wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đố biết đấy

Total questions: 495

Worksheet time: 4hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đ gia công chi tiết hình v, nếu giá công trên máy tiện và máy phay vạn năng chúng ta có th thực hiện ít nhất là mấy nguyên công?

a)

A. 4 nguyên công.

     

b)

   B. 3 nguyên công

  

c)

   C. 2 nguyên công

  

d)

   D. 1 nguyên công  

2.

Câu 2: Đ gia công chi tiết hình v trên máy tiện và máy phay vạn năng chúng ta có th thực hiện ít nhất bao nhiêu ln gá?

a)

A. 3 lần gá               

b)

B. 2 lần

c)

   C. 4 lần gá     

d)

   D. 5 lần gá.

3.

Câu 3: Với chi tiết hình v nếu phải giá công trên các máy gia công cơ vạn năng và nhiệt luyện b mặt A đạt 50HRC thì chúng ta có th gia công chi tiết ít nhất mấy nguyên công?

a)

A. 1 nguyên công                

b)

   B. 2 nguyên công

c)

C. 3 nguyên công     

d)

   D. 4 nguyên công.

4.

Câu 4: Với chi tiết hình v nếu phải giá công trên các máy gia công cơ vạn năng và nhiệt luyện b mặt A đạt 50HRC thì chúng ta có th gia công chi tiết ít nhất trên mấy lần gá?

a)

A. 2 lần gá               

b)

   B. 4 lần gá

c)

   C. 3 lần gá     

d)

   D. 5 lần gá.

5.

Câu 5: Để gia công chi tiết như trên hình vẽ với các máy gia công cắt gọt vạn năng ta có thể thực hiện được ít nhất mấy nguyên công?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu 6: Đ gia công chi tiết như trên hình v với các máy gia công cắt gọt vạn năng ta có th thực hiện đưc ít nhất mấy lần gá?

 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 7: Chi tiết trên hình v đưc gia công theo trình t : “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công mặt B trên cùng một máy, cuối cùng là mài tinh mặt A trên máy mài “. Hỏi chi tiết trên đưc gia công bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Câu 8: Chi tiết trên hình v đưc gia công theo trình t : “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công mặt B trên cùng một máy “. Hỏi chi tiết trên đưc gia công bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Câu 9: Chi tiết trên hình v đưc gia công theo trình t : “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó chuyển sang máy khác đảo đầu gia công mặt B “. Hỏi chi tiết trên đưc gia công bằng :

 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Câu 10: Chi tiết trên hình v đưc gia công theo trình t : “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó thay dao đảo đầu gia công mặt B trên cùng một máy“. Hỏi chi tiết trên đưc gia công bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Câu 11: Chi tiết trên hình v đưc gia công theo trình t : “Gia công thô mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công thô mặt B trên cùng một máy; Cuối cùng chuyển sang gia công tinh 2 b mặt trên cùng 1 máy “. Hỏi chi tiết trên đưc gia công bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Câu 12: Chi tiết trên hình v đưc gia công theo trình t : “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công mặt B trên cùng một máy, cuối cùng là mài tinh mặt A trên máy mài “. Hỏi chi tiết trên đưc gia công bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Câu 13: Chi tiết trên hình v đưc gia công theo trình t : “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công mặt B trên cùng một máy “. Hỏi chi tiết trên đưc gia công bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Câu 14: Chi tiết trên hình v đưc gia công theo trình t : “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó chuyển sang máy khác đảo đầu gia công mặt B “. Hỏi chi tiết trên đưc gia công bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu 15: Chi tiết trên hình vẽ được gia công theo trình tự : “Gia công mặt A trên máy tiện sau đó thay dao đảo đầu gia công mặt B trên cùng một máy“. Hỏi chi tiết trên được gia công bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Câu 16: Chi tiết trên hình v đưc gia công theo trình t : “Gia công thô mặt A trên máy tiện sau đó đảo đầu gia công thô mặt B trên cùng một máy; Cuối cùng chuyển sang gia công tinh 2 b mặt cùng 1 lúc “. Hỏi chi tiết trên đưc gia công bằng :

 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Câu 17: Tiện tr A rồi sau đó phay rãnh then hỏi chi tiết gia công theo......

a)

A. 1 Nguyên công vì tính chất liên tục          

  

b)

        

   B. 1 Nguyên công vì gia công tại 1 địa điểm.

  

c)

   C. 2 nguyên công vì không đảm bảo tính liên tục  

  

d)

c  

   D. C 3 câu trên đều sai

18.

Câu 18: Với chi tiết ở hình vẽ nếu giá công trên các máy gia công cơ vạn năng và yêu cầu độ bóng bề mặt B và C là  Rz = 0,32  thì có thể gia công chi tiết ít nhất mấy nguyên công.

 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Câu 19: Quá trình nào sau đây thuộc quá trình sản xuất?

a)

   A. Tất cả các quá trình trên.

b)

   B. Quá trình vận chuyển

 

c)

  

   C. Quá trình chế tạo đồ gá

  

d)

  

   D. Quá trình gia công cắt gọt

20.

Câu 20: Quá trình bảo quản trong kho là một quá trình thuộc ?

  

a)

   A. Quá trình sản xuất

 

b)

   B. Tất cả các quá trình trên

  

c)

C. Quá trình bao bì

  

d)

D. Quá trình đóng gói

21.

Câu 21: Quá trình bảo quản trong kho là một quá trình thuộc ?

a)

   A. Quá trình ph

  

b)

  

   B. Quá trình sản xuất

  

c)

   C. Thuộc cả 2 quá trình đã nêu

  

d)

 

   D. Không thuộc 2 quá trình đã nêu

22.

Câu 23: Khái niệm nào sau đây về quá trình trình sản xuất là không đúng

a)

   A. Quá trình sản xuất liên quan trực tiếp đến việc chế tạo chi tiết, lắp ráp và hoàn chỉnh sản phẩm

  

b)

   B. Quá trình sản xuất là quá trình con ngưi tác động vào tài nguyên thiên nhiên để biến nó thành sản phẩm phục vụ cho lợi ích của con người

 

c)

  

   C. Quá trình sản xuất bao gồm mọi giai đoạn từ tài nguyên biến thành sản phẩm

  

d)

   D. Tất cả các ý trên đều sai

23.

Câu 24: Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

A. Quá trình công nghệ là một phần của quá trình sản xuất

  

b)

   B. Quá trình công nghệ là là một văn kiện tường minh về một công nghệ nào đó 

  

 

c)

   C. Quá trình công nghệ làm thay đổi trực tiếp trạng thái của đối tượng sản xuất

 

 

d)

   D. Quá trình công nghệ làm thay đổi trực tiếp tính chất của đối tượng sản xuất

 

24.

Câu 25: Quá trình công nghệ gia công cơ là quá trình : 

a)

   A. Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng.

  

b)

  

   B. Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết

  

c)

  

   C. Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết

  

d)

 

   D. Hình thành kích thưc đầu vào cho quá trình gia công cơ 

25.

Câu 26: Quá trình công nghệ gia công nhiệt luyện là quá trình : 

a)

A. Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng.

  

b)

   B. Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết

  

c)

 

   C. Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết

  

d)

   D. Hình thành kích thưc đầu vào cho quá trình gia công cơ

26.

Câu 27: Quá trình sản công nghệ gia công lắp ráp là quá trình : 

a)

   A. Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng.

b)

  

   B. Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết

c)

   C. Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết

d)

  

   D. Hình thành kích thưc đầu vào cho quá trình gia công cơ

27.

Câu 28: Quá trình công nghệ gia công chế tạo phôi là quá trình : 

a)

A. Cắt gọt phôi và làm thay đổi kích thước hình dạng.

  

b)

   B. Làm thay đổi tính chất vật lý và hóa học của vật liệu chi tiết

 

c)

   C. Tạo mối quan hệ tương quan giữa các chi tiết

  

d)

   D. Hình thành kích thước đầu vào cho quá trình gia công cơ

28.

Câu 29: Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thưc, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là…

a)

   A. Quá trình công nghệ.      

  

b)

     B. Quá trình sản xuất.

 .

c)

 

   C. Quá trình gia công         

  

d)

  

   D. Quá trình lắp ráp.

29.

 

Câu 30: Quá trình công nghệ được hoàn thiện rồi ghi lại thành văn kiên công nghệ thì đưc gọi la :

a)

   A. Quy trình sản xuất.         

  

b)

  

   B. Quá trình sản xuất.

 

c)

 

   C. Quy trình công nghệ.     

  

d)

  

   D. Quy trình nguyên công

30.

Câu 31: Quá trình công nghệ được thể hiện tại…

a)

   A. Chỗ làm việc

 

b)

  

   B. Chỗ lắp ráp

  

c)

   C. Chỗ gia công

 

d)

  

   D. Chỗ đóng gói

31.

Câu 32: DIN là tiêu chuẩn hóa của 

a)

   A. Nhật

 

b)

  

   B. Anh

  

 

c)

  

   C. Đức

  

 

d)

  

   D. M

 

32.

Câu 33: JIS là tiêu chuẩn hóa của 

a)

A. Nhật

  

b)

   B. Anh

  

c)

   C. Đức

  

d)

   D. M

33.

Câu 34: BS là tiêu chuẩn hóa của 

  

a)

   A. Nhật

  

 

b)

   B. Anh

  

 

c)

   C. Đức

  

 

d)

   D. Mỹ

 

34.

Câu 35: AS là tiêu chuẩn hóa của 

  

a)

   A. Úc

  

b)

   B. Quốc tế

  

c)

   C. Đức

  

d)

   D. Mỹ

35.

Câu 36: ANSI là tiêu chuẩn hóa của 

  

a)

   A. Úc

 

b)

   B. Quốc tế

  

c)

   C. Đức

  

 

d)

   D. Mỹ

 

36.

Câu 37: ISO là tiêu chuẩn hóa của  

  

a)

   A. Úc

  

b)

   B. Quốc tế

  

c)

   C. Đức

  

d)

   D. Mỹ

37.

Câu 38: Những quy định, nhưng mẫu mực phải tuân theo khi chế tạo các sản phẩm được gọi là?  

  

a)

   A. Nội quy

  

b)

   B. Tiêu chuẩn hóa

 

c)

   C. Điều lệ

 

d)

   D. Tất cả đều đúng

38.

Câu 39: Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta nguyên công sẽ chuyển sang nguyên công khác.

a)

A. Thay đổi vị trí làm việc

  

b)

   B. Thay đổi chế độ cắt

  

c)

   C. Thay đổi dụng cụ cắt.

  

 

d)

   D. Cả 3 câu đều đúng

 

39.

Câu 41: Đơn vị nhỏ nhất của quá trình công nghệ là.

  

a)

   A. Vị trí.

  

 

b)

   B. Đường chuyển dao.

  

c)

   C. Động tác 

  

 

d)

   D. Bước

 

40.

Câu 42: Nguyên công được đặc trưng bởi … yếu tố

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Câu 43: Quá trình sản xuất được hoàn thành một cách liên tục tại một chỗ làm việc do một hoặc một nhóm người thực hiện được gọi là ?

a)

   A. Nguyên công

  

b)

  

   B. Bước

c)

  

   C. Gia công

  

d)

 

   D. Quá trinh công ngh

42.

Câu 44: Việc nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến ý nghĩa kỹ thuật và kinh tế của quá trình sản xuất?

a)

   A. Lựa chọn phương pháp phân chia nguyên công

  

b)

  

   B. Lựa chọn số lượng nguyên công

 

c)

  

   C. Lựa chọn vị trí gia công

 

d)

  

   D. Tất cả đều sai

43.

Câu 46: Việc lựa chọn phân chia nguyên công theo phân tán hoặc tập trung nhằm mục đích chính?

a)

A. Phù hợp yêu cầu mỹ thuật

  

b)

   B. Phù hợp khả năng công nghệ

c)

   C. Cân bằng nhịp sản xuất

d)

   D. Tất cả đều sai

44.

Câu 45: Việc nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến chất lượng và giá thành sản phẩm?

a)

   A. Lựa chọn phương pháp phân chia nguyên công

  

b)

  

   B. Lựa chọn số lượng nguyên công

  

c)

  

   C. Lựa chọn vị trí gia công

  

d)

  

   D. Tất cả đều sai

45.

Câu 47: Trên một máy không nên gia công cả thô và tinh mà nên chia gia công thô và tinh trên hai máy vì

a)

   A. Để đạt tiêu chí kinh tế

  

b)

  

   B. Để đạt tiêu chí kỹ thuật

  

c)

  

   C. Để đảm bảo được khả năng công nghệ

d)

  

   D. Tất cả các ý trên

46.

Câu 22: Trong các vật sau, vật nào là đầu vào của quá trình sản xuất của nhà máy cơ khí

a)

   A. Phôi

  

b)

  

   B. Bán thành phẩm

c)

   C. Nguyên liệu

d)

  

   D. Tất cả các ý trên

47.

Câu 50: Quá trình gá đặt chi tiết trong gia công chế tạo bao gồm bao nhiêu quá trình?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

6

48.

Câu 51: Nhiệm vụ của GÁ trong quá trình công nghệ là?

a)

   A. Cả 3 ý trên                                                          

  

b)

                       

   B. Chống sự xê dịch lực cắt

  

c)

t

   C. Bảo đảm độ chính xác tương quan                                                        

 

d)

                  

   D. Để tạo độ cứng vững hệ thống công nghệ

49.

Câu 52: Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang một bước mới.

a)

A. Thay đổi bề mặt gia công   

  

b)

   B. Thay đổi dụng cụ cắt

  

c)

   C. Thay đổi chế độ cắt           

 

 

d)

   D. Cả ba câu đều đúng

 

50.

Câu 53: Trực tiếp làm thay đổi hình dáng, kích thước, vị trí tương quan và tính chất cơ lý của chi tiết máy là?

a)

   A. Nguyên công.

b)

  

   B. Bước

  

c)

   C. Quá trình công nghệ.      

  

d)

 

   D. Cả 3 câu trên

51.

Câu 54: ..…. Là một phần của quá trình công nghệ được hoàn thành liên tục tại một chỗ làm việc và do một hoặc một nhóm công nhân thực hiện

a)

   A. Nguyên công.     

 

b)

      

   B. Bước

c)

  

   C. Gá.          

d)

  

   D. Cả 3 câu trên

52.

55: Các thành phần nào thuộc quá trình công nghệ :

  

a)

   A. Nguyên công, gá.

  

b)

   B. Bước, đường chuyển Câu dao.

  

c)

   C. Động tác, vị trí.  

  

d)

 

   D. Cả 3 câu trên

53.

Câu 56: Hành động điều khiển máy của công nhân được gọi là:

 

a)

   A. Động tác 

  

b)

   B. Nguyên công.

  

c)

   C. Quá trình công

d)

   D. Bước

54.

Câu 57: Đường chuyển dao là một phần của bước dùng để hớt đi một phần vật liệu bằng cùng một dụng cụ cắt và ……:

a)

   A. Cùng một máy gia công.

  

b)

  

   B. Cùng một chiều sâu cắt.

  

c)

  

   C. Cùng một chế độ cắt      

  

d)

  

   D. Cùng một bước tiến dao.

55.

Câu 58: c là một phần của nguyên công dùng để tiến hành gia công một bề mặt sử dụng 1 dụng cụ cắt và ……:

a)

A. Cùng một máy gia công.   

  

b)

   B. Cùng một chiều sâu cắt.

  

c)

   C. Cùng một chế độ cắt      

  

d)

   D. Cùng một bước tiến dao.

56.

Câu 59: . ………. là một phần của nguyên công được hoàn thành trong một lần gá đặt

  

a)

   A. c       

 

b)

   B. Gá.

 

c)

   C. Vị Trí     

  

d)

   D. Động tác

57.

Câu 60: Tìm đáp án sai trong câu “Vị trí được xác định bởi một vị trí tương quan giữa chi tiết máy với…..”

a)

A. Phôi           

  

b)

    

   B. Công nhân

  

c)

   C. Chuẩn tinh.         

 

d)

 

   D. Dụng cụ cắt.

 

58.

Câu 61: Việc phân chi các ĐỘNG TÁC nhằm mục đích.

a)

A. Định mức thời gian

nguyên công

b)

   B. Nghiên cứu năng suất

 

c)

   C. Cả ba ý trên        

  

d)

   D. Tự động hóa nguyên công

59.

Câu 62: Theo các yếu tố đặc trưng thì dạng sản xuất được chia làm…loại chính?

a)

2

b)

6

c)

5

d)

3

60.

Câu 63: Dạng sản xuất được chia tối đa làm…loại?

  

a)

2

b)

6

c)

3

d)

5

61.

Câu 64: Dạng sản xuất hàng loạt được chia làm…loại?

a)

2

b)

6

c)

5

d)

3

62.

Câu 65: … là một khái niệm cho ta hình dung về quy mô sản xuất một sản

phẩm nào đó?

a)

   A. Quá trình sản xuất                                                                                  

b)

   B. Nhịp sản xuất

  

c)

      C. Hình thức tổ chức sản xuất                                                                    

 

d)

                    

   D. Dạng sản xuất

63.

Câu 66: Khoảng thời gian lặp lại chu kỳ gia công chi tiết hoặc lắp ráp sản phẩm được gọi là?

a)

   A. Sản lượng                                                                                   

b)

   B. Nhịp sản xuất

c)

   C. Độ liên tục                                                                      

d)

                                                                      

   D. Độ ổn định

64.

Câu 67: Để phân loại các dạng sản xuất người ta dựa vào.

a)

A. Sản lượng sản phẩm hàng năm và số lượng sản phẩm từng lần đặt hàng

  

b)

   B. Mức độ ổn định của sản lượng và số lượng sản phẩm từng lô hàng

 

c)

   C. Số lượng sản phẩm trong lô hàng 

  

d)

   D. Mức độ ổn định và sản lượng hàng năm.

65.

