wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Tim Mạch

Total questions: 164

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của tim, ngoại trừ

a)

Nằm trong trung thất

b)

Giữa hai phổi

c)

Dưới cơ hoành và sau xương ức

d)

Hơi lệch sang trái

2.

Hình thể ngoài của tim, ngoại trừ

a)

Có hình tháp, ba mặt, một đỉnh và một đáy

b)

Trục của tim hướng từ sau ra trước, lệch sang trái

c)

Đỉnh tim tương ứng với khoảng liên sườn V ngay dưới đầu vú trái

d)

Đáy tim quay ra phía sau ứng với mặt sau của 2 tâm thất

3.

Mặt trước, mặt dưới và mặt trái của tim có liên quan với

a)

Mặt trước liên quan với xương ức, xương sườn

b)

Mặt dưới liên quan với cơ hoành

c)

Mặt trái liên quan đến phổi trái

d)

Tất cả đều đúng

4.

Cấu tạo của lớp màng ngoài tim có đặc điểm

a)

Lá thành dày ở ngoài

b)

Lá tạng: ở trong dính sát vào cơ tim, đến các mạch máu lớn thì quặt lại nối tiếp với lá thành

c)

Giữa 2 lá có ít thanh dịch làm cho tim co bóp được trơn

d)

Tất cả đều đúng

5.

Cơ tim có đặc điểm cấu tạo - chức năng nào không đúng?

a)

Có đặc tính của cơ vân co bóp nhanh và mạnh

b)

Có đặc tính của cơ trơn là co bóp tự động

c)

Có 2 loại sợi cơ tim: Sợi có tính co bóp, sợi có tính thần kinh

d)

Điều hoà sự co bóp tự động của tim là do thần kinh giao cảm

6.

Mạch máu tại tim có đặc điểm

a)

Gồm động mạch vành và tĩnh mạch vành

b)

Các tĩnh mạch của tim tập trung đổ về xoang tĩnh mạch vành rồi cuối cùng đổ vào tâm nhĩ trái

c)

Có 02 động mạch vành

d)

Các tĩnh mạch tim thường đi kèm động mạch

7.

Các vị trí ổ van tim tương ứng trên thành ngực, chọn câu sai

a)

Điểm nghe của lỗ van động mạch chủ: liên sườn 2 cạnh bờ phải xương ức

b)

Điểm nghe của lỗ van động mạch phổi: liên sườn 2 cạnh bờ trái xương ức

c)

Điểm nghe van 3 lá: liên sườn 5 cạnh bờ trái xương ức

d)

Điểm nghe van 2 lá: liên sườn 5 đường giữa xương đòn trái (đỉnh tim)

8.

he của lỗ van động mạch phổi: liên sườn 2 cạnh bờ trái xương ức

4 lines
9.

Điểm nghe van 3 lá: liên sườn 5 cạnh bờ trái xương ức

4 lines
10.

Điểm nghe van 2 lá: liên sườn 5 đường giữa xương đòn trái (đỉnh tim)

4 lines
11.

Cấu tạo các buồng tim

a)

Gồm 01 buồng nhĩ, 02 buồng thất

b)

Giữa 02 thất có lỗ van

c)

Tim trái gồm tâm nhĩ trái và tâm thất trái nhận máu đỏ tươi từ phổi đổ về rồi bơm máu đi nuôi khắp cơ thể

d)

Tim phải chỉ gồm tâm thất phải nhận máu đỏ thẩm từ khắp cơ thể đổ về và bơm lên phổi để trao đổi khí

12.

Cấu tạo các buồng tim, chọn câu sai

a)

Vách liên nhĩ ngăn cách giữa 2 nhĩ

b)

Vách liên thất ngăn cách giữa 2 thất

c)

Thất trái có van thông động mạch phổi

d)

Thất phải có van thông tĩnh mạch phổi

13.

Cấu tạo trong của tim

a)

Thành thất phải dày nhất

b)

Thành thất trái dày

c)

Buồng thất trái rộng

d)

Buồng thất phải hẹp

14.

Vòng đại tuần hoàn

a)

Xuất phát từ tâm nhĩ trái

b)

Chứa máu có Oxy và các chất dinh dưỡng qua động mạch chủ đến các mao mạch để nuôi tất cả các mô tế bào cơ thể

c)

Rồi nhận thêm chất thải CO2 từ phổi

d)

Cuối cùng trở về tâm thất phải

15.

Tâm nhĩ phải có cấu tạo

a)

Thông với thất phải bởi van 03 lá

b)

Có lỗ tĩnh mạch chủ trên có van đậy kín đổ về

c)

Lỗ tĩnh mạch chủ dưới không van

d)

Tất cả đều đúng

16.

Tâm nhĩ trái có cấu tạo

a)

Có 2 lỗ của tĩnh mạch phổi đổ về không có van

b)

Thông với thất trái bởi van 02 lá

c)

Thông với nhĩ phải

d)

Tất cả đều đúng

17.

Tâm thất phải có cấu tạo

a)

Có lỗ động mạch phổi thông với động mạch phổi có van động mạch phổi

b)

Có lỗ nhĩ thất phải thông với tâm nhĩ phải qua van 2 lá

c)

Thông với thất trái

d)

Tất cả đều đúng

18.

Tâm thất trái có cấu tạo

a)

Có lỗ nhĩ thất trái thông với tâm nhĩ trái qua van 3 lá

b)

Thông với thất phải

c)

Có lỗ động mạch chủ thông với động mạch chủ, có van độn

19.

