WorksheetsKiến thức về Tim Mạch
Total questions: 164
Worksheet time: 2hrs 35mins
Vị trí của tim, ngoại trừ
Nằm trong trung thất
Giữa hai phổi
Dưới cơ hoành và sau xương ức
Hơi lệch sang trái
Hình thể ngoài của tim, ngoại trừ
Có hình tháp, ba mặt, một đỉnh và một đáy
Trục của tim hướng từ sau ra trước, lệch sang trái
Đỉnh tim tương ứng với khoảng liên sườn V ngay dưới đầu vú trái
Đáy tim quay ra phía sau ứng với mặt sau của 2 tâm thất
Mặt trước, mặt dưới và mặt trái của tim có liên quan với
Mặt trước liên quan với xương ức, xương sườn
Mặt dưới liên quan với cơ hoành
Mặt trái liên quan đến phổi trái
Tất cả đều đúng
Cấu tạo của lớp màng ngoài tim có đặc điểm
Lá thành dày ở ngoài
Lá tạng: ở trong dính sát vào cơ tim, đến các mạch máu lớn thì quặt lại nối tiếp với lá thành
Giữa 2 lá có ít thanh dịch làm cho tim co bóp được trơn
Tất cả đều đúng
Cơ tim có đặc điểm cấu tạo - chức năng nào không đúng?
Có đặc tính của cơ vân co bóp nhanh và mạnh
Có đặc tính của cơ trơn là co bóp tự động
Có 2 loại sợi cơ tim: Sợi có tính co bóp, sợi có tính thần kinh
Điều hoà sự co bóp tự động của tim là do thần kinh giao cảm
Mạch máu tại tim có đặc điểm
Gồm động mạch vành và tĩnh mạch vành
Các tĩnh mạch của tim tập trung đổ về xoang tĩnh mạch vành rồi cuối cùng đổ vào tâm nhĩ trái
Có 02 động mạch vành
Các tĩnh mạch tim thường đi kèm động mạch
Các vị trí ổ van tim tương ứng trên thành ngực, chọn câu sai
Điểm nghe của lỗ van động mạch chủ: liên sườn 2 cạnh bờ phải xương ức
Điểm nghe của lỗ van động mạch phổi: liên sườn 2 cạnh bờ trái xương ức
Điểm nghe van 3 lá: liên sườn 5 cạnh bờ trái xương ức
Điểm nghe van 2 lá: liên sườn 5 đường giữa xương đòn trái (đỉnh tim)
he của lỗ van động mạch phổi: liên sườn 2 cạnh bờ trái xương ức
Điểm nghe van 3 lá: liên sườn 5 cạnh bờ trái xương ức
Điểm nghe van 2 lá: liên sườn 5 đường giữa xương đòn trái (đỉnh tim)
Cấu tạo các buồng tim
Gồm 01 buồng nhĩ, 02 buồng thất
Giữa 02 thất có lỗ van
Tim trái gồm tâm nhĩ trái và tâm thất trái nhận máu đỏ tươi từ phổi đổ về rồi bơm máu đi nuôi khắp cơ thể
Tim phải chỉ gồm tâm thất phải nhận máu đỏ thẩm từ khắp cơ thể đổ về và bơm lên phổi để trao đổi khí
Cấu tạo các buồng tim, chọn câu sai
Vách liên nhĩ ngăn cách giữa 2 nhĩ
Vách liên thất ngăn cách giữa 2 thất
Thất trái có van thông động mạch phổi
Thất phải có van thông tĩnh mạch phổi
Cấu tạo trong của tim
Thành thất phải dày nhất
Thành thất trái dày
Buồng thất trái rộng
Buồng thất phải hẹp
Vòng đại tuần hoàn
Xuất phát từ tâm nhĩ trái
Chứa máu có Oxy và các chất dinh dưỡng qua động mạch chủ đến các mao mạch để nuôi tất cả các mô tế bào cơ thể
Rồi nhận thêm chất thải CO2 từ phổi
Cuối cùng trở về tâm thất phải
Tâm nhĩ phải có cấu tạo
Thông với thất phải bởi van 03 lá
Có lỗ tĩnh mạch chủ trên có van đậy kín đổ về
Lỗ tĩnh mạch chủ dưới không van
Tất cả đều đúng
Tâm nhĩ trái có cấu tạo
Có 2 lỗ của tĩnh mạch phổi đổ về không có van
Thông với thất trái bởi van 02 lá
Thông với nhĩ phải
Tất cả đều đúng
Tâm thất phải có cấu tạo
Có lỗ động mạch phổi thông với động mạch phổi có van động mạch phổi
Có lỗ nhĩ thất phải thông với tâm nhĩ phải qua van 2 lá
Thông với thất trái
Tất cả đều đúng
Tâm thất trái có cấu tạo
Có lỗ nhĩ thất trái thông với tâm nhĩ trái qua van 3 lá
Thông với thất phải
Có lỗ động mạch chủ thông với động mạch chủ, có van độn
Tâm thất trái có cấu tạo
Có lỗ nhĩ thất trái thông với tâm nhĩ trái qua van 3 lá
Thông với thất phải
Có lỗ động mạch chủ thông với động mạch chủ, có van động mạch chủ
Tất cả đều đúng
Vòng tiểu tuần hoàn
Xuất phát từ tâm nhĩ phải
Mang CO2 qua động mạch phổi lên phổi thải CO2 vào phế nang của phổi
Rồi nhận thêm chất thải CO2 từ hệ tĩnh mạch
Cuối cùng trở về tâm thất trái
Hệ động mạch có các đặc điểm
Là những cái ống dẫn máu từ tâm thất trái của tim đi ra đến lưới mao mạch
Các nhánh động mạch càng xa tim thì càng nhỏ
Nơi thực hiện trao đổi chất với tế bào là mao động mạch
Tất cả đều đúng
Thành động mạch gồm 3 lớp có các đặc điểm
Lớp trong cùng là lớp mô xơ có nhiều sợi thần kinh
Lớp ngoài liên tiếp với màng trong tim: lớp nội mô
Lớp giữa có những sợi cơ trơn làm cho động mạch có tính đàn hồi để điều hòa lưu lượng máu
Cơ trơn thành động mạch được chi phối bởi hệ thống nút
Đặc tính không đúng của hệ tĩnh mạch?