 

Câu 68: Đâu là đặc trưng của dạng sản xuất

a)

   A. Tất cả các ý trên

 

b)

  

   B. Đơn hàng sản xuất

  

c)

  

   C. Yêu cầu kỹ thuật

  

d)

  

   D. Mức độ chuyên môn hóa

66.

Câu 69: Đâu là đặc trưng của dạng sản xuất

a)

A. Sản lượng

  

b)

   B. Tính ổn định sản phẩm

c)

   C. Tính lặp lại của quá trình sản xuất.

  

d)

   D. Tất cả các ý trên

67.

Câu 70: Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì ngưi ta gọi là dạng sản xuất:.

a)

A. Đơn chiếc                

  

b)

            

   B. Hàng loạt

 

 

c)

   C. Hàng khối                 

 

d)

     

   D. Cả 3 câu đều sai

 

68.

Câu 71: Khi sản xuất với số lượng sản phẩm hàng năm lớn, sản phẩm ổn định là dạng sản xuất.

a)

   A. Đơn chiếc           

  

 

b)

  

   B. Cả 3 câu đều sai

  

 

c)

  

   C. Hàng khối             

  

 

d)

     

   D. Hàng loạt

 

69.

Câu 72: Khi sản xuất với số lượng sản phẩm hàng năm không quá ít, sản phẩm tương đối ổn định là dạng sản xuất.

a)

A. Đơn chiếc              

 

b)

            

   B. Hàng loạt

  

c)

   C. Hàng khối             

 

d)

   D. Cả 3 câu đều sai

 

70.

Câu 73: Tiêu chí “Đòi hỏi trình độ tay nghề của công nhân cao” thuộc dạng sản xuất nào sau đây?

a)

A. Đơn chiếc                                                                          

  

b)

                                                    

   B. Loạt nhỏ

c)

   C. Loạt vừa                                                                         

  

d)

                                                                        

   D. Hàng khối

71.

Câu 74: Trong các dạng sản xuất sau đây, dạng sản xuất nào có đòi hỏi về trang thiết bị và dụng cu chuyên dùng là cao nhất?

a)

   A. Đơn chiếc                                                                                   

b)

  

   B. Loạt nhỏ

  

c)

   C. Loạt vừa                                                                         

  

d)

    

   D. Hàng khối

 

72.

Câu 75: Lựa chọn kết quả đúng với xếp loại các dạng sản xuất tăng dần theo tiêu chí “Đòi hỏi trình độ tay nghề đứng máy” ?

a)

   A. Đơn chiếc -  Hàng khối - Hàng loạt         

 

 

b)

   

   B. Loạt nhỏ - Hàng khối - Đơn chiếc

  

c)

   C. Loạt nhỏ - Loạt lớn - Hàng khối                          

  

 

d)

      

   D. Loạt nhỏ -  Đơn chiếc - Hàng khối

 

73.

Câu 76: Tìm đáp án đúng khi sắp xếp các dạng sản xuất theo sản lương tăng dần:.

a)

   A. Đơn chiếc - Hàng loạt nhỏ - Hàng khối             

  

 

b)

             

   B. Đơn chiếc - Hàng khối - Hàng loạt lớn

  

c)

  

   C. Hàng loạt nhỏ - Đơn chiếc - Hàng khối                 

 

d)

                 

   D. Hàng khối - Hàng loạt nhỏ - Hàng loạt lớn

 

74.

Câu 77: Dạng sản xuất nào sau đây có chu kỳ sản xuất chưa xác định?

a)

   A. Đơn chiếc                                                                                   

b)

                                                

   B. Loạt nhỏ

  

c)

   C. Loạt vừa                                                                         

  

 

d)

                                                                        

   D. Hàng khối

 

75.

Câu 78: Tìm đáp án đúng khi sắp xếp các dạng sản xuất theo trình độ chuyên môn hóa sản xuất tăng dần:.

a)

A. Đơn chiếc - Hàng loạt  - Hàng khối             

  

b)

       

   B. Đơn chiếc - Hàng khối - Hàng loạt 

 

c)

   C. Hàng loạt  - Đơn chiếc - Hàng khối                 

  

 

d)

   D. Hàng khối - Hàng loạt  - Đơn chiếc

 

76.

Câu 79: Sản xuất hàng loạt vừa gần giống với.

a)

A. Đơn chiếc

  

 

b)

   B. Hàng khối 

  

 

c)

 

   C. Đơn chiếc và  hàng khối                 

  

 

d)

   D. Không gần giống loại nào

 

77.

Câu 80: Sản xuất hàng loạt nhỏ gần giống với.

 

 

a)

   A. Đơn chiếc

b)

   B. Hàng khối 

 

c)

   C. Đơn chiếc và  hàng khối                 

  

 

d)

   D. Không gần giống loại nào

 

78.

Câu 81: Sản xuất hàng loạt lớn gần giống với.

  

a)

   A. Đơn chiếc

b)

   B. Hàng khối 

  

c)

   C. Đơn chiếc và  hàng khối                 

  

d)

   D. Không gần giống loại nào

79.

Câu 82: Công thức nào sau đây được dùng để xác định sản lượng hàng năm trong sản xuất? Biết N0 = là số sản phẩm được sản xuất trong 1 năm, α là tỷ lệ phế phẩm, β là tỷ lệ sản phẩm được chế tạo dự trữ.

a)

   A. N= N0(1 +α/100+ β/100)                                               

  

b)

  

   B. N= N0(1 -α/100+ β/100)

  

c)

   C. N= N0(1 +α+ β)                                                             

 

d)

                                                              

   D. N= N0(1 -α+ β)

 

80.

Câu 83: Công thức nào sau đây được dùng để xác định nhịp sản xuất trong chế tạo? Biết N là số đối tượng sản xuất ra trong khoảng thời gian làm việc, TC là thời gian chuẩn bị, T là thời gian làm việc, Tgc là thời gian gia công,Tlr thời gian lắp ráp.

a)

   A. t0 = (T+TC)/N

 

b)

   B. t0 = (T+Tgc)/N                                                   

 

c)

                                      

   C. t0 = T /N 

 

 

d)

 

   D. t0 = (T+Tc+ Tgc+ Tlr) /N

 

81.

Câu 84: Sản xuất theo dây chuyền đem lại tính hiệu quả kinh tế cao là vì :

a)

A. Giảm thời gian phụ.

  

b)

   B. Không phụ thuộc tay nghề công nhân.

  

c)

   C. Dễ đạt độ chính xác

  

 

d)

   D. Cả 3 đều đúng.

 

82.

Câu 85: Quá trình chế tạo sản phẩm cơ khí thường được thực hiện theo … hình

thức tổ chức sản xuất .

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

83.

Câu 86: Hình thức tổ chức sản xuất theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào?

a)

A. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ    

  

b)

   B. Đơn chiếc, hàng loạt lớn

 

c)

   C. Hàng khối, hàng loạt lớn              

 

 

d)

   D. Hàng khối, hàng loạt nhỏ.

 

84.

Câu 87: Hình thức tổ chức sản xuất không theo dây chuyền phù hợp với dạng sản xuất nào?

a)

A. Đơn chiếc, hàng loạt nhỏ    

 

 

b)

   B. Đơn chiếc, hàng loạt lớn

  

c)

   C. Hàng khối, hàng loạt lớn              

  

 

d)

   D. Hàng khối, hàng loạt nhỏ.

 

85.

Câu 88: Dạng sản xuất ứng dụng các thành tựu về điện tử, tin học, xử lý điện toán và kỹ thuật điều khiển tự động. Công nghệ của quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy được điều khiển tự động nhờ máy tính điện tử, có khả năng lập trình đa dạng để thích nghi với sản phẩm mới là hình thức sản xuất?

a)

   A. Hình thức tổ chức sản xuất theo dây chuyền

  

b)

 

   B. Hình thức tổ chức sản xuất theo dây chuyền

  

c)

  

   C. Hình thức tổ chức sản xuất linh hoạt

  

d)

   D. Cả 3 đều sai

86.

Câu 89: Theo TCVN khi hệ số chuyên môn hóa Kc = 250 thì dạng sản xuất của sản phẩm là :

a)

   A. Đơn chiếc           

  

b)

     

   B. Loạt lớn.

  

 

c)

  

   C. Hàng khối.            

  

d)

      

   D. Loạt nhỏ

 

87.

Câu 90: Theo TCVN khi hệ số chuyên môn hóa Kc = 2 thì dạng sản xuất của sản phẩm là :

a)

   A. Đơn chiếc           

b)

     

   B. Loạt lớn.

c)

  

   C. Hàng khối.            

  

d)

        

   D. Loạt nhỏ

88.

 

Câu 91: Theo TCVN khi hệ số chuyên môn hóa Kc = 5 thì dạng sản xuất cảu sản phẩm là :

a)

   A. Đơn chiếc

  

b)

 

   B. Loạt lớn.

  

c)

   C. Hàng khối.            

  

d)

    

   D. Loạt nhỏ

89.

Câu 92: Theo TCVN khi hệ số chuyên môn hóa Kc = 112 thì dạng sản xuất của sản phẩm là :

a)

   A. Đơn chiếc           

b)

     

   B. Loạt lớn.

 

c)

   C. Hàng khối.            

 

d)

          

   D. Loạt nhỏ

90.

Câu 93: Với các sản phẩm có trọng lượng > 200Kg và sản lượng hàng năm <  4 thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

A. Không chọn được                                                 

  

b)

                             

   B. Hàng loạt vừa

  

c)

   C. Hàng loạt nhỏ                                                                 

  

d)

                                       

   D. Đơn chiếc

91.

Câu 94: Với các sản phẩm có trọng lượng > 200Kg và sản lượng hàng năm > 1000 thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

A. Không chọn được                                                 

  

b)

                              

   B. Hàng khối

  

c)

   C. Hàng loạt                                                                          

 

d)

                                                                         

   D. Đơn chiếc

92.

Câu 95: Với các sản phẩm có trọng lượng > 200Kg và sản lượng hàng năm [300÷1000] thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

                                           

a)

   A. Hàng loạt vừa           

b)

B. Hàng khối

  

 

c)

   C. Hàng loạt lớn                                                                 

 

d)

                             

   D. Đơn chiếc

 

93.

Câu 96: Với các sản phẩm có trọng lượng > 200Kg và sản lượng hàng năm [100÷300] thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

A. Hàng loạt vừa                                                       

  

b)

   B. Hàng khối

  

c)

   C. Hàng loạt lớn                                                                 

d)

                                  

   D. Đơn chiếc

94.

Câu 97: Với các sản phẩm có trọng lượng > 200Kg và sản lượng hàng năm [55÷100] thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

   A. Hàng loạt vừa                                                     

 

b)

                         

   B. Hàng loạt nhỏ

  

c)

   C. Hàng loạt lớn                                                                 

d)

                                 

   D. Đơn chiếc

95.

Câu 98: Với các sản phẩm có trọng lượng [4÷200] Kg  và sản lượng hàng năm <  10 thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

   A. Không chọn được                                                          

   B

b)

 

   B. Hàng loạt vừa

c)

   C. Hàng loạt nhỏ                                                                 

d)

                                 

   D. Đơn chiếc

96.

Câu 99: Với các sản phẩm có trọng lượng [300÷1000] Kg và sản lượng hàng năm > 5000 thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

A. Không chọn được                                 

b)

   

   B. Hàng khối

  

c)

   C. Hàng loạt                                                                          

d)

                                                                         

   D. Đơn chiếc

97.

Câu 100: Với các sản phẩm có trọng lượng [300÷1000] Kg và sản lượng hàng năm [500÷5000] thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

   A. Hàng loạt vừa                                    

b)

  

   B. Hàng khối

  

c)

  

   C. Hàng loạt lớn                                                                 

d)

                                   

   D. Đơn chiếc

98.

Câu 101: Với các sản phẩm có trọng lượng [300÷1000] Kg và sản lượng hàng năm [200÷500] thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

   A. Hàng loạt vừa                                   

b)

                     

   B. Hàng khối

  

c)

   C. Hàng loạt lớn                                                                 

 

d)

  

   D. Đơn chiếc

99.

Câu 102: Với các sản phẩm có trọng lượng [300÷1000] Kg và sản lượng hàng năm [10÷200] thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

   A. Hàng loạt vừa                                                     

 

b)

                              

   B. Hàng loạt nhỏ

 

c)

   C. Hàng loạt lớn                                                                 

 

d)

    D. Đơn chiếc

 

100.

Câu 103: Với các sản phẩm có trọng lượng < 4 Kg và sản lượng hàng năm <  100 thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

A. Không chọn được                                                 

b)

   B. Hàng loạt vừa

c)

   C. Hàng loạt nhỏ                                                                 

 

d)

                                  

   D. Đơn chiếc

 

101.

Với các sản phẩm có trọng lượng < 4 Kg và sản lượng hàng năm > 50000 thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

   A. Không chọn được                                                          

b)

         

   B. Hàng khối

  

c)

   C. Hàng loạt                                                                          

  

 

d)

 

   D. Đơn chiếc

 

102.

Câu 105: Với các sản phẩm có trọng lượng < 4 Kg và sản lượng hàng năm [5000÷50000] thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

   A. Hàng loạt vừa                                                     

b)

 

   B. Hàng khối

  

c)

   C. Hàng loạt lớn                                                                 

  

d)

                                   

   D. Đơn chiếc

103.

Câu 106: Với các sản phẩm có trọng lượng < 4 Kg và sản lượng hàng năm [500÷5000] thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

   A. Hàng loạt vừa                                                     

  

b)

  

   B. Hàng khối

 

c)

 

   C. Hàng loạt lớn                                                                 

d)

                                   

   D. Đơn chiếc

 

104.

Câu 107: Với các sản phẩm có trọng lượng < 4 Kg và sản lượng hàng năm [100÷500] thì dạng sản xuất được lựa chọn sẽ là?

a)

   A. Hàng loạt vừa                                                     

 

b)

                         

   B. Hàng loạt nhỏ

 

c)

   C. Hàng loạt lớn                                                                 

d)

                                   

   D. Đơn chiếc

 

105.

Câu 108: Trong công thức xác định sản lượng hang năm thì số chi tiết được chọn để chế tạo dự trữ trong một sản phẩm được lựa chọn sẽ là?

a)

   A. 3÷ 6                                        

b)

   B. 5÷ 7

  

c)

  

   C. 3÷ 5

 

d)

   D. 5÷ 7

106.

Câu 109: Trong công thức xác định sản lượng hang năm thì số chi tiết phế phẩm trong một sản phẩm được lựa chọn sẽ là?

a)

   A. 3÷ 6                                                        

b)

   B. 5÷ 7

  

c)

   C. 3÷ 5

 

d)

   D. 5÷ 7

107.

Câu 110: Để tiện một đoạn trụ bậc người ta chia làm ra các lát cắt: 3 lát cắt thô cùng chiều sâu, 2 lát cắt bán tinh, 1 lát cắt tinh. vậy thì quá trình trên gồm mấy bước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Câu 111: Sản phẩm cơ khí là :

a)

   A. Chi tiết kim loại thuần tuý

 

b)

 

   B. Bộ phận máy gồm các chi tiết kim loại và không kim loại

  

c)

 

   C. 1 máy hoàn chỉnh 

 

d)

 

   D. Cả 3 câu đều đúng.

109.

Câu 112: Bộ phận nghiên cứu và phát triển sản phẩm làm nhiệm vụ.

a)

A. Nghiên cứu cải tiến sản phẩm cũ.

 

b)

   B. Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.

  

c)

   C. Nghiên cứu công nghệ mới và đưa vào ứng dụng.

  

d)

   D. Cả 3 câu đều đúng.

 

110.

Câu 113: Khoảng thời gian lặp lại chu kỳ gia công hoặc lắp ráp là….

a)

   A. Nhịp sản xuất

  

b)

  

   B. Sản lượng

  

c)

   C. Độ ổn định

 

d)

  

   D. Cả 3 câu đều đúng.

111.

Câu 114: Số sản phẩm được sản xuất trong một đơn vị thời gian là….

a)

   A. Nhịp sản xuất

 

b)

  

   B. Sản lượng

c)

   C. Độ ổn định

  

d)

  

   D. Cả 3 câu đều đúng.

112.

Câu 115: Quá trình chế tạo sản phẩm bao gồm..

a)

   A. Quá trình gia công

  

b)

   B. Quá trình gia công và lắp ráp

  

c)

 

   C. Quá trình lắp ráp

  

d)

   D. Quá trình gia công hoặc lắp ráp

 

113.

Câu 116: Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là đặc trưng của chất lượng chế tạo chi tiết máy?

a)

   A. Độ chính xác gia công                                                   

 

b)

  

   B. Chất lượng bề mặt

  

 

c)

  

   C. Độ sóng bề mặt                                                              

  

 

d)

  

   D. Độ chính xác lắp ráp

 

114.

Câu 117: Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là đặc trưng của chất lượng sản phẩm?

a)

   A. Chất lượng chế tạo                                             

b)

 

   B. Chất lượng lắp ráp

 

c)

  

   C. Cả 2 đều sai                                                        

  

d)

   D. Cả 2 đều đúng

115.

Câu 118: Yếu tố nào sau đây không được dùng để đánh giá chất ng chế tạo chi tiết máy?

a)

A. Độ chính xác kích thước                          

  

b)

    

   B. Độ chính xác hình dạng

  

 

c)

   C. Tất cả đều đúng                                                  

 

d)

       

   D. Độ chính xác lắp ráp

 

116.