Tâm thất trái có cấu tạo

a)

Có lỗ nhĩ thất trái thông với tâm nhĩ trái qua van 3 lá

b)

Thông với thất phải

c)

Có lỗ động mạch chủ thông với động mạch chủ, có van động mạch chủ

d)

Tất cả đều đúng

20.

Vòng tiểu tuần hoàn

a)

Xuất phát từ tâm nhĩ phải

b)

Mang CO2 qua động mạch phổi lên phổi thải CO2 vào phế nang của phổi

c)

Rồi nhận thêm chất thải CO2 từ hệ tĩnh mạch

d)

Cuối cùng trở về tâm thất trái

21.

Hệ động mạch có các đặc điểm

a)

Là những cái ống dẫn máu từ tâm thất trái của tim đi ra đến lưới mao mạch

b)

Các nhánh động mạch càng xa tim thì càng nhỏ

c)

Nơi thực hiện trao đổi chất với tế bào là mao động mạch

d)

Tất cả đều đúng

22.

Thành động mạch gồm 3 lớp có các đặc điểm

a)

Lớp trong cùng là lớp mô xơ có nhiều sợi thần kinh

b)

Lớp ngoài liên tiếp với màng trong tim: lớp nội mô

c)

Lớp giữa có những sợi cơ trơn làm cho động mạch có tính đàn hồi để điều hòa lưu lượng máu

d)

Cơ trơn thành động mạch được chi phối bởi hệ thống nút

23.

Đặc tính không đúng của hệ tĩnh mạch?

a)

Chứa máu nhiều CO2

b)

Áp lực máu trong hệ tĩnh mạch rất mạnh

c)

Các tĩnh mạch thường nằm nông, sát da

d)

Cấu tạo thành tĩnh mạch cũng có 03 lớp

24.

Đặc điểm giải phẫu của hệ tĩnh mạch

a)

Tĩnh mạch là ống dẫn máu từ mô của các cơ quan về tâm nhĩ

b)

Máu tĩnh mạch chảy theo hướng ngược chiều với động mạch

c)

Tĩnh mạch càng gần tim thì có đường kính càng lớn

d)

Tất cả đều đúng

25.

Đặc điểm tĩnh mạch

a)

Tĩnh mạch thường có những van làm cho máu lưu thông một chiều về tim

b)

Các tĩnh mạch sâu nằm cạnh động mạch thì gọi tên như động mạch

c)

Các tĩnh mạch nông nằm ngay dưới da

d)

Tất cả đều đúng

26.

Các mạch máu chính không bao gồm

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch

27.

Các mạch máu chính không bao gồm

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch

28.

Đặc điểm giải phẫu của mao mạch, chọn câu sai

a)

Là những mạch máu nhỏ nối giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch tạo thành lưới mao mạch

b)

Máu lưu chuyển trong mao mạch rất nhanh

c)

Thành của mao mạch rất mỏng có hai lớp tế bào nội mô ở trong và lớp tế bào liên kết ở ngoài

d)

Mao mạch ăn lấn vào mô tế bào

29.

Động mạch nào sau đây không tách ra từ quai động mạch chủ?

a)

Động mạch vành

b)

Động mạch cánh tay đầu

c)

Động mạch cảnh chung

d)

Động mạch phổi

30.

Động mạch chủ dẫn máu từ tâm thất trái đi ra, chia 03 đoạn là

a)

Quai động mạch chủ

b)

Động mạch chủ ngực

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Tất cả đều đúng

31.

Động mạch cánh tay đầu có đặc điểm nào không đúng?

a)

Là nhánh tách ra từ quai động mạch chủ

b)

Chạy chếch lên nền cổ bên trái ra ngoài đến mặt khớp ức sườn đòn

c)

Chia ra làm 02 nhánh: Động mạch cảnh chung phải; Động mạch dưới đòn phải

d)

Không chia nhánh nuôi dưỡng bên trái (dưới đòn trái, tay trái)

32.

Vị trí giải phẫu của động mạch chủ ngực?

a)

Chạy tiếp nối với quai động mạch chủ tới lỗ cơ hoành, ngang đốt sống ngực 11

b)

Phần nằm trong trung thất: bên trái thực quản

c)

Phần ở dưới: sau thực quản và trước cột sống

d)

Tất cả đều đúng

33.

Động mạch chủ ngực không cho nhánh bên nào sau đây?

a)

Động mạch phế quản: phải và trái

b)

Động mạch thực quản: trên, giữa và dưới

c)

Động mạch cổ gian sườn

d)

Động mạch liên sườn

34.

Động mạch chủ bụng không cho nhánh bên nào?

a)

Động mạch mạc treo tràng trên và dưới

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch thận phải và động mạch thận trái

d)

Động mạch sinh dục phải và trái

35.

chủ bụng không cho nhánh bên nào?

a)

Động mạch mạc treo tràng trên và dưới

b)

Động mạch đùi

c)

Động mạch thận phải và động mạch thận trái

d)

Động mạch sinh dục phải và trái

36.

Động mạch chậu trong cung cấp máu cho

a)

Tử cung, âm đạo / các tạng cương của dương vật

b)

Bàng quang, tiền liệt tuyến

c)

Phần dưới của trực tràng

d)

Tất cả đều đúng

37.

Động mạch phổi có đặc điểm nào không đúng?

a)

Chứa oxy cao để đưa về tim

b)

Đi lên trên, sang trái và ra sau

c)

Nằm ở bên trái và dưới cung động mạch chủ

d)

Chia làm 02: động mạch phổi phải và động mạch phổi trái

38.

