Font size
Worksheetsbài tập 1: ed, es, mạo từ, giới từ, thì hiện tại đơn
Total questions: 156
Worksheet time: 1hrs 8mins
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
landed
needed
opened
wanted
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
watched
phoned
referred
followed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
decided
posted
coughed
wanted
Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:
A. proofs
B. books
C. points
D. days
chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:
A. sees
B. sports
C. pools
D. trains
chọn từ có cách khác âm "s" khác loại:
A. books
B. floors
C. combs
D. drums
Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:
A. walks
B. begins
C. helps
D. cuts
Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:
A. hours
B. fathers
C. dreams
D. thinks
Chọn từ có cách phát âm "s" khác loại:
A. helps
B. laughs
C. cooks
D. finds
chọn từ có phần gạch chân khác loại:
A. houses
B. faces
C. hates
D. places
chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:
A. sweets
B. watches
C. dishes
D. boxes
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:
A. mends
B. develops
C. values
D. equals
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác:
A. manages
B. laughs
C. photographs
D. makes
A. devoted
B. suggested
C. provided
D. wished
A
B
C
D
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
landed
needed
opened
wanted
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
watched
phoned
referred
followed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
stayed
clear
opened
invited
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
decided
posted
coughed
wanted
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
speaks
bags
days
feels
Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
problems
shares
washes
tries
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
physics
watches
nights
reports
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
chores
brothers
shifts
learns
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
skims
works
sits
laughs
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
keeps
gives
cleans
prepares
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
runs
fills
draws
catches
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:
calls
glasses
smiles
learns
Giới từ nào dùng để chỉ các buổi trong ngày
in
on
from
at
Giới từ nào dùng để chỉ mùa
In
On
At
To
Giới từ nào dùng để chỉ tháng năm
at
on
in
to
Giới từ nào thường đứng trước tên của một quốc gia
At
On
In
Up
Giới từ nào thường đứng trước tên của một thành phố
On
In
At
Among
Kim goes _________ school by bus.
At
To
In
On
Can you come.......... Monday ?
in
on
at
It rains a lot... winter.
in
on
at
I usually get up..... half past eight.
at
on
in
I will meet her..... two months
in
on
at
We usually have lunch...........one
on
at
in
We got English.....Thursday.
on
at
in
My grandfather died....1987
in
at
on
Paul isn't here.....the moment
at
in
on
I'll be back......ten minutes
in
on
at
I'm going to Italy.... a week.
in
on
at
Come and see us ....Christmas Day
on
at
in
...winter
in
on
at
.....4th July, 1776
on
at
in
.....Tuesday
on
in
at
.....12 o'clock
at
on
in
....September
in
on
at
My lesson starts _____ five o'clock
at
in
on
My father usually buys a newspaper ____ the morning.
in
on
at
We wear warm clothes _____ winter
in
on
at
The film finishes ______ 9:30
at
in
on
Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là
V
S
N
O
Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............
Chủ ngữ
Động từ
Danh từ
Tân ngữ
Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.
Nam sings a song.
Nam
sings
a song
Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?
Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động
Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.
Chủ ngữ là hành động.
Động từ là những từ chỉ hành động.
Đúng
Sai
Trong câu dưới đây, ............. là động từ.
A cat drinks milk.
A cat
drinks
milk
Có mấy loại động từ chính?
1 loại là động từ V
2 loại, là động từ Tobe và động từ thường
"is, am, are" là động từ gì?
động từ thường
động từ Tobe
Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............
He is a teacher.
He
is
a teacher
"do, does" được gọi là ...............
động từ
trợ động từ
động từ thường
động từ Tobe
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?
Thêm NOT vào BE
Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Peter likes English.
Câu phủ định của câu trên là
Peter don't like English.
Peter doesn't like English.
Peter doesn't likes Engish.
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?
Thêm NOT vào IS, AM, ARE.
Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.
Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"
My mother is a good cook.
My mother isn't a good cook.
My mother doesn't is a good cook.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?
Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.
Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?
Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.
Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
My family is in Bien Hoa city.
My family don't is in Bien Hoa city.
My family isn't in Bien Hoa city.
Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)
They do the dishes every day.
They don't do the dishes every day.
They aren’t do the dishes every day.
They don’t the dishes every day.
They do not the dishes every day.
Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)
She is singing in the living room
Is she singing in the living room.
Does she is singing in the living room.
Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư
They ............. (watch) TV in the living room
watch
watches
Các cách dùng của HTĐ là gì?
*chọn 2 đáp án đúng
Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại
Hành động đang diễn ra ở hiện tại
Một chân lý, sự thật hiển nhiên
Hành động đã từng xảy ra
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
always
0%
20%
60%
80%
100%
usually
0%
20%
60%
80%
100%
often
0%
20%
60%
80%
100%
sometimes
0%
20%
60%
80%
100%
never
0%
20%
60%
80%
100%
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Thì hiện tại đơn thường dùng kèm với các trạng ngữ chỉ thời gian nào?
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening
on Sundays = every Sunday
after school; before bedtime; before the meals
every day; every night; every morning; every afternoon; every evening; after school; before bedtime; before the meals; on Sundays = every Sunday
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
at / brush / I / my / always / teeth / night.
(a)
school / never / Sarah / to / on / walks / Saturdays.
(a)
Choose the correct answer
Thì hiện tại đơn dùng để
a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên
b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói
c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày
d. a and c
Choose the correct answer
a. He/She/It/ N + are
b. He/She/It/ N + is
c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu
d. He/She/It/ N + am
Choose the correct answer
a. We/they/you/ I + are
b. We/they/you/ I + is
c. We/they/you/ + are
c. We/they/you/ + am
choose the correct answer
She is a doctor
She is doctor
She are a doctor
She is a doctors
Choose the correct answer
a. We often playes piano in the evening.
b. We often plays piano in the evening.
c. We often play piano in the evening.
d. We often playing piano in the evening.
She often ........... karate and yoga in the morning.
a. goes
b. does
c. plays
d. has
Choose the correct answer.
S + ......./ ....... + V_bare
do/ does
do / doesn't
don't / does
don't / doesn't
He always .......... a kite in the afternoon.
fly
flies
flyes
flys
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
She ...................... like eating too much sugar.
don't
doesn't
do
does
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
....... you often make birthday cakes in your birthday party?
Does
Are
Is
Do
What does he usually ........ after school?
do
does
I usually .......... dinner at 6 p.m
haves
has
have
hasn't
I (be)____ a teacher
is
am
are
She (do)____ her homework
do
does
did
have done
All I want for Christmas (be)____ you
are
is
were
was
Dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại đơn?
Usually
Often
Ago
Sometimes
I (play)____ football weekly
plays
played
am playing
play
Mary (go)____ to the cinema three times a month
goes
went
go
is going
Jame (not watch)____ TV every evening
isn't watch
never watch
don't watch
doesn't watch
Lorie (travel)____ to Paris every Sunday
travel
is traveling
travels
traveled
I (bake)____ cookies twice a month
bakes
baked
bake
am baking
My mother never (tell)____ me old stories
told
telling
tells
tell
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.
a
an
the
Ø
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.
a
an
the
Ø
Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.
a
an
the
Ø
_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.
e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.
a
an
the
Ø
_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.
e.g. Did you listen to _____ song I told you?
a
an
the
Ø
_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.
e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.
a
an
the
Ø
_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.
e.g. Life would be easier without _____ pandemic.
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.
e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.
e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.
a
an
the
Ø
_____ + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.
e.g. _____ cosmetics are expensive.
a
an
the
Ø
_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.
e.g. I started the course in _______ January.
a
an
the
Ø
_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).
e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...
a
an
the
Ø
_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.
e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...
a
an
the
Ø
I want to be an astronaut and travel to _______ moon.
a
an
the
0
I have _____cat. ____cat is fluffy.
the/a
a/the
Ø/the
Ø/a
Which picture/noun should NOT be used with "the"?
Where is _____ pen that I lent you yesterday?
a
an
the
Ø
Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?
a
an
the
Ø
A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?
B: It does, but _____ machine is broken down.
The , an , the
A , the , a
The , the , the
The, Ø, a