Chứa máu nhiều CO2
Áp lực máu trong hệ tĩnh mạch rất mạnh
Các tĩnh mạch thường nằm nông, sát da
Cấu tạo thành tĩnh mạch cũng có 03 lớp
Đặc điểm giải phẫu của hệ tĩnh mạch
Tĩnh mạch là ống dẫn máu từ mô của các cơ quan về tâm nhĩ
Máu tĩnh mạch chảy theo hướng ngược chiều với động mạch
Tĩnh mạch càng gần tim thì có đường kính càng lớn
Tất cả đều đúng
Đặc điểm tĩnh mạch
Tĩnh mạch thường có những van làm cho máu lưu thông một chiều về tim
Các tĩnh mạch sâu nằm cạnh động mạch thì gọi tên như động mạch
Các tĩnh mạch nông nằm ngay dưới da
Tất cả đều đúng
Các mạch máu chính không bao gồm
Động mạch chủ
Động mạch phổi
Mao mạch
Tĩnh mạch
Các mạch máu chính không bao gồm
Động mạch chủ
Động mạch phổi
Mao mạch
Tĩnh mạch
Đặc điểm giải phẫu của mao mạch, chọn câu sai
Là những mạch máu nhỏ nối giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch tạo thành lưới mao mạch
Máu lưu chuyển trong mao mạch rất nhanh
Thành của mao mạch rất mỏng có hai lớp tế bào nội mô ở trong và lớp tế bào liên kết ở ngoài
Mao mạch ăn lấn vào mô tế bào
Động mạch nào sau đây không tách ra từ quai động mạch chủ?
Động mạch vành
Động mạch cánh tay đầu
Động mạch cảnh chung
Động mạch phổi
Động mạch chủ dẫn máu từ tâm thất trái đi ra, chia 03 đoạn là
Quai động mạch chủ
Động mạch chủ ngực
Động mạch chủ bụng
Tất cả đều đúng
Động mạch cánh tay đầu có đặc điểm nào không đúng?
Là nhánh tách ra từ quai động mạch chủ
Chạy chếch lên nền cổ bên trái ra ngoài đến mặt khớp ức sườn đòn
Chia ra làm 02 nhánh: Động mạch cảnh chung phải; Động mạch dưới đòn phải
Không chia nhánh nuôi dưỡng bên trái (dưới đòn trái, tay trái)
Vị trí giải phẫu của động mạch chủ ngực?
Chạy tiếp nối với quai động mạch chủ tới lỗ cơ hoành, ngang đốt sống ngực 11
Phần nằm trong trung thất: bên trái thực quản
Phần ở dưới: sau thực quản và trước cột sống
Tất cả đều đúng
Động mạch chủ ngực không cho nhánh bên nào sau đây?
Động mạch phế quản: phải và trái
Động mạch thực quản: trên, giữa và dưới
Động mạch cổ gian sườn
Động mạch liên sườn
Động mạch chủ bụng không cho nhánh bên nào?
Động mạch mạc treo tràng trên và dưới
Động mạch đùi
Động mạch thận phải và động mạch thận trái
Động mạch sinh dục phải và trái
chủ bụng không cho nhánh bên nào?
Động mạch mạc treo tràng trên và dưới
Động mạch đùi
Động mạch thận phải và động mạch thận trái
Động mạch sinh dục phải và trái
Động mạch chậu trong cung cấp máu cho
Tử cung, âm đạo / các tạng cương của dương vật
Bàng quang, tiền liệt tuyến
Phần dưới của trực tràng
Tất cả đều đúng
Động mạch phổi có đặc điểm nào không đúng?