Tĩnh mạch là toàn bộ hệ thống tĩnh mạch dẫn máu về 2 tâm nhĩ gồm

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

04 tĩnh mạch phổi

d)

Tất cả đều đúng

39.

Tĩnh mạch chủ trên có đặc điểm

a)

Hợp bởi 2 tĩnh mạch: tay đầu phải và tay đầu trái

b)

Nhận máu đỏ sẫm từ 2 chi trên, đầu - mặt - cổ

c)

Đổ về tâm nhĩ phải

d)

Tất cả đều đúng

40.

Tĩnh mạch chủ dưới có đặc điểm

a)

Hợp bởi 2 tĩnh mạch chậu chung ở ngang L5

b)

Chạy dọc theo sườn phải cột sống, bên phải động mạch chủ ngực và sau màng bụng

c)

Tĩnh mạch chủ dưới chạy xuống dưới tiếp tục nhận thêm các nhánh: tĩnh mạch thận, tĩnh mạch sinh dục,...

d)

Xuyên qua lỗ trung tâm của cơ hoành cuối cùng đổ vào tâm nhĩ trái

41.

Tĩnh mạch phổi có đặc điểm

a)

Có 02 tĩnh mạch phổi

b)

Đổ về tâm nhĩ phải

c)

Trong thì tâm nhĩ thu, máu này đi vào tâm thất trái và được đẩy vào động mạch chủ

d)

Tất cả đều đúng

42.

Tĩnh mạch cửa không do tĩnh mạch nào hợp thành?

a)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

b)

Tĩnh mạch thận

c)

Tĩnh mạch lách

d)

Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới

43.

Thì tâm nhĩ thu

a)

Là 2 tâm nhĩ co bóp để làm cho máu chảy mạnh và chảy lên phổi

b)

Các van nhĩ – thất đóng

c)

Thời gian tâm nhĩ thu thu khoảng 1/10 giây

44.

Thì tâm nhĩ thu là gì?

a)

Là 2 tâm nhĩ co bóp để làm cho máu chảy mạnh và chảy lên phổi

b)

Các van nhĩ – thất đóng

c)

Thời gian tâm nhĩ thu thu khoảng 1/10 giây sau đó 2 tâm nhĩ dãn nghỉ 7/10 giây để hút máu từ các tĩnh mạch chảy về

d)

Tất cả đều đúng

45.

Thì tâm thất thu là gì?

a)

Là thì 2 tâm thất co bóp tiếp sau thì tâm nhĩ thu

b)

Đẩy máu vào động mạch chủ và động mạch phổi

c)

Chia làm 2 giai đoạn: Giai đoạn tăng lực, giai đoạn tống máu

d)

Tất cả đều đúng

46.

Thì tâm trương toàn bộ có đặc điểm nào không đúng?

a)

Là thì cơ tim dãn toàn bộ để hút máu từ các tĩnh mạch về 2 tâm thất

b)

Máu ở 2 tâm thất đã vào hết động mạch chủ và động mạch phổi

c)

Các van động mạch chủ và động mạch phổi đóng lại, đồng thời các van nhĩ thất mở ra

d)

Máu từ tâm nhĩ bị hút xuống tâm thất

47.

Huyết áp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Sức co bóp của tim

b)

Số lượng tiểu cầu

c)

Sức cản ngoại biên

d)

Độ quánh của máu

48.

Huyết áp tĩnh mạch có đặc điểm nào?

a)

Bình thường có trị số 12 – 13 cm nước

b)

Giảm dần từ mao tĩnh mạch đến cuối hệ thống tĩnh mạch

c)

Huyết áp tĩnh mạch tăng trong suy tim phải, tăng áp lực tĩnh mạch cửa

d)

Tất cả đều đúng

49.

Những nguyên nhân chuyển máu về tim gồm?

a)

Sức co bóp của tim, sức hút của lồng ngực, sức ép của cơ hoành

b)

Động mạch đập

c)

Sự co cơ, trọng lực

d)

Tất cả đều đúng

50.

Yếu tố điều hòa tuần hoàn chính là gì?

a)

Hệ giao cảm và phó giao cảm

b)

Phản xạ giảm áp

c)

Phản xạ Goltz

d)

Phản xạ mắt-tim

51.

Khái niệm hô hấp trong là gì?

a)

Còn gọi là hô hấp tế bào

b)

Là quá trình sử dụng O2 để oxy hóa các chất hữu cơ ở tế bào

c)

Kết quả quá trình này giải phóng năng lượng và đào thải CO2

d)

Tất cả đều đúng

52.

Cơ tham gia chính vào hoạt động hô hấp ngoài là gì?

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ hoành

c)

Cơ ngực b

53.

Kết quả quá trình này giải phóng năng lượng và đào thải CO2

(a)  

54.

Cơ tham gia chính vào hoạt động hô hấp ngoài là

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ hoành

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ liên sườn

55.

Cơ nào không tham gia vào hoạt động hô hấp khi gắng sức?

a)

Cơ cánh mũi

b)

Cơ ức đòn chủm

c)

Cơ nhai

d)

Cơ liên sườn

56.

Cấu tạo, chức năng chung của hệ hô hấp

a)

Cấu tạo gồm 02 lá phổi

b)

Hệ hô hấp là cơ quan có giải phẫu không liên quan hệ tiêu hóa

c)

Chức năng một số bộ phận tham gia phát âm

d)

Đường dẫn khí kết thúc tại phế nang

57.

