đúng hay sai 不要在公共汽车上看书、看报纸, 因为那样对眼睛不好。

★坐公共汽车对眼睛不好。()

a)
对
b)
错
7.

Phân biệt nhận định đúng hay sai 我从11岁开始踢足球,已经踢了10年了,我踢进了很多球,每次进球的时候我都非常快乐。

★他爱踢足球。( )

a)
对
b)
错
8.

Phân biệt nhận định đúng hay sai 从学校到机场,坐出租车要一小时,我们10点的飞机,8点从学校走可以吗?

★他们坐8点的飞机。( )

a)
对
b)
错
9.

Phân biệt nhận định đúng hay sai 我每天早上都要出去跑步。昨天是阴天,跑着跑着,开始下雨了。等我跑回家时,天晴了。

★昨天下雨了。( )

a)
对
b)
错
10.
人们常说:今天工作不努力,明天努力找工作。 这句话的意思是:
a)
要努力工作
b)
明天会好
c)
时间很快
11.
Sắp xếp câu: 考试/不/上午/的/好/太
a)
上午考试的不太好
b)
上午的考试不太好
c)
考试的上午不太好
12.
Sắp xếp câu: 医生/送给/那/他/位/礼物/一个
a)
一个礼物他送给那位医生
b)
那一个礼物送给他医生
c)
他送给那位医生一个礼物
13.

Viết chữ đã cho pinyin: 医院离这里很远,我做( chū )租车去吧。

(a)  

14.

Viết chữ đã cho pinyin: 一(yuán) 是10毛,一毛是10分。

(a)  

15.

Viết chữ đã cho pinyin: 他吃了几个(miàn) 包了,还想再吃一个

(a)  

16.

“高”的反义词(fǎnyì cí) 是:

a)

矮

b)

高兴

c)

忙

17.

“长”的反义词(fǎnyì cí) 是:

a)

高

b)

短

c)

多

18.

“黑”的反义词(fǎnyì cí) 是:

a)

红

b)

黄

c)

白

19.

今天我已经去看医生了,明天不要。。。。去。

a)

再

b)

又

c)

就

20.

我们上课以后,。。。回家休息

a)

再

b)

又

c)

就