wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10_Kiểu Dữ Liệu Danh Sách trong Python

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu dữ liệu danh sách trong Python là gì?

a)

Một chuỗi ký tự.

b)

Một kiểu dữ liệu số.

c)

Một kiểu dữ liệu có nhiều phần tử.

d)

Một kiểu dữ liệu logic.

2.

Cú pháp để khởi tạo danh sách rỗng là gì?

a)

list = {}

b)

list = []

c)

list = ()

d)

list = None

3.

Lệnh nào được sử dụng để truy cập phần tử thứ nhất trong danh sách list1 = [1, 2, 3]?

a)

list1[1]

b)

list1[0]

c)

list1(1)

d)

list1.first()

4.

Phương thức nào thêm phần tử vào cuối danh sách?

a)

append()

b)

add()

c)

insert()

d)

extend()

5.

Phép cộng hai danh sách [1, 2] + [3, 4] cho kết quả gì?

a)

[1, 2, 3, 4]

b)

[4, 6]

c)

[1, 5]

d)

[1, 2, 3]

6.

Lệnh nào được sử dụng để xóa phần tử thứ hai trong danh sách a = [10, 20, 30] ?

a)

del a[2]

b)

a.remove(2)

c)

del a[1]

d)

a.clear()

7.

Kết quả của len([1, 2, 3]) là gì?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

8.

Toán tử in dùng để làm gì trong danh sách?

a)

Kiểm tra phần tử có tồn tại trong danh sách.

b)

Xóa phần tử khỏi danh sách.

c)

Thêm phần tử vào danh sách.

d)

Tính tổng các phần tử.

9.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? list1 = [1, 2, 3] print(3 in list1)

a)

True

b)

False

c)

Lỗi

d)

Không có gì

10.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? b = [10, 20, 30] del b[1] print(b)

a)

[10, 30]

b)

[20, 30]

c)

[10, 20]

d)

Lỗi

11.

Lệnh nào dùng để xóa tất cả các phần tử trong danh sách?

a)

list.clear()

b)

list.remove()

c)

list.delete()

d)

list.append()

12.

Cú pháp nào đúng để tạo một danh sách chứa các số từ 1 đến 5?

a)

list1 = [1, 2, 3, 4, 5]

b)

list1 = (1, 2, 3, 4, 5)

c)

list1 = {1, 2, 3, 4, 5}

d)

list1 = range(1, 6)

13.

Lệnh nào sau đây được dùng để tính độ dài của phần tử?

a)

del().

b)

len().

c)

append().

d)

clear()

14.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? list = [] for x in range(10): list.append(int(input()))

a)

Nhập vào danh sách 10 phần tử là số nguyên.

b)

Nhập vào danh sách 10 phần tử là số thực.

c)

Nhập vào danh sách 10 phần tử là xâu kí tự.

d)

Xuất danh sách gồm 10 phần tử số nguyên.

15.

Lệnh xoá một phần tử của một danh sách list có chỉ số i là

a)

list.del(i)

b)

list.del[i]

c)

del list[i].

d)

del list(i)

16.

Để khai báo một danh sách rỗng ta dùng cú pháp sau

a)

< tên danh sách > ==[ ].

b)

< tên danh sách > = 0.

c)

< tên danh sách > = [ ].

d)

< tên danh sách > = [0].

17.

Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào cuối list trong python?

a)

abs()

b)

link()

c)

append()

d)

add()

18.

Để xóa 2 phần tử thứ 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào?

a)

del a[1:2]

b)

del a[0:2]

c)

del a[0:3]

d)

del a[1:3]

19.

Cách khai báo biến mảng sau đây là KHÔNG đúng?

a)

ls = [1, 2, 3]

b)

ls = [x for x in range(3)]

c)

ls = [0]

d)

ls = list(3)

20.

Đối tượng A dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, '3']

a)

list.

b)

int.

c)

float.

d)

string.

21.

Cho danh sách lt=[3, 4, 5 , 6, 7, 8, 9]. Để in giá trị phần tử thứ 2 ra màn hình ta viết?

a)

print(lt[2]).

b)

print(lt[1]).

c)

print(lt[3]).

d)

print(lt[0]).

22.

Đâu là kiểu dữ liệu danh sách?

a)

list.

b)

bool.

c)

str.

d)

int.

23.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách list ta dùng lệnh gì?

a)

list [1]

b)

list [0]

c)

list.0

d)

list []

24.

Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1.4, 'đông', '3', 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]?

a)

1.4

b)

'đông'

c)

'hạ'

d)

3

25.

Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?

a)

Ds==[]

b)

Ds=[1.5, 2, 3, "9", "10"]

c)

Ds=={3, 4, 5, 6, 7}

d)

[1, 2, 3, 4, 5]=Ds

26.

Phát biểu nào KHÔNG đúng về kiểu dữ liệu danh sách?

a)

Kiểu dữ liệu danh sách là kiểu dữ liệu gồm một dãy các giá trị.

b)

Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu.

c)

Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0.

d)

Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán.