Câu 119: Yếu tố nào sau đây được dùng để đánh giá chất ng chế tạo sản phẩm?

a)

   A. Độ chính xác kích thước                        

  

b)

   B. Độ chính xác hình dạng

  

c)

  

   C. Tất cả đều đúng                                                  

 

 

d)

  

   D. Độ chính xác lăp ráp

 

117.

Câu 120: Để đánh giá chất ng chế tạo các chi tiết máy, người ta thường sử dụng…thông số cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

118.

Câu 121: Yếu tố nào sau đây được dùng để đánh giá chất ng chế tạo chi tiết máy?

a)

A. Độ chính xác kích thước bề mặt                           

  

b)

   B. Độ chính xác hình dạng bề mặt

c)

   C. Tất cả đều đúng                                                  

 

d)

   D. Chất lượng bề mặt

119.

Câu 122: Chất ng bề mặt gia công có mục tiêu chủ yếu cần đạt được ở bước gia công?

a)

   A. Thô                                 

 

b)

 

   B. Đo kiểm

  

c)

   C. Tinh                                                        

d)

                        

   D. Lắp ráp

120.

Câu 123: Chất lượng gia công bề mặt chi tiết máy được đánh giá thông qua các chỉ tiêu:

  

a)

A. Hình dáng lớp bề mặt.

  

b)

   B. Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt

 

c)

   C. Phản ứng của lớp bề mặt tới môi trường làm việc                       

 

d)

   D. Tất cả các ý trên

121.

Câu 124: Độ sóng bề mặt là tiêu chí để đánh giá chất lượng gia công bề mặt chi tiết máy thuộc chỉ tiêu đánh giá? 

a)

   A. Hình dáng lớp bề mặt.

  

b)

   B. Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt

  

c)

  

   C. Phản ứng của lớp bề mặt tới môi trường làm việc                       

d)

 

   D. Tất cả đều sai

122.

Câu 125: Độ nhám bề mặt là tiêu chí để đánh giá chất lượng gia công bề mặt chi tiết máy thuộc chỉ tiêu đánh giá? 

a)

   A. Hình dáng lớp bề mặt.

  

b)

 

   B. Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt

  

 

c)

  

   C. Phản ứng của lớp bề mặt tới môi trường làm việc                       

 

d)

 

   D. Tất cả đều sai

 

123.

Câu 126: Độ nhấm nhô tế vi là tiêu chí để đánh giá chất lượng gia công bề mặt chi tiết máy thuộc chỉ tiêu đánh giá? 

a)

   A. Hình dáng lớp bề mặt.

  

b)

  

   B. Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt

  

c)

  

   C. Phản ứng của lớp bề mặt tới môi trường làm việc                       

d)

  

   D. Tất cả đều sai

124.

Câu 127: Độ cứng bề mặt là tiêu chí để đánh giá chất lượng gia công bề mặt chi tiết máy thuộc chỉ tiêu đánh giá? 

a)

   A. Hình dáng lớp bề mặt.

 

b)

  

   B. Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt

 

c)

  

   C. Phản ứng của lớp bề mặt tới môi trường làm việc                       

  

d)

 

   D. Tất cả đều sai

125.

Câu 128: Ứng suất dư bề mặt là tiêu chí để đánh giá chất lượng gia công bề mặt chi tiết máy thuộc chỉ tiêu đánh giá? 

a)

   A. Hình dáng lớp bề mặt.

  

b)

  

   B. Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt

 

c)

  

   C. Phản ứng của lớp bề mặt tới môi trường làm việc                       

  

d)

         

   D. Tất cả đều sai

126.

Câu 129: Chiều sâu lớp biến cứng là tiêu chí để đánh giá chất lượng gia công bề mặt chi tiết máy thuộc chỉ tiêu đánh giá? 

a)

   A. Hình dáng lớp bề mặt.

 

b)

  

   B. Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt

  

 

c)

   C. Phản ứng của lớp bề mặt tới môi trường làm việc                       

  

 

d)

 

   D. Tất cả đều sai

 

127.

Câu 130: Độ bèn mỏi là tiêu chí để đánh giá chất lượng gia công bề mặt chi tiết máy thuộc chỉ tiêu đánh giá? 

a)

A. Hình dáng lớp bề mặt.

  

 

b)

   B. Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt

  

 

c)

   C. Phản ứng của lớp bề mặt tới môi trường làm việc                       

 

d)

   D. Tất cả đều sai

 

128.

Câu 131: Độ bền mòn là tiêu chí để đánh giá chất lượng gia công bề mặt chi tiết máy thuộc chỉ tiêu đánh giá? 

a)

   A. Hình dáng lớp bề mặt.

  

b)

   B. Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt

  

c)

   C. Phản ứng của lớp bề mặt tới môi trường làm việc                       

  

d)

   

   D. Tất cả đều sai

129.

Câu 132: Độ chống xâm thực là tiêu chí để đánh giá chất lượng gia công bề mặt chi tiết máy thuộc chỉ tiêu đánh giá? 

a)

   A. Hình dáng lớp bề mặt.

  

b)

  

   B. Trạng thái và tính chất cơ lý lớp bề mặt

  

c)

  

   C. Phản ứng của lớp bề mặt tới môi trường làm việc                       

 

d)

 

   D. Tất cả đều sai

 

130.

Câu 133: Độ nhám bề mặt tương ứng với?

  

a)

A. Độ song

  

b)

   B. Độ nhấp nhô tế vi

c)

 

   C. Độ chính xác gia công

  

d)

   D. Cả 3 đều sai

131.

 

Câu 134: Độ nhám bề mặt được đo bằng….phương pháp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

Câu 135: Tính chất hình học của bề mặt gia công chi tiết máy được đánh giá thông qua tiêu chí :

  

a)

A. Độ nhấp nhô tế vi.  

b)

         

   B. Độ bóng bề mặt

c)

   C. Độ sóng bề mặt.                         

d)

   

   D. Tất cả đều đúng

133.

Câu 136: Tiêu chí nào sau đây không đưc dùng để đánh giá tính chất hình học của bề mặt gia công chi tiết máy 

  

a)

A. Độ mòn bề mặt.              

  

b)

   B. Độ bóng bề mặt

  

c)

   C. Độ sóng bề mặt.                         

 

d)

  

   D. Tất cả đều đúng

134.

Câu 137: Trong công thức xác định chiều cao nhấp nhô Rz, chúng ta sử dụng bao nhiêu đim trên profile đ xác định

a)

2

b)

5

c)

10

d)

Không xác định được số điểm

135.

Câu 138: Trong công thức xác định sai lệch profin Ra, chúng ta sử dụng bao nhiêu đim trên profile đ xác định

a)

2

b)

5

c)

10

d)

Không xác định được số điểm

 

136.

Câu 139: Trong công thức xác định chiều cao nhấp nhô Rz, chúng ta sử dụng bao nhiêu đỉnh điểm cao nhất trên profile đ xác định

a)

2

b)

5

c)

10

d)

Không xác định được số điểm

 

137.

Câu 140: Trong công thức xác định sai lệch profin Ra, chúng ta sử dụng bao nhiêu đỉnh điểm cao nhất trên profile đ xác định

a)

2

b)

5

c)

10

d)

Không xác định được số điểm

 

138.

Câu 141: Trong công thức xác định chiều cao nhấp nhô Rz, chúng ta sử dụng bao nhiêu đáy điểm thấp nhất trên profile đ xác định

a)

2

b)

5

c)

10

d)

. Không xác định được số điểm

139.

Câu 142: Trong công thức xác định sai lệch profin Ra, chúng ta sử dụng bao nhiêu đáy điểm thấp nhất trên profile đ xác định

a)

2

b)

5

c)

10

d)

   Không xác định được số điểm

 

140.

Câu 143: Ký hiệu chiều cao nhấp nhô của bề mặt chi tiết máy là :

a)

   A. Ra           

  

b)

      

   B. σ

 

c)

  

   C. Rz           

 

d)

          

   D. [σ]

141.

Câu 144: Ký hiệu sai lệch profin trung bình cộng của bề mặt chi tiết máy được gia công :

a)

   A. Ra           

 

b)

 

   B. σ

  

c)

  

   C. Rz           

  

d)

 

   D. [σ]

142.

Câu 145: Ký hiệu độ bền mỏi cho phép của bề mặt chi tiết máy được gia công :

a)

A. Ra              

  

b)

    

   B. σ

c)

   C. Rz           

  

d)

   D. [σ]

143.

Câu 151: Trị số trung bình của tổng các giá trị tuyệt đối của chiều cao 5 đỉnh cao nhất và chiều sâu 5 đáy thấp nhất của profin tính trong phạm vi chiều dài chuẩn đo l là?

a)

   A. Chiều cao nhấp nhô

b)

   B. Sai lệch profin trung bình cộng

c)

   C. Là dung sai bề mặt

  

d)

   D. Tất cả đều đúng

144.

Câu 152: Trị số trung bình số học các giá trị tuyệt đối của khoảng cách từ các điểm trên profin đến đường trung bình, đo theo phương pháp tuyến với đường trung bình.?

a)

   A. Chiều cao nhấp nhô

  

b)

    B. Sai lệch profin trung bình cộng

  

c)

  

   C. Là dung sai bề mặt

  

d)

  

   D. Tất cả đều đúng

145.

Câu 153: Giá trị nhám càng bé thì?

a)

   A. Bề mặt càng nhẵn

  

b)

 

   B. Bề mặt chống ăn mòn càng tốt

  

 

c)

  

   C. Bề mặt lâu gỉ.

  

 

d)

  

   D. Tất cả đều đúng

 

146.

Câu 154: Theo TCVN độ nhám bề mặt chi tiết máy được chia làm bao nhiêu cấp :

a)

2

b)

24

c)

14

d)

20

147.

Câu 155: Theo TCVN độ nhám bề mặt chi tiết máy có độ nhẵn tốt nhất là :

a)

1

b)

24

c)

14

d)

7

148.

Câu 156: Theo TCVN độ nhám bề mặt chi tiết máy có độ nhẵn kém nhất là :

a)

14

b)

24

c)

1

d)

7

149.

Câu 157: Chất lượng độ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Thô khi độ nhẵn bóng đạt cấp?

a)

1-5

b)

1-4

c)

2-5

d)

2-4

150.

Câu 158: Chất lượng dộ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Bán Tinh khi độ nhẵn bóng đạt cấp?

a)

5-7

b)

5-8

c)

6-8

d)

5-9

151.

Câu 159: Chất lượng độ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Tinh khi độ nhẵn bóng đạt cấp?

a)

7-11

b)

8-11

c)

7-12

d)

8-13

152.

Câu 160: Chất lượng dộ nhẵn bóng bề mặt của chi tiết máy gia công được đánh giá là Siêu Tinh khi độ nhẵn bóng đạt cấp?

a)

12-14

b)

13-14

c)

11-14

d)

11-13

153.

Câu 161: Trên thực tế gia công thì ngườ ta thường đánh giá độ nhám bề mặt theo… cấp.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

6

154.

Câu 162: Chỉ tiêu Ra đựợc sử dụng phổ biến nhất khi  đánh giá những bề mặt có yêu cầu nhám …..?

a)

   A. Trung bình

 

b)

  

   B. Quá nhẵn

  

c)

   C. Quá nhám              

d)

    

   D. Cả 3 đều sai

155.

Câu 163: Chỉ tiêu Rz đựợc sử dụng phổ biến nhất khi  đánh giá những bề mặt có yêu cầu nhám …..?

a)

A. Quá nhẵn và Quá nhám

 

b)

   B. Trung bình

  

c)

   C. Quá nhám              

d)

      

   D. Cả 3 đều sai

156.

Câu 164: Trên bản vẽ chi tiết máy chỉ số Ra được dùng để thể hiện yêu cầu về độ nhẵn bóng bề mặt cấp

a)

1-5

b)

13-14

c)

6-12

d)

1-5 và 13-14

157.

Câu 165: Trên bản vẽ chi tiết máy chỉ số Rz được dùng để thể hiện yêu cầu về độ nhẵn bóng bề mặt cấp

a)

1-5

b)

13-14

c)

6-12

d)

1-5 và 13-14

158.

Câu 166: Ở cùng cấp độ nhẵn bóng thì giới hạn chỉ số Ra …so với Rz:

a)

   A. Chưa xác định 

  

b)

  

   B. Bằng nhau

  

 

c)

  

   C. Cao hơn  

 

d)

  

   D. Thấp hơn

 

159.

Câu 167: Ở cùng cấp độ nhẵn bóng thì chiều dài chuẩn đo của Ra …so với Rz:

a)

   A. Chưa xác định 

  

b)

  

   B. Thấp hơn

  

 

c)

  

   C. Cao hơn  

 

d)

  

   D. Bằng nhau

 

160.

Câu 170: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 14 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

161.

Câu 168: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 14 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,08

b)

0,04

c)

0,02

d)

0,01

162.

Câu 169: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 14 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,05

b)

0,08

c)

0,2

d)

0,4

163.

Câu 171: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 13 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,01-0,02

b)

0,02-0,04

c)

0,04-0,08

d)

0,08-0,16

164.

Câu 172: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 13 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,05-0,08

b)

0,08-0,2

c)

0,2-0,4

d)

0,4-0,8

165.

Câu 173: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 13 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

166.

Câu 174: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 12 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,01-0,02

b)

0,02-0,04

c)

0,04-0,08

d)

0,08-0,16

167.

Câu 175: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 12 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,05-0,08

b)

0,08-0,2

c)

0,2-0,4

d)

0,4-0,8

168.

Câu 176: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 12 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

169.

Câu 177: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 11 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,01-0,02

b)

0,02-0,04

c)

0,04-0,08

d)

0,08-0,16

170.

Câu 178: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 11 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,05-0,08

b)

0,08-0,2

c)

0,2-0,4

d)

0,4-0,8

171.

Câu 179: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 11 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

172.

Câu 180: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 10 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,01-0,02

b)

0,02-0,04

c)

0,04-0,08

d)

0,08-0,16

173.

Câu 181: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 10 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,05-0,08

b)

0,08-0,2

c)

0,2-0,4

d)

0,4-0,8

174.

Câu 182: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 10 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

175.

Câu 183: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 9 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,16-0,32

b)

0,32-0,63

c)

0,63-1,25

d)

1,25-2,5

176.

Câu 184: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 9 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,8-1,6

b)

1,6-3,2

c)

3,2-6,3

d)

6,3-10

177.

Câu 185: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 9 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

178.

Câu 186: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 8 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,16-0,32

b)

0,32-0,63

c)

0,63-1,25

d)

1,25-2,5

179.

Câu 187: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 8 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,8-1,6

b)

1,6-3,2

c)

3,2-6,3

d)

6,3-10

180.

Câu 188: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 8 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

181.

Câu 189: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 7 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,16-0,32

b)

0,32-0,63

c)

0,63-1,25

d)

1,25-25

182.

Câu 190: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 7 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,8-1,6

b)

1,6-3,2

c)

3,2-6,3

d)

6,3-10

183.

Câu 191: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 7 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

184.

Câu 192: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 6 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

1,25-2,5

b)

0,63-1,25

c)

0,32-0,63

d)

0,16-0,32

185.

Câu 193: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 6 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

0,8-1,6

b)

1,6-3,2

c)

3,2-6,3

d)

6,3-10

186.

Câu 194: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 6 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

187.

Câu 195: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 5 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

2,5-5

b)

20-40

c)

10-20

d)

5-10

188.

Câu 196: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 5 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

10-20

b)

20-40

c)

40-80

d)

80-160

189.

Câu 197: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 5 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

190.

Câu 198: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 4 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

2,5-5

b)

5-10

c)

10-20

d)

20-40

191.

Câu 199: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 4 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với

a)

10-20

b)

20-40

c)

40-80

d)

80-160

192.

Câu 200: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 4 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:v

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

193.

Câu 201: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 3 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

2,5-5

b)

5-10

c)

10-20

d)

20-40

194.

Câu 202: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 3 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

10-20

b)

20-40

c)

40-80

d)

80-160

195.

Câu 203: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 3 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

196.

Câu 204: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 2 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

2,5-5

b)

5-10

c)

10-20

d)

20-40

197.

Câu 205: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 2 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

10-20

b)

20-40

c)

40-80

d)

80-160

198.

Câu 206: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 2 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

0.25

c)

0.8

d)

2.5

199.

Câu 207: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 1 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

2,5-5

b)

40-80

c)

80-160

d)

20-40

200.

Câu 208: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 1 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với :

a)

160-320

b)

320-400

c)

40-80

d)

80-160

201.

Câu 209: Độ nhẵn bề mặt ứng với cấp 1 theo tiêu chuẩn nhà nước Việt Nam ứng với chiều dài chuẩn đo l:

a)

0.08

b)

2.5

c)

0.8

d)

8

202.

Câu 210: Chiều cao nhấp nhô Rz  của chi tiết máy được đánh giá là Thô khi ?

a)

20-320

b)

3,2-20

c)

0,2-32

d)

0,2

203.

Câu 211: Chiều cao nhấp nhô Rz  của chi tiết máy được đánh giá là Bán tinh khi ?

a)

20-320

b)

3,2-20

c)

0,2-32

d)

0,2

204.

Câu 212: Chiều cao nhấp nhô Rz  của chi tiết máy được đánh giá là Tinh khi ?

a)

20-320

b)

0.32-20

c)

0.2-32

d)

0.2

205.

Câu 213: Chiều cao nhấp nhô Rz  của chi tiết máy được đánh giá là Siêu tinh  khi ?

a)

0.8

b)

0.63

c)

0.4

d)

0.2

206.

Câu 214: Sai lệch profin trung bình cộng Ra  của chi tiết máy được đánh giá là Thô khi ?

a)

50-80

b)

0.63-5

c)

0.04-0.63

d)

0.04

207.