Chứa oxy cao để đưa về tim
Đi lên trên, sang trái và ra sau
Nằm ở bên trái và dưới cung động mạch chủ
Chia làm 02: động mạch phổi phải và động mạch phổi trái
Tĩnh mạch là toàn bộ hệ thống tĩnh mạch dẫn máu về 2 tâm nhĩ gồm
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch chủ dưới
04 tĩnh mạch phổi
Tất cả đều đúng
Tĩnh mạch chủ trên có đặc điểm
Hợp bởi 2 tĩnh mạch: tay đầu phải và tay đầu trái
Nhận máu đỏ sẫm từ 2 chi trên, đầu - mặt - cổ
Đổ về tâm nhĩ phải
Tất cả đều đúng
Tĩnh mạch chủ dưới có đặc điểm
Hợp bởi 2 tĩnh mạch chậu chung ở ngang L5
Chạy dọc theo sườn phải cột sống, bên phải động mạch chủ ngực và sau màng bụng
Tĩnh mạch chủ dưới chạy xuống dưới tiếp tục nhận thêm các nhánh: tĩnh mạch thận, tĩnh mạch sinh dục,...
Xuyên qua lỗ trung tâm của cơ hoành cuối cùng đổ vào tâm nhĩ trái
Tĩnh mạch phổi có đặc điểm
Có 02 tĩnh mạch phổi
Đổ về tâm nhĩ phải
Trong thì tâm nhĩ thu, máu này đi vào tâm thất trái và được đẩy vào động mạch chủ
Tất cả đều đúng
Tĩnh mạch cửa không do tĩnh mạch nào hợp thành?
Tĩnh mạch mạc treo tràng trên
Tĩnh mạch thận
Tĩnh mạch lách
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới
Thì tâm nhĩ thu
Là 2 tâm nhĩ co bóp để làm cho máu chảy mạnh và chảy lên phổi
Các van nhĩ – thất đóng
Thời gian tâm nhĩ thu thu khoảng 1/10 giây
Thì tâm nhĩ thu là gì?
Là 2 tâm nhĩ co bóp để làm cho máu chảy mạnh và chảy lên phổi
Các van nhĩ – thất đóng
Thời gian tâm nhĩ thu thu khoảng 1/10 giây sau đó 2 tâm nhĩ dãn nghỉ 7/10 giây để hút máu từ các tĩnh mạch chảy về
Tất cả đều đúng
Thì tâm thất thu là gì?
Là thì 2 tâm thất co bóp tiếp sau thì tâm nhĩ thu
Đẩy máu vào động mạch chủ và động mạch phổi
Chia làm 2 giai đoạn: Giai đoạn tăng lực, giai đoạn tống máu
Tất cả đều đúng
Thì tâm trương toàn bộ có đặc điểm nào không đúng?
Là thì cơ tim dãn toàn bộ để hút máu từ các tĩnh mạch về 2 tâm thất
Máu ở 2 tâm thất đã vào hết động mạch chủ và động mạch phổi
Các van động mạch chủ và động mạch phổi đóng lại, đồng thời các van nhĩ thất mở ra
Máu từ tâm nhĩ bị hút xuống tâm thất
Huyết áp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Sức co bóp của tim
Số lượng tiểu cầu
Sức cản ngoại biên
Độ quánh của máu
Huyết áp tĩnh mạch có đặc điểm nào?
Bình thường có trị số 12 – 13 cm nước
Giảm dần từ mao tĩnh mạch đến cuối hệ thống tĩnh mạch
Huyết áp tĩnh mạch tăng trong suy tim phải, tăng áp lực tĩnh mạch cửa
Tất cả đều đúng
Những nguyên nhân chuyển máu về tim gồm?
Sức co bóp của tim, sức hút của lồng ngực, sức ép của cơ hoành
Động mạch đập
Sự co cơ, trọng lực
Tất cả đều đúng
Yếu tố điều hòa tuần hoàn chính là gì?
Hệ giao cảm và phó giao cảm
Phản xạ giảm áp
Phản xạ Goltz
Phản xạ mắt-tim
Khái niệm hô hấp trong là gì?
Còn gọi là hô hấp tế bào
Là quá trình sử dụng O2 để oxy hóa các chất hữu cơ ở tế bào
Kết quả quá trình này giải phóng năng lượng và đào thải CO2
Tất cả đều đúng
Cơ tham gia chính vào hoạt động hô hấp ngoài là gì?
Cơ ngực lớn
Cơ hoành
Cơ ngực b
Kết quả quá trình này giải phóng năng lượng và đào thải CO2
(a)
Cơ tham gia chính vào hoạt động hô hấp ngoài là
Cơ ngực lớn
Cơ hoành
Cơ ngực bé
Cơ liên sườn
Cơ nào không tham gia vào hoạt động hô hấp khi gắng sức?
