Font size
WorksheetsVai trò của thủy sản trong đời sống
Total questions: 22
Worksheet time: 14mins
Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của thủy sản đối với đời sống con người
Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho trồng trọt công nghệ cao.
Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho các nhà máy chế biến.
Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.
Phát biểu nào không đúng khi nói về vai trò của thủy sản với nền kinh tế và cuộc sống xã hội?
Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
Đảm bảo an ninh lương thực và phát triển bền vững.
Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.
Tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động.
Hoạt động nào phù hợp nhất khi nói về vai trò của thủy sản đối với bảo vệ chủ quyền biển đảo và đảm bảo an ninh quốc phòng?
Khai thác thủy sản làm nguyên liệu sản xuất dược, mĩ phẩm.
Chế biến thủy sản và xuất khẩu.
Nuôi trồng thủy sản đáp ứng nhu cầu vui chơi giải trí cho con người.
Tàu cá treo cờ Tổ quốc khi khai thác thủy sản xa bờ.
Trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, triển vọng của ngành thủy sản nước ta trong thời gian tới là
đưa nước ta trở thành một trong ba nước xuất khẩu thủy sản dẫn đầu thế giới.
tăng tỉ lệ nuôi và tăng tỉ lệ khai thác thủy sản.
đưa nước ta trở thành quốc gia khai thác thủy sản dẫn đầu thế giới.
phát triển đảm bảo lao động thủy sản có mức thu nhập cao nhất cả nước.
Cho các nhận định về vai trò của thủy sản như sau: (1) Cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu. (2) Phát triển kinh tế, tạo công ăn việc làm cho người lao động. (3) Cung cấp thịt, cá, trứng, sữa cho con người. (4) Đảm bảo an ninh quốc phòng và chủ quyền biển đảo. (5) Cung cấp nguyên liệu cho chế biến xuất khẩu. Các nhận định đúng là:
(1), (2), (4), (5).
(1), (3), (4), (5).
(1), (2), (3), (4).
(2), (3), (4), (5).
Phát biểu nào sai khi
Câu 6. Phát biểu nào sai khi nói về xu hướng phát triển của thủy sản ở Việt Nam và trên thế giới?
A. Phát triển thủy sản bền vững cần giảm tỉ lệ nuôi, tăng tỉ lệ khai thác.
B. Áp dụng công nghệ cao để phát triển bền vững.
C. Hướng tới nuôi trồng theo tiêu chuẩn VietGAP, GlobalGAP.
D. Phát triển bền vững gắn với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
Câu 7. Có những yêu cầu cơ bản đối với người lao động trong ngành thủy sản như sau:
A. (1) Yêu thiên nhiên, yêu thích sinh vật, có kiến thức cơ bản về lĩnh vực thủy sản.
B. (2) Tuân thủ an toàn lao động và có ý thức bảo vệ môi trường.
C. (3) Thích sưu tầm các loài sinh vật quý, hiếm.
D. (4) Có sức khỏe tốt, chăm chỉ, chịu khó, có trách nhiệm cao trong công việc.
Câu 8. Phát biểu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ cao trong nuôi và khai thác thủy sản?
A. Góp phần phát triển thủy sản bền vững.
B. Bảo tồn nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Hạn chế được dịch bệnh, nâng cao hiệu quả nuôi trồng.
D. Khai thác tận diệt nguồn lợi thủy sản.
Câu 9. Dựa vào nguồn gốc, các loài thủy sản được phân loại thành các nhóm nào sau đây?
A. Thủy sản nhập nội và thủy sản bản địa.
B. Thủy sản ưa ấm và thủy sản ưa lạnh.
C. Thủy sản nước ngọt và thủy sản nước mặn.
D. Thủy sản ăn thực vật và thủy sản ăn động vật.
Câu 10. Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản nhập nội?
A. Cá chép
B. Cá rô đồng
C. Ốc nhồi
D. Cá hồi vân.
Câu 11. Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?
A. Thủy sản bản địa.
B. Thủy sản nhập nội.
C. Thủy sản nhập khẩu.
D. Thủy sản xuất khẩu.
Cá tầm, cá hồi vân thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?
Thủy sản bản địa.
Thủy sản nhập nội.
Thủy sản nhập khẩu.
Thủy sản xuất khẩu.
Loài nào sau đây thuộc nhóm thủy sản bản địa?
Cá chép, cá tra, ếch đồng, cá tầm.
Cá hồi vân, cá chép, cá tra, ếch đồng.
Cá chép, cá rô đồng, ếch đồng, cá diếc.
Cá chép, cá tra, cá tầm, cá nheo Mĩ.
Loài thủy sản được nhập từ nước ngoài về nuôi ở Việt Nam được gọi là
thủy sản bản địa.
thủy sản nhập nội.
thủy sản nước lợ.
thủy sản nước ngọt.
Theo đặc tính sinh vật học, có những đặc điểm dùng để phân loại thủy sản như sau: (1) Theo tính ăn. (2) Theo đặc điểm cấu tạo. (3) Theo các yếu tố môi trường. (4) Theo sự phân bố. Các nhận định đúng là:
(1), (2), (4).
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
(2), (3). (4).
Loài cá nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?
Cá rô phi.
Ếch.
Tôm thẻ chân trắng.
Rong sụn.
Rùa biển, ba ba thuộc nhóm thủy sản nào sau đây?
Nhóm cá.
Nhóm bò sát.
Nhóm nhuyễn thể.
Nhóm rong, tảo.
Loài thủy sản nào sau đây thuộc nhóm giáp xác?
Cá rô phi.
Ba ba.
Cua đồng.
Rong sụn.
Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm cá nước ngọt?
Cá rô phi.
Cá vược.
Cá diếc.
Cá chép.
Hàu, nghêu, vẹm, sò huyết, ốc nhồi, ốc hương là các loài đại diện của nhóm thủy sản nào sau đây?
Nhóm rong, tảo.
Nhóm giáp xác.
Nhóm động vật thân mềm.
Nhóm bò sát và lưỡng cư.
Dựa vào phân loại thủy sản theo tính ăn, cá trắm cỏ thuộc nhóm nào?
Nhóm ăn tạp.
Nhóm ăn thực vật.
Nhóm ăn động vật.
Nhóm ăn vi sinh vật.