27.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len(A)? a =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4]

a)

7

b)

6

c)

8

d)

Báo lỗi

28.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len(a)? a =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4]

a)

7

b)

6

c)

8

d)

Báo lỗi

29.

Lệnh thêm phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách T?

a)

T[len(T)]= 100

b)

T[len(T)-1] = 100

c)

T= T +100

d)

T.append(100)

30.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau? List1=[1, 2, 3, 4] List2=[5, 6, 7, 8] print(len(List1+List2))

a)

2

b)

4

c)

8

d)

Báo lỗi

31.

Viết lệnh xóa phần tử cuối cùng của danh sách T bằng lệnh del?

a)

del T[len(T)-1]

b)

del T[len(T)]

c)

del (T[len(T)-1])

d)

del (T[len(T)])

32.

Cách thêm một phần tử x vào đầu danh sách list?

a)

list= list+[x]

b)

list.append(x)

c)

list= [x]+list

d)

list[0]=x

33.

Chương trình in ra danh sách T, mỗi phần tử in trên một hàng?

a)

print("các phần tử là:", T)

b)

print(" các phần tử là:") for i in range(len(T)): print(T[i], end= " ")

c)

print(" các phần tử là:") for i in range(len(T)): print(T[i])

d)

print(" các phần tử là:") for i in range(len(T)-1): print(T[i], end= " ")

34.

Chương trình in ra danh sách T, các phần tử in trên một hàng?

a)

print("các phần tử là: ") for i in range(len(T)-1): print(T[i])

b)

print(" các phần tử là: ") for i in range(len(T)): print(T[i], end= " ")

c)

print(" các phần tử là: ") for i in range(len(T)): print(T[i])

d)

print(" các phần tử là: ") for i in range(len(T)-1): print(T[i], end= " ")

35.

Phương thức append() được sử dụng để làm gì?

a)

Xóa phần tử.

b)

Thêm phần tử vào cuối danh sách.

c)

Truy cập phần tử.

d)

Kiểm tra phần tử.

36.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? ls = [1, 2, 3] t = 0 for num in ls: t = t + num print(t)

a)

6

b)

3

c)

5

d)

Lỗi

37.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? lt = [2, 4, 6] lt.insert(1, 10) print(lt)

a)

[2, 10, 4, 6]

b)

[2, 4, 6, 10]

c)

[10, 2, 4, 6]

d)

Lỗi

38.

Cách nào sau đây là cách duyệt các phần tử trong danh sách?

a)

Sử dụng lệnh for.

b)

Sử dụng toán tử in.

c)

Sử dụng cả hai cách.

d)

Không có cách nào.

39.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? lt = [1, 2, 3] lt.remove(2) print(lt)

a)

[1, 3]

b)

[2, 3]

c)

[1, 2]

d)

Lỗi

40.

Lệnh nào xóa phần tử có chỉ số 0 trong danh sách list = [10, 20, 30]?

a)

list.del(0)

b)

list.remove(10)

c)

del list [0]

d)

Không có lệnh nào.

41.

Nếu list1 = [5, 10, 15], lệnh nào sau đây xóa phần tử có giá trị bằng 10?

a)

del list1[1]

b)

list1.remove(10)

c)

list1.pop(10)

d)

list1.clear()

42.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? list1 = [5, 10, 15] list1.clear() print(list1)

a)

[]

b)

[5, 10, 15]

c)

[0]

d)

Lỗi

43.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? ls = [2, 4, 6] del ls[1] print(ls)

a)

[2, 6]

b)

[4, 6]

c)

[2, 4]

d)

Lỗi

44.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? lt = [1, 2, 3] t = 0 for num in lt: t += num * 2 print(t)

a)

6

b)

12

c)

9

d)

3

45.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? ls = [1, 2, 3] for i in range(len(ls)): ls[i] += 1 print(ls)

a)

[2, 3, 4]

b)

[1, 2, 3]

c)

[0, 1, 2]

d)

Lỗi

46.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? list1 = [1, 2, 3] list1.append([4, 5]) print(list1)

a)

[1, 2, 3, 4, 5]

b)

[1, 2, 3, [4, 5]]

c)

[1, 2, 3, 4]

d)

Lỗi

47.

Danh sách ls sẽ như thế nào sau các lệnh sau? ls = [2, 3, 5, 6] ls.append(4) del (ls[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 4, 5, 6.

d)

2, 3, 6, 4.

48.

Lệnh nào sau đây trả về độ dài của danh sách fruits = ['apple', 'banana', 'cherry']?

a)

len(fruits)

b)

size(fruits)

c)

length(fruits)

d)

count(fruits)

49.

Chương trình sau thực hiện công việc gì? S = 0 for i in range(len(lt)): if lt[i] > 0: S = S + lt[i] print(S)

a)

Duyệt từng phần tử trong lt.

b)

Tính tổng các phần tử trong lt.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong lt.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong lt.

50.

Kết quả của đoạn mã sau là gì? ls = [1,2] ls.append(3) ls.insert(0,0) print(ls)

a)

[0, 1, 2]

b)

[1, 2, 0, 3]

c)

[0, 1, 2, 3]

d)

Lỗi