Đặc điểm cấu tạo, chức năng không đúng của phổi?

a)

Cấu tạo gồm 02 lá phổi

b)

Mỗi phổi có 2 thùy phổi

c)

Phế nang là đơn vị cấu tạo của phổi

d)

Là bộ phận trao đổi khí quan trọng của hệ hô hấp

58.

Cấu tạo, chức năng chung của phổi, chọn câu sai

a)

Là bộ phận hô hấp chính

b)

Vai trò trao đổi khí trong hô hấp trong

c)

Có 02 phổi nằm 02 bên trong trung thất: phổi trái và phổi phải

d)

Đơn vị cấu tạo của phổi là phế nang

59.

Cấu tạo, chức năng chung của phế nang

a)

Thành phế nang rất mỏng và có hệ thống mao mạch bao quanh

b)

Nhiều phế nang hợp lại thành tiểu thùy phổi

c)

Là đơn vị cấu tạo của phổi

d)

Tất cả đều đúng

60.

Cấu tạo màng phổi có đặc điểm nào không đúng?

a)

Có 2 lớp

b)

Gồm màng phổi thành và màng phổi tạng

c)

Giữa 2 lớp màng phổi là 1 khoang ảo, áp suất dương

d)

Giữa 2 lớp màng phổi có 1 ít dịch giúp 2 lớp màng phổi trượt lên nhau dễ dàng khi hít vào và thở ra

61.

Vai trò lọc, cản bụi không có sự tham gia của bộ phận nào sau đây trong mũi?

a)

Lông mũi

b)

Chất nhầy mũi

c)

Mao mạch trên niêm mạc mũi

d)

Các cuốn mũi

62.

Đường dẫn khí không bao gồm

a)

Mũi

b)

Hầu họng

c)

Thanh - khí – phế quản

d)

Phế nang

63.

Đường dẫn khí không bao gồm

a)

Mũi

b)

Hầu họng

c)

Thanh - khí – phế quản

d)

Phế nang

64.

Cấu tạo đường dẫn khí từ ngoài vào trong theo thứ tự là

a)

Mũi - Hầu họng - Thanh quản - Khí quản – Phế quản – Tiểu phế quản

b)

Mũi - Hầu họng - Khí quản - Thanh quản – Phế quản – Tiểu phế quản

c)

Mũi - Hầu họng - Thanh quản - Khí quản – Phế quản

d)

Mũi - Hầu họng - Khí quản - Thanh quản – Phế quản

65.

Cấu tạo amidan thuộc vùng nào trong hệ hô hấp?

a)

Mũi

b)

Hầu họng

c)

Thanh quản

d)

Khí quản

66.

Cấu tạo dây thanh âm thuộc vùng nào trong hệ hô hấp?

a)

Mũi

b)

Hầu họng

c)

Thanh quản

d)

Khí quản

67.

Phế quản gốc trái và phế quản gốc phải được chia nhánh ra từ

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phế quản gốc

d)

Tiểu phế quản

68.

Đặc điểm cấu tạo không đúng của cây phế quản

a)

Có ngã ba tạo ra góc carena trước khi chia nhánh vào 2 phổi

b)

Kích thước từ lớn đến nhỏ dần

c)

Cấu tạo cơ bản của ống phế quản là các vòng sụn nối liền nhau bởi cơ trơn

d)

Phế quản trái dốc và ngắn hơn phế quản phải

69.

Cấu tạo đường dẫn khí, chọn câu sai

a)

Hình ống có tác dụng dẫn khí

b)

Bề mặt niêm mạc có tuyến tiết dịch nhầy và lông chuyển

c)

Tất cả các đoạn đều có cấu tạo vòng sụn, cơ trơn

d)

Phần mũi có cấu tạo và chức năng đặc biệt là vai trò cảm nhận mùi (khứu giác)

70.

Đường dẫn khí không có chức năng nào sau đây?

a)

Dẫn khí vào và ra ngoài cơ thể

b)

Trao đổi khí với tế bào

c)

Sưởi ấm khí vào phổi

d)

Lọc cản bụi trong khí vào phổi

71.

Hô hấp không bao gồm quá trình chính nào sau đây?

a)

Thông khí phổi

b)

Quá trình trao đổi khí

c)

Các phản ứng chuyển hóa glucid xảy ra ở tế bào

d)

Điều hoà hô hấp

72.

chính nào sau đây?

a)

Thông khí phổi

b)

Quá trình trao đổi khí

c)

Các phản ứng chuyển hóa glucid xảy ra ở tế bào

d)

Điều hoà hô hấp

73.

Thông khí phổi, chọn câu sai

a)

Là quá trình liên tục đưa không khí ra vào phổi

b)

Kết quả là khí ở phế nang thường xuyên được đổi mới

c)

Còn gọi là hô hấp ngoài

d)

Còn gọi là hô hấp hóa học

74.

Quá trình trao đổi khí không bao gồm

a)

Trao đổi khí ở phổi

b)

Vận chuyển khí của máu

c)

Trao đổi khí ở mô (quá trình lý - hoá của hô hấp)

d)

Lọc khí cặn trong máu

75.

Cơ hoành không có đặc điểm chức năng?

a)

Bình thường lõm về phía lồng ngực

b)

Khi hít vào cơ hoành nâng lên, khi thở ra cơ này hạ xuống

c)

Là cơ hô hấp chính, khi tổn thương cơ hoành gây rối loạn hô hấp nghiêm trọng

d)

Là cơ ngăn cách lồng ngực và ổ bụng

76.

Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra là nhờ vào các yếu tố

a)

Phổi có tính đàn hồi nên luôn có xu hướng co lại về phía rốn phổi

b)

Lồng ngực là một hộp cứng, kín, không co nhỏ lại theo sức co của phổi

c)

Dịch màng phổi còn được liên tục bơm vào mạch bạch huyết

d)

Tất cả đều đúng

77.

Ý nghĩa của áp suất âm trong khoang màng phổi

a)

Làm cho phổi thực hiện được chức năng thông khí và tiết kiệm năng lượng cho hô hấp

b)

Với đại tuần hoàn, áp suất này có tác dụng hút máu từ tĩnh mạch về tim

c)

Với tuần hoàn phổi, áp suất này làm các mạch máu tuần hoàn phổi dễ giãn ra, máu từ tim phải lên phổi dễ dàng làm nhẹ gánh cho tim phải

d)

Tất cả đều đúng

78.

Khi hít vào bình thường không gắng sức, có sự thay đổi các cấu trúc giải phẫu như sau, ngoại trừ:

a)

Các cơ hô hấp co lại làm tăng kích thước của lồng ngực theo cả ba chiều: Chiều thẳng đứng, chiều trước sau và chiều ngang

b)

Khi cơ hoành co, vòm hoành hạ xuống, làm tăng chiều thẳng đứng của lồng ngực

79.

Động tác hít vào là động tác chủ động

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Yếu tố nào không tham gia điều hoà hô hấp?

a)

Vai trò của CO2 và của H+

b)

Vai trò của oxy

c)

Vai trò của các receptor về áp suất và hoá học

d)

Vai trò của dây IX

81.

Vai trò của Oxy trong điều hoà hô hấp?

a)

Không có tác dụng trực tiếp lên trung tâm hô hấp

b)

Tác động qua các cảm thụ ở quai động mạch chủ và thể cảnh xoang động mạch cảnh

c)

Gây phản xạ tăng hô hấp

d)

Tất cả đều đúng

82.

Hệ tiêu hóa có vai trò

a)

Tiếp nhận các chất qua ống tiêu hóa

b)

Chế biến cơ học và hóa học các chất từ dạng thô thành chất hòa tan

c)

Hấp thu các chất vào máu

d)

Tất cả đều đúng

83.

Ống tiêu hóa KHÔNG bao gồm

a)

Miệng, hầu, thực quản

b)

Gan

c)

Dạ dày, tá tràng

d)

Ruột non, ruột già

84.

Hệ tiêu hóa gồm

a)

Ống tiêu hóa

b)

Tuyến tiêu hóa

c)

Ống tiêu hóa, lách

d)

A và B

85.

Cấu tạo ống tiêu hóa

a)

Hầu họng là ngã ba đường hô hấp và tiêu hóa

b)

Ruột thừa nằm ở góc hồi manh tràng

c)

Hổng tràng là đoạn cuối của ruột non

d)

Trực tràng là phần cuối cùng của ống tiêu hóa

86.

Cấu tạo, chức năng của lưỡi

a)

Nhiệm vụ nghiền nát thức ăn

b)

Thực hiện chức năng vị giác ở đầu lưỡi

c)

Không tham gia phát âm

d)

Cấu tạo bởi khối cơ vân chắc khỏe

87.

Thức ăn được đưa từ khoang miệng vào hầu họng là nhờ vào

a)

Răng nhai

b)

Lưỡi

c)

Phản xạ nuốt

d)

Tất cả câu trên

88.

Người trưởng thành có ít nhất

a)

28 cây răng

b)

29 cây răng

c)

30 cây răng

d)

31 cây răng

89.

Người trưởng thành có ít nhất

a)

28 cây răng

b)

29 cây răng

c)

30 cây răng

d)

31 cây răng

90.

Người trưởng thành có nhiều nhất

a)

28 cây răng

b)

29 cây răng

c)

31 cây răng

d)

32 cây răng

91.

Chức năng cắn là của răng

a)

Răng cửa

b)

Răng nanh

c)

Răng tiền hàm

d)

Răng hàm

92.

Chức năng xé là của răng

a)

Răng cửa

b)

Răng nanh

c)

Răng tiền hàm

d)

Răng hàm

93.

Chức năng nghiền là của răng

a)

Răng cửa

b)

Răng nanh

c)

Răng tiền hàm

d)

Răng hàm

94.

Vùng hầu họng

a)

Thông nối với mũi

b)

Thông nối với thanh khí quản

c)

Thông nối với thực quản

d)

Tất cả đều đúng

95.

Tại vùng hầu họng KHÔNG có

a)

Lưỡi gà

b)

02 amidan ở 02 bên thành sau họng

c)

Dây thanh âm

d)

Tổ chức VA nằm sâu bên trong vòm mũi họng

96.

Nắp thanh môn nằm ở

a)

Phần đầu thanh quản

b)

Ở hầu họng

c)

Ở khí quản

d)

Tất cả đều sai

97.

Cấu tạo thực quản

a)

Nằm phía sau khí quản

b)

Là ống có tác dụng co bóp nhào trộn thức ăn sau khi nhai

c)

Cấu tạo bởi cơ vân

d)

Tiết ra một số men tiêu hóa thức ăn

98.

Cấu tạo, chức năng của thực quản

a)

Nằm phía trước khí quản

b)

Là ống cơ trơn chuyển thức ăn từ hầu họng xuống dạ dày

c)

Nối miệng với tá tràng

d)

Tham gia chính trong tiêu hóa thức ăn

99.