Cơ cánh mũi
Cơ ức đòn chủm
Cơ nhai
Cơ liên sườn
Cấu tạo, chức năng chung của hệ hô hấp
Cấu tạo gồm 02 lá phổi
Hệ hô hấp là cơ quan có giải phẫu không liên quan hệ tiêu hóa
Chức năng một số bộ phận tham gia phát âm
Đường dẫn khí kết thúc tại phế nang
Đặc điểm cấu tạo, chức năng không đúng của phổi?
Cấu tạo gồm 02 lá phổi
Mỗi phổi có 2 thùy phổi
Phế nang là đơn vị cấu tạo của phổi
Là bộ phận trao đổi khí quan trọng của hệ hô hấp
Cấu tạo, chức năng chung của phổi, chọn câu sai
Là bộ phận hô hấp chính
Vai trò trao đổi khí trong hô hấp trong
Có 02 phổi nằm 02 bên trong trung thất: phổi trái và phổi phải
Đơn vị cấu tạo của phổi là phế nang
Cấu tạo, chức năng chung của phế nang
Thành phế nang rất mỏng và có hệ thống mao mạch bao quanh
Nhiều phế nang hợp lại thành tiểu thùy phổi
Là đơn vị cấu tạo của phổi
Tất cả đều đúng
Cấu tạo màng phổi có đặc điểm nào không đúng?
Có 2 lớp
Gồm màng phổi thành và màng phổi tạng
Giữa 2 lớp màng phổi là 1 khoang ảo, áp suất dương
Giữa 2 lớp màng phổi có 1 ít dịch giúp 2 lớp màng phổi trượt lên nhau dễ dàng khi hít vào và thở ra
Vai trò lọc, cản bụi không có sự tham gia của bộ phận nào sau đây trong mũi?
Lông mũi
Chất nhầy mũi
Mao mạch trên niêm mạc mũi
Các cuốn mũi
Đường dẫn khí không bao gồm
Mũi
Hầu họng
Thanh - khí – phế quản
Phế nang
Đường dẫn khí không bao gồm
Mũi
Hầu họng
Thanh - khí – phế quản
Phế nang
Cấu tạo đường dẫn khí từ ngoài vào trong theo thứ tự là
Mũi - Hầu họng - Thanh quản - Khí quản – Phế quản – Tiểu phế quản
Mũi - Hầu họng - Khí quản - Thanh quản – Phế quản – Tiểu phế quản
Mũi - Hầu họng - Thanh quản - Khí quản – Phế quản
Mũi - Hầu họng - Khí quản - Thanh quản – Phế quản
Cấu tạo amidan thuộc vùng nào trong hệ hô hấp?
Mũi
Hầu họng
Thanh quản
Khí quản
Cấu tạo dây thanh âm thuộc vùng nào trong hệ hô hấp?
Mũi
Hầu họng
Thanh quản
Khí quản
Phế quản gốc trái và phế quản gốc phải được chia nhánh ra từ
Thanh quản
Khí quản
Phế quản gốc
Tiểu phế quản
Đặc điểm cấu tạo không đúng của cây phế quản
Có ngã ba tạo ra góc carena trước khi chia nhánh vào 2 phổi
Kích thước từ lớn đến nhỏ dần
Cấu tạo cơ bản của ống phế quản là các vòng sụn nối liền nhau bởi cơ trơn
Phế quản trái dốc và ngắn hơn phế quản phải
Cấu tạo đường dẫn khí, chọn câu sai
Hình ống có tác dụng dẫn khí
Bề mặt niêm mạc có tuyến tiết dịch nhầy và lông chuyển
Tất cả các đoạn đều có cấu tạo vòng sụn, cơ trơn
Phần mũi có cấu tạo và chức năng đặc biệt là vai trò cảm nhận mùi (khứu giác)
Đường dẫn khí không có chức năng nào sau đây?
Dẫn khí vào và ra ngoài cơ thể
Trao đổi khí với tế bào
Sưởi ấm khí vào phổi
Lọc cản bụi trong khí vào phổi
Hô hấp không bao gồm quá trình chính nào sau đây?
Thông khí phổi
Quá trình trao đổi khí
Các phản ứng chuyển hóa glucid xảy ra ở tế bào
Điều hoà hô hấp
chính nào sau đây?
Thông khí phổi
Quá trình trao đổi khí
Các phản ứng chuyển hóa glucid xảy ra ở tế bào
Điều hoà hô hấp
Thông khí phổi, chọn câu sai
Là quá trình liên tục đưa không khí ra vào phổi
Kết quả là khí ở phế nang thường xuyên được đổi mới
Còn gọi là hô hấp ngoài
Còn gọi là hô hấp hóa học
Quá trình trao đổi khí không bao gồm
Trao đổi khí ở phổi
Vận chuyển khí của máu
Trao đổi khí ở mô (quá trình lý - hoá của hô hấp)
Lọc khí cặn trong máu
Cơ hoành không có đặc điểm chức năng?