Câu 215: Sai lệch profin trung bình cộng Ra của chi tiết máy được đánh giá là Bán tinh khi ?

a)

50-80

b)

0.63-5

c)

0.04-0.63

d)

0.04

208.

Câu 216: Sai lệch profin trung bình cộng Ra  của chi tiết máy được đánh giá là Tinh khi ?

a)

50-80

b)

0.63-5

c)

0.04-0.63

d)

0.04

209.

Câu 217: Sai lệch profin trung bình cộng Ra  của chi tiết máy được đánh giá là Siêu tinh  khi ?

a)

0,8

b)

0,63

c)

0,08

d)

0,04

210.

Câu 218: Tỉ lệ giữa chiều cao nhấp nhô với khoảng cách của các nhấp nhô đó có giá trị số …. đưc coi là độ nhám bề mặt.

a)

50

b)

50-1000

c)

1000-5000

d)

5000

211.

Câu 219: Tỉ lệ giữa chiều cao nhấp nhô với khoảng cách của các nhấp nhô đó có giá trị số …. đưc coi là độ sóng.

a)

50

b)

50-1000

c)

1000-5000

d)

5000

212.

Câu 220: Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy được quan sát trong phạm vi từ 1-10mm là?

  

a)

A. Độ nhám             

b)

   B. Độ sóng

 

c)

   C. cả 2 câu đúng                 

d)

   D. cả 2 câu sai

213.

Câu 221: Nguyên nhân gây ra độ nhấp nhô tế vi của bề mặt chi tiết máy trong quá trình gia công là:

a)

A. Va đập với chi tiết máy khác 

  

b)

   B. Sự hình thành phoi 

  

c)

   C. Vận chuyển.              

  

d)

   D. Cả 3 đáp án

214.

Câu 222: Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới độ nhám bề mặt?

a)

   A. Vật liệu gia công                                    

  

b)

                    

   B. Vận tốc cắt

  

c)

 

   C. Thông số hình học của dụng cụ cắt                   

d)

   D. Trọng lượng phôi

215.

Câu 223: Đsóng  là chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy được quan sát trong phạm vi …. So với bộ nhám?

a)

   A. Chưa xác định được                                           

b)

  

   B. Giống

 

c)

   C. Bé hơn    

  

 

d)

   D. Lớn hơn

 

216.

Câu 224: Nếu đường kính lắp ghép lớn hơn 50 mm thì chiều cao nhấp nhô Rz nên có giá trị trong khoảng:

a)

A. (0,1-0,15)δ

  

b)

   B. (0,15-0,2)δ

 

c)

   C. (0,2-0,25)δ         

d)

     

   D. (0,25-1,3)δ

217.

Câu 225: Nếu đường kính lắp ghép từ 18 đến 50 mm thì chiều cao nhấp nhô Rz nên có giá trị trong khoảng

  

a)

A. (0,1-0,15)δ         

  

b)

       

   B. (0,15-0,2)δ

  

c)

   C. (0,2-0,25)δ         

 

d)

   

   D. (0,25-1,3)δ

218.

Câu 226: Nếu đường kính lắp ghép nhỏ hơn 18mm thì chiều cao nhấp nhô Rz nên có giá trị trong khoảng

  

 

a)

A. (0,1-1,15)δ         

b)

   B. (0,15-0,2)δ

 

c)

   C. (0,2-0,25)δ         

 

d)

   D. (0,25-1,3)δ

219.

Câu 227: Công thức nào thể hiện mối quan hệ giữa Rz với S, n, hmin khi S> 0,15 mm/vòng :

a)

      A.    

 S bình phần 8.r

b)

  

   B.  

  

c)

   C. Cả 2 câu đúng    

  

 

d)

  

   D. Cả 2 câu sai

 

 

220.

Câu 228: Công thức nào thể hiện mối quan hệ giữa Rz với S, n, hmin khi S< 0,1 mm/vòng :

a)

   A.    

b)

   B.  

   S phần 8.r cộng ...

c)

   C. Cả 2 câu đúng    

  

 

d)

   D. Cả 2 câu sai

 

221.

Câu 229: Tính chất “Phản ứng của lớp bề mặt đối với môi trường làm việc” của chi tiết máy là yếu tố đặc trưng cho chất lượng bề mặt gia công ?

a)

   A. Đúng.               

 

b)

           

   B. Sai .

222.

Câu 230: Nguyên nhân nào làm cho kim loại khi gia công bị biến cứng bề mặt?

a)

A. Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của ứng suất dư nén.

  

b)

   B. Do kim loại lớp bề mặt bị tác dụng của lực ma sát.

c)

   C. Do kim loại trên chi tiết bị tôi dưới tác dụng của nhiệt cắt.

  

d)

   D. Do tác dụng nén ép của lưỡi cắt dưới tác dụng của lực cắt.

223.

Câu 231: Nguyên nhân gây ra ứng suất dư trong bề mặt chi tiết máy gia công là?

a)

   A. Do trường lực xuất hiện trong quá trình cắt và gây ra biến dạng dẻo

  

b)

 

   B. Kim loại bị chuyển pha và sinh nhiệt tại vùng cắt 

  

c)

và sinh nhiệt tại vùng cắt 

   C. Nhiệt sinh tại vùng cắt và làm thay đổi modun đàn hồi

d)

  

   D. Cả 3 câu trên

224.

Câu 232: Lớp bề mặt chi tiết máy thường được phân làm …. vùng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

225.

Câu 233: Khi vận tốc cắt v < 20m/phút thì chiều sâu lớp biến cứng …. Theo gia trị của vận tốc cắt.

a)

   A. Tăng       

  

b)

   B. Giảm

  

c)

 

   C. Không đổi          

  

d)

         

   D. Chưa xác định được

226.

Câu 234: Khi vận tốc cắt v > 20m/phút thì chiều sâu lớp biến cứng …. Theo gia trị của vạn tốc cắt.

  

a)

   A. Tăng       

b)

     

   B. Giảm

  

c)

  

   C. Không đổi          

 

d)

   D. Chưa xác định được

227.

Câu 235: Chọn câu sai trong việc yêu cầu của bôi trơn và làm nguội là:

 

a)

   A. Giảm ma sát, giảm nhiệt độ.

 

b)

 

   B. Làm ảnh hưởng đến hệ thống công nghệ.

  

 

c)

  

   C. Tạo điều kiện thoát phoi dễ dàng.

  

 

d)

  

   D. Không gây hại đến sức khoẻ con người.

 

228.

Câu 236: Chi tiết máy có độ nhắn bóng càng cao thì …..

a)

   A. Độ bền mỏi càng tốt

  

b)

  

   B. Độ bền mòn càng kém

  

c)

   C. Khả năng chống xấp thực càng kém

 

d)

 

   D. Tất cả đều sai.

229.

Câu 237: Ứng suất dư bề mặt ảnh hưởng tới độ bền mỏi của bề mặt chi tiết máy gia công như thế nào?

a)

A. Làm tăng độ bền mỏi chi tiết

  

b)

   B. Làm giảm độ bền mỏi chi tiết

c)

   C. Không ảnh hưởng đến độ bền mỏi

  

d)

   D. Làm thay đổi độ bền mỏi tùy thuộc vào tính chất của ứng suất dư 

230.

Câu 238: Ứng suất dư bề mặt ảnh hưởng tới độ bền mòn của bề mặt chi tiết máy gia công như thế nào?

a)

   A. Làm tăng độ bền mòn chi tiết

  

 

b)

  

   B. Làm giảm độ bền mòn chi tiết

  

 

c)

  

   C. Không ảnh hưởng đến độ bền mòn

  

d)

   D. Làm thay đổi độ bền mòn tùy thuộc vào tính chất của ứng suất dư 

 

231.

Câu 239: Ứng suất dư bề mặt ảnh hưởng tới khả năng chống xâm thực hóa học của bề mặt chi tiết máy gia công như thế nào?

a)

A. Làm tăng khả năng chống xâm thực hóa học

  

b)

   B. Làm giảm khả năng chống xâm thực hóa học

  

c)

   C. Không ảnh hưởng đến khả năng chống xâm thực hóa học

 

d)

   D. Làm thay đổi độ khả năng chống xâm thực hóa học tùy thuộc vào tính chất của ứng suất dư 

232.

Câu 240: Chiều sâu lớp biến cứng và độ cứng lớp biến cứng ảnh hưởng tới độ bền mòn của bề mặt chi tiết máy gia công như thế nào?

a)

   A. Làm tăng độ bền mòn chi tiết

  

b)

  

   B. Làm giảm độ bền mòn chi tiết

  

c)

  

   C. Không ảnh hưởng đến độ bền mòn

  

d)

  

   D. Chỉ ảnh hưởng đến quá trình mòn bền

233.

Câu 241: Chiều sâu lớp biến cứng và độ cứng lớp biến cứng ảnh hưởng tới độ bền mỏi của bề mặt chi tiết máy gia công như thế nào?

  

a)

A. Làm tăng độ bền mỏi chi tiết

  

b)

   B. Làm giảm độ bền mòn chi tiết

  

c)

   C. Không ảnh hưởng đến độ bền mỏi

  

d)

   D. Làm thay đổi độ bền mỏi tùy thuộc vào độ cứng bề mặt

234.

Câu 242: Chiều sâu lớp biến cứng và độ cứng lớp biến cứng  ảnh hưởng tới khả năng chống xâm thực hóa học của bề mặt chi tiết máy gia công như thế nào?

a)

   A. Làm tăng khả năng chống xâm thực hóa học

  

b)

 

   B. Làm giảm khả năng chống xâm thực hóa học

  

c)

  

   C. Không ảnh hưởng đến khả năng chống xâm thực hóa học

  

d)

   D. Tất cả đều sai

235.

Câu 243: Quá trình phá hủy mòn bao gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

236.

Câu 244: Độ nhẵn bóng càng cao thì quá trình diễn ra ăn mòn hóa học càng?

  

a)

A. Nhanh                                                                 

  

b)

                                       

   B. Chậm

  

c)

   C. Tất cả đều sai                                                     

  

d)

                      

   D. Không ảnh hưởng

237.

Câu 245: Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới mức độ biến cứng bề mặt?

a)

   A. Thời gian tác dụng lực cắt                     

  

b)

        

   B. Trị số lực cắt

  

c)

  

   C. Mức độ biến dạng dẻo vật liệu  

      

d)

 

   D. Thông số hình học của dụng cụ cắt       

238.

Câu 246: Trạng thái và tính chất cơ lý của lớp bề mặt gia công chi tiết máy không được đánh giá thông qua tiêu chí nào sau đây:

a)

   A. Độ cứng.             

b)

       

   B. Ứng suất dư.

c)

   C. Chiều sâu lớp biến cứng.                       

 

d)

   D. Độ bền mỏi.

239.

Câu 247: Khả năng thích ứng với môi trường làm việc của bề mặt chi tiết máy không được đánh giá thông qua tiêu chí nào sau đây:

a)

   A. Độ bền mòn.       

  

b)

  

   B. Khả năng chống xâm thực hóa học

c)

  

   C. Ứng suất dư.             

 

d)

   D. Độ bền mỏi.

240.

Câu 248: Mức độ biến cứng của bề mặt chi tiết máy trong quá trình gia công không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố :

a)

   A. Nhiệt sinh ra trong vùng cắt 

  

b)

  

   B. Mức độ biến dạng dẻo

  

c)

 

   C. Dụng cụ cắt        

  

d)

      

   D. Lực cắt

241.

Câu 249: Độ nhấp nhô tế vi của bề mặt chi tiết máy ảnh hưởng tới :

a)

A. Độ mòn.    

  

b)

   B. Khả năng chống xâm thực hóa học

  

c)

   C. Độ mỏi.               

  

d)

        

   D. Cả 3 Đáp án .

242.

Câu 250: Đ chính xác gia công là một ch tiêu….:

a)

   A. Khó đạt được

  

b)

  

   B. D đạt đưc.

  

c)

  

   C. Không quan trọng 

 

d)

  

   D. T động đạt đưc

243.

Câu 251: Sai s gá đặt đưc tính theo công thức

a)

   A. egd = ekc + edc + ec

b)

   B.  egd=ect+edg+ekc

c)

C. egd = ec + edg + ekc

d)

   D. egd = ekc + edg + ec

244.

Câu 252: Có bao nhiêu phương pháp xác định đ chính xác gia công:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

245.

Câu 253: Sai s gá đặt đưc tính theo công thức

a)

   A.        

  

b)

   B.        

c)

 

   C. egd = ec + edg + ekc             

 

d)

       

   D.  

246.

Câu 254: Sai s gá đặt đưc ký hiệu bằng công thức ;

a)

A.  egd

  

b)

   B.  eg

  

c)

   C.  ek            

  

d)

     

   D.  edg

247.

Câu 255: B mặt A có yêu cầu đ chính xác v v trí tương quan cao hơn b mặt B đối với b mặt gia công ?

a)

   A. Đúng       

  

b)

  

   B. Sai

248.

Câu 256: ng chuyển v của gốc kích thưc chiếu lên phương kích thưc do lực kẹp gây ra là ? 

a)

A. Sai s chuẩn          

  

b)

  

   B. Sai số kẹp chặt

  

c)

   C. Sai s đ                    

  

d)

   D. C 3 đều sai

249.

Câu 257: Nguyên nhân gây ra sai s chuẩn?

a)

   A. Do chuẩn thiết kế là chuẩn ảo    

  

 

b)

  

   B. Do sai s chế tạo gây nên.

  

c)

  

   C. Do chuẩn định vị, chuẩn kích thước không trùng nhau             

 

d)

  

   D. Do biến dạng chủa chi tiết khi gá đặt

 

250.

Câu 258: Sai s đ gá đưc tính theo công thức

a)

   A.   edg =  ect + em + eld         

b)

          

   B. edg = ect + em + ekc

 

c)

  

   C.                         

 

d)

        

   D.  

251.

Câu 259: Nguyên nhân nào gây ra rung độngng bức:

a)

   A. Dao chuyển động cân bằng.                   

  

b)

               

   B. Hệ thống truyền động của máy có sự va đập tuần hoàn.

   

c)

 

   C. S biến dạng của kim loại.

  

d)

  

   D. S phát sinh và mất đi của lẹo dao. 

252.

Câu 260: Mức đ giống nhau v hình học, v tính chất cơ lý lớp b mặt chi tiết máy đưc gia công so với chi tiết máy lý tưng gọi là :

a)

A. Đ tin cậy

 

b)

   B. Độ chính xác gia công

  

c)

   C. Kh năng gia công.

d)

   D. Tất c đều sai

253.

Câu 261: Đ đánh giá đ chính xác gia công ngưi ta s dụng

 

a)

  A. Cường độ hỏng  

  

b)

 

   B. Sác xuất làm việc không hỏng.

c)

 

   C. Dung sai             

  

d)

      

   D. Độ tin cậy

254.

Câu 262: Ch tiêu nào sau đây dùng đ đánh giá v đ chính xác gia công

a)

A. Sai s v kích thưc         

  

b)

   B. Đ sóng.

  

c)

   C. Đ nhám             

d)

  

   D. Cả 3 ý trên

255.

Câu 263: Ch tiêu nào sau đây dùng đ đánh giá v độ chính xác gia công

a)

A. Sai s h thống     

 

b)

   B. Đ sóng.

  

c)

   C. Tính chất cơ lý lớp b mặt                     

d)

   D. Cả 3 ý trên

256.

Câu 264: Ch tiêu nào sau đây không dùng đ đánh giá v đ chính xác gia công 1 chi tiết đơn l. 

a)

A. Sai s v kích thưc         

 

b)

   B. Đ sóng.

 

c)

   C. Tính chất cơ lý lớp bề mặt                     

  

d)

  

   D. Sai số hệ thống   

257.

Câu 265: Ch tiêu nào sau đây không dùng đ đánh giá v đ chính xác gia công v 1 loạt chi tiết . 

a)

A. Sai s h thống     

b)

   B. Sai số ngẫu nhiên

  

c)

   C. Tính chất cơ lý lớp bề mặt                     

   

d)

    

   D. C 3 ý trên          

258.

Câu 266: Đ chính xác kích thưc là : 

a)

   A. Độ chính xác về kích thước thẳng hoặc kích thước góc

 

b)

   B. S xoay đi một góc nào đó giữa 2 b mặt

 

c)

  

   C. Mức đ phù hợp lớn nhất v hình dạng hình học          

   

d)

   D. Chu k không bằng phẳng của b mặt chi tiết máy       

259.

Câu 267: Đ Sóng của b mặt là : 

a)

A. Đ chính xác v kích thưc thẳng hoặc kích thưc góc

  

b)

   B. S xoay đi một góc nào đó giữa 2 b mặt

c)

   B. S xoay đi một góc nào đó giữa 2 b mặt

  

d)

   D. Chu kỳ không bằng phẳng của bề mặt chi tiết máy       

260.

Câu 268: Đ chính xác hình dạng hình học đại quan là : 

a)

A. Đ chính xác v kích thưc thẳng hoặc kích thưc góc

  

b)

   B. S xoay đi một góc nào đó giữa 2 b mặt

  

c)

   C. Mức độ phù hợp lớn nhất về hình dạng hình học          

    

d)

   D. Chu k không bằng phẳng của b mặt chi tiết máy       

261.

Câu 269: Đ chính xác v v trí tương quan là : 

a)

   A. Đ chính xác v kích thưc thẳng hoặc kích thưc góc

  

b)

  

   B. Sự xoay đi một góc nào đó giữa 2 bề mặt

  

c)

 

   C. Mức đ phù hợp lớn nhất v hình dạng hình học          

     

d)

  

   D. Chu k không bằng phẳng của b mặt chi tiết máy       

262.