Phần tiếp theo của dạ dày là

a)

Thực quản

b)

Tá tràng

c)

Hổng tràng

d)

Hồi manh tràng

100.

Cấu tạo, chức năng của dạ dày

a)

Là phần ống tiêu hóa lớn nhất

b)

Có nhiệm vụ hấp thu chủ yếu các chất

c)

Cấu tạo bởi cơ vân

d)

Có cơ thắt môn vị nối dạ dày với thực quản

101.

Cấu tạo dạ dày

a)

Cơ dạ dày gồm nhiều lớp đan chéo nhau

b)

Tế bào niêm mạc dạ dày không có chức năng chế tiết

c)

Có 01 cơ thắt tâm vị

d)

Có 02 bờ cong lớn

102.

Chức năng chủ yếu của dạ dày trong hệ tiêu hóa

a)

Hấp thu thức ăn

b)

X

103.

Chức năng chủ yếu của dạ dày trong hệ tiêu hóa

a)

Hấp thu thức ăn

b)

Xé nát thức ăn

c)

Co bóp, nhào trộn thức ăn để làm mềm, rã thức ăn

d)

Chuyển thức ăn từ dạng thô sang dạng nhỏ nhất hòa tan được

104.

Ðiều hòa hoạt động co bóp dạ dày

a)

Đám rối Auerbach, bó Meissner

b)

Dây thần kinh X

c)

Các sợi cảm giác

d)

Tất cả đều đúng

105.

Cấu tạo tá tràng

a)

Hình chữ C nối tiếp theo dạ dày

b)

Nằm cặp sát tuyến tụy

c)

Có lỗ đổ dịch mật và dịch tụy qua cơ vòng Oddi

d)

Tất cả đều đúng

106.

Chức năng sinh lý tá tràng trong hệ tiêu hóa

a)

Co bóp nhào trộn thức ăn

b)

Tiết dịch tiêu hóa quan trọng

c)

Nhận dịch tiêu hóa từ gan và tụy

d)

Vai trò hấp thu là chủ yếu

107.

Bóng Valter - cơ vòng Oddi là nơi dịch mật, dịch tụy đổ vào

a)

Dạ dày

b)

Tá tràng

c)

Hổng tràng

d)

Hồi manh tràng

108.

Nơi hấp thu hơn 90% các chất xảy ra ở đoạn nào của ống tiêu hóa?

a)

Dạ dày

b)

Tá tràng

c)

Ruột non

d)

Tá tràng và ruột non

109.

Chức năng hấp thu rất lớn của ruột non là nhờ vào

a)

Cấu tạo vi nhung mao trên bề mặt niêm mạc ruột non

b)

Diện tích hấp thu của ruột non rất lớn

c)

Hàng rào mao mạch - ruột non dày đặc

d)

Tất cả đều đúng

110.

Đặc điểm cấu tạo, chức năng ruột non

a)

Là bộ phận có chức năng hấp thu chủ yếu nước và các chất điện giải

b)

Nhận dịch mật qua cơ vòng Oddi

c)

Là phần ống tiêu hóa ngắn nhất

d)

Tiết ra dịch vị có tác dụng hấp thu và chuyển hóa thức ăn

111.

Đoạn nào trong ống tiêu hóa có diện tích bề mặt của vi nhung mao lớn nhất?

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Dạ dày

112.

Cử động của ruột non gồm

a)

Cử động qủa lắc

b)

Cử động co vòng từng đoạn

c)

Cử động nhu động

d)

Tất cả đều đúng

113.

ung mao lớn nhất?

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Dạ dày

114.

Cử động của ruột non gồm

a)

Cử động qủa lắc

b)

Cử động co vòng từng đoạn

c)

Cử động nhu động

d)

Tất cả đều đúng

115.

Chức năng chung của cơ quan tiêu hóa

a)

Chế tiết

b)

Vận động

c)

Hấp thu

d)

Tất cả đều đúng

116.

Sự biến đổi thức ăn trong ống tiêu hóa KHÔNG bao gồm

a)

Biến đổi vật lý

b)

Biến đổi hóa học

c)

Biến đổi các dạng năng lượng

d)

Biến đổi vi sinh vật

117.

Trong cấu tạo ruột già (đại tràng)

a)

Là đoạn ruột hình chữ U ngược

b)

Là phần ống tiêu hóa dài nhất

c)

Ruột thừa nằm ở phần cuối của ruột già

d)

Hấp thu nước là chủ yếu

118.

Ruột thừa đa số nằm ở

a)

Hổng tràng

b)

Góc hồi manh tràng

c)

Đại tràng lên

d)

Đại tràng sigma

119.

Chức năng sinh lý của đại tràng

a)

Co bóp nhào trộn thức ăn

b)

Tiết enzym tiêu hóa

c)

Hấp thu một ít nước xuống từ ruột non để tạo phân

d)

Hấp thu tất cả các chất

120.

Đại tràng không bao gồm đoạn nào?

a)

Đại tràng lên

b)

Đại tràng ngang

c)

Đại tràng xuống- đại tràng sigma

d)

Trực tràng

121.

Cấu tạo- chức năng trực tràng

a)

Là ống cơ trơn ngắn thẳng tiếp nối đại tràng sigma

b)

Có tác dụng đẩy phân trực tiếp ra ngoài

c)

Hoạt động tống phân do thần kinh thực vật điều khiển

d)

Cho cảm giác đại tiện do thần kinh tự chủ điều khiển

122.

