wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kap 7

Total questions: 40

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

"ngày làm việc" là gì? (ghi cả giống danh từ)

(a)  

2.

Đây là ai?

a)

der Bäcker

b)

der Kellner

c)

der Lehrer

d)

der Mechaniker

3.

der Bäcker nghĩa là gì?

(a)  

4.

cùng nghĩa với "partner"(Tiếng Anh)

ghi cả giống danh

(a)  

5.

.... Praktikum ( kì thực tập)

a)

das

b)

die

c)

der

6.

"lỗi sai" là gì?

(a)  

7.

(a)   die Fehler( số nhiều)

Gợi ý: Sửa chữa

8.

(a)   machen

Gợi ý: Nghỉ ngơi

9.

... machen/nehmen

Gợi ý: đi nghỉ

(a)  

10.

.... Urlaub

a)

der

b)

die

c)

das

11.

...Präsentation

a)

der

b)

die

c)

das

12.

Tắt ( động từ )

(a)  

13.

Mở ( Động từ )

(a)  

14.

den Computer (a)   (khởi động máy tính)

15.

das Passwort... ( nhập mật khẩu)

a)

eingeben

b)

drucken

c)

hochfahren

d)

anmachen

16.

die Datei... ( lưu trữ dữ liệu)

a)

hochfahren

b)

ausmachen

c)

eingeben

d)

speichern

17.

den Text... (in văn bản)

(a)  

18.

Tài khoản là gì?

(a)  

19.

Geld.... ( chuyển tiền)

a)

überweisen

b)

abholen

c)

drucken

d)

öffnen

20.

Bưu điện là gì?

a)

die Post

b)

die Bank

c)

die Mensa

d)

Der Kita

21.

.... Leben (cuộc sống)

a)

das

b)

der

c)

die

22.

thẻ tín dụng ? (N)

Ghi giống của danh từ

(a)  

23.

.... Brief (bức thư)

a)

der

b)

die

c)

das

24.

thực tế (tính từ)

(a)  

25.

kinh khủng (adj)

(a)  

26.

So ein (a)   ! (thật là ngẫu nhiên)

27.

Alles klar?

a)

tất cả rõ ràng ko?

b)

tất cả đều tốt chứ?

28.

... Hause ( về nhà)

a)

nach

b)

zu

c)

in

d)

aus

29.

hàng xóm (giống đực)

Ghi giống danh từ

(a)  

30.

ein Paket.... ( nhận bưu kiện)

a)

annehmen

b)

ausmachen

c)

mitbringen

d)

mitmachen

31.

nghĩ (Verb)

(a)  

32.

khác biệt (adj)

(a)  

33.

Hôm qua (N)

a)

gestern

b)

vorgestern

c)

heute

34.

Kommst du heute nicht?

a)

doch, klar

b)

nein, gestern

35.

Kannst du nicht mehr laufen?

a)

doch, da steht das Fahrrad

b)

Nein, ich muss eine Pause machen

36.

Her Köpke kommt gerade (a)   der Chefin

Điền giới từ phù

37.

Wir haben ... Büro eine Besprechung

a)

in dem

b)

aus dem

c)

von dem

d)

bei dem

38.

Frau Anna geht um 12 Uhr .... Chef

a)

zum

b)

zu der

c)

bei dem

d)

bei der

39.

Fau Malite kommt gerade ... dem Markt

a)

aus

b)

in

c)

von

d)

zu

40.

Tanja diskutiert oft mit.... Kollegin

Gợi ý: mit + Dativ

a)

eine

b)

einer

c)

einem

d)

_