Bình thường lõm về phía lồng ngực
Khi hít vào cơ hoành nâng lên, khi thở ra cơ này hạ xuống
Là cơ hô hấp chính, khi tổn thương cơ hoành gây rối loạn hô hấp nghiêm trọng
Là cơ ngăn cách lồng ngực và ổ bụng
Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra là nhờ vào các yếu tố
Phổi có tính đàn hồi nên luôn có xu hướng co lại về phía rốn phổi
Lồng ngực là một hộp cứng, kín, không co nhỏ lại theo sức co của phổi
Dịch màng phổi còn được liên tục bơm vào mạch bạch huyết
Tất cả đều đúng
Ý nghĩa của áp suất âm trong khoang màng phổi
Làm cho phổi thực hiện được chức năng thông khí và tiết kiệm năng lượng cho hô hấp
Với đại tuần hoàn, áp suất này có tác dụng hút máu từ tĩnh mạch về tim
Với tuần hoàn phổi, áp suất này làm các mạch máu tuần hoàn phổi dễ giãn ra, máu từ tim phải lên phổi dễ dàng làm nhẹ gánh cho tim phải
Tất cả đều đúng
Khi hít vào bình thường không gắng sức, có sự thay đổi các cấu trúc giải phẫu như sau, ngoại trừ:
Các cơ hô hấp co lại làm tăng kích thước của lồng ngực theo cả ba chiều: Chiều thẳng đứng, chiều trước sau và chiều ngang
Khi cơ hoành co, vòm hoành hạ xuống, làm tăng chiều thẳng đứng của lồng ngực
Động tác hít vào là động tác chủ động
Đúng
Sai
Yếu tố nào không tham gia điều hoà hô hấp?
Vai trò của CO2 và của H+
Vai trò của oxy
Vai trò của các receptor về áp suất và hoá học
Vai trò của dây IX
Vai trò của Oxy trong điều hoà hô hấp?
Không có tác dụng trực tiếp lên trung tâm hô hấp
Tác động qua các cảm thụ ở quai động mạch chủ và thể cảnh xoang động mạch cảnh
Gây phản xạ tăng hô hấp
Tất cả đều đúng
Hệ tiêu hóa có vai trò
Tiếp nhận các chất qua ống tiêu hóa
Chế biến cơ học và hóa học các chất từ dạng thô thành chất hòa tan
Hấp thu các chất vào máu
Tất cả đều đúng
Ống tiêu hóa KHÔNG bao gồm
Miệng, hầu, thực quản
Gan
Dạ dày, tá tràng
Ruột non, ruột già
Hệ tiêu hóa gồm
Ống tiêu hóa
Tuyến tiêu hóa
Ống tiêu hóa, lách
A và B
Cấu tạo ống tiêu hóa
Hầu họng là ngã ba đường hô hấp và tiêu hóa
Ruột thừa nằm ở góc hồi manh tràng
Hổng tràng là đoạn cuối của ruột non
Trực tràng là phần cuối cùng của ống tiêu hóa
Cấu tạo, chức năng của lưỡi
Nhiệm vụ nghiền nát thức ăn
Thực hiện chức năng vị giác ở đầu lưỡi
Không tham gia phát âm
Cấu tạo bởi khối cơ vân chắc khỏe
Thức ăn được đưa từ khoang miệng vào hầu họng là nhờ vào
Răng nhai
Lưỡi
Phản xạ nuốt
Tất cả câu trên
Người trưởng thành có ít nhất
28 cây răng
29 cây răng
30 cây răng
31 cây răng
Người trưởng thành có ít nhất
28 cây răng
29 cây răng
30 cây răng
31 cây răng
Người trưởng thành có nhiều nhất
28 cây răng
29 cây răng
31 cây răng
32 cây răng
Chức năng cắn là của răng
Răng cửa
Răng nanh
Răng tiền hàm
Răng hàm
Chức năng xé là của răng
Răng cửa
Răng nanh
Răng tiền hàm
Răng hàm
Chức năng nghiền là của răng
Răng cửa
Răng nanh
Răng tiền hàm
Răng hàm
Vùng hầu họng
Thông nối với mũi
Thông nối với thanh khí quản
Thông nối với thực quản
Tất cả đều đúng
Tại vùng hầu họng KHÔNG có
Lưỡi gà
02 amidan ở 02 bên thành sau họng
Dây thanh âm
Tổ chức VA nằm sâu bên trong vòm mũi họng
Nắp thanh môn nằm ở
Phần đầu thanh quản
