WorksheetsQuiz Từ Đồng Nghĩa
Total questions: 8
Worksheet time: 8mins
Tìm từ đồng nghĩa với "mẹ" (HS có thể chọn nhiều đáp án)
tía
má
thầy
u
Tìm câu văn có chứa từ "chiếu" đồng nghĩa với "rọi".
Những tia nắng đầu tiên đã chiếu xuống khu vườn.
Bà đan chiếc chiếu từ những sợi rơm vàng phơi khô dưới nắng.
Trên tivi đang chiếu bộ phim hoạt hình Doraemon rất hay.
Tìm câu văn có chứa từ "chăm" đồng nghĩa với "cần cù".
Cả xóm, ai cũng khen Hùng là đứa trẻ chăm học chăm làm.
Hùng là người anh trai gương mẫu, luôn quan tâm chăm sóc cho các em nhỏ.
Vợ của anh trai Hùng là người Chăm.
Tìm từ đồng nghĩa với "ăn" (HS có thể chọn nhiều đáp án)
xơi
chén
xúc
vác
Tìm câu văn có chứa từ "trông" đồng nghĩa với "nhìn".
Hùng trông ngóng mãi mà vẫn chưa thấy mẹ đi chợ về.
Mẹ nhờ Hùng trông em một lát để mẹ đi chợ.
Hùng trông giống hệt bố.
Tìm từ đồng nghĩa với "con hổ" (HS có thể chọn nhiều đáp án)
con gái
con cọp
con hùm
con hươu
Chọn từ đồng nghĩa với từ "khiêng" phù hợp nhất với ngữ cảnh trong đoạn văn sau: Tùng giúp bà làm sạch cỏ ở mảnh vườn nhỏ cạnh sân. Nó gom toàn bộ cỏ và lá khô vào cái túi lớn, buộc chặt miệng túi lại rồi đem ra vứt ở bãi rác. Tuy không nặng nhưng túi khá to nên Tùng bê váccầmkẹp nó lên vai rồi từ từ di chuyển.
Tìm từ đồng nghĩa với "chết" (HS có thể chọn nhiều đáp án)
hi sinh
từ trần
xa cách
thương tật