Tuyến tiêu hóa không bao gồm

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến tụy

c)

Lách

d)

Gan

123.

Tác dụng của nước bọt, chọn câu sai:

a)

Chứa nhiều nước làm thấm ướt thức ăn, dễ nhai, nuốt

b)

Trực tiếp tác động lên các thụ quan ở miệng và lưỡi làm hưng phấn cơ quan vị giác

c)

Protein trong nước bọt có tính dính giúp cho thức ăn dính lại từng viên, thuận tiện cho động tác nuốt

d)

Men tiêu hóa của nước bọt có tác dụng thủy phân tinh bột chín và sống

124.

Trong tuyến tiêu hóa, tuyến nào

4 lines
125.

Trong tuyến tiêu hóa, tuyến nào vừa là tuyến ngoại tiết, vừa là tuyến nội tiết?

a)

Gan

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến nước bọt

d)

A và B

126.

Vai trò của 4 loại tế bào tuyến dạ dày, chọn câu sai

a)

Tế bào niêm dịch: Bài tiết chất nhày và muối khoáng khác

b)

Tế bào chính: Tiết men tiêu hóa

c)

Tế bào viền : Tiết pepsin

d)

Tế bào phụ: Tiết gastrin

127.

Dịch vị là do tuyến nào tiết ra sau đây?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến nằm ở tế bào niêm mạc dạ dày

d)

Gan

128.

Dịch vị không có chứa men tiêu hóa chất nào?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Đạm

d)

A và B

129.

Thành phần của dịch vị KHÔNG bao gồm

a)

Chất nhầy

b)

HCl

c)

Dịch mật

d)

Men tiêu hóa

130.

Thành phần nào của dịch vị sẽ là yếu tố phá hủy dạ dày khi được bài tiết quá nhiều

a)

Chất nhầy

b)

HCl

c)

Muối khoáng

d)

Men tiêu hóa

131.

Cơ chế tiết dịch vị tại dạ dày gồm các pha

a)

Pha tiết dịch do phản xạ

b)

Pha tiết dịch do tiếp xúc

c)

Pha tiết dịch do td hóa học

d)

Tất cả đều đúng

132.

Dịch mật là do tuyến nào tiết ra sau đây?

a)

Tuyến nằm ở tế bào niêm mạc ruột non

b)

Tuyến tụy

c)

Gan

d)

Tuyến nằm ở tế bào niêm mạc dạ dày

133.

Dịch mật có chức năng tiêu hóa chất nào sau đây?

a)

Chất béo

b)

Đường

c)

Đạm

d)

Tất cả các chất trên

134.

Dịch tụy có chức năng tiêu hóa chất nào sau đây?

a)

Chất béo

b)

Đường

c)

Đạm

d)

Tất cả các chất trên

135.

Tại ruột non có các loại dịch tiêu hóa nào?

a)

Dịch mật và dịch tụy

b)

Dịch vị

c)

Dịch ruột

d)

Tất cả đều đúng

136.

Ruột non cũng có vai trò chế tiết ra loại dịch tiêu hóa nào?

a)

Dịch mật

b)

Dịch tụy

c)

Dịch vị

d)

Dịch ruột

137.

Ruột non cũng có vai trò chế tiết ra loại dịch tiêu hóa nào?

a)

Dịch mật

b)

Dịch tụy

c)

Dịch vị

d)

Dịch ruột

138.

Dịch mật và vai trò tiêu hóa

a)

Có màu vàng hơi xanh

b)

Gồm: sắc tố mật, muối mật

c)

Có vai trò quan trọng trong tiêu hóa chất béo

d)

Tất cả đều đúng

139.

Muối mật (Glycolat- Na, Faurocolat- Na) KHÔNG có tác dụng

a)

Làm dễ dàng hấp thu các sản phẩm tiêu hóa của lipid

b)

Hỗ trợ hấp thu các vitamin tan trong nước như vitamin B, C

c)

Trung hòa acid dạ dày và tăng cường hoạt động nhu động của ruột

d)

Hoạt hóa lipase

140.

Cấu tạo, chức năng của gan

a)

Có rất nhiều chức năng sinh lý quan trọng

b)

Nằm ở dưới vòm hoành trái

c)

Cấu tạo bởi 1 thùy duy nhất

d)

Nhận mật từ tá tràng và dự trữ ở túi mật

141.

Các chức năng gan ở người lớn, ngoại trừ:

a)

Gan sản xuất hồng cầu

b)

Gan vừa có chức năng nội tiết, vừa có chức năng ngoại tiết

c)

Gan có chức năng tạo mật

d)

Gan sản xuất các yếu tố đông máu

142.

Hệ tiết niệu gồm

a)

02 thận

b)

02 niệu quản

c)

01 bàng quang và 01 niệu đạo

d)

Tất cả đều đúng

143.

Nhiệm vụ chính của hệ tiết niệu do vai trò của bộ phận nào?

a)

Thận

b)

Niệu quản

c)

Bàng quang

d)

Niệu đạo

144.

Vị trí giải phẫu chung không đúng của thận

a)

Nằm trong ổ thận, ở thành bụng sau

b)

Sau phúc mạc

c)

Trên cơ hoành

d)

Mỗi thận ở một bên của cột sống

145.