Ở hầu họng
Ở khí quản
Tất cả đều sai
Cấu tạo thực quản
Nằm phía sau khí quản
Là ống có tác dụng co bóp nhào trộn thức ăn sau khi nhai
Cấu tạo bởi cơ vân
Tiết ra một số men tiêu hóa thức ăn
Cấu tạo, chức năng của thực quản
Nằm phía trước khí quản
Là ống cơ trơn chuyển thức ăn từ hầu họng xuống dạ dày
Nối miệng với tá tràng
Tham gia chính trong tiêu hóa thức ăn
Phần tiếp theo của dạ dày là
Thực quản
Tá tràng
Hổng tràng
Hồi manh tràng
Cấu tạo, chức năng của dạ dày
Là phần ống tiêu hóa lớn nhất
Có nhiệm vụ hấp thu chủ yếu các chất
Cấu tạo bởi cơ vân
Có cơ thắt môn vị nối dạ dày với thực quản
Cấu tạo dạ dày
Cơ dạ dày gồm nhiều lớp đan chéo nhau
Tế bào niêm mạc dạ dày không có chức năng chế tiết
Có 01 cơ thắt tâm vị
Có 02 bờ cong lớn
Chức năng chủ yếu của dạ dày trong hệ tiêu hóa
Hấp thu thức ăn
X
Chức năng chủ yếu của dạ dày trong hệ tiêu hóa
Hấp thu thức ăn
Xé nát thức ăn
Co bóp, nhào trộn thức ăn để làm mềm, rã thức ăn
Chuyển thức ăn từ dạng thô sang dạng nhỏ nhất hòa tan được
Ðiều hòa hoạt động co bóp dạ dày
Đám rối Auerbach, bó Meissner
Dây thần kinh X
Các sợi cảm giác
Tất cả đều đúng
Cấu tạo tá tràng
Hình chữ C nối tiếp theo dạ dày
Nằm cặp sát tuyến tụy
Có lỗ đổ dịch mật và dịch tụy qua cơ vòng Oddi
Tất cả đều đúng
Chức năng sinh lý tá tràng trong hệ tiêu hóa
Co bóp nhào trộn thức ăn
Tiết dịch tiêu hóa quan trọng
Nhận dịch tiêu hóa từ gan và tụy
Vai trò hấp thu là chủ yếu
Bóng Valter - cơ vòng Oddi là nơi dịch mật, dịch tụy đổ vào
Dạ dày
Tá tràng
Hổng tràng
Hồi manh tràng
Nơi hấp thu hơn 90% các chất xảy ra ở đoạn nào của ống tiêu hóa?
Dạ dày
Tá tràng
Ruột non
Tá tràng và ruột non
Chức năng hấp thu rất lớn của ruột non là nhờ vào
Cấu tạo vi nhung mao trên bề mặt niêm mạc ruột non
Diện tích hấp thu của ruột non rất lớn
Hàng rào mao mạch - ruột non dày đặc
Tất cả đều đúng
Đặc điểm cấu tạo, chức năng ruột non
Là bộ phận có chức năng hấp thu chủ yếu nước và các chất điện giải
Nhận dịch mật qua cơ vòng Oddi
Là phần ống tiêu hóa ngắn nhất
Tiết ra dịch vị có tác dụng hấp thu và chuyển hóa thức ăn
Đoạn nào trong ống tiêu hóa có diện tích bề mặt của vi nhung mao lớn nhất?
Tá tràng
Ruột non
Ruột già
Dạ dày
Cử động của ruột non gồm
Cử động qủa lắc
Cử động co vòng từng đoạn
Cử động nhu động
Tất cả đều đúng
ung mao lớn nhất?
Tá tràng
Ruột non
Ruột già
Dạ dày
Cử động của ruột non gồm
Cử động qủa lắc
Cử động co vòng từng đoạn
Cử động nhu động
Tất cả đều đúng
Chức năng chung của cơ quan tiêu hóa
Chế tiết
Vận động
Hấp thu
Tất cả đều đúng
Sự biến đổi thức ăn trong ống tiêu hóa KHÔNG bao gồm
Biến đổi vật lý
Biến đổi hóa học
Biến đổi các dạng năng lượng
Biến đổi vi sinh vật
Trong cấu tạo ruột già (đại tràng)
Là đoạn ruột hình chữ U ngược
Là phần ống tiêu hóa dài nhất
Ruột thừa nằm ở phần cuối của ruột già
Hấp thu nước là chủ yếu
Ruột thừa đa số nằm ở
Hổng tràng
Góc hồi manh tràng
Đại tràng lên
Đại tràng sigma
Chức năng sinh lý của đại tràng
Co bóp nhào trộn thức ăn
Tiết enzym tiêu hóa
Hấp thu một ít nước xuống từ ruột non để tạo phân
Hấp thu tất cả các chất
Đại tràng không bao gồm đoạn nào?