Câu 270: Nguyên nhân gây ra sai s h thống không đổi là : 

a)

   A. Sai số lý Thuyết của phương pháp cắt

  

b)

  

   B. ng dư không đều

  

c)

 

   C. S thay đổi của ứng suất            

  

d)

  

   D. Tính chất vật liệu không đều     

263.

Câu 271: Nguyên nhân gây ra sai s ngẫu nhiên  là : 

a)

   A. Sai s lý thuyết của phương pháp cắt

  

b)

  

   B. Dụng c cắt b mòn theo thời gian

  

c)

  

   C. Sai s chế tạo đ                   

d)

   

   D. Tính chất vật liệu không đều     

264.

Câu 272: Phương pháp cắt th từng kích thưc riêng biên là s lựa chọn trong dạng sản xuất : 

a)

A. Đơn chiếc  

 

b)

   B. Hàng khối

 

c)

   C. C 2 đều sai        

  

d)

   D. C 2 đều đúng    

265.

Câu 273: Phương pháp t động đạt kích thưc là s lựa chọn trong dạng sản xuất : 

a)

   A. Đơn chiếc           

  

b)

   

   B. Hàng khối

  

c)

  

   C. C 2 đều sai        

 

d)

         

   D. C 2 đều đúng    

266.

Câu 274: Nhân t nào sau đây ảnhng đến sai s gá đặt chi tiết: 

a)

A. Chọn chuẩn  

  

b)

   B. Kẹp chặt

  

c)

   C. Chế tạo sai đ

 

d)

   D. Cả 3 đều đúng    

267.

Câu 275: Khi gia công trên máy tiện đ xê dich ngang của tâm trục chính t l với s vòng quay theo t l

a)

   A. n 

  

b)

  

   B. n2

 

c)

 

   C.   căn bậc 2 n         

              

d)

   D.    căn bậc 3 n        

268.

Câu 276: Các nguyên nhân gây ra sai s gia công : 

a)

   A. Biến dạng đàn hồi của h thống công ngh

  

b)

  

   B. Đ chính xác của máy, dụng c, đ

  

c)

  

   C. Biến dạng nhiệt của h thống công ngh

  

d)

  

   D. Cả 3 đều đúng    

269.

Câu 277: Yếu t nào không gây ra nhiệt cắt:

a)

   A. Ma sát giữa mặt trưc dao và phoi.

  

b)

  

   B. Công do kim loại biến dạng.

 

c)

 

   C. Rung động.

  

d)

   D. Ma sát giữa mặt sau dao và chi tiết.

270.

Câu 278: Phương pháp gá đặt mà dao đưc điều chỉnh tương quan c định so với máy là 

a)

A. Rà gá         

  

b)

     

   B. Tự động đạt kích thước

  

c)

   C. C 2 cùng đúng. 

  

d)

   C. C 2 cùng đúng. 

  

271.

Câu 279: Khối V dài có th khống chế bao nhiêu bậc t do

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

272.

Câu 280: Khối V ngắn có th khống chế bao nhiêu bậc t do

        

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

273.

Câu 281: Chốt tr ngắn khống chế đưc

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

274.

Câu 282: Chốt tr dài khống chế đưc

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

275.

Câu 283: Chốt trám khống chế

a)

2

b)

3

c)

1

d)

6

276.

Câu 284: Chốt t khống khống chế đưc

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

277.

Câu 285: Chốt t phẳng khống chế đưc

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

278.

Câu 286: Phiến t phẳng khống chế đưc

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

279.

Câu 300: Người ta chia chuẩn ra làm mấy loại

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

280.

Câu 301: Chuẩn chỉ tồn tại trên bản vẽ là chuẩn

a)

   A. Chuẩn thiết kế    

  

b)

 

   B. Chuẩn định vị

c)

 

   C. Chuẩn lắp ráp     

  

 

d)

     

   D. Chuẩn đo lường.

 

281.

Câu 302: Chuẩn thiết kế được chia làm mấy loại

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

282.

Câu 303: Chuẩn công nghệ được chia làm các loại

a)

   A. Chuẩn điều kiểm tra, chuẩn gia công, chuẩn đo lường

  

b)

  

   B. Chuẩn kiểm tra, Chuẩn định vị, chuẩn đo lường

  

c)

  

  

   C. Chuẩn gia công, chuẩn lắp ráp, chuẩn kiểm tra

  

d)

  

   D. Chuẩn kiểm tra, chuẩn đo lường, chuẩn điều chỉnh.

283.

Câu 304: Chuẩn gia công tinh được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

284.

Câu 305: Chuẩn là bề mặt có thật trên đồ gá hoặc máy là

a)

A. Chuẩn gia công     

 

b)

   B. Chuẩn đo lường

 

c)

   C. Chuẩn điều chỉnh           

  

d)

        

   D. Chuẩn lắp ráp.

285.

Câu 306: Chuẩn mà ta dùng để kiểm tra kích thước bề mặt gia công là

a)

   A. Chuẩn định vị     

  

b)

  

   B. Chuẩn đo lường

c)

   C. Chuẩn lắp ráp     

  

d)

  

   D. Chuẩn điều chỉnh.

286.

Câu 307: Chuẩn mà ta dùng để đo các kích thước bề mặt gia công là

a)

A. Chuẩn đo lường và Chuẩn kiểm tra            

  

 

b)

       

   B. Chuẩn kiểm tra

  

 

c)

   C. Chuẩn đo lường              

  

 

d)

          

   D. Chuẩn điều chỉnh.

 

287.

Câu 308: Chuẩn dùng để xác định vị trí dụng cụ cắt so với chuẩn định vị là

  

a)

A. Chuẩn định vị     

  

b)

   B. Chuẩn đo lường

 

c)

   C. Chuẩn lắp ráp     

  

d)

   D. Chuẩn điều chỉnh.

288.

Câu 309: Chuẩn dùng để xác định vị trí tương quan giữa các chi tiết là

a)

A. Chuẩn định vị                   

 

 

b)

          

   B. Chuẩn đo lường

  

c)

   C. Chuẩn lắp ráp     

  

 

d)

   D. Chuẩn điều chỉnh.

 

289.

Câu 310: Các chuẩn sau, cặp chuẩn nào có thể trùng nhau:

a)

   A. Chuẩn đo lường - chuẩn định vị

  

 

b)

  

   B. Chuẩn đo lường - chuẩn điều chỉnh

  

 

c)

  

   C. Chuẩn điều chỉnh - chuẩn định vị          

  

d)

  

   D. Chuẩn lắp ráp - chuẩn điều chỉnh.

 

290.

Câu 311: Bề mặt chuẩn định vị sau này có tham gia vào quá trình lắp ráp là

a)

   A. Chuẩn thô           

  

b)

      B. Chuẩn thô chính

  

c)

  

   C. Chuẩn tinh chính            

  

 

d)

           

   D. Chuẩn tinh phụ.

 

291.

Câu 312: Quá trình gá đặt chi tiết gồm mấy quá trình

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

292.

Câu 313: Có bao nhiêu phương pháp gá đặt chi tiết có

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

293.

Câu 314: Một vật rắn tự do trong hệ quy chiếu OXYZ có mấy bậc tự do

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

294.

Câu 315: Vật rắn A chuyển động tự do trên mặt phẳng B có bao nhiêu bậc tự do?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

295.

Câu 316: Hiện tượng siêu định vị là hiện tượng

a)

   A. Một bậc tự do bị khống chế hơn 1 lần

  

b)

  

   B. Trong không gian tổng số bậc tự do bị khống chế lớn hơn 6

c)

   C. Trong mặt phẳng tổng số bậc tự do bị khống chế lớn hơn 3

d)

 

   D. Cả 3 câu đều đúng.

296.

 

Câu 317: Đồ gá phù hợp cho sản xuất hàng loạt là.

a)

   A. Đồ gá chuyên dùng .      

  

 

b)

  

   B. Đồ gá vạn năng

  

c)

 

   C. Đồ gá tổ hợp      

  

 

d)

    

   D. Đồ gá chuyên dùng và Đồ gá tổ hợp  .

 

297.

Câu 318: Khi gia công ta chọn chuẩn thô theo các nguyên tắc sau

a)

   A. Nếu có 1 bề mặt không cần gia công thì ta chọn mặt phẳng đó làm chuẩn thô

 

b)

   B. Chọn chuẩn thô trùng với gốc kích thước

c)

 

   C. Chọn chuẩn thô là bề mặt có đậu ngót

  

d)

  

   D. Khi có nhiều bề mặt không cần gia công ta chọn bề mặt có yêu cầu độ chính xác vị trí thấp nhất làm chuẩn thô.

298.

Câu 319: Chi tiết khi gia công phải định vị đủ 6 bậc tự do?

a)

đúng

b)

sai

299.

Câu 320: Khi định vị

a)

   A. Nhất thiết không được xảy ra hiện tượng siêu định vị.

  

b)

  

   B. Không nên để xảy ra hiện tượng siêu định vị.

 

 

c)

  

   C. Không cần quan tâm đến vấn đề siêu định vị.

 

 

d)

  

   D. Nên để siêu định vị.

 

300.

Câu 321: Khi chọn chuẩn tinh phải tuân thủ các nguyên tắc sau

a)

   A. Không nên chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính.

  

b)

  

   B. Nên chọn chuẩn tinh trùng với gốc kích thước

  

c)

  

   C. Chọn bề mặt có yêu cầu độ bóng cao nhất làm chuẩn tinh.

  

d)

  

   D. Cả 3 câu trên đều đúng.

301.

Câu 322: Phương pháp rà gá có bao nhiêu trưng hợp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

302.

Câu 323: Phương pháp nào sau đây có vị trí tương quan giữa dụng cụ với chi tiết gia công không thay đổi

a)

   A. Phương pháp rà trên máy

b)

  

   B. Phương pháp rà theo dấu

  

c)

  

   C. Phương pháp tự động đạt kích thước

d)

  

   D. Cả ba phương pháp trên

303.

Câu 324: Sai số gây ra do chuẩn định vị không trùng với gốc kích thước là.

a)

   A. Sai số chuẩn.      

 

b)

   B. Sai số đồ gá.

 

c)

 

   C. Sai số kẹp chặt.  

  

d)

  

   D. Sai số chế tạo.

304.

Câu 325: Bề mặt của chi tiết mà người ta dùng để xác định vị trí của các bề mặt khác của chi tiết được gọi là :

a)

   A. Mặt chuẩn.         

b)

     

   B. Mặt gá.

  

c)

  

   C. Mặt gia công.     

  

d)

    

   D. Mặt chuẩn và mặt gá.

305.

Câu 326: Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới việc không nên dùng chuẩn thô hai lần trong cả quá trình gia công:

a)

   A. Năng suất cao.    

  

 

b)

     

   B. Tiết kiệm thời gian chọn chuẩn

  

 

c)

   C. Dễ xảy ra sai số chế tạo.

  

 

d)

  

   D. Năng sut cao và tiết kiệm thời gian chọn chuẩn

 

306.

Câu 327: Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới việc nên dùng chuẩn tinh là chuẩn tinh chính trong quá trình gia công:

a)

A. Dễ gá đặt.  

 

b)

   B. Năng suất cao

  

c)

  

   C. Sai số chế tạo nhỏ.         

  

d)

   D. Năng suất cao và dễ gá đặt.

307.

Câu 328: Đồ gá được lắp ráp từ các chi tiết đã đưc tiêu chuẩn hoá và có thể thay đổi dễ dàng là.

  

a)

A. Đồ gá vạn năng     

  

b)

   B. Đồ gá tổ hợp.

  

c)

   C. Đồ gá chuyên dùng.      

  

 

d)

   D. Cả 3 câu a,b và c đều đúng.

 

308.

Câu 329: Công dụng của đồ gá là

a)

   A. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc

  

b)

  

   B. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giúp gia công được nguyên công khó, không cần sử dụng thợ bậc cao

  

c)

   C. Nâng cao độ chính xác gia điều kiện làm việc, giảm căng thẳng cho công nhân

  

d)

  

   D. Nâng cao độ chính xác gia công, tăng năng suất, tăng khả năng công nghệ, cải thiện điều kiện làm việc, giúp gia công nguyên công khó.

309.

Câu 330: Chuẩn được hình thành khi lập các chuỗi kích thước trong quá trình thiết kế là :

a)

A. Chuẩn kiểm tra                 

 

b)

   B. Chuẩn thiết kế    

  

c)

 

   C. Chuẩn công nghệ           

  

d)

   D. Chuẩn lắp ráp.

 

310.

Câu 331: Khi dùng chốt tỳ cố định để vị trí mặt phẳng thô, diện tích tiếp xúc lớn ta dùng loại :

a)

A. Chốt tỳ phẳng       

  

b)

   B. Chốt tỳ đầu chỏm cầu

 

c)

   C. Chốt tỳ đầu khía nhám   

 

d)

   D. Cả 3 loại trên.

311.

Câu 332: Khi định vị mặt phẳng thô có nhiều sai lệch về hình dáng ta chọn loại :

a)

   A. Chốt tỳ cố định               

  

b)

            

   B. Chốt tỳ điều chỉnh

  

c)

  

   C. Chốt tỳ lựa         

  

 

d)

  

   D. Cả 3 đều sai

 

312.

Câu 333: Chi tiết định vị chỉ có tác dụng nâng cao độ cứng vững mà không khống chế bậc tự do là.

a)

   A. Chi tiết định vị phụ.          

.

b)

   B. Chi tiết định vị chính.

  

.

c)

  

   C. Câu 2 đều sai      

  

.

d)

     

   D. Câu 2 đều đúng  

313.

Câu 334: Đồ gá phù hợp cho sản xuất hàng loạt là.

a)

A. Đồ gá chuyên dùng .         

  

 

b)

   B. Đồ gá vạn năng

c)

   C. Đồ gá tổ hợp      

 

 

d)

    

   D. Đồ gá chuyên dùng và đồ gá tổ hợp.

 

314.

Câu 335: Trong các bộ phận sau của đồ gá, bộ phận nào không thể thiếu.

a)

   A. Cơ cấu chép hình.

     

b)

  

   B. Cơ cấu điều chỉnh dụng cụ cắt.

  

c)

  

   C. Cơ cấu dẫn hướng.

  

d)

  

   D. Cơ cấu định vị.   

315.

Câu 336: Khi chúng ta thực hiện quá trình kẹp chặt tốt thì.

a)

A. Giảm được sức lao động.  

  

 

b)

   B. Giảm thời gian gia công.

  

c)

   C. Nâng cao độ chính xác, độ bóng của chi tiết.    

  

 

d)

   D. Cả 3 câu đều đúng.

 

316.

Câu 337: Nhiệm vụ của bạc dẫn hướng.

a)

   A. ng dụng cụ cắt đến đúng vị trí cần gia công.

  

b)

  

   B. Tăng độ cứng vững.

  

c)

  

   C. Cả 2 ý đều đúng.

d)

  

   D. Cả 2 ý đều sai.

317.

Câu 338: Khi dùng chốt tỳ cố định để định vị mặt phẳng đã gia công tinh ta dùng chốt tỳ

a)

   A. Chốt tỳ đầu phẳng     

  

b)

  

   B. Chốt tỳ đầu chỏm cầu

  

c)

  

   C. Chốt tỳ đầu khía nhám   

 

d)

  

   D. Cả 3 loại trên.

318.

Câu 339: Không nên hạn chế thừa bậc tự do vì ?

a)

A. Khó chế tạo           

 

b)

    

   B. Sinh ra hiện tượng siêu định vị  

  

c)

   C. Không thể chế tạo          

  

d)

        

   D. Đồ gá phức tạp.

319.

Câu 340: Không nên hạn chế thừa 1 bậc tự do nhiều lần vì?

a)

   A. Khó chế tạo        

  

 

b)

      

   B. Sinh ra hiện tượng siêu định vị  

  

 

c)

 

   C. Không thể chế tạo          

d)

   D. Đồ gá phức tạp.

 

320.

Câu 341: Sai số do mòn đồ gá gây ra là sai số :

a)

   A. Chuẩn                 

  

b)

            

   B. Đồ gá      

c)

      

   C. Kẹp chặt 

  

d)

 

   D. Cả 3 đều sai.

321.

Câu 342: Có bao nhiêu phương pháp xác định sai số chuẩn

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

322.

Câu 343: Trong các công thức sau công thức nào dùng để xác định sai số chuẩn?

a)

   A.                  

b)

               

   B.        

c)

   

   C.    

  

 

d)

   D. Cả 3 câu trên.

 

323.

Câu 344: Để tránh ảnh hưởng của sai số do quá trình mòn dụng cụ cắt chúng ta nên lựa chọn phương pháp gá đặt nào ?

a)

   A. Phương pháp tự động đạt kích thước

  

b)

  

   B. Phương pháp rà gá

  

c)

  

   C. Cả 2 phương pháp tự động đạt kích thước và rà gá

  

d)

  

   D. Tất cả lựa chọn đều sai

324.

Câu 345: Quá trình nào sau đây không thuộc quá trình gá đặt chi tiết ?

a)

   A. Quá trình làm sạch phôi               

  

b)

  

   B. Quá trình kẹp chặt

 

c)

  

   C. Quá trình định vị                                    

  

d)

                                      

   D. Quá trình kẹp chặt và định vị

325.

Câu 346: Chuẩn thô nên được sử dụng … lần

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

326.

Câu 347: Việc xác định chọn chuẩn ở một nguyên công gia công cơ chính là việc :

a)

   A. Xác định vị trí tương quan giữa dụng cụ cắt và bề mặt cần gia công của chi tiết để đảm bảo nhưng yêu cầu kỹ thuật và kinh tế của nguyên công đó ?