Vị trí của thận trong hố thận, CHỌN CÂU SAI

a)

Trục từ trên xuống dưới, ra ngoài

b)

Thận trái thấp hơn thận trái phải

c)

Giới hạn trên của thận ngang đốt sống ngực12

d)

Giới hạn dưới của thận ngang đốt sống thắt lưng 3

146.

Hình thể ngoài của thận

a)

Có 2 mặt, 2 bờ, 2 cực

b)

Có 2 mặt, 3 bờ, 2 cực

c)

Có 2 mặt, 2 bờ, 1 cực

d)

Có 1 mặt, 2 bờ, 2 cực

147.

Giới hạn dưới của thận ngang đốt sống thắt lưng 3

4 lines
148.

Hình thể ngoài của thận

a)

Có 2 mặt, 2 bờ, 2 cực

b)

Có 2 mặt, 3 bờ, 2 cực

c)

Có 2 mặt, 2 bờ, 1 cực

d)

Có 1 mặt, 2 bờ, 2 cực

149.

Liên quan của thận phải trong ổ bụng

a)

Trên: tuyến thượng thận phải

b)

Phía trước: thùy phải của gan, tá tràng và đại tràng góc gan

c)

Phía sau: cơ hoành và các cơ thành bụng sau

d)

Tất cả đều đúng

150.

Liên quan của thận trái trong ổ bụng, chọn câu sai

a)

Trên: tuyến thượng thận trái

b)

Phía trước: thùy trái gan

c)

Phía sau: cơ hoành và các cơ thành bụng sau

d)

Thận trái hơi thấp hơn so thận phải

151.

Các mạch máu và thần kinh thận nằm ở

a)

Xoang thận

b)

Nhu mô thận

c)

Vỏ thận

d)

Tủy thận

152.

Cấu tạo trong của nhu mô thận

a)

Bao xơ bao bọc

b)

Vỏ thận

c)

Tủy thận

d)

B và C đúng

153.

Các thành phần của cuống thận KHÔNG bao gồm

a)

Hệ thống đài thận – bể thận

b)

Các mạch máu

c)

Nhú thận

d)

Thần kinh thận

154.

Phần tủy thận có cấu tạo vi thể

a)

Bên trong của nhu mô thận

b)

Cấu tạo bởi các tháp thận có hình nón

c)

Đỉnh của tháp thận hợp thành nhú thận lồi vào xoang thận

d)

Tất cả đều đúng

155.

Phần vỏ thận có cấu tạo vi thể

a)

Là phần còn lại của nhu mô thận

b)

Nằm bên ngoài nhu mô thận

c)

Gồm các cột thận (nằm giữa các tháp thận) và tiểu thùy vỏ

d)

Tất cả đều đúng

156.

Nephron thận có đặc điểm, NGOẠI TRỪ

a)

Là đơn vị chức năng của thận

b)

Cấu tạo gồm cầu thận và ống thận

c)

Vai trò chỉ lọc máu cho cơ thể

d)

Mỗi thận có khoảng 500000 nephron

157.

Ống thận gồm

a)

Ống lượn gần

b)

Nhánh lên và nhánh xuống của quai Henle

c)

Ống lượn xa, Ống thẳng (ống góp)

d)

Tất cả đều đúng

158.

Các ống thận có cấu tạo, CHỌN CÂU SAI

a)

Ống lượn gần nối với tiểu cầu thận

b)

Nhánh lên và nhánh xuống của quai Henle

159.

Các ống thận có cấu tạo, CHỌN CÂU SAI

a)

Ống lượn gần nối với tiểu cầu thận

b)

Nhánh lên và nhánh xuống của quai Henle thọc sâu vào vỏ thận

c)

Quai Henle sau đó nối với ống lượn xa

d)

Ống thẳng tiếp nối từ ống lượn xa đi tới nhú thận

160.

Chức năng sinh lý nào không có ở thận?

a)

Là cơ quan sản xuất nước tiểu, bài xuất ra những chất cặn bã qua niệu quản xuống bàng quang

b)

Điều hoà đường huyết trong cơ thể

c)

Điều hoà các chất điện giải trong huyết tương, giữ vững thăng bằng trong máu

d)

Tham gia chức năng nội tiết: tiết ra renin, erythropoietin

161.

Đặc điểm giải phẫu và chức năng cầu thận, NGOẠI TRỪ

a)

Giữ vai trò lọc máu cho cơ thể

b)

Nằm hoàn toàn trong nhu mô thận

c)

Nang Baoman với cấu tạo cuộn mao động mạch là cấu tạo quan trọng của cầu thận

d)

Tất cả đều sai

162.

Vấn đề lọc ở cầu thận, CHỌN CÂU SAI

a)

Là sự vận chuyển vật chất từ huyết tương trong mao mạch cầu thận qua màng lọc vào nang Baoman

b)

Cơ chế lọc do sự chênh lệch về áp lực

c)

Hai thận lọc được 4-5 lít máu/ ngày

d)

Có 1,2- 1,5 lít nước tiểu được thải ra

163.

Các yếu tồ làm tăng lượng nước tiểu, NGOẠI TRỪ

a)

Cortison và aldosteron

b)

Noradrenalin, Adrenalin

c)

ADH giảm trong máu

d)

Huyết áp giảm

164.

Vai trò điều hòa nước, muối, điện giải của thận, CHỌN CÂU SAI

a)

Điều hoà muối nồng độ NaCl trong máu

b)

Điều hòa pH

c)

Thận tiết ra Renin làm hạ huyết áp

d)

Thận tiết ra Erythropoietin kích thích tủy xương sinh ra hồng cầu