Đại tràng lên
Đại tràng ngang
Đại tràng xuống- đại tràng sigma
Trực tràng
Cấu tạo- chức năng trực tràng
Là ống cơ trơn ngắn thẳng tiếp nối đại tràng sigma
Có tác dụng đẩy phân trực tiếp ra ngoài
Hoạt động tống phân do thần kinh thực vật điều khiển
Cho cảm giác đại tiện do thần kinh tự chủ điều khiển
Tuyến tiêu hóa không bao gồm
Tuyến nước bọt
Tuyến tụy
Lách
Gan
Tác dụng của nước bọt, chọn câu sai:
Chứa nhiều nước làm thấm ướt thức ăn, dễ nhai, nuốt
Trực tiếp tác động lên các thụ quan ở miệng và lưỡi làm hưng phấn cơ quan vị giác
Protein trong nước bọt có tính dính giúp cho thức ăn dính lại từng viên, thuận tiện cho động tác nuốt
Men tiêu hóa của nước bọt có tác dụng thủy phân tinh bột chín và sống
Trong tuyến tiêu hóa, tuyến nào
Trong tuyến tiêu hóa, tuyến nào vừa là tuyến ngoại tiết, vừa là tuyến nội tiết?
Gan
Tuyến tụy
Tuyến nước bọt
A và B
Vai trò của 4 loại tế bào tuyến dạ dày, chọn câu sai
Tế bào niêm dịch: Bài tiết chất nhày và muối khoáng khác
Tế bào chính: Tiết men tiêu hóa
Tế bào viền : Tiết pepsin
Tế bào phụ: Tiết gastrin
Dịch vị là do tuyến nào tiết ra sau đây?
Tuyến nước bọt
Tuyến tụy
Tuyến nằm ở tế bào niêm mạc dạ dày
Gan
Dịch vị không có chứa men tiêu hóa chất nào?
Chất béo
Tinh bột
Đạm
A và B
Thành phần của dịch vị KHÔNG bao gồm
Chất nhầy
HCl
Dịch mật
Men tiêu hóa
Thành phần nào của dịch vị sẽ là yếu tố phá hủy dạ dày khi được bài tiết quá nhiều
Chất nhầy
HCl
Muối khoáng
Men tiêu hóa
Cơ chế tiết dịch vị tại dạ dày gồm các pha
Pha tiết dịch do phản xạ
Pha tiết dịch do tiếp xúc
Pha tiết dịch do td hóa học
Tất cả đều đúng
Dịch mật là do tuyến nào tiết ra sau đây?
Tuyến nằm ở tế bào niêm mạc ruột non
Tuyến tụy
Gan
Tuyến nằm ở tế bào niêm mạc dạ dày
Dịch mật có chức năng tiêu hóa chất nào sau đây?
Chất béo
Đường
Đạm
Tất cả các chất trên
Dịch tụy có chức năng tiêu hóa chất nào sau đây?
Chất béo
Đường
Đạm
Tất cả các chất trên
Tại ruột non có các loại dịch tiêu hóa nào?
Dịch mật và dịch tụy
Dịch vị
Dịch ruột
Tất cả đều đúng
Ruột non cũng có vai trò chế tiết ra loại dịch tiêu hóa nào?
Dịch mật
Dịch tụy
Dịch vị
Dịch ruột
Ruột non cũng có vai trò chế tiết ra loại dịch tiêu hóa nào?
Dịch mật
Dịch tụy
Dịch vị
Dịch ruột
Dịch mật và vai trò tiêu hóa
Có màu vàng hơi xanh
Gồm: sắc tố mật, muối mật
Có vai trò quan trọng trong tiêu hóa chất béo
Tất cả đều đúng
Muối mật (Glycolat- Na, Faurocolat- Na) KHÔNG có tác dụng
Làm dễ dàng hấp thu các sản phẩm tiêu hóa của lipid
Hỗ trợ hấp thu các vitamin tan trong nước như vitamin B, C
Trung hòa acid dạ dày và tăng cường hoạt động nhu động của ruột
Hoạt hóa lipase
Cấu tạo, chức năng của gan
Có rất nhiều chức năng sinh lý quan trọng
Nằm ở dưới vòm hoành trái
Cấu tạo bởi 1 thùy duy nhất
Nhận mật từ tá tràng và dự trữ ở túi mật
Các chức năng gan ở người lớn, ngoại trừ:
Gan sản xuất hồng cầu
Gan vừa có chức năng nội tiết, vừa có chức năng ngoại tiết
Gan có chức năng tạo mật
Gan sản xuất các yếu tố đông máu
Hệ tiết niệu gồm
02 thận
02 niệu quản
01 bàng quang và 01 niệu đạo
Tất cả đều đúng
Nhiệm vụ chính của hệ tiết niệu do vai trò của bộ phận nào?
