wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quy tắc đọc ed

Total questions: 179

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

walkED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

2.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

3.

carriED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

4.

arrivED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

5.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

6.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

7.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

8.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

9.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

10.

lookED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

11.

joinED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

12.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

13.

finishED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

14.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

missed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

15.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

16.

Con xác định xem, động từ sau đây kết thúc bằng âm vô thanh hay hữu thanh?

USE /juːz/

a)

Âm vô thanh

b)

Âm hữu thanh

17.

Con xác định xem, động từ sau đây kết thúc bằng âm vô thanh hay hữu thanh?

WATCH /wɒ/

a)

Âm vô thanh

b)

Âm hữu thanh

18.

Con xác định xem, động từ sau đây kết thúc bằng âm vô thanh hay hữu thanh?

MISS /mɪs/

a)

Âm vô thanh

b)

Âm hữu thanh

19.

Con xác định xem, động từ sau đây kết thúc bằng âm vô thanh hay hữu thanh?

ASK /ɑːsk/

a)

Âm vô thanh

b)

Âm hữu thanh

20.

Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?

a)

Used

b)

Watched

c)

Missed

d)

Asked

21.

Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?

(Nếu không chắc chắn, các con có thể sử dụng từ điển)

a)

Turned

b)

Traveled

c)

Rained

d)

Dropped

22.

Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?

(Nếu không chắc chắn, các con có thể sử dụng từ điển)

a)

Answered

b)

Checked

c)

Pulled

d)

Snowed

23.

Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?

(Nếu không chắc chắn, các con có thể sử dụng từ điển)

a)

Danced

b)

Enjoyed

c)

Hoped

d)

Smoked

24.

Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?

(Lưu ý: Một số từ bên dưới kết thúc bằng âm /t/ và /d/)

a)

Waited

b)

Counted

c)

Ended

d)

Showed

25.

Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?

a)

Tested

b)

Walked

c)

Jumped

d)

Thanked

26.

Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?

a)

Needed

b)

Shared

c)

Called

d)

Carried

27.

Con sắp xếp các từ bên dưới vào 3 cột, dựa theo cách đọc đuôi "ed" nhé:

Categorize the following

Finished

Washed

Picked

Stopped

Opened

Stayed

Cried

Cleaned

Wanted

Planted

Floated

Attended

/t/
/d/
/id/
28.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

29.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occured

30.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

tried

b)

played

c)

cleaned

d)

asked

31.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

32.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

kissed

b)

helped

c)

forced

d)

wanted

33.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

switched

b)

stayed

c)

believed

d)

cleared

34.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

painted

b)

provided

c)

protected

d)

equipped

35.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

talked

b)

fished

c)

arrived

d)

stepped

36.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

annoyed

b)

phoned

c)

watched

d)

remembered

37.

Từ nào có phần gạch chân có phát âm khác với 3 từ còn lại

a)

stopped

b)

robbed

c)

looked

d)

watched

38.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

39.

Từ kết thúc bằng các âm /t/ , /d/ thì ED đọc thành âm gì?

ví dụ: pointed, provided, shouted

a)

/d/

b)

/t/

c)

/id/

40.

TỪ kết thúc bằng âm / (a)   /, /p/, /k/, /sh/, /ch

thì ED đọc thành âm /t/

41.

Từ ROBBED có ED đọc thành âm gì?

a)

/d/

b)

/t/

c)

/id/

42.

từ "FIXED" có ED đọc thành âm gì?

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

43.

Từ PLACED, FORCED, FACED, DANCED có âm kết thúc là "S" và ED đọc thành âm /d/

a)

sai bét nhè

b)

chuẩn không cần chỉnh

44.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

laughed

b)

washed

c)

cleaned

d)

brushed

45.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

walked

b)

ended

c)

started

d)

wanted

46.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

47.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

48.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

used

b)

finished

c)

married

d)

rained

49.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

50.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

51.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

stayed

b)

clear

c)

opened

d)

invited

52.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

53.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

created

b)

advanced

c)

disappointed

d)

decided

54.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

discovered

b)

destroyed

c)

developed

d)

opened

55.

Included

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

56.

Agreed

a)

/d/

b)

/ɪd/

c)

/t/

57.

từ "FIXED" có ED đọc thành âm gì?

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

58.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

59.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

60.

lookED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

61.

joinED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

62.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

63.

finishED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

64.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

missed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

65.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

66.

Đuôi ed được phát âm là /id/ khi động từ kết thúc bằng âm ____________.

a)

/t/ hoặc /d/.

b)

/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.

c)

với các trường hợp còn lại.

67.

Đuôi ed được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm cuối là _____________.

a)

/t/ hoặc /d/.

b)

/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.

c)

với các trường hợp còn lại.

68.

Đuôi ed được phát âm là /d/

a)

/t/ hoặc /d/.

b)

/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.

c)

với các trường hợp còn lại.

69.

Những từ kết thúc bằng các âm: /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/ thì -ed sẽ được đọc là

a)

/t/

b)

/d/

c)

/ɪd/

70.