  

b)

  

   B. Xác định phương hướng gia công nguyên công liền kề

  

c)

   C. Xác định giải pháp gá đặt chi tiết

d)

  

   D. Tất cả các ý trên

327.

Câu 348: Trong trường hợp gia công chi tiết phức tạp, chúng ta có máy tổ hợp thì nên sử dụng phương án.

a)

   A. Tập trung nguyên công. 

  

b)

  

   B. Phân tán nguyên công.

  

c)

  

   C. Hai phương án trên không dùng đưc   

  

d)

  

   D. Hai phương án trên đều được

328.

Câu 349: Chúng ta sử dụng phương án phân tán nguyên công khi.

a)

A. Chi tiết gia công phức tạp, có các máy móc chuyên dùng.

  

b)

   B. Khi gia công chi tiết đơn giản, có maý móc chuyên dùng.

 

c)

   C. Khi chi tiết đơn giản, có máy móc tổ hợp.

  

 

d)

  

   D. Khi chi tiết gia công phức tạp, có máy móc tổ hợp.

 

329.

Câu 350: Yêu cầu của lỗ tâm là?

a)

A. Phải nhẵn bóng để giảm ma sát và chống biến dạng tiếp xúc, tăng độ cứng vững

  

b)

   B. Lỗ tâm phải đúng góc côn, chiều dài đủ lớn, lổ tâm càng lớn càng tốt

  

c)

   C. Hai lỗ tâm không nhất thiết phải trùng tâm vì hai lỗ tâm ở 2 đầu khác nhau

  

d)

   D. Cả 3 đều đúng

330.

Câu 351: Loại đồ gá phù hợp cho tất cả các dạng sản xuất là ? 

a)

   A. Đồ gá chuyên dùng .      

  

b)

  

   B. Đồ gá vạn năng

c)

  

   C. Đồ gá tổ hợp      

d)

   D. Đồ gá tổ hợp và đồ gá chuyên dùng.

331.

Câu 352: Đồ gá phù hợp cho sản xuất đơn chiếc là?

a)

A. Đồ gá chuyên dùng     

  

b)

   B. Đồ gá vạn năng

  

c)

   C. Đồ gá tổ hợp      

d)

Đồ gá chuyên dùng.

332.

Câu 353: Đồ gá dùng để gá đặt nhiều loại chi tiết khác nhau là loại đồ gá?

a)

   A. Đồ gá chuyên dùng                                            

b)

    

   B. Đồ gá tổ hợp và đồ gá chuyên dùng

c)

   C. Đồ gá vạn năng                                                  

  

d)

  

                  

   D. Đồ gá tổ hợp và đồ gá vạn năng

333.

Câu 354: L tâm thưng đưc dùng làm chuẩn tinh ph trên chi tiết dạng:

a)

A. Khối                                                                      

 

b)

        

   B. Càng

  

c)

   C. Ống                                                                     

 

d)

                                             

   D. Trụ

334.

Câu 355: Phương pháp tạo phôi yêu cầu thiết b có công suất và th tích lớn, đ chính xác chuyển động cao là phương pháp

a)

   A. Dập thể tích                                                        

 

b)

                                

   B. Dập tấm

 

c)

                                

  

   C. Rèn                                          

d)

                                          

   D. Cưa

335.

Câu 356: Gia công chuẩn b phôi gồm các việc nào sau đây

a)

A. Làm sạch phôi, gia công mặt đầu, nắn thẳng phôi, cắt đứt phôi, gia công phá

  

b)

   B. Làm sạch phôi, gia công mặt đầu, gia công phá, nắn thẳng phôi, gia công l tâm

 

c)

  

   C. Làm sạch phôi, nắn thẳng phôi, cắt đứt phôi, gia công phá, gia công lỗ tâm

  

d)

   D. Gia công mặt đầu, nắn thẳng phôi, cắt đứt phôi, gia công phá, gia công l tâm

336.

Câu 357: Khi sng chi tiết nh ngưi ta thưng chọn phương pháp làm sạch phôi:

a)

A. Không làm sạch                                                    

  

b)

                            

   B. Phun cát

  

c)

   C. Rung dằn                                                            

  

d)

                         

   D. Thủ công

337.

Câu 358: Phương pháp gia công l tâm nào sau đây cho đ chính xác cao?

a)

A. Khoan trên máy tiện                                 

 

b)

                            

   B. Khoan trên máy khoan chuyên dùng

c)

   C. Khoan trên máy phay                             

d)

  

   D. Khoan trên máy khoan cần

338.

Câu 359: Ưu điểm của việc gia công nắn thẳng phôi trên khối V so với nắn phôi trên 2 l tâm là?

a)

   A. Nắn được chi tiết to hơn            

 

b)

       

   B. Nắn có đ chính xác cao hơn

c)

  

   C. C 2 đều đúng                                        

  

d)

                

   D. C 2 đều sai

339.

Câu 360: Trong gia công cơ, chúng ta cần phải có nguyên công chuẩn b phôi là vì?

a)

   A. Phôi đưc chế tạo với b mặt có chấtng xấu.

  

 

b)

  

   B. Phôi có nhiều sai lệch so với yêu cầu

  

c)

  

   C. Phôi b cong vênh

  

 

d)

  

   D. Cả 3 đều đúng

 

340.

Câu 361: Đ đúc các chi tiết có kích thưc lớn ngưi ta thưng s dụng phương pháp đúc?

a)

A. Đúc trong khuôn cát                                             

  

b)

   B. Đúc li tâm

 

c)

   C. Đúc áp lực                                                          

  

d)

                              

   D. Đúc trong khuôn kim loại

341.

Câu 362: Đ đúc các chi tiết có hình  dạng tròn xoay ngưi ta thưng s dụng phương pháp đúc?

a)

A. Đúc trong khuôn cát                                     

b)

                                    

   B. Đúc li tâm

  

c)

   C. Đúc áp lực                                                          

  

d)

 

   D. Đúc trong khuôn kim loại

342.

Câu 363: Đ đúc các chi tiết có hình  dạng phức tạp ngưi ta thưng s dụng phương pháp đúc?

a)

A. Đúc trong khuôn cát                                             

 

 

b)

       

   B. Đúc li tâm

  

 

c)

   C. Đúc áp lực                                                          

  

d)

                

   D. Đúc trong khuôn kim loại

 

343.

Câu 364: Phương pháp đúc nào mà khuôn đúc ch s dụng đưc một lần?

a)

   A. Đúc trong khuôn cát                                          

b)

               

   B. Đúc li tâm

  

 

c)

  

   C. Đúc áp lực                                                          

 

d)

  

   D. Đúc trong khuôn kim loại

 

344.

Câu 365: Phương pháp đúc nào mà sản phẩm có cấu trúc hạt bên ngoài mịn hơn bên trong?

  

 

a)

A. Đúc trong khuôn cát                                          

  

b)

                                   

   B. Đúc li tâm

  

c)

   C. Đúc áp lực                                                          

  

d)

                        

   D. Đúc trong khuôn kim loại

345.

Câu 366: Phương pháp đúc nào đòi hỏi nhiệt đ nóng chảy của vật liệu đúc nh hơn rất nhiều so với vật liệu của khuôn đúc?

a)

A. Đúc trong khuôn cát                                             

  

 

b)

         

   B. Đúc li tâm

  

 

c)

   C. Đúc áp lực                                                          

 

d)

                     

   D. Đúc trong khuôn kim loại

 

346.

Câu 367: Trong các phương pháp sau đây phương pháp nào là phương pháp gia công chuẩn b phôi

a)

A. Tiện                                               

  

b)

                    

   B. Phay

c)

   C. Khoan lỗ tâm

 

d)

   D. Mài         

347.

Câu 368: Tìm câu tr lới đúng

a)

A. Gia công chuẩn bị phôi thuộc quy trình công nghệ chế tạo

  

 

b)

   B. Gia công chuẩn b phôi không thuộc quy trình công ngh chế tạo

c)

   C. Gia công chuẩn b phôi thực hiện trưc quá trình chế tạo

  

d)

  

   D. Gia công chuẩn b phôi thực hiện sau quá trình chế tạo

 

348.

Câu 369: Tìm câu tr lới đúng

a)

   A. Gia công tiện phá là một phương pháp gia công chuẩn bị phôi

  

b)

 

   B. Gia công tiện phá khổng phải là một phương pháp gia công chuẩn b phôi

  

c)

  

   C. Gia công tiện phá là công đoạn bắt buộc trong chế tạo

 

d)

  

   D. C 3 ý đều sai

349.

Câu 370: Phương pháp tạo phôi nào sau đây d dàng t động hoá

a)

   A. Dập th tích        

  

b)

        

   B. Dập tấm

  

c)

  

   C. Rèn

d)

 

   D. C 3 phương pháp trên.

350.

Câu 371: Phương pháp rèn là phương pháp tạo phôi phù hợp cho dạng sản xuất.

a)

   A. Sản xuất đơn chiếc.

  

b)

  

   B. Sản xuất đơn chiếc và hàng loạt nhỏ.

 

c)

  

   C. Sản xuất hàng khối và hàng loạt lớn.     

  

d)

    

   D. Sản xuất hàng khối.

351.

Câu 372: Các phương pháp nào sau đây là phương pháp chuẩn b phôi

a)

   A. Hàn và khoan tâm

b)

  

   B. Hàn và gia công phá

  

c)

  

   C. Làm sạch

  

d)

  

   D. Tất cả các phương pháp trên

352.

Câu 373: Phương pháp chuẩn b phôi Hàn phù hợp với chi tiết dạng

a)

   A. Tất c các dạng trên

 

b)

 

   B. Trục

  

c)

  

   C. Càng

  

d)

  

   D. Hộp

 

353.

Câu 374: Mâm cặp 3 chấu thường dùng để gá đặt được các chi tiết có:

a)

   A. Tiết diện tròn.                                        

b)

  

   B. Tiết diện vuông.

  

c)

 

   C. Hình bất kỳ                                

  

d)

  

   D. Cả 3 đều sai

 

354.

Câu 375: Đồ gá trên máy tiện là:

a)

   A. Êtô.                                                                     

b)

    

   B. Ống kẹp đàn hồi. 

c)

   C. Cả 2 đều đúng.                           

d)

  

   D. Cả 2 đều sai.

355.

Câu 376: Mâm cặp tự định tâm là:

a)

   A. Mâm cặp 2 chấu.                                                

  

b)

        

   B. Mâm cặp 3 chấu.

  

c)

  

   C. Mâm cặp 4 chấu.                                    

  

d)

      

   D. Cả 2 và 3 chấu.

356.

Câu 377: Mâm cặp thường được sử dụng để gá đặt những chi tiết không đối xứng hoặc hình thù phức tạp:

a)

   A. Mâm cặp 3 chấu.                                    

  

b)

  

   B. Mâm cặp 2 chấu.

  

c)

  

   C. Mâm cặp 4 chấu.                                    

d)

            

   D. Cả 3 và 4 chấu.

 

357.

Câu 378: Mâm cặp 3 chấu là loại……trên máy tiện:

a)

A. Đồ gá tổ hợp.                                            

  

 

b)

          

   B. Đồ gá chuyên dùng.

  

 

c)

                

  

   C. Đồ gá vạn năng.                                     

 

d)

      

   D. Cả 3 câu đều đúng.

 

358.

Câu 379: Khi gia công các trục trên máy tiện có 5 £ L/D £10, ta sử dụng:

a)

   A. Hai mũi chống tâm.                                

  

b)

  

   B. 1 mâm cặp và 1 mũi chống tâm.

c)

 

   C. Mâm cặp 3 chấu.                                    

  

d)

     

   D. Cả a và b đều đúng.

359.

Câu 380: Khi gia công các trục trên máy tiện có L/D < 5, ta sử dụng:

a)

   A. Hai mũi chống tâm.                                

  

b)

            

   B. 1 mâm cặp và 1 mũi chống tâm.

  

c)

  

   C. Mâm cặp.                                               

  

d)

                  

   D. sử dụng chống tâm

360.

Câu 381: Để gá đặt phôi chính xác theo chiều trục, ta dùng:

a)

   A. Mũi tâm cứng thông dụng.                     

   B

b)

               

   B. Mũi tâm lớn.

  

c)

 

   C. Mũi tâm có khía rãnh.                            

  

d)

   D. Mũi tâm tự lựa

361.

Câu 382: Khi gia công các trục dài trên máy tiện có L/D > 10, ta cần dùng thêm …..đ tăng độ cứng vững cho chi tiết.

a)

A. Tốc kẹp.                                                    

  

b)

                            

   B. Luynét.

  

c)

                            

 

   C. Bộ phận đỡ điều chỉnh.                          

  

 

d)

   D. Chốt tỳ tự định vị.

 

362.

Câu 383: Đồ gá tiện mặt cầu tự động là loại…..trên máy tiện.

a)

A. Đồ gá chuyên dùng.                                  

b)

                          

   B. Đồ gá vạn năng.

c)

   C. Đồ gá tổ hợp.                                         

  

d)

   D. Cả a và c đều đúng.

363.

Câu 384: Có bao nhiêu loại Luynet

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

364.

Câu 385: Đầu phân độ là một loại đồ gá chuyên dùng trên máy phay, có thể gia công được:

a)

   A. Phay các rãnh cong hoặc chữ T.            

  

b)

         

   B. Phay then hoa

 .

c)

  

   C. Phay bánh răng.                                     

  

d)

 

   D. Cả Phay then hoa và Phay bánh răng.

365.

Câu 386: Để dẫn hướng nhiều dụng cụ cắt, ta dùng :

a)

A. Bạc dẫn hướng cố định có gờ.                  

 

b)

               

   B. Bạc dẫn hướng dễ thay thế.

  

c)

   C. Bạc dẫn hướng tháo lắp nhanh.        

  

d)

   

   D. Bạc dẫn hướng cố định không có gờ.

 

366.

Câu 387: Phoi gãy vụn là loại phoi được hình thành khi cắt ở tốc độ cắt thấp đối với vật liệu:

a)

   A. Dòn.                    

 

b)

                 

   B. Dẻo.                    

c)

                   

   C. Cả 2 đều đúng.   

  

d)

  

   D. Cả 2 đều sai.

367.

Câu 388: Chọn câu đúng:

a)

A. Khi cắt, nhiệt cắt đi vào chi tiết là 5% tổng nhiệt.

  

b)

   B. Trong quá trình cắt, mặt trước của dao không tiếp xúc với phoi.

  

c)

   C. Có 2 nguyên nhân dẫn đến mài mòn dao.

  

d)

   D. Nguồn gốc của lực cắt là biến dạng và ma sát.

368.

Câu 389: Theo Summer và Deupiereux, có bao nhiêu nguyên nhân dẫn đến mòn dao:

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

369.

Câu 390: Loại phoi nào được hình thành khi cắt vật liệu dẻo với tốc độ cắt tương đối lớn.

a)

   A. Phoi dây.                                                

 

b)

                           

   B. Phoi xếp.

  

c)

   C. Phoi gãy vụn.                                         

d)

          

   D. Phoi lẹo dao.

370.

Câu 391: Khi tiện thành phần lực cắt làm bền thân dao:

a)

A. Pz              

 

b)

       

   B. Py           

  

c)

       

   C. Px           

  

d)

  

   D. tất cả đều sai.

371.

Câu 392: Phương pháp gia công định hình là phương pháp cắt gọt xuất phát từ:

a)

A. Máy cắt kim loại.                                      

  

b)

     

   B. Yêu cầu chất lượng chi tiết gia công.

  

c)

   C. Bề mặt chi tiết gia công.                        

  

d)

   D. Nguyên lý tạo hình bề mặt.

372.

Câu 393: Phương pháp gia công nào ít đưc sử dụng nhất trong ngành sản xuất cơ khí hiện nay.

a)

   A. Bào.                    

  

b)

                   

   B. Mài.                    

 

c)

                   

   C. Phay.                  

  

d)

          

   D. Tiện.

373.

Câu 394: Tiện có thể gia công:

a)

A. Mặt trụ ngoài và trong.                             

b)

                          

   B. Mặt phẳng.

  

c)

   C. Mặt định hình tròn xoay.                       

d)

   D. Tất cả đều đúng.

374.

Câu 395: Tiện có thể gia công:

  

a)

A. Mặt trụ ngoài trong.                               

  

b)

                       

   B. Mặt ren.

c)

   C. Lỗ trụ đặc                                               

  

d)

   D. Cả Mặt ren và Mặt trụ ngoài trong. 

375.

Câu 396: Tiện bị hạn chế khi gia công bề mặt:

a)

   A. Lỗ sâu.                                                    

  

b)

  

   B. Mặt đầu.

  

c)

  

   C. Mặt ren nhiều đầu mối.                          

  

d)

  

   D. Mặt định hình tròn xoay.

376.

Câu 397: Nguyên nhân nào không là đặc điểm của bào:

a)

A. Tốc độ cắt thấp.                            

 

b)

          

   B. Đồ gá đơn giản.

  

c)

   C. Có hành trình chạy không.         

  

d)

   D. Có thể dùng nhiều lưỡi cắt cùng cắt.

377.

Câu 398: Khi nào dùng phương pháp bào mà không dùng phay:

a)

A. Gia công mặt phẳng có chiều rộng lớn.

  

b)

   B. Gia công mặt bậc

 

c)

   C. Gia công mặt phẳng có chiều rộng hẹp và dài.

  

d)

   D. Gia công phá vật đúc

378.

Câu 399: Bào và xọc là những phương pháp gia công được dùng rộng rãi trong sản xuất:

a)

A. Đơn chiếc                                                  

b)

           

   B. Hàng loạt lớn

  

c)

   C. Hàng loạt nhỏ                                         

d)

                                         

   D. Cả Đơn chiếc và Hàng loạt nhỏ đều đúng.

379.

