wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OOn H3

Total questions: 15

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điện thoại của bạn quá cũ rồi, nên mua một cái mới đi.

a)

你的手机太旧了,该买一个新的吧。

b)

你的手机太老了,该买一个新的吧。

c)

你的电话太旧了,该买一个新的吧。

2.

Tôi có thể dừng xe ở đây không?

a)

我可以在这儿暂停吗?

b)

我可以在这儿停车场吗?

c)

我可以在这儿停车吗?

3.

So với trượt tuyết tôi càng thích trượt băng.

a)

跟滑冰相比,我更喜欢滑雪。

b)

跟滑雪相比,我更喜欢滑冰。

c)

跟滑雪,我更喜欢滑冰。

4.

我特别喜欢看小说,...........是文学小说

a)

一定

b)

c)

尤其

5.

Mùa thu ở đây thật dễ chịu, không nóng không lạnh, thời tiết rất mát mẻ.

a)

这里的秋天真舒服,不冷不热,天气很凉快。

b)

这里的秋天真舒服,不热不冷,天气很凉快。

c)

这里的秋天真舒服,不冷不热,气候很凉块。

6.

Cô ấy luôn dựa vào bố mẹ để giải quyết vấn đề

a)

她总是根据父母解决问题

b)

她总是靠父母解决问题

c)

她总是靠父亲解决问题

7.

Kỳ nghỉ hè năm nay cậu muốn đi đâu nghỉ mát?

a)

今年暑假你想去哪儿游泳?

b)

今年夏天你想去哪儿避暑?

c)

今年暑假你想去哪儿避暑?

8.

Chuyện này vẫn chưa biết là chuyện tốt hay chuyện xấu.

a)

这件事还不知道是好事还是坏事。

b)

这件事还不知道是好还是坏处。

c)

这件事还不认识是好事还是坏事。

9.

Quán trà sữa cách nhà tôi 20m hôm nay không mở cửa.

a)

奶茶店离我家20公里今天不开门。

b)

奶茶店离我家20米今天不开门。

c)

离我家20米的奶茶店今天不开门。

10.

Trong giờ học tôi không chú ý, vì vậy ngữ pháp hôm nay tôi vẫn chưa hiểu.

a)

上课时我很注意,所以今天的语法我还没懂。

b)

上课时我不注意,所以今天的语法我还没懂。

c)

上课时我很注意,因为今天的语法我还没懂。

11.

nghe nói phương pháp dạy học của thầy ấy rất hiệu quả

a)

听说老师的教学方法很效。

b)

听说他的方法教学很有效。

c)

听说他的教学方法很有效。

12.

Trải qua nhiều khó khăn, cậu ấy đã rút được rất nhiều kinh nghiệm.

a)

过去很多困难,他已经取得很多经验。

b)

经历过很多困难,他已经取得很多经历。

c)

经历过很多困难,他已经取得很多经验。

13.

Mùa đông sắp tới rồi, tớ không thích mùa đông chút nào cả.

a)

快到冬天了,我不喜欢冬天。

b)

冬天快到了,我一点也不喜欢冬天。

c)

冬天快到了,我一点也不喜欢终天。

14.

Dịch qua tiếng Trung:

Chỗ chúng tôi không lạnh bằng Bắc Kinh.

a)

我们这儿比北京冷

b)

我们这儿没有北京冷

c)

我们这儿没有北京热

15.

Tôi và Mã Lệ giống nhau, chúng tôi đều thích chơi game.

a)

我跟玛丽一样,我们都喜欢打游戏

b)

我跟玛丽不一样,我们都喜欢打游戏

c)

我跟玛丽一样,我们也喜欢打游戏