Thận
Niệu quản
Bàng quang
Niệu đạo
Vị trí giải phẫu chung không đúng của thận
Nằm trong ổ thận, ở thành bụng sau
Sau phúc mạc
Trên cơ hoành
Mỗi thận ở một bên của cột sống
Vị trí của thận trong hố thận, CHỌN CÂU SAI
Trục từ trên xuống dưới, ra ngoài
Thận trái thấp hơn thận trái phải
Giới hạn trên của thận ngang đốt sống ngực12
Giới hạn dưới của thận ngang đốt sống thắt lưng 3
Hình thể ngoài của thận
Có 2 mặt, 2 bờ, 2 cực
Có 2 mặt, 3 bờ, 2 cực
Có 2 mặt, 2 bờ, 1 cực
Có 1 mặt, 2 bờ, 2 cực
Giới hạn dưới của thận ngang đốt sống thắt lưng 3
Hình thể ngoài của thận
Có 2 mặt, 2 bờ, 2 cực
Có 2 mặt, 3 bờ, 2 cực
Có 2 mặt, 2 bờ, 1 cực
Có 1 mặt, 2 bờ, 2 cực
Liên quan của thận phải trong ổ bụng
Trên: tuyến thượng thận phải
Phía trước: thùy phải của gan, tá tràng và đại tràng góc gan
Phía sau: cơ hoành và các cơ thành bụng sau
Tất cả đều đúng
Liên quan của thận trái trong ổ bụng, chọn câu sai
Trên: tuyến thượng thận trái
Phía trước: thùy trái gan
Phía sau: cơ hoành và các cơ thành bụng sau
Thận trái hơi thấp hơn so thận phải
Các mạch máu và thần kinh thận nằm ở
Xoang thận
Nhu mô thận
Vỏ thận
Tủy thận
Cấu tạo trong của nhu mô thận
Bao xơ bao bọc
Vỏ thận
Tủy thận
B và C đúng
Các thành phần của cuống thận KHÔNG bao gồm
Hệ thống đài thận – bể thận
Các mạch máu
Nhú thận
Thần kinh thận
Phần tủy thận có cấu tạo vi thể
Bên trong của nhu mô thận
Cấu tạo bởi các tháp thận có hình nón
Đỉnh của tháp thận hợp thành nhú thận lồi vào xoang thận
Tất cả đều đúng
Phần vỏ thận có cấu tạo vi thể
Là phần còn lại của nhu mô thận
Nằm bên ngoài nhu mô thận
Gồm các cột thận (nằm giữa các tháp thận) và tiểu thùy vỏ
Tất cả đều đúng
Nephron thận có đặc điểm, NGOẠI TRỪ
Là đơn vị chức năng của thận
Cấu tạo gồm cầu thận và ống thận
Vai trò chỉ lọc máu cho cơ thể
Mỗi thận có khoảng 500000 nephron
Ống thận gồm
Ống lượn gần
Nhánh lên và nhánh xuống của quai Henle
Ống lượn xa, Ống thẳng (ống góp)
Tất cả đều đúng
Các ống thận có cấu tạo, CHỌN CÂU SAI
Ống lượn gần nối với tiểu cầu thận
Nhánh lên và nhánh xuống của quai Henle
Các ống thận có cấu tạo, CHỌN CÂU SAI
Ống lượn gần nối với tiểu cầu thận
Nhánh lên và nhánh xuống của quai Henle thọc sâu vào vỏ thận
Quai Henle sau đó nối với ống lượn xa
Ống thẳng tiếp nối từ ống lượn xa đi tới nhú thận
Chức năng sinh lý nào không có ở thận?
Là cơ quan sản xuất nước tiểu, bài xuất ra những chất cặn bã qua niệu quản xuống bàng quang
Điều hoà đường huyết trong cơ thể
Điều hoà các chất điện giải trong huyết tương, giữ vững thăng bằng trong máu
Tham gia chức năng nội tiết: tiết ra renin, erythropoietin
Đặc điểm giải phẫu và chức năng cầu thận, NGOẠI TRỪ
Giữ vai trò lọc máu cho cơ thể
Nằm hoàn toàn trong nhu mô thận
Nang Baoman với cấu tạo cuộn mao động mạch là cấu tạo quan trọng của cầu thận
Tất cả đều sai
Vấn đề lọc ở cầu thận, CHỌN CÂU SAI
Là sự vận chuyển vật chất từ huyết tương trong mao mạch cầu thận qua màng lọc vào nang Baoman
Cơ chế lọc do sự chênh lệch về áp lực
Hai thận lọc được 4-5 lít máu/ ngày
Có 1,2- 1,5 lít nước tiểu được thải ra
Các yếu tồ làm tăng lượng nước tiểu, NGOẠI TRỪ
Cortison và aldosteron
Noradrenalin, Adrenalin
ADH giảm trong máu
Huyết áp giảm
Vai trò điều hòa nước, muối, điện giải của thận, CHỌN CÂU SAI
Điều hoà muối nồng độ NaCl trong máu
Điều hòa pH
Thận tiết ra Renin làm hạ huyết áp
Thận tiết ra Erythropoietin kích thích tủy xương sinh ra hồng cầu
