wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng part 1 học thuộc

Total questions: 252

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

đồ lưu niệm

(a)  

2.

được sắp xếp

(a)  

3.

xếp chồng lên nhau

(a)  

4.

được xếp thành hàng

(a)  

5.

được trưng bày (be on display)

(a)  

6.

xem hàng

(a)  

7.

so sánh giá

(a)  

8.

lựa chọn

(a)  

9.

ở 2 bên lối đi (kệ hàng , kệ kệ ghé)

(a)  

10.

treo trên giá (rack)

(a)  

11.

được bày bán (...for sale)

(a)  

12.

được giảm giá

(a)  

13.

được chất đầy với

(a)  

14.

máy tính tiền

(a)  

15.

với tay lấy một món đồ

(a)  

16.

các đống túi

(a)  

17.

ở trên kệ

(a)  

18.

đẩy xe đẩy hàng

(a)  

19.

đầu bếp

(a)  

20.

chồng đĩa

(a)  

21.

ăn ở nhà hàng

(a)  

22.

để lại tiền bo

(a)  

23.

rót nước vào ly

(a)  

24.

gọi nv bồi bàn đến

(a)  

25.

bị chiếm giữ

(a)  

26.

tự phục vụ đồ ăn nhẹ

(a)  

27.

đông khách quen

(a)  

28.

nhấc các ổ bánh mì ra

(a)  

29.

ngồi trên ghế đẩu

(a)  

30.

gọi món

(a)  

31.

ngồi ở sân trong

(a)  

32.

đợi bàn

(a)  

33.

xem thực đơn

(a)  

34.

được phủ bởi khăn trải bàn

(a)  

35.

bàn bừa bộn

(a)  

36.

tưới cây

(a)  

37.

ngồi vắt chéo chân

(a)  

38.

bãi cỏ

(a)  

39.

cầm cần câu cá

(a)  

40.

chèo thuyền

(a)  

41.

ngược hướng

(a)  

42.

phản chiếu trên mặt nước

(a)  

43.

nghỉ ngơi ở bên ngoài

(a)  

44.

trải dài tới bên kia đồi

(a)  

45.

lộn ngược

(a)  

46.

được treo ở/ được cố

(a)  

47.

đi về phía cổng vòm

(a)  

48.

chiêm ngưỡng tác phẩm điêu khắc

(a)  

49.

ngồi thành hàng

(a)  

50.

kéo ra khỏi nước

(a)  

51.

mái vòm

(a)  

52.

được đặt tại

(a)  

53.

gọi món

(a)  

54.

được chất đầy hàng hóa (cargo..)

(a)  

55.

gần

(a)  

56.

dụng cụ nhà bếp

(a)  

57.

quyết định ăn gì

(a)  

58.

thử một đôi giày

(a)  

59.

thanh toán tiền cho các sản phẩm

(a)  

60.

dẫn lên

(a)  

61.

tấm ván đầu giường

(a)  

62.

vật trang trí trung tâm

(a)  

63.

lưới qua các kệ hàng

(a)  

64.

đc trưng bày (be laid out)

(a)  

65.

được chất đống

(a)  

66.

được trưng bày trên giá (be on display...)

(a)  

67.

lối vào

(a)  

68.

trên giá (rack)

(a)  

69.

phục vụ đồ ăn

(a)  

70.

phía trước

(a)  

71.

giấy dán tường

(a)  

72.

nhìn vào bên trong cửa hàng

(a)  

73.

cửa hàng ngoài trời

(a)  

74.

buộc thuyền

(a)  

75.

ở cả hai bên

(a)  

76.

được chất đầy các hàng

(a)  

77.

được xếp vào hộp

(a)  

78.

được trưng bày để bán (displayed)

(a)  

79.

đi mua hàng tạp hóa

(a)  

80.

thái rau củ

(a)  

81.

nổi trên mặt nước

(a)  

82.

người đi bộ

(a)  

83.

đỗ xe trên đường

(a)  

84.

đc xếp thành hàng (...in the rows)

(a)  

85.

chặn đường

(a)  

86.

ở trong lòng thuyền

(a)  

87.

ở phía sau xe

(a)  

88.

đổ xăng vào xe

(a)  

89.

đèn đường

(a)  

90.

đường ray tàu

(a)  

91.

bị kéo đi

(a)  

92.

ko bị chiếm

(a)  

93.

được cột ở bến tàu

(a)  

94.

lên xe

(a)  

95.

gần sân ga

(a)  

96.

bến tàu

(a)  

97.

lề đường (hoặc vỉa hè)

(a)  

98.

đường mòn, đường đất

(a)  

99.

Quét

(a)  

100.

Leo thang

(a)  

101.

Được cải tạo

(a)  

102.

Quỳ ở trong vườn

(a)  

103.

đẩy xe rùa

(a)  

104.

Vận hành máy móc nặng

(a)  

105.

Hút bụi sàn nhà

(a)  

106.

Dẫn đến ( bề mặt phẳng)

(a)  

107.

Thay bóng đèn tròn

(a)  

108.

tay vịn cầu thang

(a)  

109.

Công trường xây dựng

(a)  

110.

Cầm xẻng

(a)  

111.

Được gắn trên tường

(a)  

112.

Đào đất

(a)  

113.

Đội mũ bảo hộ

(a)  

114.

Lát đường

(a)  

115.

Gạch

(a)  

116.

xếp hộp lên

(a)  

117.

Đi bộ xuống phố

(a)  

118.

đg dành cho xe ô tô

(a)  

119.

Người lái xe ô tô

(a)  

120.

sửa đèn đường

(a)  

121.

đợi ở lề đường

(a)  

122.

Ngã tư

(a)  

123.

Đường băng ( cái mà ở sân bay để máy bay cất cánh ý)

(a)  

124.