Một động từ tận cùng bằng /t/ hay /d/ thì -ed sẽ được đọc là

a)

/t/

b)

/d/

c)

/ɪd/

71.

những âm đuôi không thuộc quy tắc 1 và quy tắc 2 thì ta sẽ đọc là

a)

/t/

b)

/d/

c)

/ɪd/

72.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

73.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

missed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

74.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

75.

từ nào đọc là /id/

a)

decided

b)

invited

c)

filled

76.

từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /t/?

a)

marched

b)

hoped

c)

laughed

d)

played

e)

painted

77.

từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /d/?

a)

walked

b)

cleaned

c)

fixed

d)

enjoyed

78.

từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /t/?

a)

finished

b)

cooked

c)

suggested

79.

từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /id/?

a)

needed

b)

employed

c)

relaxed

80.

từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /d/?

a)

climbed

b)

entered

c)

washed

81.

từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /t/?

a)

photographed

b)

cleared

c)

invested

82.

từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /t/?

a)

floated

b)

polished

c)

welcomed

83.

từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /d/?

a)

exchanged

b)

avoided

c)

addressed

84.

từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /id/?

a)

invaded

b)

watched

c)

blooded

d)

printed

e)

denied

85.

Động từ có tận cùng là /t/; /d/ thì khi thêm "ed"; "ed" được phát âm là:

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

86.

Những động từ có tận cùng là các âm vô thanh: /p/, /k/, /f/, /t/ , /s/, /θ/, /ʃ/, /tʃ/, /h/ (Hoặc những động từ có tận cùng là các chữ cái : p, k, f, gh, ph, t, s, x, th, sh, ch)

thì "ed" được phát âm là:

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

87.

Động từ có kết thúc là nguyên âm hoặc các phụ âm hữu thanh thì "ed" được phát âm là:

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

88.

carriED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

89.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

90.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

91.

lookED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

92.

joinED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

93.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

94.

finishED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

95.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

missed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

96.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

97.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occured

98.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

99.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

tried

b)

played

c)

cleaned

d)

asked

100.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

kissed

b)

helped

c)

forced

d)

wanted

101.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

switched

b)

stayed

c)

believed

d)

cleared

102.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

painted

b)

provided

c)

protected

d)

equipped

103.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

talked

b)

fished

c)

arrived

d)

stepped

104.

Từ nào có phần gạch chân có phát âm khác với 3 từ còn lại

a)

stopped

b)

robbed

c)

looked

d)

watched

105.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

106.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occured

107.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

tried

b)

obeyed

c)

cleaned

d)

asked

108.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

109.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

agreed

b)

succeeded

c)

smiled

d)

cleaned

110.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

kissed

b)

helped

c)

forced

d)

wanted

111.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

switched

b)

stayed

c)

believed

d)

cleared

112.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

painted

b)

provided

c)

protected

d)

equipped

113.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

talked

b)

fished

c)

arrived

d)

stepped

114.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

annoyed

b)

phoned

c)

watched

d)

remembered

115.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

116.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

117.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

installed

b)

reformed

c)

appointed c.

d)

stayed

118.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

119.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

exhibited

b)

attended

c)

improved

d)

dedicated

120.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. visited

b)

wanted

c)

looked

d)

needed

121.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

laughed

b)

hoped

c)

referred

d)

shopped

122.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

watched

c)

passed

d)

used

123.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

124.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

125.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decreased
b)
coughed
c)
looked
d)
prepared
126.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
127.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

finished

d)

washed

128.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

discovered

b)

destroyed

c)

developed

d)

opened

129.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
130.

Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:

a)

cooked

b)

mended

c)

wanted

d)

imported

131.

Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:

a)

missed

b)

stopped

c)

booked

d)

decided

132.

Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:

a)

looked

b)

managed

c)

opened

d)

carried

133.

Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:

a)

worked

b)

stopped

c)

wanted

d)

forced

134.

Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:

a)

Played

b)

repaired

c)

changed

d)

looked

135.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

136.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

137.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

138.

Đuôi ed được phát âm là gì: looked

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

139.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: cleaned

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

140.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: rained

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

141.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: wanted

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

142.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: needed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

143.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: taped

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

144.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: admitted

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

145.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: prefered

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

146.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: cried

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

147.

Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: finished

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

148.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại.

a)

lifted

b)

robbed

c)

changed

149.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại.

a)

washed

b)

waited

c)

danced

150.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

loved

b)

walked

c)

travelled

151.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

supported

b)

landed

c)

closed

152.

 

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

entered

b)

attended

c)

invested

153.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

missed

b)

moved

c)

relaxed

154.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

opened

b)

learned

c)

booked

155.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

crashed

b)

thanked

c)

affected

156.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

reached

b)

played

c)

fixed

157.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

jumped

b)

sentenced

c)

climbed

158.

V2 of keep (giữ, gìn giữ) is........

a)

kept

b)

keeped

159.

V2 of know (biết) is........

a)

known

b)

knew

160.

V2 of lay (đặt, đẻ trứng) is........

a)

layed

b)

laid

161.

V2 of lead (dẫn dắt, lãnh đạo) is........

a)

let

b)

led

162.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại.

a)

lifted

b)

robbed

c)

changed

163.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại.

a)

washed

b)

waited

c)

danced

164.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

loved

b)

walked

c)

travelled

165.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

supported

b)

landed

c)

closed

166.

 

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

entered

b)

attended

c)

invested

167.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

missed

b)

moved

c)

relaxed

168.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

opened

b)

learned

c)

booked

169.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

crashed

b)

thanked

c)

affected

170.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

reached

b)

played

c)

fixed

171.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

jumped

b)

sentenced

c)

climbed

172.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

loved

b)

walked

c)

travelled

173.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

supported

b)

landed

c)

closed

174.

 

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

entered

b)

attended

c)

invested

175.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

missed

b)

moved

c)

relaxed

176.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

opened

b)

learned

c)

booked

177.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

crashed

b)

thanked

c)

affected

178.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

reached

b)

played

c)

fixed

179.

click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại

a)

jumped

b)

sentenced

c)

climbed