Câu 400: Phay là phương pháp gia công kim loại có:

a)

   A. Độ chính xác cao                                   

  

b)

  

   B. Năng suất cao     

  

c)

        

   C. Độ bóng cao                                           

  

d)

                 

   D. Tính kinh tế cao

380.

Câu 401: Theo TCVN khi gia công phay thô có thể đạt độ chính xác kích thước cấp

a)

8,9

b)

7,8

c)

6,5

d)

7,6

381.

Câu 402: Phay trên máy phay đứng có thể gia công:

a)

   A. Mặt phẳng                                                          

 

b)

   

   B. Mặt tr

  

c)

   C. Mặt âm                                       

  

d)

   D. Tất cả đều đúng

 

382.

Câu 403: Để phân loại dao phay, người ta căn cứ vào:

a)

   A. Biên dạng răng cắt.                                

  

b)

                      

   B. Hình dáng bề ngoài dao.

  

c)

  

   C. Số me cắt.                                                          

  

 

d)

  

   D. Tất cả đều đúng

 

383.

Câu 404: Cho s là lưng chạy dao vòng (mm/vòng); n là số vòng quay (vòng/phút); t là chiều sâu cắt thì lưng chạy dao phút Sph (mm/phút) đưc tính như sau:

a)

Sph = s.n

b)

Sph = s.n.t

384.

Câu 405: Chiều quay của dao phay và chiều tịnh tiến của bàn máy ngược chiều nhau là:

a)

   A. Phay nghịch                                           

  

b)

                     

   B. Phay thuận

  

c)

 

  

   C. Cả 2 đều đúng                            

d)

 

   D. Cả 2 đều sai

385.

Câu 406: Chiều quay của dao phay và chiều tịnh tiến của bàn máy cùng chiều nhau là:

a)

   A. Phay nghịch                                           

 

b)

                            

   B. Phay thuận

 

c)

 

   C. Cả 2 đều đúng                            

  

d)

   D. Cả 2 đều sai

386.

Câu 407: Trong phương pháp gia công phay, khi sử dụng ….có khả năng phay mặt phẳng bậc nhỏ và dài cho năng suất cao.

a)

A. Dao phay ngón                                          

  

b)

         

   B. Dao phay mặt đầu

  

c)

   C. Tất cả đều đúng                                      

  

d)

       

   D. Dao phay răng lưc

387.

Câu 408: Khi phay các mặt phẳng lớn, loại dao phay nào được dùng nhiều nhất?

a)

A. Dao phay ngón                                          

 

b)

         

   B. Dao phay mặt đầu

  

c)

   C. Dao phay trụ                                          

d)

   

   D. Dao phay định hình

388.

Câu 409: Phay thuận thích hợp cho:

a)

   A. Phay thô             

  

b)

     

   B. Phay tinh            

  

c)

             

   C. Cả 2 đều sai

  

d)

   D. Cả 2 đều đúng

389.

Câu 410: Phay nghịch thích hợp cho:

a)

A. Phay thô                

 

b)

         

   B. Phay tinh            

c)

      

   C. C2 đều sai

  

d)

   D. Cả 2 đều đúng

390.

Câu 411: Phay thuận có ưu điểm hơn phay nghịch là:

a)

A. Lực cắt có khuynh hướng nhấc chi tiết lên.

  

 

b)

   B. Khử được độ mòn của máy khi cắt nên cắt êm.

 

c)

   C. Phoi cắt thay đổi từ mỏng đến dày.

  

d)

   D. Phoi cắt thay đổi từ dày đến mỏng nên độ bóng cao.

 

391.

Câu 412: Khoan, Khoét, Doa là những phương pháp gia công:

a)

   A. Lỗ                                                                       

  

b)

                                        

   B. Mặt phẳng định hình      

  

c)

   C. Mặt trụ ngoài                                         

d)

                 

   D. Tất cả đều đúng

392.

Câu 413: Khoan, Khoét, Doa không có chiều sâu cắt t (mm). Nếu có do kích thước đường kính lỗ có sẵn quyết định:

a)

A. Sai                                                 

 

b)

                                           

   B. Đúng

 

393.

Câu 414: Mũi khoan ruột gà có…..lưỡi cắt:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

394.

Câu 415: Chọn câu đúng:

a)

A. Khoan chỉ gia công lỗ có sẵn.

  

b)

   B. Doa là phương pháp gia công thô.

  

 

c)

   C. Khoét là phương pháp gia công mở lỗ, để sửa sai hướng trục và sai số hình dáng do khoan để lại.

 

 

d)

 

   D. Khoét là phương pháp gia công mở lỗ, không sửa sai hướng trục và sai số hình dáng do khoan để lại.

 

395.

Câu 416: Khoan đạt độ chính xác thấp vì:

a)

   A. Do mài mũi khoan                                 

  

b)

                   

   B. Kết cấu mũi khoan chưa hoàn thiện

 

c)

 

   C. Sai số do chế tạo                                    

  

d)

    

   D. Tất cả đều đúng

396.

Câu 417: Để tăng năng suất khi khoan ta dùng các biện pháp:

a)

A. Dùng đầu khoan nhiều trục

  

b)

   B. Dùng đồ gá để giảm bớt thời gian phụ.

 

c)

.

   C. Làm nguội tốt bằng dung dịch tưới nguội.

d)

   D. Tất cả đều đúng.

397.

Câu 418: Chọn câu sai : Để khắc phục các sai lệch của khoan ta thường dùng các biện pháp sau:

a)

A. Cho chi tiết quay dao tịnh tiến.

b)

   B. Dùng mũi khoan tâm hoặc mũi khoan có đường kính lớn để khoan mồi.

  

c)

  

   C. Dùng bạc dẫn hướng khi khoan.

  

d)

  

   D. Mũi khoan quay chi tiết đứng yên.

398.

Câu 419: Khoét là phương pháp gia công lỗ sau khi:

a)

A. Chuốt        

  

b)

   B. Doa                     

  

 

c)

           

   C. Khoan                 

  

 

d)

         

   D. Xọc

 

399.

Câu 420: Khoét có năng suất:

a)

   A. Bằng khoan                                            

   t

 

b)

            

   B. Cao hơn khoan

  

 

c)

   C. Thấp hơn khoan                                     

 

 

d)

  

   D. Tuỳ thuộc vào đặc tính vật liệu và yêu cầu kỹ thuật

 

400.

Câu 421: Theo TCVN phương pháp Khoét có thể đạt độ chính xác kích thước trong gia công đến:

a)

A. Cấp 6                                                         

  

b)

                         

   B. Cấp 8

  

c)

   C. Cấp 7                                                      

  

d)

                         

   D. Cấp 10

401.

Câu 422: Trong quá trình gia công bằng phương pháp doa sẽ không sửa sai được sai lệch vị trí:      

a)

A. Sai                                                             

  

b)

                                                       

   B. Đúng

402.

Câu 423: Có bao nhiêu phương pháp ăn dao khi tiện mặt trụ ngoài:           

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

403.

Câu 424: Quá trình nào sau đây không phải là quá trình chuẩn bị phôi:

a)

A. Gia công lỗ tâm                                                                

  

b)

                                      

   B. Làm sạch phôi

c)

   C. Khỏa mặt đầu                                                                 

  

d)

                                     

   D. Nắn thẳng phôi

404.

Câu 425: Phương pháp khoan có thể gia công được các lỗ có kích thước: 

a)

A. > 80 mm                                                               

b)

                              

   B. < 80 mm

  

c)

   C. > 90 mm                                                             

d)

                                 

   D. < 90 mm

405.

Câu 426: Khi mài mặt trụ ngoài người ta có thể gia công bằng phương pháp mài:

a)

A. Có tâm                                                                  

  

b)

       

   B. Vô tâm

  

c)

   C. Cả 2 đều đúng                                                    

  

d)

   D. Cả 2 câu sai

406.

Câu 427: Phương pháp …. là phương pháp gia công cơ sau nhiệt luyên 

a)

   A. Mài                                                                     

b)

                                                

   B. Tiện

c)

 

   C. Chuốt                                                      

d)

 

   D. Phay

407.

   Câu 428: Theo TCVN phương pháp Doa có thể đạt độ chính xác kích thước trong gia công đến cấp

a)

6

b)

8

c)

7

d)

4

408.

Câu 429: Chuốt là phương pháp gia công cơ có: 

a)

A. Hai lưi cắt tham gia cắt gọt.                               

  

b)

                        

   B. Một lưỡi cắt tham gia cắt gọt.

  

c)

   C. Nhiều lưỡi cắt cùng tham gia cắt gọt.                

  

d)

   D. Tất cả đều sai.

409.

Câu 430: Phương pháp gia công chuốt có đặc điểm:

a)

A. Chuốt sửa được sai lệch do nguyên công trước để lại.

 

b)

   B. Chuốt đạt  năng suất cao.

  

c)

   C. Dao chuốt dễ chế tạo, rẻ tiền.

  

d)

   D. Lực cắt khi gia công chuốt nhỏ.

410.

Câu 431: Chuốt có thể gia công được:

a)

A. Lỗ suốt      

  

b)

  

   B. Then hoa             

  

c)

           

   C. Bánh răng           

  

d)

         

   D. Tất cả đều đúng.

411.

Câu 432: Chọn câu sai:

a)

A. Lực cắt khi chuốt là quá trình biến dạng và ma sát khi cắt.

  

b)

   B. Dụng cụ mài có lưỡi cắt liên tục

  

 

c)

   C. Trong quá trình mài, đá mài tự mài sắc một phần.

 

 

d)

   D. Quá trình chuốt không có chuyển động chạy dao.

 

412.

Câu 433: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của mài:

a)

A. Dụng cụ mài có lưỡi cắt không liên tục

  

b)

   B. Trong quá trình mài, đá mài tự mài sắc một phần.

 

c)

   C. Tiết diện phoi cắt ra bé.

  

d)

   D. Tốc cắt khi mài thấp.

413.

Câu 434: Chọn câu sai:

a)

   A. Mài nghiền là phương pháp gia công tinh sử dụng đầu nghiền trên đó có lắp nhiều viên đá mài theo phương kính.

  

b)

  

   B. Mài vô tâm là phương pháp mài tròn với chuẩn gia công là mặt gia công.

 

c)

  

  

   C. Mài siêu tinh có chuyển động lắc của đá mài với tần số cao.

 

d)

  

  

   D. Đánh bóng là phương pháp gia công nhằm tăng độ bóng bề mặt.

414.

Câu 435: Mài nghiền là phương pháp gia công tinh:

a)

A. Dùng bột mài kim loại.                                         

  

b)

                                  

   B. Dùng bột mài lớn.

  

 

c)

   C. Đạt độ bóng và độ chính xác cao.                      

 

d)

   D. Tất cả đều đúng.

 

415.

Câu 436: Theo TCVN phương pháp Xén mặt đầu trên máy tiện có thể đạt độ chính xác kích thước trong gia công đến cấp bn

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

416.

Câu 437: Quá trình đánh bóng có đặc điểm:

a)

   A. Lớp kim loại rất mỏng được hớt đi nhờ tốc độ rất lớn.

  

b)

  

   B. Phần lớn kim loại được bóc đi nhờ nhiệt độ cao.

  

c)

  

   C. Cả 2 đều đúng.

  

d)

  

.

   D. Cả 2 đều sai.

417.

Câu 438: Khuyết điểm của phương pháp cạo:

a)

   A. Không cạo được vật liệu quá cứng.                   

 

b)

         

   B. Tốn nhiều công suất.

 

c)

  

   C. Năng suất thấp.                                                  

  

d)

                         

   D. Tất cả đều đúng.

418.

Câu 439: Đồ gá thường dùng trên máy phay là:

a)

   A. Mâm cặp.                                               

  

b)

  

   B. Luynét.

  

c)

 

   C. Trục gá.                                                  

  

d)

                       

   D. Đầu phân độ.

419.

Câu 440: Mâm cặp 4 chấu thường sử dụng để gá đặt các chi tiết có:

a)

   A. Tiết diện tròn.                                        

  

b)

       

   B. Tiết diện vuông.

  

c)

   C. Cả tiết diện tròn và tiết diện vuông.                               

  

d)

     

   D. Không gá được tiết diện tròn và tiết diện vuông.

420.

Câu 441: Phương pháp nào sau đây không gia công được lỗ tắc?

a)

   A. Doa                                                                     

  

b)

                                              

   B. Chuốt

c)

                                              

  

   C. Khoan                                                                 

d)

                                           

   D. Tiện

421.

Câu 442: Phương pháp nào sau đây thưng đưc sử dụng để gia công được lỗ đặc?

a)

   A. Doa                                                                     

 

b)

                                          

   B. Chuốt

 

c)

  

   C. Khoan                                                                 

 

d)

                                          

   D. Tiện

 

422.

Câu 443: Phương pháp gia công nào sau đây khi gia công lực cắt có xu hướng đè chi tiết ra xuống bàn máy?

a)

   A. Phay thuận                                                         

b)

                                          

   B. Phay nghịch

  

c)

  

   C. Cả 2 phương pháp phay                         

  

d)

    

   D. Không có phương pháp nào c

423.

Câu 444: Phương pháp gia công nào sau đây khi gia công lực cắt có xu hướng nhấc chi tiết ra khỏi bàn máy?

a)

A. Phay thuận                                                

  

 

b)

   B. Phay nghịch

  

 

c)

   C. Cả 2 phương pháp phay                         

  

d)

   D. Không có phương pháp nào c

 

424.

Câu 445: Phương pháp nào sau đây không gia công đưc lỗ then hoa?

a)

   A. Phay                                          

b)

                                            

   B. Chuốt

  

c)

   C. Mài                                                                     

 

d)

                                          

   D. Chuốt

425.

Câu 446: Phương pháp nào sau đây không gia công đưc trục then hoa?

a)

A. Phay

  

b)

   B. Chuốt

c)

   C. Cả phay và chuốt

  

d)

   D. Doa

426.

Câu 447: Trong các phương pháp gia công cơ sau đây, phương pháp nào không sửa được sai lệch hình dạng?

a)

A. Doa                                                            

  

b)

                                            

   B. Khoan

c)

   C. Phay                                                                   

  

d)

                                            

   D. Mài

427.

Câu 448: Trong các phương pháp gia công cơ sau đây, phương pháp nào không đưc sử dụng để gia công mặt phẳng?

a)

   A. Khoét                                                                  

  

b)

                                            

   B. Phay

  

c)

  

   C. Tiện                                                                    

  

d)

                                              

   D. Mài

428.

Câu 450 Tìm khái niệm đúng nhất trong các khái niệm sau đây:

a)

Phương pháp gia công đặc biệt là phương pháp sử dụng dụng cụ cắt để bóc tách vật liệu kim loại ra khỏi bề mặt gia công

b)

 Phương pháp gia công đặc biệt là phương pháp sử dụng năng lượng cơ, điện, nhiệt, hóa và các dạng năng lượng kết hợp để tách vật liệu kim loại ra khỏi bề mặt gia công

 

c)

 

 Phương pháp gia công đặc biệt trong cơ khí là phương pháp sử dụng năng lượng cơ, điện, nhiệt, hóa để tách vật liệu kim loại ra khỏi bề mặt gia công

d)

 Phương pháp gia công đặc biệt là phương pháp sử dụng năng lượng cơ học để tách phoi kim loại ra khỏi bề mặt gia công

429.

Câu 451 Hãy chỉ ra đâu là ưu điểm của các phương pháp gia công đặc biệt:

a)

Có thể gia công được các loại vật liệu có độ bền, độ cứng cao

 

b)

 Có thể hạn chế sự xuất hiện ứng suất dư bề mặt trong gia công

 

c)

 Có thể gia công được các bề mặt có hình dạng phức tạp

 

d)

=

 Tất cả đều đúng

430.

Câu 452 Phương pháp gia công nào sau đây thường không được xem là phương pháp gia công đặc biệt:

a)

 Gia công tia nước

b)

 Gia công siêu âm

c)

 Gia công mài

 

d)

 Gia công tia lửa điện

431.

Câu 453 Dựa vào dạng năng lượng chủ yếu đưa vào vùng gia công, các phương pháp gia công đặc biệt được chia làm mấy dạng chính:

a)

2

b)

6

c)

4

d)

5

432.

Câu 5 Hãy chỉ ra nhược điểm của phương pháp gia công đặc biệt so với gia công truyền thống

a)

Dễ xảy ra hỏng hóc ở bề mặt vật liệu

b)

 Khó đạt độ chính xác gia công ở những tốc độ gia công thấp

 

c)

 

 Năng suất bóc tách thấp

 

d)

 Tất cả đều đúng

433.

Câu 455 Phương pháp gia công tia nước thuộc nhóm gia công đặc biệt nào

a)

 Gia công cơ

 

b)

 Gia công điện

 

 

c)

 Gia công nhiệt

 

d)

 

 Gia công hóa

 

434.

Câu 456 Phương pháp gia công cắt dây thuộc nhóm gia công đặc biệt nào

a)

 Gia công cơ

 

b)

 

 Gia công điện

c)

 

 Gia công nhiệt

d)

 Gia công hóa

435.

Câu 8 Phương pháp gia công laser thuộc nhóm gia công đặc biệt nào

a)

Gia công cơ

b)

 Gia công điện

c)

 Gia công nhiệt

d)

 Gia công hóa

436.

Câu 9 Phương pháp gia công quang hóa thuộc nhóm gia công đặc biệt nào

a)

 Gia công cơ

b)

 Gia công điện

 

 

c)

 

 Gia công nhiệt

 

 

d)

 

 Gia công hóa

 

437.

