Font size
Worksheetsquy tắc đọc ed
Total questions: 179
Worksheet time: 1hrs 29mins
walkED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
arrived
believed
received
hoped
carriED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
arrivED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
believed
asked
allowed
died
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
decided
fired
traveled
enjoyed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
washed
matched
educated
enriched
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
started
hurried
studied
stayed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
intended
fitted
educated
locked
lookED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
joinED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
finishED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
missed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
Con xác định xem, động từ sau đây kết thúc bằng âm vô thanh hay hữu thanh?
USE /juːz/
Âm vô thanh
Âm hữu thanh
Con xác định xem, động từ sau đây kết thúc bằng âm vô thanh hay hữu thanh?
WATCH /wɒtʃ/
Âm vô thanh
Âm hữu thanh
Con xác định xem, động từ sau đây kết thúc bằng âm vô thanh hay hữu thanh?
MISS /mɪs/
Âm vô thanh
Âm hữu thanh
Con xác định xem, động từ sau đây kết thúc bằng âm vô thanh hay hữu thanh?
ASK /ɑːsk/
Âm vô thanh
Âm hữu thanh
Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?
Used
Watched
Missed
Asked
Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?
(Nếu không chắc chắn, các con có thể sử dụng từ điển)
Turned
Traveled
Rained
Dropped
Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?
(Nếu không chắc chắn, các con có thể sử dụng từ điển)
Answered
Checked
Pulled
Snowed
Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?
(Nếu không chắc chắn, các con có thể sử dụng từ điển)
Danced
Enjoyed
Hoped
Smoked
Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?
(Lưu ý: Một số từ bên dưới kết thúc bằng âm /t/ và /d/)
Waited
Counted
Ended
Showed
Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?
Tested
Walked
Jumped
Thanked
Con xác định xem từ dưới đây, từ nào có cách đọc đuôi "ed" khác với các từ còn lại?
Needed
Shared
Called
Carried
Con sắp xếp các từ bên dưới vào 3 cột, dựa theo cách đọc đuôi "ed" nhé:
Finished
Washed
Picked
Stopped
Opened
Stayed
Cried
Cleaned
Wanted
Planted
Floated
Attended
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
arrived
believed
received
hoped
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
opened
knocked
played
occured
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
tried
played
cleaned
asked
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
watched
phoned
referred
followed
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
kissed
helped
forced
wanted
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
switched
stayed
believed
cleared
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
painted
provided
protected
equipped
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
talked
fished
arrived
stepped
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
annoyed
phoned
watched
remembered
Từ nào có phần gạch chân có phát âm khác với 3 từ còn lại
stopped
robbed
looked
watched
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
washed
matched
educated
enriched
Từ kết thúc bằng các âm /t/ , /d/ thì ED đọc thành âm gì?
ví dụ: pointed, provided, shouted
/d/
/t/
/id/
TỪ kết thúc bằng âm / (a) /, /p/, /k/, /sh/, /ch
thì ED đọc thành âm /t/
Từ ROBBED có ED đọc thành âm gì?
/d/
/t/
/id/
từ "FIXED" có ED đọc thành âm gì?
/t/
/d/
/id/
Từ PLACED, FORCED, FACED, DANCED có âm kết thúc là "S" và ED đọc thành âm /d/
sai bét nhè
chuẩn không cần chỉnh
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
laughed
washed
cleaned
brushed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
walked
ended
started
wanted
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
landed
needed
opened
wanted
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
used
finished
married
rained
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
watched
phoned
referred
followed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
stayed
clear
opened
invited
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
decided
posted
coughed
wanted
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
created
advanced
disappointed
decided
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
discovered
destroyed
developed
opened
Included
/d/
/ɪd/
/t/
Agreed
/d/
/ɪd/
/t/
từ "FIXED" có ED đọc thành âm gì?
/t/
/d/
/id/
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
believed
asked
allowed
died
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
decided
fired
traveled
enjoyed
lookED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
joinED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
finishED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
missed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
Đuôi ed được phát âm là /id/ khi động từ kết thúc bằng âm ____________.
/t/ hoặc /d/.
/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
với các trường hợp còn lại.
Đuôi ed được phát âm là /t/ khi động từ có phát âm cuối là _____________.
/t/ hoặc /d/.
/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
với các trường hợp còn lại.
Đuôi ed được phát âm là /d/
/t/ hoặc /d/.
/s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/.
với các trường hợp còn lại.