Kiểm tra xe

(a)  

125.

kéo vào

(a)  

126.

đợi ở điểm chờ xe taxi

(a)  

127.

Đang đc xây dựng

(a)  

128.

Thay lốp xe hỏng (xẹp)

(a)  

129.

đc xếp hàng

(a)  

130.

về phía xa

(a)  

131.

Dùng búa

(a)  

132.

xuống xe taxi

(a)  

133.

Quét đường

(a)  

134.

đổ vỉa hè bê tông

(a)  

135.

Cầu vượt

(a)  

136.

Lên tàu

(a)  

137.

Điểm đến cuối cùng

(a)  

138.

đứng ở dải phân cách

(a)  

139.

chờ sang đường

(a)  

140.

Đang đc cải tạo

(a)  

141.

Lối vào

(a)  

142.

hoan nghênh diễn giả

(a)  

143.

Xem qua báo cáo

(a)  

144.

Nhìn chằm chằm vào màn hình

(a)  

145.

chỉ vào bảng

(a)  

146.

thư mục

(a)  

147.

Nhìn vào kính hiển vi

(a)  

148.

Nắp máy

(a)  

149.

Nói vào micro

(a)  

150.

Photo

(a)  

151.

Điều chỉnh thiết bị

(a)  

152.

Đeo kính bảo vệ (wear ...)

(a)  

153.

Ngồi tại nơi làm việc

(a)  

154.

phân loại giấy tờ

(a)  

155.

với tay lấy núm cửa

(a)  

156.

cầm ống nghe (đt bàn) lên tai

(a)  

157.

Máy photo

(a)  

158.

bàn trống

(a)  

159.

Làm công việc giấy tờ

(a)  

160.

Tủ đựng tài liệu

(a)  

161.

thư mục tài liệu

(a)  

162.

ngăn kéo đựng tài liệu

(a)  

163.

Bàn vẽ

(a)  

164.

phát giấy tờ

(a)  

165.

Xem một số tài liệu

(a)  

166.

đọc các trang sách

(a)  

167.

phát biểu

(a)  

168.

ngồi đối diện màn hình

(a)  

169.

Vươn tay về phía tủ đựng tài liệu

(a)  

170.

Kiểm tra thông tin

(a)  

171.

Lật tờ báo

(a)  

172.

Gọi điện

(a)  

173.

nơi làm việc

(a)  

174.

phát giấy tờ

(a)  

175.

Vào/ rời văn phòng

(a)  

176.

Cúp máy

(a)  

177.

gọi điện cho ai

(a)  

178.

Nhìn vào trong ngăn kéo

(a)  

179.

Đọc từ màn hình

(a)  

180.

văn phòng phẩm

(a)  

181.

tham gia thảo luận

(a)  

182.

Tham dự hội nghị

(a)  

183.

phát biểu

(a)  

184.

Sửa máy fax

(a)  

185.

Gõ bàn phím

(a)  

186.

trò chuyện

(a)  

187.

dùng chung văn phòng

(a)  

188.

Sắp xếp giấy tờ

(a)  

189.

sân khấu

(a)  

190.

lối đi

(a)  

191.

giỏ mua hàng

(a)  

192.

nhóm (ng)

(a)  

193.

Cửa chính, cửa trước

(a)  

194.

Củi , than

(a)  

195.

mặc thử

(a)  

196.

ướm thử

(a)  

197.

mặc (hoàn chỉnh rồi)

(a)  

198.

cởi ra

(a)  

199.

túi vải

(a)  

200.

ba lô

(a)  

201.

cầm (trong lòng bàn tay)

(a)  

202.



(a)  

203.

mũ bảo hộ

(a)  

204.

kính mắt

(a)  

205.

kính râm

(a)  

206.

kính bảo hộ (g (a)   )

207.

cà vạt

(a)  

208.

khăn quàng cổ

(a)  

209.

là vest

(a)  

210.

áo gi-lê

(a)  

211.

áo choàng dài

(a)  

212.

áo khoác ngắn

(a)  

213.

giày

(a)  

214.

dép

(a)  

215.

găng tay

(a)  

216.

túi

(a)  

217.

túi xách tay

(a)  

218.

túi mua hàng

(a)  

219.

nhìn hẳn vào

(a)  

220.

nhìn chằm chằm vào

(a)  

221.

đối diện

(a)  

222.

quét

(a)  

223.

ngồi (quan tâm hoạt động ngồi)

(a)  

224.

ngồi (vị trí đg ngồi)

(a)  

225.

được để ở đâu

(a)  

226.

nằm ở đâu

(a)  

227.

những ổ bánh mì

(a)  

228.

ổ bánh mì

(a)  

229.

đập mạnh, đánh mạnh

(a)  

230.

cầu thang

(a)  

231.

quy mô, cái cân , tỉ lệ

(a)  

232.

cân thứ gì đó

(a)  

233.

đường cong

(a)  

234.

trả khách

(a)  

235.

đi ngang qua

(a)  

236.

dựa vào

(a)  

237.

bật / tắt

(a)  

238.

tủ đựng tài liệu

(a)  

239.

chất đầy cái gì (xe)

(a)  

240.

chất đầy ( quần áo, xe (a)   )

241.

kính bảo hộ

(a)  

242.

dọn dẹp, dọn sạch

(a)  

243.

áo mưa

(a)  

244.

gỗ

(a)  

245.

phá hủy

(a)  

246.

diễu hành , hành quân , biểu diễn

(a)  

247.

một đống

(a)  

248.

xé vụn

(a)  

249.

bục phát biểu

(a)  

250.

ăn mặc trang trọng

(a)  

251.

Cởi, gỡ, cất cánh

(a)  

252.

tuyển dụng, đảm nhiệm

(a)