Câu 10 Hãy chỉ ra ưu điểm được xem là nổi bật nhất của các phương pháp gia công đặc biệt

a)

Có thể đạt độ chính xác gia công cao

b)

 Có khả năng tiết kiệm vật liệu rất lớn

 

c)

 Không cần sử dụng dụng cụ cắt

d)

 Có thể gia công tất cả các loại vật liệu với bất kỳ tính chất cơ lý

438.

Câu 11 Phương pháp gia công dòng hạt mài có thể đạt độ nhám bề mặt:

a)

0.76 ÷ 7.6 μm

 

b)

 0.4 ÷ 1.8 μm

c)

 1.25 ÷ 1.9 μm

 

d)

 0.4 ÷ 1.6 μm

439.

Câu 12 Phương pháp gia công bằng tia nước có thể đạt độ nhám bề mặt:

a)

 0.76 ÷ 7.6 μm

 

b)

 0.4 ÷ 1.8 μm

c)

 

 1.25 ÷ 1.9 μm

d)

 0.4 ÷ 1.6 μm

440.

Câu 13 Phương pháp gia công bằng tia nước có hạt mài có thể đạt độ nhám bề mặt:

a)

 0.76 ÷ 7.6 μm

 

b)

 

 0.4 ÷ 1.8 μm

c)

 1.25 ÷ 1.9 μm

d)

 

 0.4 ÷ 1.6 μm

441.

Câu 14 Phương pháp gia công bằng siêu âm có thể đạt độ nhám bề mặt:

a)

 0.76 ÷ 7.6 μm

b)

 0.4 ÷ 1.8 μm

c)

 1.25 ÷ 1.9 μm

d)

 0.4 ÷ 1.6 μm

442.

Câu 15 Sắp xếp khả năng bóc tách kim loại theo thứ tự tăng dần của các phương pháp gia công đặc biệt sau:

a)

Gia công bằng siêu âm - Gia công bằng tia nước - Gia công bằng tia nước có hạt mài - Gia công dòng hạt mài

 

b)

 Gia công bằng tia nước - Gia công dòng hạt mài - Gia công bằng siêu âm - Gia công bằng tia nước có hạt mài

 

c)

 Gia công bằng tia nước - Gia công bằng tia nước có hạt mài - Gia công dòng hạt mài - Gia công bằng siêu âm

d)

Gia công bằng tia nước - Gia công bằng tia nước có hạt mài - Gia công bằng siêu âm - Gia công dòng hạt mài

443.

Câu 16 Phương pháp gia công điện hóa có thể đạt độ nhám bề mặt:

a)

 0.4 ÷ 1.8 μm

b)

 0.2 ÷ 0.8 μm

c)

 0.4 ÷ 1.6 μm

 

d)

 0.1 ÷ 0.4 μm

444.

Câu 17 Phương pháp gia công mài điện hóa có thể đạt độ nhám bề mặt:

a)

 0.4 ÷ 1.8 μm

b)

 0.2 ÷ 0.8 μm

c)

 

 0.4 ÷ 1.6 μm

 

d)

 

 0.1 ÷ 0.4 μm

445.

Câu 18 Phương pháp gia công xung điện cực có thể đạt độ nhám bề mặt:

a)

 0.8 ÷ 2.8 μm

b)

 0.8 ÷ 1.6 μm

c)

 0.8 ÷ 6.3 μm

d)

 0.6 ÷ 12.5 μm

446.

Câu 19 Phương pháp gia công xung cắt dây có thể đạt độ nhám bề mặt:

a)

0.8 ÷ 2.8 μm

 

b)

 0.8 ÷ 1.6 μm

c)

 0.8 ÷ 6.3 μm

 

d)

 0.6 ÷ 12.5 μm

447.

Câu 20 Phương pháp gia công laser có thể đạt độ nhám bề mặt:

a)

 0.8 ÷ 2.8 μm

b)

 

 0.8 ÷ 1.6 μm

c)

 

 0.8 ÷ 6.3 μm

 

d)

 0.6 ÷ 12.5 μm

448.

Câu 21 Phương pháp gia công plasma có thể đạt độ nhám bề mặt:

a)

 0.8 ÷ 2.8 μm

 

b)

 

 0.8 ÷ 1.6 μm

c)

 

 0.8 ÷ 6.3 μm

d)

 0.6 ÷ 12.5 μm

449.

Câu 22 Phương pháp gia công hóa có thể đạt độ nhám bề mặt:

a)

 0.8 ÷ 2.8 μm

b)

 

 0.8 ÷ 1.6 μm

c)

 

 0.8 ÷ 3.2 μm

d)

 1.6 ÷ 6.3 μm

450.

Câu 23 Độ nhám bề mặt sau khi gia công bằng các phương pháp gia công đặc biệt phụ thuộc vào?

a)

 Năng suất gia công

 

b)

 Tốc độ gia công

c)

 Vật liệu gia công và tốc độ gia công

d)

 

 Độ cứng của vật liệu gia công

451.

Câu 25 Trong gia công siêu âm, tần số tăng thì vận tốc cắt…

a)

 Tăng

 

b)

 Giảm

c)

 Không ảnh hưởng

 

d)

 

 Tùy trường hợp

452.

Câu 26 Ứng dụng nào không phù hợp để gia công bằng phương pháp siêu âm:

a)

 Khoan, khoét, doa lỗ

 

b)

 Xẻ rãnh

c)

 Cắt biên dạng

d)

 Mài

453.

Câu 27 Tần số sóng siêu âm thường được sử dụng trong gia công siêu âm:

a)

18 ÷25 Hz

b)

 20 ÷ 50 KHz:

c)

 15 ÷ 30 KHz;

 

d)

 

 Tất cả đều sai

454.

Câu 28 Dụng cụ trong gia công bằng siêu âm được làm bằng vật liệu:

a)

 Gang xám

b)

 Đồng thau

 

c)

 

 Titan

 

d)

 Thép C45, 45Cr, Y10A

455.

Câu 29 Bộ phận nào sau đây có nhiệm vụ truyền dao động từ “Đầu từ giảo” đến “Dụng cụ siêu âm “ là

a)

 Bộ biên từ

b)

 

 Đầu nối

 

c)

 

 Thanh truyền sóng

 

d)

 

 Nguồn siêu âm

456.

Câu 30 Dụng cụ sử dụng trong phương pháp gia công bằng siêu âm có hình dạng

a)

 Hình trụ

b)

 Hình cầu

c)

 Hình xuyến

 

d)

 Theo biên dạng cần gia công

457.

Câu 31 Chất lỏng dùng trong gia công bằng siêu âm đạt hiệu quả cao nhất là

a)

 Dầu hỏa

b)

 

 Cồn

c)

 Nước

d)

 Dầu nhớt

458.

Câu 32 Hạt mài dùng để gia công bằng siêu âm đạt hiệu quả cao nhất là

a)

 Các bit Silic

 

b)

 

 Các bit Bo

c)

 

 Các bit Vonfram

d)

 Ôxít nhôm

459.

Câu 33 Độ chính xác khi gia công các bề mặt lỗ bằng phương pháp siêu âm có thể đạt được là:

a)

 Cấp 2 ÷ 3

b)

 

 Cấp 3 ÷ 4

 

c)

 

 

 Cấp 4 ÷ 5

d)

 Cấp 5 ÷ 6

460.

Câu 34 Độ chính xác khi gia công bằng siêu âm phụ thuộc vào các yếu tố sau:

a)

 Độ chính xác của thiết bị, dụng cụ và các cơ cấu điều chỉnh chi tiết

 

b)

 

 Độ chính xác vị trí tương đối giữa dụng cụ và chi tiết gia công

 

c)

 Độ chính xác của dụng cụ được chế tạo

d)

 

 Tất cả đều đúng

461.

Câu 35 Gia công siêu âm có thể được ứng dụng để gia công

a)

 Các loại thép

b)

 

 Hợp kim cứng

c)

 Kim loại màu

d)

 Tất cả các vật liệu trên

462.

Câu 36 Ưu điểm của gia công siêu âm là:

a)

Gia công chính xác trên vật liệu cứng

 

b)

 Không gây ứng suất dư trên bề mặt

 

c)

 Gia công chính xác trên vật liệu cứng và không gây ứng suất dư trên bề mặt

d)

 Tất cả đều sai

463.

Câu 37 Đặc điểm nào sau đây không phải là của phương pháp gia công bằng siêu âm:

a)

 Dụng cụ không mòn

b)

 

Chỉ gia công được bề mặt lỗ

c)

Năng suất gia công thấp

d)

Tất cả đều đúng

464.

Câu 39 Trong phương pháp gia công bằng tia nước, áp lực cực đại của các phần tử nước khi tiếp xúc với vật liệu gia công thường là:

a)

1.108 ÷2.108 Pa

 

b)

 2.108 ÷4.108 Pa

c)

 4.108 ÷6.108 Pa

 

d)

 6.108 ÷8.108 Pa

465.

Câu 40 Hiện nay, kích thước bề rộng mạch cắt nhỏ nhất mà phương pháp gia công bằng tia nước có thể gia công là:

a)

 0.5 mm

b)

 1 mm

 

c)

 

 1 mm

 

d)

 3 mm

466.

Câu 41 Khi tăng nồng độ hạt mài trong dung dịch gia công tia nước có hạt mài sẽ đem lại:

 

a)

Chất lượng bề mặt tăng

b)

Năng suất tăng

c)

Độ chính xác gia công tăng

 

d)

 Tất cả đều đúng

467.

Câu 42 Hiện nay, kích thước lỗ nhỏ nhất mà phương pháp gia công bằng tia nước có thể gia công là:

 

a)

 0.5 mm

b)

 

1 mm

c)

1.5 mm

d)

 

2 mm

468.

Câu 43 Thông thường một máy gia công bằng tia nước có bao nhiêu bộ phân chính:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

469.

Câu 44 Lựa chọn vật liệu thường sử dụng để chế tạo vòi phun trong phương pháp gia công bằng tia nước có hạt mài là:

a)

Đồng

 

b)

 Hồng ngọc

 

c)

 Thép cácbon

 

d)

 Tất cả đều sai

470.

Câu 45 Khoảng cách gia công điển hình (khoảng cách đầu vòi phun với bề mặt gia công) trong phương pháp gia công bằng tia nước là:

a)

 1.6 mm

b)

 5 mm

c)

 0.5 mm

 

d)

 

 3.2 mm

471.

Câu 46 Khi gia công vật liệu có tính dẻo trong phương pháp gia công bằng tia nước thì chúng ta nên sử dụng phương pháp?

a)

Phương pháp tia va đập

 

b)

 Tất cả đều sai

 

c)

 Phương pháp tia chéo

d)

 Tất cả đều đúng

472.

Câu 47 Khi gia công vật liệu có tính dòn trong phương pháp gia công bằng tia nước thì chúng ta nên sử dụng phương pháp?

a)

 Phương pháp tia va đập

 

b)

 

 Phương pháp tia trượt

 

c)

 

 Phương pháp tia chéo

 

d)

 

 Tất cả đều đúng

473.

Câu 48 Phương pháp gia công có góc phun của tia nước (a) bằng 00 là phương pháp

a)

Phương pháp tia va đập

 

b)

 Phương pháp tia trượt

 

c)

 Phương pháp tia chéo

 

d)

 Tất cả đều sai

474.

Câu 49 Phương pháp gia công có góc phun của tia nước (a) bằng 450 là phương pháp

a)

 Phương pháp tia va đập

 

b)

 

 Phương pháp tia trượt

 

c)

 

 Phương pháp tia chéo

d)

 

 Tất cả đều sai

475.

Câu 50 Phương pháp gia công có góc phun của tia nước (a) bằng 900 là phương pháp

 

a)

Phương pháp tia va đập

b)

Phương pháp tia trượt

c)

Phương pháp tia chéo

d)

Tất cả đều sai

476.

Câu 51 Hiện nay, tốc độ cắt của phương pháp gia công bằng tia nước thường vào khoảng:

a)

 50 ÷ 350 m/s

 

b)

 5 ÷ 100 m/s

c)

 

 100 ÷ 500 m/s

d)

 5 ÷ 500 m/s

477.

Câu 52 Thông thường lượng hạt mài được bổ sung vào tia nước trong quá trình gia công tia nước có hạt mài khoảng:

a)

 0.1 kg/ph

 

b)

 0.2 kg/ph

c)

 0.3 kg/ph

d)

 0.4 kg/ph

478.

Câu 53 Vật liệu được sử dụng để làm hạt mài trong quá trình gia công tia nước có hạt mài là:

a)

Al2O3

b)

 SiO2

c)

 Garnet

d)

 Tất cả đều đúng

479.

Câu 54 Cỡ hạt của hạt mài thường được sử trong quá trình gia công tia nước có hạt mài khoảng:

a)

 ≥ 120

 

b)

 100 ÷ 120

 

c)

 60 ÷ 100

d)

 ≤ 160

480.

Câu 55 Trong phương pháp gia công tia nước, thời gian gia công càng lâu thì độ bóng bề mặt gia công ….

a)

 Càng bóng

b)

 

 Càng nhám

c)

 bị ảnh hưởng tùy thuộc áp suất nước

 

d)

 

 bị ảnh hưởng tùy thuộc loại vật liệu

481.

Câu 56 Phương pháp nào sau đây có thể áp dụng để cấp hạt mài vào buồng trộn khi gia công tia nước có hạt mài

a)

Sử dụng áp lực dòng chảy của tia nước để hút hạt mài vào buồng trộn

b)

Sử dụng áp lực dòng không khí cưỡng bức hạt mài vào buồng trộn

c)

Sử dụng trong lượng riêng của hạt mài để đưa hạt mài vào buồng trộn      

d)

Tất cả đều đúng

482.

Câu 57 Hãy chỉ ra đâu là đặc điểm của phương pháp gia công tia nước

 

a)

Khó kiểm soát độ chính xác về kích thước

b)

Có thể tiết kiệm được vật liệu

c)

Ít gây biến dạng bề mặt        

 

d)

 Tất cả đều đúng

483.

Câu 59 Điểm khác biệt cơ bản giữa phương pháp gia công dòng hạt mài với gia công tia nước có hạt mài?

a)

 Không gia công được bằng vật liệu mềm

 

b)

 

 Gia công bằng tia nước

c)

 

 Sử dụng khí khô để mang hạt mài

d)

 

 Tất cả đều sai

484.

Câu 60 Áp suất dòng khí trong gia công bằng dòng hạt mài thường có áp suất:

a)

 1.4÷2 Mpa

b)

 

 2÷4 Mpa

c)

 

 0.6÷1.4 Mpa

 

d)

 

 Tất cả đều sai

485.

Câu 61 Trong phương pháp gia công bằng dòng hạt mài, người ta thường sử dụng … mang hạt mài tác động lên phôi để bóc tách vật liệu.

a)

nước

 

b)

 khí ướt

c)

 khí khô

d)

 tất cả đều đúng

486.

Câu 62 Phương pháp gia công bằng dòng hạt mài thường được sử dụng để tham gia nguyên công

a)

 Cắt rãnh

b)

 

 Tạo lỗ

 

c)

 

 Đánh bóng

 

d)

 

 Chuẩn bị phôi

487.

Câu 63 Vật liệu được sử dụng để làm hạt mài trong quá trình gia công dòng hạt mài là:

a)

Al2O3

b)

 SiO2

c)

 Thủy tinh

 

d)

 Tất cả đều đúng

488.

Câu 64 Cỡ hạt của hạt mài thường được sử trong quá trình gia công dòng hạt mài khoảng:

a)

 60 ÷ 100

b)

 

 40 ÷ 60

 

c)

 15 ÷ 40

 

d)

 ≥ 100

489.

Câu 65 Hãy chỉ ra phương pháp gia công nào sau đây có năng suất bóc tách cao nhất:

a)

 Siêu âm

 

b)

 Tia nước

 

c)

 Dòng hạt mài

 

d)

 Hóa học

490.

Câu 66 Hãy chỉ ra luận điểm chưa đúng về phương pháp gia công hóa:

a)

 Chỉ gia công được từng chi tiết riêng lẻ

b)

 

 Có thể không cần kẹp chặt phôi khi gia công

c)

 

 Không gây cong vênh, biến dạng hình dạng khi gia công

 

d)

 Vật liệu được bóc tách khi tiếp xúc trực tiếp với chất khắc hóa mạnh

491.

Câu 67 Có bao nhiêu phương pháp tạo lớp bảo vệ trong phương pháp gia công hóa:

a)

1

b)

2

c)

3

492.

Câu 68 Khi gia công các chi tiết có kích thước lớn, chúng ta ưu tiên lựa chọn phương pháp gia công hóa nào sau đây?

a)

Khắc hóa

 

b)

 Tạo phôi hóa

 

c)

 Phay hóa

d)

 Quang hóa

493.

Câu 69 Khi gia công các chi tiết cần độ chính xác cao và kích thước nhỏ (ví dụ: mạch điện tử) chúng ta ưu tiên lựa chọn phương pháp gia công hóa nào sau đây?

a)

Khắc hóa

b)

 Tạo phôi hóa

c)

 Phay hóa

 

d)

 Quang hóa

494.

Câu 70 Khi gia công một mặt chi tiết có kích thước, chiều sâu gia công vừa và nhỏ, chúng ta ưu tiên lựa chọn phương pháp gia công hóa nào sau đây?

a)

 Khắc hóa

 

b)

 

 Tạo phôi hóa

c)

 

 Phay hóa

 

d)

 

 Quang hóa

495.

Câu 71 Khi gia công các chi tiết tấm mỏng (≤ 0.025mm) chúng ta ưu tiên lựa chọn phương pháp gia công hóa nào sau đây?

 

a)

Khắc hóa

b)

Tạo phôi hóa

c)

Phay hóa

d)

 Quang hóa