Những từ kết thúc bằng các âm: /ʧ/, /s/, /k/, /f/, /p/, /θ/, /∫/ thì -ed sẽ được đọc là
/t/
/d/
/ɪd/
Một động từ tận cùng bằng /t/ hay /d/ thì -ed sẽ được đọc là
/t/
/d/
/ɪd/
những âm đuôi không thuộc quy tắc 1 và quy tắc 2 thì ta sẽ đọc là
/t/
/d/
/ɪd/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
missed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
từ nào đọc là /id/
decided
invited
filled
từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /t/?
marched
hoped
laughed
played
painted
từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /d/?
walked
cleaned
fixed
enjoyed
từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /t/?
finished
cooked
suggested
từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /id/?
needed
employed
relaxed
từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /d/?
climbed
entered
washed
từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /t/?
photographed
cleared
invested
từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /t/?
floated
polished
welcomed
từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /d/?
exchanged
avoided
addressed
từ nào sau đây có đuôi "ed" đọc là /id/?
invaded
watched
blooded
printed
denied
Động từ có tận cùng là /t/; /d/ thì khi thêm "ed"; "ed" được phát âm là:
/t/
/d/
/id/
Những động từ có tận cùng là các âm vô thanh: /p/, /k/, /f/, /t/ , /s/, /θ/, /ʃ/, /tʃ/, /h/ (Hoặc những động từ có tận cùng là các chữ cái : p, k, f, gh, ph, t, s, x, th, sh, ch)
thì "ed" được phát âm là:
/t/
/d/
/id/
Động từ có kết thúc là nguyên âm hoặc các phụ âm hữu thanh thì "ed" được phát âm là:
/t/
/d/
/id/
carriED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
washed
matched
educated
enriched
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
intended
fitted
educated
locked
lookED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
joinED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
finishED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
missed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
opened
knocked
played
occured
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
arrived
believed
received
hoped
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
tried
played
cleaned
asked
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
kissed
helped
forced
wanted
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
switched
stayed
believed
cleared
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
painted
provided
protected
equipped
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
talked
fished
arrived
stepped
Từ nào có phần gạch chân có phát âm khác với 3 từ còn lại
stopped
robbed
looked
watched
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
arrived
believed
received
hoped
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
opened
knocked
played
occured
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
tried
obeyed
cleaned
asked
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
watched
phoned
referred
followed
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
agreed
succeeded
smiled
cleaned
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
kissed
helped
forced
wanted
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
switched
stayed
believed
cleared
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
painted
provided
protected
equipped
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
talked
fished
arrived
stepped
Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:
annoyed
phoned
watched
remembered
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
visited
decided
engaged
disappointed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
learned
kissed
stopped
laughed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
installed
reformed
appointed c.
stayed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
intended
fitted
educated
locked
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
exhibited
attended
improved
dedicated
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
. visited
wanted
looked
needed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
laughed
hoped
referred
shopped
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
washed
watched
passed
used
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
believed
asked
allowed
died
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
decided
fired
traveled
enjoyed
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
needed
booked
finished
washed
Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại
discovered
destroyed
developed
opened
Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:
cooked
mended
wanted
imported
Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:
missed
stopped
booked
decided
Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:
looked
managed
opened
carried
Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:
worked
stopped
wanted
forced
Chọn một từ có phát âm đuôi -ed khác với các từ còn lại:
Played
repaired
changed
looked
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
learned
kissed
stopped
laughed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
. washed
matched
educated
enriched
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
started
hurried
studied
stayed
Đuôi ed được phát âm là gì: looked
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: cleaned
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: rained
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: wanted
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: needed
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: taped
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: admitted
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: prefered
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: cried
/t/
/d/
/id/
Đuôi ed được phát âm là gì trong từ sau: finished
/t/
/d/
/id/
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại.
lifted
robbed
changed
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại.
washed
waited
danced
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
loved
walked
travelled
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
supported
landed
closed
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
entered
attended
invested
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
missed
moved
relaxed
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
opened
learned
booked
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
crashed
thanked
affected
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
reached
played
fixed
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
jumped
sentenced
climbed
V2 of keep (giữ, gìn giữ) is........
kept
keeped
V2 of know (biết) is........
known
knew
V2 of lay (đặt, đẻ trứng) is........
layed
laid
V2 of lead (dẫn dắt, lãnh đạo) is........
let
led
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại.
lifted
robbed
changed
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại.
washed
waited
danced
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
loved
walked
travelled
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
supported
landed
closed
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
entered
attended
invested
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
missed
moved
relaxed
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
opened
learned
booked
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
crashed
thanked
affected
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
reached
played
fixed
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
jumped
sentenced
climbed
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
loved
walked
travelled
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
supported
landed
closed
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
entered
attended
invested
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
missed
moved
relaxed
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
opened
learned
booked
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
crashed
thanked
affected
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
reached
played
fixed
click vào từ có đuôi “ed” phát âm khác với các từ còn lại
jumped
sentenced
climbed
